wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 6: Science and Technology (L1)

Total questions: 29

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tạo
e.g. (a)   light/flower/sweetener/fertilizer

2.

Giả
e.g. (a)   teeth/information/beard/passport

3.

Tự nhiên
e.g. (a)   resources

4.

Thuộc về thể chất, có thể cảm nhận và chạm vào được
e.g. (a)   activity/health/contact

5.

Thật (không phải giả), thực sự
e.g. a ______ story
e.g.2. She hides her _____ feelings.

(a)  

6.

Chính xác
e.g. (a)   description/calculation/information/data

7.

Phương pháp

(a)  

8.

Cách, hướng

(a)  

9.

Động cơ, đầu máy (xe cộ..)
e.g. I got in the car and started the (a)   .

10.

Máy móc,thiết bị (tivi ,tủ lạnh)

(a)  

11.


máy móc nói chung
Motor (n)(ˈməʊtə): Động cơ khiến máy hoạt động (xe cộ, ,máy móc, tàu..)

(a)  

12.

Mục tiêu, mục đích

(a)  

13.

(n) nguyên nhân
(v) gây ra: (a)   trouble

14.

Lí do

(a)  

15.

(v) Ước tính
(n) con số ước tính

(a)  

16.

Tính toán

(a)  

17.

Thuộc về điện (sử dụng/tạo ra điện)
e.g. (a)   car/light/power/current

18.

Điện tử (chứa đựng những phần điện nhỏ như vi mạch)
e.g. ______ equipment/gadget/devices
(2) tạo ra bằng thiết bị điện tử: ______ music/book/banking

(a)  

19.

Phát minh

(a)  

20.

Khám phá

(a)  

21.

Nghiên cứu

(a)  

22.

Thí nghiệm

(a)  

23.

kinh nghiệm (uncountable): to learn from ____
trải nghiệm (countable): a unique/positive/wonderful _______

(a)  

24.

Tiến bộ, tiến triển
e.g. to make (a)  

25.

Sự phát triển (qua một giai đoạn)

(a)  

26.


(1) nền công nghiệp, ngành => industrial (adj)
(2) sự chăm chỉ => industrious (adj)

(a)  

27.


Giải thưởng(cuộc thi)
e.g. best actor ___
music ___
He received numerous ________s for excellence in teaching.

(a)  

28.

Phần thưởng (khi hoàn thành tốt công việc)
e.g. earn/gain a _______ for hard work
a handsome ______ : Phần thưởng hậu hĩnh

(a)  

29.

Xảy ra

(a)