Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 70

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chợ nổi Cái Bè giáp với tỉnh nào?

a)

Tiền Giang, Vĩnh Long và Bến Tre

b)

Vĩnh Long và Bến Tre

c)

Tiền Giang và Vĩnh Long

d)

Tiền Giang và Bến Tre

2.

Đây là địa điểm nào?

a)

Chợ Nổi Cái Bè

b)

Chợ Nổi Cái Răng

c)

Chợ Nổi Long Xuyến

d)

Chợ Nổi Trà Ôn

3.

Chùa Vĩnh Tràng khởi lập năm nào?

a)

1949

b)

1849

c)

1845

d)

1939

4.

Cồn Quy có diện tích bao nhiêu?

a)

65ha

b)

60ha

c)

66ha

d)

70ha

5.

Chùa Âng là biểu tượng tiêu biểu của tỉnh nào?

a)

Trà Vinh

b)

Tiền Giang

c)

Đồng Tháp

d)

Sóc Trăng

6.

Chúng ta đã đi qua bao nhiêu địa điểm ở Đồng Tháp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Đây là ngôi chùa nào?

a)

Chùa Âng

b)

Chùa Vàm Ray

c)

Chùa Som Rong

d)

Chùa Kh'leang

8.

Diện tích trồng hoa tại Làng Hoa Sa-Đéc là bao nhiêu?

a)

>500ha

b)

700ha

c)

500ha

d)

>650ha

9.

Sân chim Vàm Hồ sở hữu bao nhiêu loài chim quý?

a)

>120

b)

120

c)

130

d)

150

10.

Bảo tàng dân tộc Khmer được thành lập vào năm nào?

a)

1995

b)

1994

c)

1998

d)

1996

11.

Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành

a)

ion âm

b)

ion dương

c)

hạt không mang điện

d)

ion âm hoặc dương

12.

Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet?

a)

b)

c)

d)

13.

Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử S (Z = 16) theo quy tắc octet?

a)

b)

c)

d)

14.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi

a)

2 electron

b)

3 electron

c)

1 electron

d)

4 electron

15.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố chlorine (Z = 17) phải nhận thêm

a)

4 electron

b)

3 electron

c)

2 electron

d)

1 electron

16.

Khi nguyên tử nhận thêm electron sẽ tạo thành

a)

ion dương

b)

ion âm

c)

hạt không mang điện

d)

ion dương hoặc âm

17.

Theo quy tắc octet (bát tử): Trong quá trình hình thành liên kết hoá học, nguyên tử các nguyên tố nhóm A thường có xu hướng tạo thành lớp vỏ ngoài cùng có

a)

8 electron tương ứng với kim loại gần nhất

b)

2 electron tương ứng với kim loại gần nhất

c)

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất

d)

6 electron tương ứng với phi kim gần nhất

18.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm Argon (Z=18) khi tham gia hình thành liên kết hoá học?

a)

Fluorine (Z=9)

b)

Oxygen (Z=8)

c)

Hydrogen (Z=1)

d)

Chlorine (Z=17)

19.

Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm Neon (Z=10) khi tham gia hình thành liên kết hoá học?

a)

Chlorine (Z=17)

b)

Sulfur (Z=16)

c)

Nitrogen (Z=7)

d)

Hydrogen (Z=1)

20.

Trong phân tử nào sau đây có nguyên tử không tuân theo quy tắt octet?

a)

H­2O

b)

NH3

c)

NO

d)

HCl

21.

Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng thanh?

a)

Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.

b)

Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.

c)

Là những từ miêu tả tính cách của con người.

d)

Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.

22.
Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng hình?
a)

Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.

b)

Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.

c)

Là những từ miêu tả tính cách của con người.

d)

Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.

23.

Các từ tượng hình và tượng thanh thường được dùng trong các kiểu bài văn nào?

a)

Miêu tả và nghị luận.

b)

Tự sự và miêu tả.

c)

Nghị luận và biểu cảm.

d)

Tự sự và nghị luận.

24.

Từ nào dưới đây không phải là từ tượng hình?

a)

Xồng xộc.

b)

Xộc xệch

c)

Rũ rượi.

d)

Xôn xao

26.

Trong các nhóm từ sau, nhóm nào đã được sắp xếp hợp lí

a)

Thong thả, khoan thai, vội vàng, uyển chuyển, róc rách.

b)

Vi vu, ngọt ngào, lóng lánh, xa xa, phơi phới.

c)

Ha hả, hô hố, hơ hớ, hì hì, khúc khích

d)

Thất thểu, lò dò, chồm hổm, chập chững, rón rén.

27.

Thế nào là từ ngữ địa phương?

a)

Là từ ngữ toàn dân đều biết và hiểu

b)

Là từ ngữ chỉ được dùng duy nhất ở một địa phương

c)

Là từ ngữ chỉ được dùng ở một (một số) địa phương nhất định.

d)

Là từ ngữ được ít người biết đến

28.

Biệt ngữ xã hội là gì?

a)

Là từ ngữ chỉ được sử dụng ở một địa phương nhất định

b)

Là từ ngữ được dùng trong tất cả các tầng lớp nhân dân

c)

Là từ ngữ được dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định

d)

Là từ ngữ được dùng trong nhiều tầng lớp xã hội

29.

Nhận xét nào không nói lên mục đích của việc sử dụng các từ ngữ địa phương trong tác phẩm văn học?

a)

Để tô đậm màu sắc địa phương cho câu chuyện

b)

Để tô đậm màu sắc giai tầng xã hội của ngôn ngữ

c)

Để tô đậm tính cách nhân vật

d)

Để thể hiện sự hiểu biết của tác giả về địa phương đó

30.

Trong bài thơ sau đây, từ “cá tràu” là loại từ ngữ nào?

Canh cá tràu mẹ thường hay nấu khế

Khế trong vườn thêm một tý rau thơm

Ừ, thế đó mà một đời xa cách mẹ

Ba mươi năm trở lại nhà, nước mắt xuống mâm cơm!

(Chế Lan Viên)

a)

Từ ngữ địa phương

b)

Biệt ngữ xã hội

c)

Từ toàn dân

d)

Cả A, S, C đều sai

31.

Em hãy chỉ ra đáp án chỉ gồm lương thực

a)

A. Tre, xăng, gạo, nhựa

b)

B. Xi măng, bắp, khoai, lúa mì.

c)

C. Muối ăn, đá vôi, khoai lang, gạo

d)

D. Lúa mì, bắp, khoai lang, gạo

32.

Tính chất đặc trưng của nhiên liệu là

a)

A. Khả năng cháy và tỏa nhiệt.            

b)

B. Khả năng cháy và phát ra ánh sáng.

c)

C. Tỏa nhiệt và phát sáng.         

d)

D. Phát ra ánh sáng và cháy được.

33.

Xác định GHĐ và ĐCNN của cân hình trên đây?

a)

GHĐ 30kg và ĐCNN 0,1 kg.

b)

GHĐ 30kg và ĐCNN 1 kg.

c)

GHĐ 15kg và ĐCNN 0,1 kg.

d)

GHĐ 15kg và ĐCNN 1 kg.

34.

Khoa học tự nhiên là một nhánh của khoa học, nghiên cứu

a)

các hiện tượng nhân tạo, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng

b)

các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng.

c)

các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các sự vật, hiện tượng của chúng.

d)

các hiện tượng đang diễn ra, tìm ra các quy luật chung.

35.

Oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

78%

b)

1%

c)

21%

d)

2%

36.

Thành phần của không khí gồm

a)

68%nitrogen và 32% oxygen và một vài khí khác

b)

78%nitrogen và 21% oxygen và một vài khí khác

c)

88%nitrogen và 11% oxygen và một vài khí khác

d)

98%nitrogen và 2% oxygen và một vài khí khác

37.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

Vật lý học

b)

Hóa học và Sinh học

c)

Khoa học trái đất và thiên văn học

d)

Lịch sử loài người

38.

LĨNH VỰC NÀO SAU ĐÂY LÀ LĨNH VỰC KHOA HỌC TỰ NHIÊN?

a)

Vật lý

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Khoa học trái đất, thiên văn học

e)

Văn hóa nghệ thuật

39.

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của chiếc thước sau là bao nhiêu?

a)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 1cm

b)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 1mm

c)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 5 mm

d)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 5cm

40.

Cách đặt thước nào dưới đây là đúng khi đo chiều dài của chiếc bút chì?

a)

Cách A

b)

Cách B

c)

Cách C

41.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên (KHTN)?

a)

Sinh Hóa

b)

Lịch sử

c)

Vật lý

d)

Thiên văn học

42.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần làm gì?

a)

Tự xử lý và không thông báo với giáo viên.

b)

Nhờ bạn xử lý sự cố.

c)

Tiếp tục làm thí nghiệm.

d)

Báo cáo ngay với giáo viên phòng thực hành.

43.

Sương đọng trên lá cây là hiện tượng chuyển thể nào của chất?

a)

Sự ngưng tụ.

b)

Sự đông đặc.

c)

Sự bay hơi.

d)

Sự nóng chảy.

44.

Tính chất vật lí gồm những tính chất nào sau đây?

a)

Màu sắc, thể, mùi, vị.

b)

Tính tan, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khả năng tan trong nước, khả năng cháy.

d)

Cả A và B đều đúng

45.

Quá trình nào sau đây xuất hiện tính chất hóa học?

a)

Cô cạn nước thành đường.

b)

Đun nóng đường ở thể rắn chuyển sang đường ở thể lỏng.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Hòa tan đường vào nước.

46.

Sự ngưng tụ là quá trình

a)

chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

b)

chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

c)

chuyển từ thể lỏng sang thể khí

d)

chuyển từ thể khí sang thể lỏng

47.

Sự sôi là 1 hiện tượng đặc biệt của

a)

sự đông đặc

b)

sự nóng chảy

c)

sự bay hơi

d)

sự ngưng tụ

48.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể hơi

d)

Thể hơi sang thể lỏng

49.

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng là hiện tượng gì?

a)

Sự nóng chảy

b)

sự bay hơi

c)

sự ngưng tụ

d)

sự đông đặc

50.

Sựu chuyển từ thể lỏng sang thể khí là

a)

sự đông đặc

b)

sự bay hơi

c)

sựu nóng chảy

d)

sự ngưng tụ

51.

Sự sôi là

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng.

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

c)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

52.

Theo bạn, nhiệt kế dùng để làm gì?

a)

Đo nhiệt độ cơ thể người

b)

Đo nhiệt độ cơ thể cho động vật

c)

Đo nhiệt độ cho nước

d)

Tất cả đáp án trên

53.

Câu 4.1. Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

A. đêximét (dm).

b)

B. mét (m).

c)

C. Xentimét (cm).

d)

D. milimét (mm).

54.

Câu 4.2. Giới hạn đo của thước là ?

a)

A. Chiều dài lớn nhất trên thước.

b)

B. Chiều dài ghi nhỏ nhất trên thước.

c)

C. Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên kích thước.

d)

D. Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

55.

Câu 4.3. Độ chia nhỏ nhất của thước là ?

a)

A. số nhỏ nhất ghi trên thước.

b)

B. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên thước.

c)

C.độ dài giữa hai vạch dài, giữa chúng còn có các vạch ngắn hơn.

d)

D.độ lớn nhất ghi trên thước.

56.

Giới hạn đo lường của kích thước là:

a)

A. 10 dm

b)

B. 10 cm

c)

C. 1 cm

d)

D. 0,5 dm

57.

Độ chia nhỏ nhất của kích thước trên là:

a)

A. 0,1cm

b)

B. 0,2cm

c)

C. 1cm

d)

D. 0,5cm

58.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt nhất?

a)

kim loại

b)

thủy tinh

c)

gốm, sứ

d)

nhựa

59.

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế được

a)

Thủy tinh

b)

Thép

c)

Nhựa composite

d)

Xi măng

60.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

61.

Phương tiện giao thông nào sau đây không gây hại cho môi trường không khí?

a)

máy bay.

b)

ô tô.

c)

tàu hỏa.

d)

xe đạp

62.

Oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

78%

b)

1%

c)

21%

d)

2%

63.

Quan sát hình ảnh, đây là ô nhiễm do____

a)

Phương tiện giao thông

b)

Xây dựng

c)

Con người và sinh hoạt hằng ngày

d)

Nhà máy công nghiệp

64.

Quan sát hình ảnh, đây là ô nhiễm do____

a)

Phương tiện giao thông

b)

Xây dựng

c)

Con người và sinh hoạt hằng ngày

d)

Nhà máy công nghiệp

65.

Quan sát hình ảnh, đây là ô nhiễm do____

a)

Phương tiện giao thông

b)

Xây dựng

c)

Con người và sinh hoạt hằng ngày

d)

Nhà máy công nghiệp

66.

Mỗi gia đình làm ô nhiễm không khí do ____

a)

Đốt cháy xăng dầu

b)

Nấu ăn và rác thải sinh hoạt

c)

xây dựng nhà và xưởng

d)

Cháy rừng và phân thải từ động vật

67.

Câu 6. Khi nào thì môi trường không khí được xem là bị ô nhiễm?

a)

A. Khi xuất hiện thêm chất mới vào thành phần không khí.

b)

B. Khi thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí..

c)

C. Khi thay đổi thành phần, tỉ lệ các chất trong môi trường không khí và gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người và các sinh vật khác.

d)

D. Khi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn.

68.

Câu 5. Thành phần nào của không khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

A.Oxygen

b)

B. Hydrogen.

c)

C..Carbon dioxide

d)

D. Nitrogen

69.

Khí nào sau đây tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh?

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Khí hiếm

d)

Carcbon dioxide

70.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

. Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

b)

Hình thành sấm sét

c)

 Tham gia quá trình quang hợp của cây

d)

Tham gia quá trình tạo mây