wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kỹ Năng Mềm

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Kỹ năng là gì

a)

Là khả năng hoặc năng lực khả năng hoặc năng lực mà một cá

nhân có được thông qua những nỗ lực học hỏi và

rèn luyện có tính hệ thống để có thể đảm nhiệm

được những hoạt động hoặc nhiệm vụ mang tính

phức tạp liên quan đến ý tưởng (kỹ năng nhận

thức), hành động (kỹ năng kỹ thuật) và con người

(kỹ năng giao tiếp)”.

b)

khả năng hoặc năng lực mà các cá

nhân có được thông qua những nỗ lực học hỏi và

rèn luyện có tính hệ thống để có thể đảm nhiệm

được những hoạt động hoặc nhiệm vụ mang tính

phức tạp liên quan đến ý tưởng (kỹ năng nhận

thức), hành động (kỹ năng kỹ thuật) và con người

(kỹ năng giao tiếp)”.

c)

năng lực mà một cá

nhân có được thông qua những nỗ lực học hỏi và

rèn luyện có tính hệ thống để có thể đảm nhiệm

được những hoạt động hoặc nhiệm vụ mang tính

phức tạp liên quan đến ý tưởng (kỹ năng nhận

thức), hành động (kỹ năng kỹ thuật) và con người

(kỹ năng giao tiếp)”.

d)

khả năng hoặc năng lực mà một cá

nhân có được thông qua những nỗ lực học hỏi và

rèn luyện có tính hệ thống để có thể đảm nhiệm

được những hoạt động hoặc nhiệm vụ mang tính

phức tạp liên quan đến ý tưởng (kỹ năng nhận

thức)

2.

Kỹ năng được hình thành ntn ?

a)

không tự nhiên sinh ra

b)

phản xạ có điều kiện

c)

phản xạ không điều kiện

d)

quá trình học tập và rèn luyện

3.

Kỹ năng có bao nhiu giai đoạn

a)

3GĐ: Bắt chước,Làm được,Biến Hóa

b)

4 GĐ:Bắt chước,Làm được,Thuần Thục,Biến Hóa

c)

5 GĐ:Bắt chước,Làm được,Làm chính xác,Thuần Thục,Biến Hóa

d)

5 GĐ:Bắt chước,Làm chính xác,Làm được,Thuần Thục,Biến Hóa

4.

Kỹ năng mềm là gì?

a)

Là những kỹ năng liên quan đến việc hòa mình vào tập thể và tổ chức

b)

sự hòa mình vào, sống với hay tương tác với cộng đồng xã hội

c)

Là những kỹ năng có liên quan đến việc hòa mình vào,sống với hay tương tác với cộng đồng và xã hội

d)

Là những kỹ năng có liên quan đến việc hòa mình vào,sống với hay tương tác với xã hội cộng đồng tập thể hoặc tổ chức

5.

Kỹ năng cứng là gì

a)

-Những kiến thức đúc kết và thực hành có tính chất kỹ thuật nghề nghiệp

-Được cung cấp thông qua các môn học đào tạo chính khóa

b)

-Hình thành chủ yếu nhờ vai trò của giáo dục chính khóa

-Được dành nhiều thời gian để học tập hơn knm

-Thường được đầu tư trước khi sở hưu kỹ năng mềm trong cuộc sống

c)

-Những kiến thức đúc kết và thực hành có tính chất kỹ thuật nghề nghiệp

-Thường được đầu tư trước khi sở hưu kỹ năng mềm trong cuộc sống

d)

Tất cả các phương án trên

6.

Vai trò của knm đối với những người làm việc trong ngành du lịch

a)

thực tế cho rằng chỉ 15-25% do kiến thức chuyên môn và 75% quyết định bởi những knm mà họ trang bị

b)

Đóng vtro đb quan trọng trong tuyển dụng. Các nhà tuyển dụng mang đến những tác động tích cực về văn hóa và hiểu khách hàng

c)

Rất quan trọng trong việc tương tác trực tiếp với khách hàng để lắng nghe và cung cấp những dịch vụ hữu ích hoàn hảo .

d)

Không chỉ đòi hỏi những kiến thức chuyên ngành sâu rộng mà còn phải ko ngừng nỗ lực rèn luyện những kỹ năng như làm việc nhóm thuyết trình giao tiếp vs ứng xử....

e)

tất cả các đáp án trên ( nhớ đọc nhé)

7.

Nhóm làm việc là gì

a)

là tập hợp nhiều người

có chung mục tiêu, thường xuyên tương

tác với nhau, mỗi thành viên có vai trò,

nhiệm vụ rõ ràng và có các quy tắc

chung chi phối lẫn nhau

b)

là tập hợp nhiều người

có chung mục tiêu, thường xuyên tương

tác với nhau, mỗi thành viên có vai trò,

nhiệm vụ

c)

có chung mục tiêu, thường xuyên tương

tác với nhau, mỗi thành viên có vai trò,

nhiệm vụ rõ ràng và có các quy tắc

chung chi phối lẫn nhau”.

d)

là tập hợp nhiều người

có chung mục tiêu, thường xuyên tương

tác với nhau,

nhiệm vụ rõ ràng và có các quy tắc

chung chi phối lẫn nhau”.

8.

Vai trò của làm việc nhóm

a)

together everyone achieves more

b)

more

c)

together

d)

achieves

9.

Chu kỳ của 1 nhóm làm việc

a)

Hình thành xung đột/bão táp

ổn định

trường thành suy thoái

b)

Mô hình Tuckman

c)

suy thoái

d)

ổn định

10.

Vai trò trong một nhóm làm việc

a)

Định hướng hành động(action oriented)

+Người đặt nền móng(shaper) :Đưa ra các thử thách cho nhóm

+Người thực hiện(Implementer) :Biến ý tưởng thành hành động

+Người hoàn tất(Completer/Finisher) : Đảm bảo tiến độ

b)

Định hướng con người (People Oriented)

+Người điều phối(Coordinator) : Đóng vai trò như trưởng nhóm

+Người thúc đẩy nhóm (Team Worker ): Củng cố tình đoàn kết trong nhóm

+Người nghiên cứu tìm phương sách ( Resource Investigator) : Tìm kiếm các nguồn lực sự hợp tác bên ngoài

c)

Định hướng ý tưởng (Thought Oriented)

+Người lập kế hoạch (Planter): Trình bày các ý tưởng & cách tiếp cận mới

+Người đánh giá-phân tích (Monitor-Evaluator) : Phân tích các lựa chọn

+Chuyên gia (Specialist) : Cung cấp kiến thức chuyên sâu

11.

Các nguyên tắc làm việc nhóm hiệu quả

a)

TEAMWORK

b)

Talent(Tài năng/năng lực)

Enthusiasm(Nhiệt tình)

Accountability(Trách nhiệm)

Management(Quản lý)

c)

Workability (Có thể làm việc)

Openness(Cởi mở )

Respect (Tôn trọng )

Keeness (Đam mê )

d)

Chọn ik hêhe

12.

Họp nhóm (Briefing)

a)

là một quá trình giao

tiếp, trong đó các thành viên trong nhóm

tập trung lại với mục đích để thông tin,

thảo luận hoặc quyết định một vấn đề

nào đó

b)

là một quá trình giao

tiếp, trong đó các thành viên trong nhóm

tập trung lại với mục đích

c)

là một quá trình giao

tiếp, mục đích để thông tin,

thảo luận hoặc quyết định một vấn đề

nào đó

d)

là một quá trình giao

tiếp, trong đó các thành viên trong nhóm

tập trung lại với mục đích để thông tin,

thảo luận hoặc quyết định một vấn đề

13.

Các bước họp nhóm hiệu quả

a)

B1: Mở đầu buổi họp nhóm

-Dấu hiệu,Lý do,Nguyên tắc

B2:Trao đổi thông tin về các công việc đang tiến hành

-Khen->chê,Tập thể ->cá nhân

b)

B3:Trao đổi các thông tin chung có liên quan

-Phòng ban->KS

-Cụ thể ->chung chung

-Trình tự thời gian

B4:Triển khai công việc cần thực hiện

-Trình tự thời gian

-Quan trọng giảm dần

c)

B5:Kết thúc buổi họp nhóm

-Tóm tắt,Câu hỏi,Động viên

yeeeeee

d)

Dieeeeee

14.

Kỹ năng quản lý thời gian là j

a)

Kỹ năng quản lý thời gian là kỹ năng

kiểm soát chủ động số lượng thời gian

dành cho một công việc cụ thể nhằm tăng

hiệu quả và hiệu suất công việc.

b)

Kỹ năng quản lý thời gian là kỹ năng

kiểm soát chủ động số lượng thời gian

dành cho một công việc cụ thể

c)

”Kỹ năng quản lý thời gian là kỹ năng

kiểm soát chủ động số lượng thời gian

dành cho một công việc cụ thể

15.

Có bao nhiêu mẫu người quản lý time

a)

Mẫu người theo đuổi sự hoàn hảo(Perfectionist)

b)

Mẫu người Lý tưởng (Time manager)

c)

Mẫu người Cẩu thả(Slob)

d)

Mẫu người Lao vào làm (Doer)

e)

Tất cả đáp án đều đúng

16.

"Kẻ cắp" thời gian bao gồm những gì?

a)

Chủ quan

-Làm việc không có kế hoạch

-Đặt ra quá nhiều mục tiêu

-Không biết sắp xếp công việc

-Trì hoãn công việc

-Kỹ năng giao tiếp kém

-Tính cách(lười biếng,ỷ lại)

-Thói quen (mạng xã hội,chơi điện tử...)

b)

Khách quan

-Bị giao quá nhiều công việc

-Thiếu sự hợp tác từ các thành viên/bên liên quan

-Thiếu trang thiết bị, tài liệu hỗ trợ cần thiết

-Thiếu sự hướng dẫn,đào tạo kịp thời

-Khủng hoảng

c)

Tất cả đáp án đều đúng

d)

yeeeee

17.

Có những nguyên lý, nguyên tắc và công thức

giảm lãng phí thời gian nào?

a)

Nguyên lý Pareto(Pareto Principle)

-Định luật Pareto(Pareto Law)

-Nguyên lý thiểu công (Principle of Least Effort)

- Nguyên lý bất cân bằng

(Principle of Imbalance)

-Qui tắc 80/20

(80/20 Rule).

Bài học:

Ưu tiên giải quyết 20% nhiệm vụ

quan trọng nhất trước mà không

để bản thân bị làm phiền bởi 80%

nhiệm vụ còn lại.

b)

Nguyên tắc 4D/ Ma trận Eisenhower:

- DO: Nếu công việc có thể hoàn thành trong vòng 15 phút

-> LÀM ngay

- DELETE/DROP: Nếu tài liệu/công việc không cần thiết

-> VỨT BỎ/ XÓA ngay

- DEFER/DELAY/DECIDE: Nếu công việc cần nhiều thời gian

hoặc không nằm trong kế hoạch

-> Quyết định LÀM SAU

- DELEGATE: Nếu công việc có thể làm bởi người khác

-> ỦY QUYỀN/ GIAO PHÓ.

Nguyên tắc

c)

Nguyên tắc “Hãy ăn thịt ếch”: việc cần làm của chúng ta vào mỗi buổi sáng

là ăn một con ếch sống

Bài học:

-> Đừng bao giờ trì hoãn.

Nguyên tắc “Quản lý khỉ”:“Từ chối là một nghệ thuật, đừng tự gò ép

mình trước những việc mà mình không thích

hoặc không biết. Nói KHÔNG đúng lúc cũng là

tôn trọng người khác”.

d)

Luật Parkinson:

-Nguyên tắc:

“Công việc luôn tự mở rộng ra để chiếm đủ

thời gian được ấn định cho nó.”

-Bài học:

Đặt ra thời hạn hợp lý và thực tế để hoàn

thành nhiệm vụ và thực hiện các điểm

thường xuyên để theo dõi tiến độ.

Kỹ thuật Pomodoro và Công thức R.A.C

1. Record – Ghi chép

2. Analyze – Phân tích

3. Change – Thay đổi

e)

Tất cả các đáp án đều đúng(Nhớ đọc hết nha ở tự luận ý)

18.

Quy trình quản lý thời gian

a)

có 4 bước

b)

B1: Xác định các công việc cần làm

B2:Sắp xếp thứ tự ưu tiên

c)

B3:Xây dựng thời gian biểu

B4:Thực hiện và kiểm soát

d)

có 5 bước

19.

Các bước thuyết trình bao gồm

a)

3 bước

b)

B1: Cb

B2:Tiến hành

B3:Hoạt động sau tt

c)

yeeeee

20.

Bước 1 khi thuyết trình cần những j

a)

Ai?

Cái gì = Nội dung - FIRES

FRESH: Mới mẻ

INFORMATIVE: Thông tin

RELEVANT: Có liên quan

EVIDENCE-PROVIDING: Có dẫn chứng

SOLID: Súc tích, chặt chẽ.

b)

• Xây dựng dàn ý:

- Tập hợp mọi ý tưởng

- Nhóm các ý tưởng

- Lập dàn ý.

Như thế nào = Tập tin trình chiếu

Nguyên tắc chung K.I.S.S: Keep It Short and Simple

Thẻ nhớ (Cue cards):Trình bày từ khóa đánh số và cỡ chữ to

c)

yeeeee

21.

Bước 2 thuyết trình

bao gồm

a)

MỞ ĐẦU:

• Chào hỏi

• Giới thiệu bản thân/nhóm

• INTRO:

I – Interest – Tạo hứng thú

N – Need – Nhấn mạnh sự cần thiết

T – Title – Nêu chủ đề

R – Range – Trình bày phạm vi (thời gian, phần chính, câu hỏi)

O – Objective – Nêu mục tiêu.

Trình bày : Giới thiệu điều định nói->Nói->Tóm tắt điều vừa nói

b)

1. Ngôn ngữ nói

2. Ngôn ngữ cơ thể:

+ Giao tiếp bằng mắt (Eyes contact)

+ Nét mặt (Facial expression)

+ Điệu bộ, cách đi đứng (Posture)

+ Cử chỉ (Gesture)

+ Di chuyển (Movement)

+ Khoảng cách (Proximity) .

• Dụng cụ / Phương tiện hỗ trợ:

- Dễ dàng quan sát, không bị lấp tầm nhìn

- Tránh dùng tay để chỉ

- Không đọc

- Không quay lưng lại khán giả

- Sử dụng tay gần PTHT để cầm bút chỉ

- Dùng thẻ nhớ (Cue cards): 1 tay.

c)

KẾT THÚC:

1. Dấu hiệu kết thúc

2. Tóm tắt ý chính

3. Đề xuất / Kiến nghị (nếu có)

4. Cám ơn

5. Mời câu hỏi.

GIẢI QUYẾT CÂU HỎI

1. Cảm ơn

2. Làm rõ câu hỏi (nếu cần)

3. Nhắc lại câu hỏi

4. Trả lời (ngắn gọn, đúng trọng tâm)

5. Kiểm tra sự hài lòng của người hỏi.

Từ chối trả lời câu hỏi:

- Thời gian

- Ngoài chủ đề -> dịp khác

- Giới thiệu đối tượng tham khảo:

+ Chuyên gia

+ Tài liệu.

d)

tất cả đều sai

22.

Bước 3 Thuyết trình bao gồm

a)

• Đánh giá và ý kiến của người tham gia

• Cung cấp tài liệu, tặng phẩm (nếu có)

• Giữ liên lạc và duy trì mối quan hệ với

những người tham gia.

b)

• Đánh giá và ý kiến của người tham gia

• Cung cấp tài liệu, tặng phẩm (nếu có)

c)

yeeeee

23.

Các yếu tố nào ảnh hưởng tới kết quả

thuyết phục?

a)

4P

b)

Power:quyền lực

Performance:Khả năng thực hiện CV

c)

Politeness: Sự lịch thiệp

Positioning: Định vị

d)

yeeee

24.

Quy trình thuyết phục hiệu quả bao gồm

những bước gì?

a)

3 bước hoi

b)

B1:Chuẩn bị

+đối tượng TP

+Nội dung TP&Kiến thức

+Thời gian,địa điểm

+Bản thân

c)

B2: Tạo môi trường tích cực

+Khen ngợi

+Tìm điểm tương đồng

d)

B3:Thuyết phục

-Thể hiện ưu& nhược điểm:+Hiểu rõ vấn đề,khách quan

-Thừa nhận& Lập luận rõ ràng:+số liệu,ý kiến chuyên gia,ví dụ thực tế

-Thể hiện tính logic: Quy nạp, diễn giải

-Khơi gợi tính tư lợi:Khát khao có gì đó,Sợ hãi mất gì đó

e)

tất cả đều sai

25.

Thuyết phục bao gồm các chiến lược gì?

a)

Chiến thuật “Kẹt chân trong cửa”

FITD (Foot in the door)

“Khi nhận được một yêu cầu nhỏ và chấp nhận

thực hiện nó, một người sẽ dễ dàng chấp nhận

một yêu cầu lớn hơn —

thực chất chính là yêu cầu mà chúng ta muốn

người đó thực hiện”.

b)

Chiến thuật “Rút lui sau từ chối”

YAN – Yes After No

“Sau khi đã từ chối một yêu cầu lớn , một người

thường dễ chấp nhận một yêu cầu nhỏ hơn - chính

là yêu cầu mà chúng ta muốn người đó thực hiện”.

c)

Chiến thuật “Lời có cánh” /“Tầm nhìn thuyết phục”

“WINGS”

“Một người dễ bị thuyết phục hơn khi được nghe

những lời hoa mỹ và có tính miêu tả cao”.

d)

Tất cả đều đúng(nhớ đọc r chọn he)

26.

GIAO TIẾP LÀ GÌ?

a)

“Giao tiếp là quá trình tiếp xúc giữa con người

với con người, nhằm mục đích nhận thức, thông

qua sự trao đổi với nhau về thông tin, về cảm

xúc, sự ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau"

b)

“Giao tiếp là quá trình tiếp xúc giữa con người

với con người, nhằm mục đích nhận thức, thông

qua sự trao đổi với nhau về thông tin, về cảm

xúc"

c)

“Giao tiếp là quá trình tiếp xúc giữa con người

với con người, nhằm mục đích nhận thức,về cảm

xúc, sự ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau"

d)

hi

27.

Hoạt động giao tiếp nào được sử dụng nhiều nhất? Hiệu

suất của hoạt động đó trên thực tế là bao nhiêu?

a)

Nghe 50%;Nói 17%;Đọc 18%và Viết 15%

Hiệu suất nghe 20-30%

b)

Nghe 55%;Nói 16%;Đọc 16%và Viết 13%

Hiệu suất nghe 25-30%

c)

Nghe 53%;Nói 16%;Đọc 17%và Viết 14%

Hiệu suất nghe 20-30%

d)

Nghe 53%;Nói 16%;Đọc 17%và Viết 14%

Hiệu suất nghe 25-30%

28.

Nghe khác lắng nghe như thế nào?

a)

Nghe :sóng âm->màng nhĩ->não

Lắng nghe: Não->Nghĩa

b)

Nghe

• Tự nhiên

• Không cần thực hành

• Bị động (không xác

định nguồn, loại

tiếng động...)

c)

Lắng nghe

• Cần có hướng dẫn

• Cần luyện tập

• Chủ động (xác định nguồn, loại

tiếng động...)

d)

mong muốn thấu hiểu

29.

Quy trình lắng nghe hiệu quả gồm những bước nào?

a)

Mong muốn thấu hiểu

Tập trung->hiểu->hồi đáp->phát triển

b)

6 bước nè

c)

Mong muốn thấu hiểu

Tập trung->tham dự->hiểu->ghi nhớ->hồi đáp->phát triển

d)

Chọn tui đi nè

30.

Quy trình đọc hiệu quả bao gồm những bước gì?

a)

SQ3R&5W1H

b)

5W1H:What,Where,When,Why,How,Who

c)

(SQ3R)

1. Quan sát tổng thể

2. Đặt câu hỏi (*)

3. Đọc

4. Thuật lại

5. Ôn lại.

d)

idk:)

31.

Kỹ thuật giao tiếp hiệu quả với các đối tượng khác nhau

trong công việc như thế nào?

a)

Kỹ thuật giao tiếp với cấp dưới

C.U.T.E.

+ Clearly - Rõ ràng

+ Understandably - Dễ hiểu

+ Timely - Kịp thời

+ Equitably - Công bằng.

b)

Kỹ thuật giao tiếp với cấp trên

R.O.A.R.

+Respectfully - Tôn trọng

+Objectively - Khách quan

+ Accurately - Chính xác

+ Responsively - Nhiệt tình.

c)

Kỹ thuật giao tiếp với đồng cấp

H.A.S.H.

+Helpfully - Giúp đỡ

+Assertively - Dứt khoát

+Sensitively - Nhạy cảm

+Humourously - Hài hước.

d)

Kỹ thuật giao tiếp với khách hàng

D.I.S.C.

+Discretely - Giải quyết từng trường hợp một

+Immediately - Nhanh chóng

+Supportively - Hỗ trợ nhiệt tình

+Courteously - Lịch sự.

e)

Tất cả đều sai(đọc đê)

32.

Ứng xử?

a)

“Ứng xử là sự thể hiện triết lí sống, các lối sống,

lối hành động và giải quyết những

mối quan hệ giữa con người với tự nhiên, gia đình

và xã hội.

b)

Ứng xử là sự thể hiện triết lí sống, các lối sống,

lối suy nghĩ, lối hành động và giải quyết những

mối quan hệ giữa con người với tự nhiên

c)

“Ứng xử là sự thể hiện triết lí sống, lối hành động và giải quyết những

mối quan hệ giữa con người với tự nhiên, gia đình

và xã hội.

d)

Ứng xử là sự thể hiện triết lí sống, các lối sống,

lối suy nghĩ, lối hành động và giải quyết những

mối quan hệ giữa con người với tự nhiên, gia đình

và xã hội.

33.

Ứng xử bao gồm những đặc điểm gì?

a)

-Tâm = lương tâm: tấm lòng bao dung, nhân ái độ lượng, vị

tha, thương người như thể thương thân, ứng xử với người

khác như mình mong muốn được ứng xử

-Tâm = tâm huyết: sự tập trung cao độ của sức lực con người,

toàn tâm toàn ý, sống hết lòng vì nhau, ứng xử thật tình.

b)

-Kiên nhẫn: biết lắng nghe, biết tiếp thu ý kiến của

người khác để điều chỉnh hành vi trong ứng xử

- Nhẫn nhịn: nhường người khác, không cố chấp,

không phiền hận

- Nhẫn nại: bền bỉ, kiên trì theo đuổi đến cùng việc

mình làm.

c)

Tâm và Nhẫn

d)

Chọn 2 cái dài kia nè nhưng có thể sai á

34.

GTUX có những nhóm nguyên tắc nào?.

a)

1. Chào hỏi và giới thiệu

2. Trao và nhận danh thiếp

3. Nói chuyện

4. Tiếp khách

5. Tham gia các cuộc họp

6. Sử dụng điện thoại

7. Trang phục

8. Tặng và nhận quà.

b)

1. Chào hỏi và giới thiệu

2. Trao và nhận danh thiếp

3. Nói chuyện

4. Tiếp khách

5. Tham gia các cuộc họp

6. Sử dụng điện thoại và thư điện tử

c)

1. Chào hỏi và giới thiệu

2. Trao và nhận danh thiếp

3. Nói chuyện

4. Tiếp khách

5. Tham gia các cuộc họp

6. Sử dụng điện thoại và thư điện tử

7. Trang phục

8. Tặng và nhận quà.

d)

1. Chào hỏi và giới thiệu

2. Trao và nhận danh thiếp

3. Nói chuyện

4. Sử dụng điện thoại và thư điện tử

5. Trang phục

6. Tặng và nhận quà.

35.

Đạt đã làm cái quizzzzzzz này đóa b nghĩ seo hehe

4 lines