Font size
WorksheetsUnit 6: Science and Technology (L1)
Total questions: 29
Worksheet time: 29mins
Nhân tạo
e.g. (a) light/flower/sweetener/fertilizer
Giả
e.g. (a) teeth/information/beard/passport
Tự nhiên
e.g. (a) resources
Thuộc về thể chất, có thể cảm nhận và chạm vào được
e.g. (a) activity/health/contact
Thật (không phải giả), thực sự
e.g. a ______ story
e.g.2. She hides her _____ feelings.
(a)
Chính xác
e.g. (a) description/calculation/information/data
Phương pháp
(a)
Cách, hướng
(a)
Động cơ, đầu máy (xe cộ..)
e.g. I got in the car and started the (a) .
Máy móc,thiết bị (tivi ,tủ lạnh)
(a)
máy móc nói chung
Motor (n)(ˈməʊtə): Động cơ khiến máy hoạt động (xe cộ, ,máy móc, tàu..)
(a)
Mục tiêu, mục đích
(a)
(n) nguyên nhân
(v) gây ra: (a) trouble
Lí do
(a)
(v) Ước tính
(n) con số ước tính
(a)
Tính toán
(a)
Thuộc về điện (sử dụng/tạo ra điện)
e.g. (a) car/light/power/current
Điện tử (chứa đựng những phần điện nhỏ như vi mạch)
e.g. ______ equipment/gadget/devices
(2) tạo ra bằng thiết bị điện tử: ______ music/book/banking
(a)
Phát minh
(a)
Khám phá
(a)
Nghiên cứu
(a)
Thí nghiệm
(a)
kinh nghiệm (uncountable): to learn from ____
trải nghiệm (countable): a unique/positive/wonderful _______
(a)
Tiến bộ, tiến triển
e.g. to make (a)
Sự phát triển (qua một giai đoạn)
(a)
(1) nền công nghiệp, ngành => industrial (adj)
(2) sự chăm chỉ => industrious (adj)
(a)
Giải thưởng(cuộc thi)
e.g. best actor ___
music ___
He received numerous ________s for excellence in teaching.
(a)
Phần thưởng (khi hoàn thành tốt công việc)
e.g. earn/gain a _______ for hard work
a handsome ______ : Phần thưởng hậu hĩnh
(a)
Xảy ra
(a)
