Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 8. CẤU TRÚC TẾ BÀO NHÂN THỰC

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong các bào quan dưới đây, bào quan nào không có màng bao?         

a)

A. Ti thể.

b)

B. Lysosome.

c)

C. Không bào.

d)

D. Ribosome.

2.

Câu 2. Bào quan nào dưới đây thực hiện chức năng quang hợp?

a)

A. Nhân.

b)

B. Ti thể.

c)

C. Lục lạp.

d)

D. Bộ máy Golgi.

3.

Câu 3. Hai thành phần cơ bản nhất cấu tạo nên màng sinh chất là các phân tử

a)

A. protein và nucleic acid.

b)

B. photpholipid và cholesterol.

c)

C. phospholipid và carbohydrate.

d)

D. protein và phospholipid.

4.

Câu 4. Bào quan nào sau có chức năng thu gom, đóng gói, biến đổi và phân phối sản phẩm từ nơi sản xuất đến nơi sử dụng?

a)

A. Ti thể.

b)

B. Lưới nội chất

c)

C. Lysosome

d)

D. Bộ máy Golgi

5.

Câu 5. Bào quan nào sau đây có vai trò tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể?

a)

A. Mạng lưới nội chất hạt.    

b)

B. Mạng lưới nội chất trơn.

c)

C. Bộ máy Golgi.   

d)

D. Không bào.

6.

Câu 6. Bào quan nào sau đây có các enzyme thuỷ phân làm nhiệm vụ tiêu hóa nội bào?

a)

A. Ribosome.

b)

B. Bộ máy Golgi.

c)

C. Peroxisome.

d)

D. Lysosome.

7.

Câu 7. Bào quan được ví như “nhà máy điện” cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào dưới dạng các phân tử ATP là

a)

A. nhân

b)

B. ti thể.

c)

C. lục lạp.

d)

D. bộ máy Golgi.

8.

Câu 8. Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có lưới nội chất hạt phát triển?

a)

A. Tế bào hồng cầu. 

b)

B. Tế bào bạch cầu.

c)

C. Tế bào biểu bì.

d)

D. Tế bào cơ.

9.

Câu 9. Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

A. Tế bào cơ tim.

b)

B. Tế bào hồng cầu.

c)

C. Tế bào biểu bì.

d)

D. Tế bào xương.

10.

Câu 10. Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ

a)

A. Giúp tế bào di chuyển

b)

B. Nơi neo đậu của các bào quan

c)

C. Duy trì hình dạng tế bào

d)

D. Vận chuyển nội bào

11.

Câu 11. Loại tế bào nào sau đây có nhiều lysosome nhất?

a)

A. Tế bào hồng cầu. 

b)

B. Tế bào bạch cầu

c)

C. Tế bào biểu bì.

d)

D. Tế bào thần kinh.

12.

Câu 12. Phân tử nào quyết định tính thấm của màng sinh chất?

a)

A. phospholipid

b)

B. glycolipid

c)

C. cholesterol

d)

D. Protein xuyên màng

13.

Câu 13. Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

B. Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm DNA liên kết với protein

c)

C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

D. Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng

14.

Câu 14. Nếu xem tế bào là một thành phố hoạt động, thì nhân là:

a)

A. Hàng rào kiểm soát

b)

B. Trung tâm điều khiển

c)

C. Nhà máy tạo nguyên liệu

d)

D. Nhà máy tạo năng lượng

15.

Câu 15. Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào

a)

A. Một cách tùy ý

b)

B. Một cách có chọn lọc

c)

C. Chỉ cho các chất vào

d)

D. Chỉ cho các chất ra

16.

Câu 16. Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?

a)

A. Trung thể

b)

B. Ti thể

c)

C. Nhân

d)

D. Bộ máy Golgi

17.

Câu 17. Các bào quan có màng kép bao bọc là

a)

A. nhân, lưới nội chất và lysosome.

b)

B. ti thể, bộ máy Golgi và lục lạp.

c)

C. nhân, lục lạp và ti thể.

d)

D. peroxisome, ti thể và lưới nội chất.

18.

Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực? 

a)
  • A. Có riboxom loại 70S

b)
  • B. Tế bào chất được xoang hóa

c)
  • C. Có thành peptidoglican

d)
  • D. Có DNA trần, dạng vòng

19.

Câu 19. Bào quan có mặt cả ở tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là

a)

A. ribosome

b)

B. DNA vòng

c)

C. ty thể

d)

D. Lục lạp

20.

Câu 20. Các phát biểu về nhân tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Màng nhân là màng kép, trên màng có các lỗ nhân gắn các phân tử protein

b)

B. Tế bào động vật, nhân ở trung tâm và điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

c)

C. Tế bào thực vật, nhân không ở vùng trung tâm do không bào phát triển.

d)

D. Mọi sinh vật đều có nhân tế bào, nhân có cấu trúc màng kép