Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Conditional Sentences

Total questions: 24

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu điều kiện loại 0 dùng để diễn tả sự việc......

a)

luôn đúng

b)

có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

c)

không có thật ở hiện tại

d)

không có thật trong quá khứ

2.

câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả sự việc ........

a)

không có thật trong quá khứ

b)

không có thật ở hiện tại

c)

luôn đúng

d)

có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

3.

câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả sự việc ......

a)

có khả năng xảy ra ở hiện tại, tương lai

b)

luôn đúng

c)

không có thật ở hiện tại

d)

không có thật trong quá khứ

4.

câu điều kiện loại 3 dùng để diễn tả sự việc......

a)

không có thật ở hiện tại

b)

không có thật trong quá khứ

c)

luôn đúng

d)

có khả năng xảy ra ở hiện tại, tương lai

5.

Đâu là if clause của câu điều kiện loại 1?

a)

if + S + V htđ

b)

if + S + V qkđ

c)

if + S + V qkht

d)

if + S + Modal V + V-inf

6.

Đâu là mệnh đề chính của ĐK Loại 1?

a)

S + will (not) + V-inf

b)

S + would (not) + V-inf

c)

S + would (not) + have + V-inf

d)

S + Vhtđ

7.

Động từ trong 2 mệnh đề ở ĐK loại 0 được chia ở thì.....

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ hoàn thành

c)

hiện tại đơn

d)

tương lai đơn

8.

mệnh đề điều kiện trong câu đk loại 2 chia ở thì.....

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ hoàn thành

d)

tương lai đơn

9.

đâu là mệnh đề chính của đk loại 2?

a)

S + will (not) + V-inf

b)

S + had (not) + V-ed/cột 3

c)

S + Would (not) + V-inf

d)

S + would (not) + have + V-ed/cột 3

10.

đâu là mệnh đề chính của câu đk loại 3?

a)

S + would (not) + have + V-ed/cột 3

b)

S + had (not) + V-ed/cột 3

c)

S + would (not) + V-inf

d)

S + Vqkđ

11.

đâu là mệnh đề điều kiện của câu ĐK loại 3?

a)

S + would (not) + have + V-ed/cột 3

b)

S + had (not) + V-ed/cột 3

c)

S + Vqkđ

d)

S + Vhtđ

12.

đâu là câu điều kiện hỗn hợp?

a)

if she liked him, she might have dated him before

b)

if he had studied more carefully, he would have passed the exam

c)

should you hear anything, please let me know

d)

were I taller, I would register for a beauty contest

13.

đâu là câu điều kiện hỗn hợp?

a)

if you had made him an offer, he might have accepted

b)

if the boss hadn't treated him unfairly, he wouldn't have quit the job

c)

unless you leave now, you will miss the bus

d)

if I have been invited to her wedding, I would be there today

14.

từ nào được dùng trong hình thức đảo ngữ của câu đk loại 1 ?

a)

Had

b)

Were

c)

Should

d)

Unless

15.

Từ nào được dùng trong đảo ngữ của điều kiện loại 2?

a)

Were

b)

should

c)

unless

d)

had

16.

từ nào được dùng trong đảo ngữ của câu điều kiện loại 3?

a)

were

b)

should

c)

had

d)

unless

17.

Khi mệnh đề điều kiện của điều kiện loại 1 thuộc dạng phủ định, ta dùng "Unless" để thay thế cho.....

a)

if.....not

b)

s + V htđ

c)

s + will + V-inf

d)

if + S

18.

" Unless" mang nghĩa.....

a)

trừ khi...../nếu không

b)

Miễn là

c)

với điều kiện là

d)

giả sử như

19.

cụm nào mang nghĩa: "Miễn là.../với điều kiện là...." ?

a)

unless

b)

except if

c)

as/so long as;

provided (that);

on condition (that)

d)

suppose (that)

20.

But fof + ......

a)

Verbs

b)

Modal Verbs

c)

Nouns

d)

if

21.

tìm cụm từ có nghĩa : "trong trường hợp..../ kẻo.....

a)

only if

b)

otherwise

c)

but for + Noun

d)

in case/ in case of + Noun

22.

câu điều kiện bao gồm mấy mệnh đề?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

câu điều kiện bao gồm mệnh đề điều kiện và mệnh đề.....

a)

if

b)

chính

c)

giả thiết

d)

nguyên nhân

24.

câu điều kiện bao gồm mệnh đề chính và mệnh đề......

a)

kết quả

b)

main clause

c)

result clause

d)

điều kiện