NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsMINNA BÀI 38
Total questions: 18
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
かけます
a)
Khóa
b)
Mở
c)
Đóng
d)
Đi vào
2.
にゅういん
a)
Xuất viện
b)
Đăng nhập
c)
Nhập viện
d)
Tuyển chọn
3.
しょうがっこう
a)
Trường trung học
b)
Trường tiểu học
c)
Trường mầm non
d)
Trường tư
4.
けんか
a)
Khó khăn
b)
Thi đua
c)
Cãi nhau
d)
Bỏ đi
5.
ふしぎ
a)
Bí ẩn
b)
Thú vị
c)
Tinh vi
d)
Cẩn thận
6.
Tính cách mạnh mẽ
a)
きがよわい
b)
きがつよい
c)
きびしい
d)
やさしい
7.
Chị em
a)
きょうだい
b)
しまい
c)
きょだい
d)
しいまい
8.
Tính cách
a)
せいかく
b)
せかく
c)
せいかい
d)
せかい
9.
Bờ biển
a)
かがん
b)
がいかん
c)
かいこ
d)
かいがん
10.
Tập thông báo
a)
かんせん
b)
せんかん
c)
かいらん
d)
らんかい
11.
A:あそこに大きなホテルができましたね。 B:ええ、ほんとうに( )ですね。
a)
大きな
b)
大きい
12.
来週いちばん( )のは水曜日です。
a)
暇な
b)
暇だ
13.
わたしが( )のは名古屋です。
a)
生まれた
b)
生まれる
14.
A:電話を発明したのは( )ですか。 B:ベルです。
a)
だれ
b)
どこ
15.
A:あなたがいちばん欲しいのは( )ですか。
a)
いつ
b)
何
16.
かぎを掛ける( )を忘れてしまいました。
a)
とか
b)
の
17.
あの人( )好きです。
a)
のことが
b)
について
18.
母はさくら病院( )入院しています。
a)
を
b)
に
Reset
