wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B8. Chi phí được trừ và Tờ khai QTT TNDN

Total questions: 15

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

  Theo quy định hiện nay: Số thuế TNDN tạm nộp trong năm của 3 quý (tính đến ngày 31/10) >= 75% số thuế TNDN phải nộp?

a)

   Sai

b)

    Đúng

2.

Chỉ tiêu [C3a] được lấy từ phụ lục nào

a)

PL 03-1A/TNDN

b)

   PL 03-2/TNDN

c)

    PL 03-5/TNDN

d)

PL 92/2021/NĐ-CP

3.

    Năm 2021 DN lãi 15 triệu, năm 2022 DN lỗ 33 triệu. Giả sử Năm 2023 lợi nhuận trước thuế TNDN là 103 triệu, theo nguyên tắc chuyển lỗ thì DN được chuyển lỗ bao nhiêu tiền?

a)

A.    15TR

b)

B. 33TR

c)

C.    103TR

d)

D.    48TR

4.

Theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp, khoản thu nhập nào sau đây phải xác định riêng để kê khai nộp thuế thu nhập doanh nghiệp: 

a)

Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản

b)

Thu nhập từ chuyển nhượng dự án đầu tư

c)

Thu nhập từ chuyển nhượng quyền thăm dò, khai thác chế biến khoáng sån 

d)

Cả 3 phương án trên 

5.

Công ty Kế Toán Online là Công ty có vốn điều lệ 2 tỷ đồng. Do các thành viên sáng lập không có đủ vốn nên mới góp được 1,5 tỷ đồng. Công ty đã vay Ngân hàng 500 triệu đồng với lãi suất là 12 %/năm để bổ sung vào vốn điều lệ đã đăng ký. Phần chi phí lãi vay ngân hàng này công ty có được đưa vào chi phí được trừ không?

a)

Hạch toán chi phí được trừ là 60 triệu đồng

b)

Không được hạch toán vào chi phí được trừ

c)

Được hạch toán vào chi phí tương ứng với tỷ lệ vốn còn thiếu 25% là: 25triệu đồng

d)

Tất cả đáp án đều sai

6.

Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập tính thuế TNDN được phản ánh tại

a)

Chỉ tiêu B1

b)

Chỉ tiêu B2

c)

Chỉ tiêu B14

d)

Chỉ tiêu B4

7.

Thời hạn nộp tờ khai QT TNDN là ngày

a)

30/03 năm sau

b)

Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính

c)

Tất cả các câu trên đều đúng

d)

Tất cả các câu trên đều sai

8.

Công thức tính tiền chậm nộp thuế là gì?

a)

Số tiền chậm nộp x số ngày chậm nộp x 0.03%

b)

Số tiền chậm nộp x số ngày chậm nộp x 0.05%

c)

Số tiền chậm nộp x 0.03%

d)

Số tiền chậm nộp x 0.05%

9.

Trả tiền thuê cửa hàng giới thiệu sản phẩm 50.000.000 đồng. Biết rằng, công ty hợp đồng tiền thuê cửa hàng trong 2 năm (N, N+1) là 80.000.000 đồng. Chi phí được trừ của năm N là:

a)

50.000.000 Đ

b)

40.000.000 Đ

c)

10.000.000 Đ

10.

Chi mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện của công ty bảo hiểm nhân thọ: 4.000.000 đồng/người/tháng (mua cho tất cả cán bộ, nhân viên). Biết rằng, công ty ghi rõ điều kiện hưởng và mức hưởng trong hợp đồng lao động, quy chế tài chính của công ty và đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ bảo hiểm bắt buộc. Số lao động của công ty là 10 người. Chi phí được trừ của công ty trong năm là:

a)

360.000.000 Đ

b)

400.000.000 Đ

c)

36.000.000 Đ

d)

480.000.000 Đ

11.

Chi phí tiền lương, tiền công tháng 10/2022: 1 tỷ đồng. Trích nộp BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN với tỷ lệ 32% (Người sử dụng lao động: 21,5%, người lao động 10,5%). Tiền trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN tính vào chi phí được trừ trong năm là:

a)

215 triệu đồng

b)

320 triệu đồng

c)

105 triệu đồng

12.

Công ty Kubota bán 2.000 bình phun cho công ty Mota, nhưng có 200 bình phun không đúng quy cách nên công ty Mota đã trả lại, vậy Công ty Kubota:

a)

a.

Tính doanh thu theo số lượng 2.000 bình phun, 200 bình phun bị trả lại tính vào giảm trừ doanh thu.

b)

b.

Tính doanh thu theo số lượng 2.000 bình phun.

c)

c.

Tính doanh thu theo số lượng 2.000 bình phun, 200 bình phun bị trả lại tính vào chi phí.

d)

d.

Tính doanh thu theo số lượng thực tế công ty Kubota đã bán.

13.

Một CSKD trong năm tính thuế có chi phí trả lãi vay vốn của cán bộ công nhân viên là 100 triệu đồng với lãi suất vay thực tế là: 12%/năm. Biết rằng CSKD đã góp đủ vốn điều lệ theo tiến độ góp vốn; lãi suất cơ bản do NHNN công bố tại thời điểm phát sinh giao dịch: 6%/năm. Vậy chi phí lãi vay được trừ khi tính thu nhập chịu thuế TNDN là bao nhiêu?

a)

120 triệu đồng

b)

90 triệu đồng

c)

60 triệu đồng

d)

Phương án khác

14.

Chi phí quảng cáo, tiếp thị phát sinh trong kỳ tính thuế TNDN của doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ theo định mức nào

a)

Không quá 10% tổng chi phí được trừ

b)

Không quy định định mức

c)

Không quá 15% tổng chi phí được trừ

d)

Không quá 12% tổng chi phí được trừ

15.

Đối với HH, DV dùng để trao đổi (không bao gồm HHDV sử dụng để tiếp tục quá trình SXKD của doanh nghiệp thì doanh nghiệp phải xác định doanh thu để tính thuế TNDN đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng