wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra giữa kỳ SINH LÝ BỆNH MIỄN DỊCH

Total questions: 30

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Khi lao động nặng tim có thể tăng hoạt động

4 lines
2.

Tim chia thành hai nửa: Trái và phải.

a)

Tim phải cung cấp máu cho tuần hoàn phổi và tim trái cung cấp máu cho toàn bộ hệ thống mao mạch.

b)

Tim phải cung cấp máu cho tuần hoàn phổi và tim trái cung cấp máu cho tuần hoàn nảo và các cơ quan tim thận lách.

c)

Tim phải cung cấp máu cho tuần hoàn toàn thân và tim trái cung cấp máu cho tuần hoàn phổi

d)

Tim phải cung cấp máu cho tuần hoàn phổi và tim trái cung cấp máu cho tuần hoàn toàn thân

3.

Trung tâm thần kinh điều hòa chức năng tim mạch có vai trò

a)

Điều hòa nhịp tim

b)

kiểm soát trương lực cơ trơn của mạch máu

c)

Điều phối hoạt động giao cảm

d)

Tất cả các câu đều đúng

4.

Những động mạch không chứa oxy nên máu có màu đỏ thẩm

a)

Động mạch phổi

b)

Động mạch thận

c)

Động mạch chủ

d)

Tất cả các câu đều sai

5.

Động mạch vành cung cấp

a)

toàn bộ máu dinh dưỡng cho toàn cơ thể

b)

toàn bộ máu dinh dưỡng cho một phần cơ tim cơ tim

c)

toàn bộ máu dinh dưỡng cho cơ tim

d)

toàn bộ máu dinh dưỡng cho cơ trơn

6.

Các biện pháp thích nghi của tim

a)

Tăng nhịp tim

b)

Dãn tim và tăng thể tích tâm trương

c)

Phì đại tim

d)

Các câu đều đúng

7.

Khi tổn thương ảnh hưởng sinh hiệu có hiện tượng co mạch ngoại vi, gan lách… dản mạch trung ương

a)

để ưu tiên bảo vệ các cơ quan tuần hoàn

b)

để ưu tiên bảo vệ các cơ quan hô hấp

c)

để ưu tiên bảo vệ các cơ quan ở nảo.

d)

để ưu tiên bảo vệ các cơ quan quan trọng cần thiết cho sự sống.

8.

Các trung tâm thần kinh điều hòa chức năng tim mạch nằm ở

a)

Hành não.

b)

Cuống não.

c)

Thân não và cầu não.

d)

Vỏ não.

9.

Hệ thống tuần hoàn có chức năng

a)

Vận chuyển các chất dinh dưởng và các chất cặn bả đến mô, tế bào trau đổi chất đến các cơ quan khác để xử lý và thải trừ.

b)

Vận chuyển các chất dinh dưởng và các chất khác đến mô, tế bào đồng thời đem các chất cặn bả đến các cơ quan khác để xử lý và thải trừ.

c)

Vận chuyển các chất cặn bả sinh ra đến các cơ quan khác để xử lý và thải trừ như gan, thận.

d)

Vận chuyển các chất dinh dưởng các cơ quan khác để xử lý và thải trừ như gan, thận.

10.

Các yếu tố nội mô và các yếu tố thể dịch như …. góp phần điều hòa lưu lượng máu

a)

Catecholamin.

b)

Histamin.

c)

Prostaglandine.

d)

Các câu đều đúng

11.

Khi lao động nặng số lượng mao mạch tham gia tưới máu mô …. so với nghỉ ngơi

a)

tăng lên có thể lên đến 70 o/o (bình thường chỉ 20 o/o tham gia)

b)

tăng lên có thể lên đến 90 o/o (bình thường chỉ 20 o/o tham gia)

c)

tăng lên có thể lên đến 80 o/o (bình thường chỉ 20 o/o tham gia)

d)

tăng lên có thể lên đến 60 o/o (bình thường chỉ 20 o/o tham gia)

12.

Tím tái trong suy hô hấp là do

a)

Suy tim trái.

b)

Ngón tay dùi trống.

c)

Thiếu oxy mô.

d)

Thiếu oxy mô.

13.

Khi tập luyện tốt người leo núi có thể chịu được độ cao

a)

6000m.

b)

10000m

c)

4000m.

d)

5000.

14.

Người ta phải thở oxy nguyên chất khi lên độ cao

a)

10000m

b)

3000m

c)

7000m

d)

4000m

15.

Bệnh lý rối loạn thần kinh cơ trong một số bệnh đường hô hấp

a)

Guillan barre.

b)

Sốt bại liệt.

c)

Nhược cơ.

d)

Các câu đều đúng.

16.

Ngón tay dùi trống thường gặp trong

a)

Bệnh mạch vành.

b)

Thiếu máu động mạch.

c)

Suy tim trái.

d)

Bệnh lý tim bẩm sinh tím.

17.

Tràn dịch màng phổi: lượng dịch nhiều sẽ gây

a)

chèn ép nhu mô phổi, tăng lượng khí phế nang.

b)

Tràn dịch màng phổi gây chèn ép nhu mô phổi, giảm lượng khí phế nang.

c)

khi lượng dịch nhiều sẽ gây chèn ép mạch máu phổi.

d)

sẽ gây chèn ép nhu mô phổi, và gây phù phổi cấp.

18.

Tình trạng đói oxy là do

a)

Khi lên độ cao tỉ lệ phần trăm các khí trong không khí thay thay đổi nhưng phân áp của các khí sẽ tăng dần

b)

Khi lên độ cao tỉ lệ phần trăm các khí trong không khí không thay đổi nhưng phân áp của các khí sẽ giảm dần

c)

Khi lên độ cao tỉ lệ phần trăm các khí trong không khí thay đổi nhưng phân áp của các khí sẽ giảm dần.

d)

Khi lên độ cao tỉ lệ phần trăm các khí trong không khí không thay đổi nhưng phân áp của các khí sẽ tăng dần

19.

Người ta có thể chịu được độ cao … không cần phải thở oxy

a)

4000m.

b)

8000m.

c)

2000m.

d)

6000m.

20.

Các rối loạn chức năng thông khi

a)

Rối loạn thông khí

b)

Rối loạn khuếch tán

c)

Suy hô hấp

d)

Các câu đều đúng

21.

Thích nghi của cơ thể khi suy hô hấp: chọn sai

a)

Tăng thông khí

b)

Tăng co cơ

c)

Tăng sản xuất Errthropoietin tăng kích thích tủy sản xuất hồng cầu

d)

Tăng hoạt động tim mạch

22.

Viêm dày dính màng phổi thường do

a)

Lao phổi.

b)

Abces phổi.

c)

Lao màng phổi.

d)

Ung thư phổi.

23.

Những phương pháp nghiên cứu của sinh lý bệnh (chọn câu sai)

a)

Phương pháp quy nạp

b)

Phương pháp phân tích

c)

Phương pháp tích hợp

d)

Phương pháp tổng hợp

24.

Sinh lý bệnh là môn học nghiên cứu về

a)

Quy luật hoạt động của các cơ thể bệnh trong những trường hợp bệnh lý cụ thể

b)

Quy luật hoạt động của các cơ thể bệnh trong mọi trường hợp bệnh lý

c)

Quy luật hoạt động của các yếu tố trong những trường hợp bệnh lý cụ thể

d)

Tất cả các câu đều sai

25.

Sự trao đổi oxy và các chất dinh dưỡng xãy ra ở

a)

Mao mạch.

b)

Tĩnh mạch.

c)

Động mạch.

d)

Cả mao mạch, tỉnh mạch và động mạch

26.

Bệnh nguyên học là

a)

Tác động của môi trường gây bệnh

b)

Sinh lý của cơ quan bi bệnh.

c)

Nguyên nhân gây bệnh

d)

Sự thay đổi của cơ quan gây bệnh.

27.

Sinh lý bệnh miễn dịch có vai trò là

a)

Cơ sở của triết học.

b)

Cơ sở của xã hội học

c)

Cơ sở của vật lý biện chứng.

d)

Cơ sở của khoa học dinh dưỡng

28.

Sinh lý bệnh miễn dịch có vai trò là

a)

Cơ sở của xã hội học công cộng

b)

Cơ sở của y học dự phòng và điều trị bệnh

c)

Cơ sở của giáo dục hiện đại

d)

Các câu đều đúng

29.

Nghiên cứu Sinh lý bệnh nhằm:

a)

Tìm ra nguyên nhân gây bệnh

b)

tìm ra cơ chế sinh bệnh của triệu chứng để giúp công tác phòng và điều trị có hiệu quả

c)

Tìm ra những biến chứng để giúp công tác phòng và điều trị có hiệu quả

d)

Tất cả các câu đều đúng

30.

Phương pháp tích hợp trong sinh lý bệnh là

a)

Chỉ dựa vào triệu chứng lâm sàng để chẩn đoán và điều trị bệnh

b)

Dựa vào nhiều môn học khác để tìm hiểu bệnh lý phục vụ chẩn đoán và điều trị

c)

Dựa vào kinh nghiệm sống hàng ngày để suy luận bệnh lý

d)

Dựa vào tác nhân gây bệnh để tìm hiểu bệnh lý