wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mèo con

Total questions: 74

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Các hoạt động xử lí thông tin gồm

a)

Đầu vào, đầu ra

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền thông tin

c)

Mở bài, thân bài, kết luận

d)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận

2.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Xử lý thông tin

b)

Thu nhận thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Truyền thông tin

3.

Quá trình quan sát đường đi của tàu biển được gọi là hoạt động

a)

Xử lý thông tin

b)

Thu nhận thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Truyền thông tin

4.

Vật mang tin xuất hiện trong hoạt động nào của quá trình xử lí thông tin là chủ yếu?

a)

Xử lý thông tin

b)

Thu nhận thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Truyền thông tin

5.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị ra

b)

Thiết bị lưu trữ

c)

Thiết bị vào

d)

Bộ nhớ

6.

Em đang nghe môn Tiếng Anh thì thuộc hoạt động nào trong xử lý thông tin?

a)

Lưu trữ thông tin

b)

Xử lý thông tin

c)

Truyền thông tin

d)

Thu nhận thông tin

7.

Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Bàn phím

d)

CPU

8.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác

b)

Suy nghĩ sáng tạo

c)

Lưu trữ lớn

d)

Hoạt động bền bỉ

9.

Máy tính có thể thay con người ở tất cả các lĩnh vực?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Trong hoạt động thông tin, vai trò quan trọng nhất là:

a)

tiếp nhận thông tin

b)

xử lí thông tin

c)

lưu trữ thông tin

d)

truyền thông tin

11.

Có mấy dạng thông tin trong cuộc sống?

a)

2 dạng

b)

3 dạng

c)

4 dạng

d)

5 dạng

12.

Em hãy chọn tên các dạng thông tin thường gặp

a)

Chữ

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Ánh sáng

13.

Tiếng trống trường thuộc dạng thông tin nào?

a)

Chữ

b)

Âm thanh

c)

Hình ảnh

d)

Ánh sáng

14.

Con người có mấy giác quan?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Cái nào không phải giác quan của con người?

a)

Mắt

b)

Mũi

c)

Tóc

d)

Móng tay

16.

Bộ phận nào thu nhận thông tin cho con người?

a)

Móng tay

b)

Tai

c)

Tóc

d)

Móng chân

17.

Mắt thu nhận thông tin dạng gì?

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Chữ

d)

Tiếng chuông

18.

Bộ phận nào xử lý thông tin

a)

Tai

b)

Mắt

c)

Mũi

d)

Não

19.

"Em bị ốm, mẹ đưa em đi khám"

Trong câu trên, đâu là thông tin?

a)

Mẹ đưa em đi khám

b)

Em bị ốm

20.

"Trời nắng to, em mang theo mũ đi học."

Trong câu trên, đâu là quyết định?

a)

Trời nắng to

b)

em mang theo mũ đi học.

21.

Quá trình xử lý thông tin gồm các giai đoạn nào?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Xử lý thông tin

c)

Tính toán

d)

Quyết định

22.

Bộ phận nào vừa tiếp nhận thông tin, vừa thực hành quyết định?

a)

Tai

b)

Mắt

c)

Miệng

d)

Chân tay

23.

Em hãy chỉ ra đáp án chỉ gồm lương thực

a)

A. Tre, xăng, gạo, nhựa

b)

B. Xi măng, bắp, khoai, lúa mì.

c)

C. Muối ăn, đá vôi, khoai lang, gạo

d)

D. Lúa mì, bắp, khoai lang, gạo

24.

Tính chất đặc trưng của nhiên liệu là

a)

A. Khả năng cháy và tỏa nhiệt.            

b)

B. Khả năng cháy và phát ra ánh sáng.

c)

C. Tỏa nhiệt và phát sáng.         

d)

D. Phát ra ánh sáng và cháy được.

25.

Xác định GHĐ và ĐCNN của cân hình trên đây?

a)

GHĐ 30kg và ĐCNN 0,1 kg.

b)

GHĐ 30kg và ĐCNN 1 kg.

c)

GHĐ 15kg và ĐCNN 0,1 kg.

d)

GHĐ 15kg và ĐCNN 1 kg.

26.

Khoa học tự nhiên là một nhánh của khoa học, nghiên cứu

a)

các hiện tượng nhân tạo, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng

b)

các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng.

c)

các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các sự vật, hiện tượng của chúng.

d)

các hiện tượng đang diễn ra, tìm ra các quy luật chung.

27.

Oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

78%

b)

1%

c)

21%

d)

2%

28.

Thành phần của không khí gồm

a)

68%nitrogen và 32% oxygen và một vài khí khác

b)

78%nitrogen và 21% oxygen và một vài khí khác

c)

88%nitrogen và 11% oxygen và một vài khí khác

d)

98%nitrogen và 2% oxygen và một vài khí khác

29.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

Vật lý học

b)

Hóa học và Sinh học

c)

Khoa học trái đất và thiên văn học

d)

Lịch sử loài người

30.

LĨNH VỰC NÀO SAU ĐÂY LÀ LĨNH VỰC KHOA HỌC TỰ NHIÊN?

a)

Vật lý

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Khoa học trái đất, thiên văn học

e)

Văn hóa nghệ thuật

31.

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của chiếc thước sau là bao nhiêu?

a)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 1cm

b)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 1mm

c)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 5 mm

d)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 5cm

32.

Cách đặt thước nào dưới đây là đúng khi đo chiều dài của chiếc bút chì?

a)

Cách A

b)

Cách B

c)

Cách C

33.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên (KHTN)?

a)

Sinh Hóa

b)

Lịch sử

c)

Vật lý

d)

Thiên văn học

34.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần làm gì?

a)

Tự xử lý và không thông báo với giáo viên.

b)

Nhờ bạn xử lý sự cố.

c)

Tiếp tục làm thí nghiệm.

d)

Báo cáo ngay với giáo viên phòng thực hành.

35.

Sương đọng trên lá cây là hiện tượng chuyển thể nào của chất?

a)

Sự ngưng tụ.

b)

Sự đông đặc.

c)

Sự bay hơi.

d)

Sự nóng chảy.

36.

Tính chất vật lí gồm những tính chất nào sau đây?

a)

Màu sắc, thể, mùi, vị.

b)

Tính tan, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khả năng tan trong nước, khả năng cháy.

d)

Cả A và B đều đúng

37.

Quá trình nào sau đây xuất hiện tính chất hóa học?

a)

Cô cạn nước thành đường.

b)

Đun nóng đường ở thể rắn chuyển sang đường ở thể lỏng.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Hòa tan đường vào nước.

38.

Sự ngưng tụ là quá trình

a)

chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

b)

chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

c)

chuyển từ thể lỏng sang thể khí

d)

chuyển từ thể khí sang thể lỏng

39.

Sự sôi là 1 hiện tượng đặc biệt của

a)

sự đông đặc

b)

sự nóng chảy

c)

sự bay hơi

d)

sự ngưng tụ

40.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể hơi

d)

Thể hơi sang thể lỏng

41.

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng là hiện tượng gì?

a)

Sự nóng chảy

b)

sự bay hơi

c)

sự ngưng tụ

d)

sự đông đặc

42.

Sựu chuyển từ thể lỏng sang thể khí là

a)

sự đông đặc

b)

sự bay hơi

c)

sựu nóng chảy

d)

sự ngưng tụ

43.

Sự sôi là

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng.

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

c)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

44.

Theo bạn, nhiệt kế dùng để làm gì?

a)

Đo nhiệt độ cơ thể người

b)

Đo nhiệt độ cơ thể cho động vật

c)

Đo nhiệt độ cho nước

d)

Tất cả đáp án trên

45.

Câu 4.1. Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

A. đêximét (dm).

b)

B. mét (m).

c)

C. Xentimét (cm).

d)

D. milimét (mm).

46.

Câu 4.2. Giới hạn đo của thước là ?

a)

A. Chiều dài lớn nhất trên thước.

b)

B. Chiều dài ghi nhỏ nhất trên thước.

c)

C. Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên kích thước.

d)

D. Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

47.

Câu 4.3. Độ chia nhỏ nhất của thước là ?

a)

A. số nhỏ nhất ghi trên thước.

b)

B. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên thước.

c)

C.độ dài giữa hai vạch dài, giữa chúng còn có các vạch ngắn hơn.

d)

D.độ lớn nhất ghi trên thước.

48.

Giới hạn đo lường của kích thước là:

a)

A. 10 dm

b)

B. 10 cm

c)

C. 1 cm

d)

D. 0,5 dm

49.

Độ chia nhỏ nhất của kích thước trên là:

a)

A. 0,1cm

b)

B. 0,2cm

c)

C. 1cm

d)

D. 0,5cm

50.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt nhất?

a)

kim loại

b)

thủy tinh

c)

gốm, sứ

d)

nhựa

51.

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế được

a)

Thủy tinh

b)

Thép

c)

Nhựa composite

d)

Xi măng

52.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

53.

Phương tiện giao thông nào sau đây không gây hại cho môi trường không khí?

a)

máy bay.

b)

ô tô.

c)

tàu hỏa.

d)

xe đạp

54.

Oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

78%

b)

1%

c)

21%

d)

2%

55.

Quan sát hình ảnh, đây là ô nhiễm do____

a)

Phương tiện giao thông

b)

Xây dựng

c)

Con người và sinh hoạt hằng ngày

d)

Nhà máy công nghiệp

56.

Quan sát hình ảnh, đây là ô nhiễm do____

a)

Phương tiện giao thông

b)

Xây dựng

c)

Con người và sinh hoạt hằng ngày

d)

Nhà máy công nghiệp

57.

Quan sát hình ảnh, đây là ô nhiễm do____

a)

Phương tiện giao thông

b)

Xây dựng

c)

Con người và sinh hoạt hằng ngày

d)

Nhà máy công nghiệp

58.

Mỗi gia đình làm ô nhiễm không khí do ____

a)

Đốt cháy xăng dầu

b)

Nấu ăn và rác thải sinh hoạt

c)

xây dựng nhà và xưởng

d)

Cháy rừng và phân thải từ động vật

59.

Câu 6. Khi nào thì môi trường không khí được xem là bị ô nhiễm?

a)

A. Khi xuất hiện thêm chất mới vào thành phần không khí.

b)

B. Khi thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí..

c)

C. Khi thay đổi thành phần, tỉ lệ các chất trong môi trường không khí và gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người và các sinh vật khác.

d)

D. Khi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn.

60.

Câu 5. Thành phần nào của không khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

A.Oxygen

b)

B. Hydrogen.

c)

C..Carbon dioxide

d)

D. Nitrogen

61.

Khí nào sau đây tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh?

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Khí hiếm

d)

Carcbon dioxide

62.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

. Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

b)

Hình thành sấm sét

c)

 Tham gia quá trình quang hợp của cây

d)

Tham gia quá trình tạo mây

63.

Câu 1: Truyền thống dân tộc không có đặc trưng như thế nào của mỗi quốc gia dân tộc?

a)

A. tốt đẹp

b)

B. quý giá

c)

C. lạc hậu

d)

D. có giá trị

64.

Câu 2: Truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam là những giá trị tinh thần hình thành trong quá trình lịch sử lâu dài của dân tộc, được truyền từ:

a)

A. thế hệ này sang thế hệ khác

b)

B. đất nước này sang đất nước khác

c)

C. vùng miền này sang vùng miền khác

d)

D. địa phương này sang địa phương khác

65.

Câu 3: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới đồng thời chúng ta cần thể hiện thái độ như thế nào đối với dân tộc mình?

a)

A. tự ti về dân tộc mình

b)

B. tự hào về dân tộc mình

c)

C. từ bỏ nguồn gốc dân tộc

d)

D. phê phán mọi dân tộc Câu

66.

4: Bên cạnh việc tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc, chúng ta cần phê phán hành vi nào?

a)

A. phân biệt giữa các dân tộc

b)

B. học hỏi giữa các dân tộc

c)

C. giao lưu giữa các dân tộc

d)

D. học tập giữa các dân tộc

67.

Câu 5: Quá trình lao động luôn suy nghĩ, cải tiến để tìm tòi cái mới, tìm ra cách giải quyết tối ưu nhằm không ngừng nâng cao chất lượng hiệu quả lao động là nói đến hoạt động lao động:

a)

A. chăm chỉ

b)

B. sáng tạo

c)

C. hết mình

d)

D. hiệu quả

68.

Câu 6: Một trong những biểu hiện của lao động cần cù là lao động với tinh thần:

a)

A. chăm chỉ

b)

B. lười biếng

c)

C. ỷ lại

d)

D. dựa dẫm

69.

Câu 7: Truyền thống dân tộc là những giá trị:

a)

A. vật chất

b)

B. tinh thần

c)

C. của cải

d)

D. tài sản

70.

Câu 8: Đối với sự phát triển của mỗi quốc gia, dân tộc, giá trị của các truyền thống sẽ góp phần thúc đẩy sự

a)

: A. phát triển của mỗi cá nhân

b)

B. phát triển của đất nước

c)

C. ổn định trong gia đình

d)

D. đoàn kết trong dòng họ

71.

Câu 9: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới đồng thời chúng ta cần thể hiện thái độ như thế nào đối với dân tộc mình?

a)

A. tự ti về dân tộc mình

b)

B. tự hào về dân tộc mình

c)

C. từ bỏ nguồn gốc dân tộc

d)

D. phê phán mọi dân tộc

72.

Câu 10: Bên cạnh việc tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc, chúng ta cần phê phán hành vi nào?

a)

A. kỳ thị giữa các dân tộc

b)

B. học hỏi giữa các dân tộc

c)

C. giao lưu giữa các dân tộc

d)

D. học tập giữa các dân tộc

73.

Câu 11: Một cá nhân lao động cần cù thì trong công việc họ luôn luôn có xu hướng:

a)

A. chờ đợi kết quả người khác

b)

B. làm việc chăm chỉ, chịu khó

c)

C. sao chép kết quả người khác

d)

D. hưởng lợi từ việc làm của bạn bè

74.

Câu 12: Người sáng tạo trong lao động sẽ luôn được mọi người:

a)

A. ghen ghét và căm thù

b)

B. yêu quý và tôn trọng

c)

C. xa lánh và hắt hủi

d)

D. tìm cách hãm hại