NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỀ 2 60 CÂU
Total questions: 60
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 61: Tài sản gắn liền với đất theo quy định của Agribank bao gồm?
a)
A. Cây lâu năm, rừng sản xuất là rừng trồng.
b)
B. Nhà ở, công trình xây dựng thuộc dự án đầu tư xây dựng nhà ở; nhà ở riêng lẻ theo Luật Nhà ở.
c)
C. Công trình xây dựng khác hoặc vật khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
2.
Câu 62: Vật chính là gì?
a)
A. Là vật mang lại nguồn lợi chính cho chủ sử dụng.
b)
B. Là vật có thể khai thác công dụng theo tính năng không phụ thuộc vào vật/bộ phận khác.
c)
C. Là vật độc lập, có thể khai thác công dụng theo tính năng.
d)
D. Là vật trực tiếp phục vụ cho việc khai thác công dụng cho chủ sử dụng.
3.
Câu 63: Giấy tờ có giá bao gồm?
a)
A. Cổ phiếu, trái phiếu, hối phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi.
b)
B. Hối phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, séc, chứng chỉ quỹ.
c)
C. Chứng chỉ tiền gửi, séc, chứng chỉ quỹ, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu.
d)
D. Cổ phiếu, trái phiếu, hối phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, séc, chứng chỉ quỹ, giấy tờ có giá khác theo quy định của pháp luật.
4.
Câu 64: Tài sản bảo đảm được quy định tại Agribank bao gồm?
a)
A. Tài sản bảo đảm chính thức.
b)
B. Tài sản bảo đảm bổ sung.
c)
C. Tài sản bảo đảm hình thành trong tương lai.
d)
D. Đáp án 1 và 2.
5.
Câu 65: Mức cấp tín dụng tối đa so với giá trị tài sản bảo đảm là bất động sản (trừ tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất được định giá theo bảng giá đất của UBND cấp tỉnh):
a)
A. 1.
b)
B. 0.9.
c)
C. 0.85.
d)
D. 0.8.
6.
Câu 66: Theo Quy chế số 879/QC-HĐTV-TD ngày 28/02/2021 của Hội đồng thành viên về bảo đảm trong hoạt động cấp tín dụng thì Hợp đồng bảo đảm được công chứng, chứng thực có hiệu lực kể từ thời điểm nào?
a)
A. Từ thời điểm được công chứng, chứng thực.
b)
B. Từ thời điểm đăng ký trong trường hợp pháp luật quy định biện pháp bảo đảm phải được đăng ký mới có hiệu lực.
c)
C. Công chứng hoặc chứng thực đối với hợp đồng thế chấp tài sản hình thành trong tương lai.
d)
D. Đáp án 1 và 2.
7.
Câu 67: Hãy chọn phương án đúng nhất: Hợp đồng bảo đảm bị vô hiệu hoặc bị hủy bỏ, bị đơn phương chấm dứt thực hiện thì?
a)
A. Hợp đồng cấp tín dụng vô hiệu.
b)
B. Hợp đồng cấp tín dụng không vô hiệu.
c)
C. Không làm chấm dứt Hợp đồng cấp tín dụng.
d)
D. Làm chấm dứt Hợp đồng cấp tín dụng.
8.
Câu 68: Theo Quy chế số 879/QC-HĐTV-TD ngày 28/02/2021 của HĐTV Agribank, Hợp đồng tín dụng bị vô hiệu hoặc bị hủy bỏ, bị đơn phương chấm dứt thực hiện nhưng các bên đã thực hiện một phần thì (nếu có Hợp đồng bảo đảm):
a)
A. Hợp đồng bảo đảm chấm dứt.
b)
B. Hợp đồng bảo đảm không chấm dứt.
c)
C. Hợp đồng bảo đảm vô hiệu.
d)
D. Hợp đồng bảo đảm không vô hiệu.
9.
Câu 69: Những đơn vị tổ chức chính - xã hội nào được bảo đảm bằng tín chấp cho cá nhân, hộ gia đình nghèo vay vốn để sản xuất, kinh doanh tại Agribank?
a)
A. Hội Nông dân Việt Nam.
b)
B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
c)
C. Hội Cựu chiến binh Việt Nam.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
10.
Câu 70: Theo quy định của Agribank, các trường hợp xử lý tài sản bảo đảm?
a)
A. Đến hạn thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm mà bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ.
b)
B. Bên có nghĩa vụ phải thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm trước thời hạn do vi phạm nghĩa vụ theo thoả thuận hoặc theo quy định của pháp luật.
c)
C. Tài sản được xử lý để thực hiện một nghĩa vụ đến hạn thì các nghĩa vụ khác chưa đến hạn đều được coi là đến hạn và tất cả các bên cùng nhận bảo đảm đều được tham gia xử lý tài sản.Pháp luật quy định tài sản bảo đảm phải được xử lý để bên bảo đảm thực hiện.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
11.
Câu 71: Việc xử lý tài sản bảo đảm trong trường hợp tài sản bảo đảm cho khoản cấp tín dụng được phê duyệt vượt thẩm quyền của chi nhánh loại I và số tiền thu được từ xử lý tài sản bảo đảm thực hiện đủ nghĩa vụ được bảo đảm, thuộc thẩm quyền?
a)
A. Agribank nơi cấp tín dụng.
b)
B. Tổng Giám đốc.
c)
C. Hội đồng xử lý tài sản bảo đảm Trụ sở chính.
d)
D. Agribank nơi phê duyệt cấp tín dụng.
12.
Câu 72: Những căn cứ xác định giá trị tài sản bảo đảm?
a)
A. Hợp đồng mua bán, chuyển nhượng tài sản tương ứng cùng loại.
b)
B. Giá theo tài liệu của phòng Tài nguyên và Môi trường; chứng thư thẩm định giá của tổ chức có chức năng thẩm định giá và các tài liệu khác (nếu có).
c)
C. Định giá theo mệnh giá/bảng/khung giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành/sử dụng thông tin về giá trị tài sản bảo đảm của tổ chức có chức năng hoặc xác định theo các phương pháp chi phí, thu nhập và các phương pháp khác theo quy định pháp luật.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
13.
Câu 73: Một tài sản có thể được dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ, nếu?
a)
A. Giá trị tài sản đó tại thời điểm xác lập giao dịch bảo đảm nhỏ hơn tổng giá trị các nghĩa vụ được bảo đảm.
b)
B. Giá trị tài sản đó tại thời điểm xác lập giao dịch bảo đảm bằng tổng giá trị các nghĩa vụ được bảo đảm.
c)
C. Giá trị tài sản đó tại thời điểm xác lập biện pháp bảo đảm lớn hơn tổng giá trị các nghĩa vụ được bảo đảm.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
14.
Câu 74: Hãy chọn phương án đúng nhất: Thẩm quyền xử lý tài sản đảm bảo?
a)
A. Số tiền thu được từ xử lý tài sản bảo đảm thực hiện đủ nghĩa vụ được bảo đảm hoặc: Tài sản bảo đảm đối với khoản cấp tín dụng thuộc thẩm quyền của chính Agribank nơi cấp tín dụng.
b)
B. Các tài sản bảo đảm cho các khoản cấp tín dụng thuộc phân cấp quyết định tín dụng của chi nhánh; Các tài sản bảo đảm cho các khoản cấp tín dụng thuộc quyền quyết định tín dụng của Tổng Giám đốc, Hội đồng thành viên, nếu số tiền thu được từ xử lý tài sản .
c)
C. Các tài sản bảo đảm cho các khoản cấp tín dụng thuộc phân cấp quyết định tín dụng của chi nhánh, nếu số tiền thu được từ xử lý tài sản bảo đảm đủ thu hồi nợ gốc, lãi, phí (nếu có).
d)
D. Các tài sản bảo đảm cho các khoản cấp tín dụng thuộc quyền quyết định tín dụng của Tổng Giám đốc, Hội đồng thành viên, nếu số tiền thu được từ xử lý tài sản bảo đảm đủ thu hồi nợ gốc, lãi, phí (nếu có).
15.
Câu 75: Biện pháp cầm cố chấm dứt khi nào?
a)
A. Kể từ thời điểm bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền sở hữu đối với tài sản cầm cố.
b)
B. Kể từ thời điểm bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền chiếm hữu đối với tài sản cầm cố.
c)
C. Từ sau ngày bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền sở hữu đối với tài sản cầm cố.
d)
D. Từ sau ngày bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền chiếm hữu đối với tài sản cầm cố.
16.
Câu 76: Mức cấp tín dụng tối đa so với giá trị TSBĐ là trái phiếu chính phủ (bằng đồng Việt Nam) thời hạn thanh toán còn lại trên 01 năm?
a)
A. Mức cấp tín dụng tối đa 95% mệnh giá.
b)
B. Mức cấp tín dụng tối đa 90% mệnh giá.
c)
C. Mức cấp tín dụng tối đa 80% mệnh giá.
d)
D. Mức cấp tín dụng tối đa 75% mệnh giá.
17.
Câu 77: Trường hợp hợp đồng cấp tín dụng bị vô hiệu hoặc bị hủy bỏ, bị đơn phương chấm dứt thực hiện thì giải quyết thế nào?
a)
A. Các bên chưa thực hiện hợp đồng cấp tín dụng thì hợp đồng bảo đảm chấm dứt.
b)
B. Các bên đã thực hiện toàn bộ hợp đồng cấp tín dụng thì hợp đồng bảo đảm không chấm dứt. Agribank có quyền xử lý TSBĐ để thanh toán nghĩa vụ hoàn trả của khách hàng đối với Agribank.
c)
C. Các bên đã thực hiện một phần hoặc toàn bộ hợp đồng cấp tín dụng thì hợp đồng bảo đảm không chấm dứt. Agribank có quyền xử lý TSBĐ để thanh toán nghĩa vụ hoàn trả của khách hàng đối với Agribank.
d)
D. Cả 1 và 3.
18.
Câu 78: Hãy chọn đáp án đúng nhất: Điều kiện đối với Tài sản bảo đảm?
a)
A. Tài sản phải thuộc quyền sở hữu, quyền sử dụng của bên bảo đảm; TSBĐ còn thời hạn/niên hạn sử dụng theo quy định; TSBĐ phải mua bảo hiểm trong trường hợp pháp luật, Agribank quy định bắt buộc phải mua bảo hiểm; TSBĐ phải xác định được loại, đặc điểm, số lượng.
b)
B. Tài sản phải thuộc quyền sở hữu, quyền sử dụng của bên bảo đảm; TSBĐ phải mua bảo hiểm trong trường hợp pháp luật, Agribank quy định bắt buộc phải mua bảo hiểm; TSBĐ phải xác định được loại, đặc điểm, số lượng hoặc giá trị và phải được mô tả theo quy định.
c)
C. Tài sản được phép hoặc không bị cấm làm TSBĐ và được phép giao dịch theo quy định của pháp luật; không có tranh chấp; không có quyết định thu hồi của cơ quan có thẩm quyền; đã thực hiện xong nghĩa vụ tài chính có liên quan đến TSBĐ.
d)
D. Cả 1 và 3.
19.
Câu 79: Theo Quy chế số 879 về Giao dịch bảo đảm trong hoạt động cấp tín dụng, việc người thứ ba (bên bảo lãnh) cam kết với Agribank sẽ thực hiện nghĩa vụ thay cho khách hàng, bên bảo lãnh phải có các điều kiện nào sau đây?
a)
A. Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự; Có khả năng tài chính đảm bảo thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh.
b)
B. Bên bảo lãnh (trừ đối tượng nêu tại khoản 4 Điều này), phải có tài sản bảo đảm để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh.
c)
C. Đối với bảo lãnh của tổ chức tín dụng, cơ quan quản lý Ngân sách Nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo lãnh Ngân hàng, bảo lãnh Ngân sách Nhà nước. Giao Tổng Giám đốc hướng dẫn việc nhận bảo lãnh nêu tại khoản này.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
20.
Câu 80: Hộ gia đình ông X mang 4 tài sản là quyền sử dụng đất đến để xin thế chấp vay vốn tại Agribank. Tài sản được phép nhận thế chấp được nhận là?
a)
A. Đất thuê tại khu công nghiệp thuê đất từ 30/6/2002 thời hạn thuê còn lại đã được trả tiền thuê là 4 năm.
b)
B. Quyền sử dụng đất và Nhà xưởng gắn liền với đất thuê lại tại khu chế xuất đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
c)
C. Quyền sử dụng đất tại cụm công nghiệp thuê đất từ 30/6/2002 chưa được cấp Sổ.
d)
D. Đất thuê tại khu công nghiệp trả tiền thuê đất hằng năm.
21.
Câu 81: Hãy chọn phương án đúng nhất: Những trường hợp nào phải đăng ký biện pháp bảo đảm?
a)
A. Thế chấp quyền sử dụng đất; Thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản hình thành trong tương lai gắn liền với đất; thế chấp tàu bay; Thế chấp phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, phương tiện thủy nội địa, phương tiện giao thông đường sắt; Các trường hợp k.
b)
B. Thế chấp QSDĐ; Thế chấp TSGLVĐ; Thế chấp QSDĐ đồng thời với TSGLVĐ; Thế chấp TSGLVĐ hình thành trong tương lai; Thế chấp QSDĐ đồng thời với TSGLVĐ hình thành trong tương lai; Thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khác theo quy định c.
c)
C. Thế chấp quyền sử dụng đất; Thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản hình thành trong tương lai gắn liền với đất; Cầm cố, thế chấp tàu bay; Thế chấp phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, phương tiện thủy nội địa, phương tiện giao thông đường sắt; Các trườ.
d)
D. Thế chấp quyền sử dụng đất; Thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản hình thành trong tương lai gắn liền với đất; Cầm cố, thế chấp tàu bay; Cầm cố xe ô tô; Cầm cố sổ tiết kiệm.
22.
Câu 82: Agribank nơi cấp tín dụng thực hiện kiểm tra TSTC khác (không phải là hàng hóa luân chuyển trong SXKD; TSHTTTL; Quyền đòi nợ; QSDĐ, QSDĐ và TSGLVĐ, TSBĐ gắn liền với đất) tối thiểu?
a)
A. 1 tháng kiểm tra 01 lần.
b)
B. 3 tháng kiểm tra 01 lần.
c)
C. 6 tháng kiểm tra 01 lần.
d)
D. 12 tháng kiểm tra 01 lần.
23.
Câu 83: Trong trường hợp tài sản bảo đảm cho toàn bộ nghĩa vụ thì việc rút bớt TSBĐ phải thông qua Hội đồng xử lý TSBĐ đối với các khách hàng nào?
a)
A. Đối với khách hàng còn dư nợ từ 2 tỷ đồng trở lên.
b)
B. Đối với khách hàng còn dư nợ từ 5 tỷ đồng trở lên.
c)
C. Đối với khách hàng có dư nợ dưới 2 tỷ đồng.
d)
D. Đối với khách hàng có dư nợ dưới 5 tỷ đồng.
24.
Câu 84: Chi phí XLTSBĐ được khấu trừ từ tiền thu được từ XLTSBĐ như thế nào?
a)
A. Sau khi thu hồi nợ.
b)
B. Trước khi thu hồi nợ.
c)
C. Tùy thuộc vào giá trị thu hồi được khi XLTSBĐ.
d)
D. Tùy thuộc vào thỏa thuận giữa các bên.
25.
Câu 85: Hãy chọn phương án đúng nhất: Trường hợp không có thỏa thuận về xử lý tài sản bảo đảm, Agribank nơi cho vay có quyền xử lý tài sản bảo đảm kể từ ngày thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm là bao nhiêu ngày?
a)
A. Không được trước 10 ngày đối với động sản hoặc 12 ngày đối với bất động sản (trừ tài sản có nguy cơ bị mất giá trị hoặc giảm sút giá trị; quyền đòi nợ; giấy tờ có giá, thẻ tiết kiệm; vận đơn).
b)
B. Không được trước 10 ngày làm việc đối với động sản hoặc 20 ngày làm việc đối với bất động sản (trừ tài sản có nguy cơ bị mất giá trị hoặc giảm sút giá trị; quyền đòi nợ; giấy tờ có giá, thẻ tiết kiệm; vận đơn).
c)
C. Trước ít nhất 10 ngày đối với động sản hoặc trước ít nhất 15 ngày đối với bất động sản (trừ trường hợp tài sản bảo đảm bị xử lý ngay theo quy định của pháp luật).
d)
D. Không được trước 07 ngày làm việc đối với động sản hoặc 15 ngày làm việc đối với bất động sản (trừ tài sản có nguy cơ bị mất giá trị hoặc giảm sút giá trị; quyền đòi nợ; giấy tờ có giá, thẻ tiết kiệm; vận đơn).
26.
Câu 86: Agribank xác định giá trị tài sản bằng các phương pháp nào?
a)
A. Phương pháp so sánh.
b)
B. Phương pháp chi phí.
c)
C. Phương pháp thu nhập.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
27.
Câu 87: Agribank nơi cấp tín dụng bán tài sản bảo đảm theo phương thức thỏa thuận:
a)
A. Không được phép.
b)
B. Được phép trong trường hợp tài sản bảo đảm đang bán đấu giá nhưng không thành thì trong thời gian bắt buộc giữa hai lần bán đấu giá theo quy định (15 ngày đối với động sản và 30 ngày đối với bất động sản) mà có người mua tài sản với mức giá cao hơn hoặc bằng với giá của kỳ đấu giá không thành gần nhất.
c)
C. Không được phép trừ trường hợp TSBĐ là bất động sản.
d)
D. Được phép trong trường hợp TSBĐ có người mua.
28.
Câu 88: Văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm có nội dung chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Lý do xử lý tài sản; Nghĩa vụ được bảo đảm.
b)
B. Lý do xử lý tài sản; Nghĩa vụ được bảo đảm; Mô tả tài sản.
c)
C. Lý do xử lý tài sản; TSBĐ sẽ bị xử lý, Thời gian, địa điểm xử lý TSBĐ.
d)
D. Lý do xử lý tài sản; Nghĩa vụ được bảo đảm; Mô tả tài sản; Thời gian, địa điểm xử lý tài sản bảo đảm.
29.
Câu 89: Theo quy định của Agribank, thành phần HĐXLTSBĐ tại chi nhánh loại I, loại II là?
a)
A. Thành viên HĐXLTSBĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng có thể là người quyết định và thẩm định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ.
b)
B. Thành viên HĐXLTSBĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng không phải là người quyết định nhưng có thể là người thẩm định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ.
c)
C. Thành viên HĐXLTSBĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng có thể là người quyết định nhưng không phải là người thẩm định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ.
d)
D. Thành viên HĐXLTSBĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng không phải là người quyết định và thẩm định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ.
30.
Câu 90: Thẩm quyền quyết định, ký kết HĐBĐ, biện pháp bảo đảm của Bên bảo đảm?
a)
A. Người có thẩm quyền quyết định GDBĐ và ký kết HĐBĐ là chủ sở hữu, sử dụng tài sản hoặc đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, sử dụng tài sản.
b)
B. Người có thẩm quyền quyết định GDBĐ và ký kết HĐBĐ là chủ sở hữu, sử dụng tài sản hoặc đại diện của chủ sở hữu, sử dụng tài sản.
c)
C. Người có thẩm quyền quyết định GDBĐ và ký kết HĐBĐ là chủ sở hữu, sử dụng tài sản hoặc thay mặt chủ sở hữu, sử dụng tài sản.
d)
D. Người có thẩm quyền quyết định GDBĐ và ký kết HĐBĐ là chủ sở hữu, sử dụng tài sản hoặc người thừa kế của chủ sở hữu, sử dụng tài sản.
31.
Câu 91: Thành phần Hội đồng xử lý TSBĐ tại Trụ sở chính bao gồm?
a)
A. Tổng giám đốc/Phó Tổng giám đốc; Giám đốc Trung tâm Quản lý nợ có vấn đề; Trưởng Ban Pháp chế; Trưởng Ban Chính sách tín dụng; Trưởng ban KHDN/KHCN; Trưởng Ban Tài chính kế toán; Đại diện Ủy ban quản lý rủi ro.
b)
B. Tổng giám đốc/Phó Tổng giám đốc; Giám đốc Trung tâm Quản lý nợ có vấn đề; Trưởng Ban Pháp chế; Trưởng Ban Chính sách tín dụng; Trưởng Ban Tài chính kế toán; Đại diện Ủy ban quản lý rủi ro.
c)
C. Tổng giám đốc/Phó Tổng giám đốc; Giám đốc Trung tâm Quản lý nợ có vấn đề; Trưởng Ban Pháp chế; Trưởng ban KHDN/KHCN; Trưởng Ban Tài chính kế toán; Đại diện Ủy ban quản lý rủi ro.
d)
D. Tổng giám đốc/Phó Tổng giám đốc; Trưởng Ban Pháp chế; Trưởng Ban Chính sách tín dụng; Trưởng Ban Tài chính kế toán; Đại diện Ủy ban quản lý rủi ro.
32.
Câu 92: Xác định giá khởi điểm bán đấu giá TSBĐ theo thỏa thuận tại Agribank nơi cấp tín dụng?
a)
A. Agribank thỏa thuận với Bên bảo đảm về giá khởi điểm để đấu giá TSBĐ trong trường hợp giá khởi điểm không thấp hơn nghĩa vụ được bảo đảm;.
b)
B. Trường hợp giá khởi điểm dự kiến thấp hơn nghĩa vụ được bảo đảm, Agribank thỏa thuận với Bên bảo đảm thuê đơn vị có chức năng thẩm định giá để làm căn cứ xác định giá khởi điểm;.
c)
C. Agribank có thể thỏa thuận với Bên bảo đảm về giá khởi điểm để đấu giá TSBĐ căn cứ vào giá khởi điểm của phiên đấu giá gần nhất không có người đăng ký mua nhưng tối đa không quá 03 tháng. Giá khởi điểm của phiên đấu giá tiếp theo có thể thấp hơn tối đa 10.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
33.
Câu 93: Nhiệm vụ của Hội đồng xử lý tài sản bảo đảm?
a)
A. Nhiệm vụ của Hội đồng rà soát để đề xuất Tổng Giám đốc/Giám đốc Chi nhánh chấp thuận (đối với trường hợp vượt thẩm quyền); phê duyệt phương án XLTSBĐ đối với trường hợp thực hiện đủ nghĩa vụ tại Agribank nơi cấp tín dụng (bao gồm việc xác định giá khởi điểm khi đấu giá TSBĐ).
b)
B. Phê duyệt phương án XLTSBĐ đối với trường hợp không thực hiện đủ nghĩa vụ tại Agribank nơi cấp tín dụng (bao gồm việc xác định giá khởi điểm khi đấu giá TSBĐ).
c)
C. Hội đồng quyết định xử lý tài sản bảo đảm.
d)
D. Nhiệm vụ của Hội đồng rà soát để đề xuất Tổng Giám đốc/Giám đốc Chi nhánh chấp thuận (đối với trường hợp vượt thẩm quyền); phê duyệt phương án XLTSBĐ đối với trường hợp không thực hiện đủ nghĩa vụ tại Agribank nơi cấp tín dụng (bao gồm việc xác định giá khởi điểm khi đấu giá TSBĐ).
34.
Câu 94: Bảo quản tài sản, giấy tờ của tài sản bao gồm:
a)
A. Agribank nơi cấp tín dụng có biện pháp giám sát sau khi ký kết, công chứng/chứng thực HĐBĐ, ĐKBPBĐ để bảo đảm tính xác thực về TSBĐ và GDBĐ khi tiếp nhận, quản lý hồ sơ bảo đảm và giấy tờ về sở hữu/sử dụng của TSBĐ.
b)
B. Việc tiếp nhận bản chính Giấy chứng nhận của TSBĐ, hồ sơ bảo đảm phải được lập phiếu nhập kho có đầy đủ chữ ký của đại diện Agribank nơi cấp tín dụng và Bên bảo đảm.
c)
C. Cả 1 và 2.
d)
D. Agribank nơi cấp tín dụng có biện pháp giám sát sau khi ký kết, công chứng/chứng thực HĐBĐ, ĐKBPBĐ để bảo đảm tính xác thực về TSBĐ; Việc tiếp nhận bản chính Giấy chứng nhận của TSBĐ, hồ sơ bảo đảm phải được lập phiếu nhập kho.
35.
Câu 95: Agribank yêu cầu giao tài sản bảo đảm bị cầm giữ để xử lý trong trường hợp nào?
a)
A. Tài sản thế chấp đang bị cầm giữ thì Agribank yêu cầu bên thế chấp thực hiện nghĩa vụ với bên cầm giữ để nhận lại tài sản.
b)
B. Trường hợp bên thế chấp không có khả năng hoàn thành nghĩa vụ đối với bên cầm giữ thì Agribank có thể xem xét thực hiện nghĩa vụ thay để nhận lại tài sản thế chấp và yêu cầu bên thế chấp thanh toán hoặc được tính vào nghĩa vụ của bên thế chấp khi xử lý tài sản.
c)
C. Cả 1 và 2.
d)
D. Tài sản thế chấp đang bị cầm giữ thì Agribank yêu cầu bên thế chấp thực hiện nghĩa vụ với bên cầm giữ để nhận lại tài sản; Trường hợp bên thế chấp không có khả năng hoàn thành nghĩa vụ đối với bên cầm giữ thì Agribank có thể xem xét thực hiện nghĩa vụ thanh toán.
36.
Câu 96: Hội đồng thành viên phê duyệt việc Agribank nhận chính tài sản bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm trong các trường hợp nào?
a)
A. Trường hợp nắm giữ bất động sản do việc xử lý nợ vay theo khoản 3 Điều 132 Luật các TCTD, Agribank nơi cấp tín dụng phải có phương án cụ thể thực hiện việc bán, chuyển nhượng hoặc mua lại tài sản trong thời hạn tối đa 03 năm.
b)
B. Việc Agribank nhận chính TSBĐ để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ theo điểm này thực hiện theo hướng dẫn của Tổng Giám đốc sau khi NHNN có hướng dẫn về việc thực hiện khoản 3, Điều 132 Luật các TCTD.
c)
C. Trường hợp Agribank nhận TSBĐ để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm phục vụ trực tiếp cho các hoạt động nghiệp vụ của mình, phải đáp ứng được tỷ lệ mua, đầu tư vào tài sản cố định theo quy định tại Luật các TCTD.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
37.
Câu 97: Các trường hợp phải thông qua Tổ thẩm định tài sản bảo đảm (trừ tài sản bảo đảm là số dư trên tài khoản thanh toán, số dư tiền gửi tiết kiệm, số dư tiền gửi có kỳ hạn, giấy tờ có giá do Agribank phát hành):
a)
A. Tài sản của cá nhân, tài sản chung của nhiều cá nhân để bảo đảm nghĩa vụ cho cá nhân, nhiều cá nhân khác (trừ các trường hợp Bên bảo đảm là đồng sở hữu, đồng sử dụng tài sản hoặc có mối quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng với Người có nghĩa vụ được bảo đảm.
b)
B. Đối với mỗi tài sản mà phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm từ 5 tỷ đồng (nợ gốctrở lên (trừ điểm a khoản này).
c)
C. Đối với mỗi tài sản mà phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm từ 3 tỷ đồng (nợ gốctrở lên (trừ điểm a khoản này).
d)
D. Đáp án 1 và 2.
38.
Câu 98: Các trường hợp được giải chấp TSBĐ:
a)
A. Khách hàng và Bên bảo đảm đã thực hiện nghĩa vụ (bao gồm toàn bộ hoặc theo phần.
b)
B. TSBĐ được xử lý theo quy định.
c)
C. Rút bớt, thay thế TSBĐ.
d)
D. Tất cả các trường hợp trên.
39.
Câu 99: Hãy chọn đáp án đúng: Mức cấp tín dụng tối đa so với giá trị TSBĐ là trái phiếu chính phủ (bằng đồng Việt Nam) thời hạn thanh toán còn lại trên 01 năm:
a)
A. Mức cấp tín dụng tối đa 95% mệnh giá.
b)
B. Mức cấp tín dụng tối đa 85% mệnh giá.
c)
C. Mức cấp tín dụng tối đa 80% mệnh giá.
d)
D. Tất cả đều sai.
40.
Câu 100: Đơn vị tổ chức nào không được là bên bảo đảm bằng tín chấp tại Agribank?
a)
A. Hội Nông dân Việt Nam.
b)
B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
c)
C. Ủy ban nhân dân cấp xã.
d)
D. Hội Cựu chiến binh Việt Nam.
41.
Câu 101: Trường hợp giao tài sản cầm cố cho bên thứ ba cất giữ tài sản thì bên thứ ba không phải đáp ứng các điều kiện gì sau đây?
a)
A. Được phép kinh doanh dịch vụ cầm đồ.
b)
B. Phải có đủ điều kiện cất giữ, bảo quản và quản lý tài sản.
c)
C. Việc gửi giữ tài sản phải được lập thành hợp đồng giữa 3 (bA. bên gồm Agribank, bên cầm cố và bên nhận gửi giữ tài sản. Hợp đồng gửi giữ phải quy định rõ trách nhiệm của bên nhận gửi giữ trong trường hợp tài sản bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút.
d)
D. Tất cả đều sai.
42.
Câu 102: Đối với hợp đồng bảo đảm được ký kết trước khi pháp nhân được tổ chức lại mà vẫn còn hiệu lực thì?
a)
A. Các bên phải ký kết lại hợp đồng bảo đảm đó sau khi pháp nhân được tổ chức lại.
b)
B. Các bên ký kết/không ký kết lại hợp đồng bảo đảm đó sau khi pháp nhân được tổ chức lại.
c)
C. Các bên có thể lựa chọn việc ký kết/không ký kết lại hợp đồng bảo đảm đó sau khi pháp nhân được tổ chức lại.
d)
D. Các bên bắt buộc phải ký kết lại hợp đồng bảo đảm đó sau khi pháp nhân được tổ chức lại.
43.
Câu 103: Theo quy định hiện hành của Agribank, các tài sản bảo đảm bắt buộc phải được thẩm định giá bởi tổ chức có chức năng thẩm định giá?
a)
A. Một TSBĐ đảm bảo cho nghĩa vụ cấp tín dụng từ 20 tỷ đồng (gốctrở lên đối với khách hàng là đối tượng hạn chế cấp tín dụng theo quy định tại Điều 127 Luật các tổ chức tín dụng.
b)
B. Tài sản bảo đảm cho các nghĩa vụ theo các Hợp đồng cấp tín dụng từ 70 tỷ đồng trở lên.
c)
C. Một TSBĐ đảm bảo cho nghĩa vụ cấp tín dụng từ 100 tỷ đồng (gốctrở lên; Tài sản bảo đảm mà Agribank không tự định giá được hoặc bên bảo đảm không thống nhất được với kết quả xác định giá của Agribank.
d)
D. Cả 1 và 3.
44.
Câu 104: Agribank có quyền yêu cầu thi hành án đấu giá tài sản thi hành án khi?
a)
A. Sau khi Bản án có hiệu lực pháp luật, trường hợp Bên bảo đảm không tự nguyện thi hành án Agribank nơi cấp tín dụng yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền ra quyết định thi hành án. Thời hiệu yêu cầu thi hành án là 2 năm.
b)
B. Sau khi Bản án có hiệu lực pháp luật, trường hợp Bên bảo đảm không tự nguyện thi hành án Agribank nơi cấp tín dụng yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền ra quyết định thi hành án. Thời hiệu yêu cầu thi hành án là 3 năm.
c)
C. Sau khi Bản án có hiệu lực pháp luật, trường hợp Bên bảo đảm không tự nguyện thi hành án Agribank nơi cấp tín dụng yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền ra quyết định thi hành án. Thời hiệu yêu cầu thi hành án là 4 năm.
d)
D. Sau khi Bản án có hiệu lực pháp luật, trường hợp Bên bảo đảm không tự nguyện thi hành án Agribank nơi cấp tín dụng yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền ra quyết định thi hành án. Thời hiệu yêu cầu thi hành án là 5 năm.
45.
Câu 105: Việc Agribank nhận chính tài sản bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm phải được Hội đồng thành viên phê duyệt trên cơ sở Agribank nơi cấp tín dụng phải có phương án cụ thể thực hiện việc bán, chuyển nhượng hoặc mua lại tài sản trong thời hạn tối đa:
a)
A. 01 năm.
b)
B. 02 năm.
c)
C. 03 năm.
d)
D. 04 năm.
46.
Câu 106: Phạm vi bảo đảm nghĩa vụ (gốc) của cổ phiếu tối đa bằng?
a)
A. 02 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 60 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực.
b)
B. 05 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 120 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực.
c)
C. 04 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 80 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực.
d)
D. 05 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 90 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực.
47.
Câu 107: Agribank nhận TSBĐ là phương tiện giao thông khi?
a)
A. Niên hạn sử dụng còn lại tối thiểu bằng thời gian cấp tín dụng cộng thêm 03 năm.
b)
B. Niên hạn sử dụng còn lại tối thiểu bằng thời gian cấp tín dụng cộng thêm 04 năm.
c)
C. Niên hạn sử dụng còn lại tối thiểu bằng thời gian cấp tín dụng cộng thêm 05 năm.
d)
D. Niên hạn sử dụng còn lại tối đa bằng thời gian cấp tín dụng cộng thêm 06 năm.
48.
Câu 108: Thời hạn có hiệu lực của Giấy biên nhận thế chấp tài sản bảo đảm là phương tiện giao thông do Giám đốc Chi nhánh/PGD quyết định nhưng:
a)
A. Không quá 03 tháng.
b)
B. Không quá 06 tháng.
c)
C. Không quá 09 tháng.
d)
D. Không quá 12 tháng.
49.
Câu 109: Thỏa thuận cấp bảo lãnh là gì?
a)
A. Là văn bản thỏa thuận giữa Agribank với khách hàng và các bên liên quan khác (nếu có) về việc phát hành bảo lãnh ngân hàng, bảo lãnh đối ứng, xác nhận bảo lãnh cho khách hàng.
b)
B. Là thỏa thuận giữa Agribank (bên bảo lãnh hoặc bên bảo lãnh đối ứng hoặc bên xác nhận bảo lãnh) với khách hàng và các bên liên quan khác (nếu có) về việc phát hành bảo lãnh ngân hàng, bảo lãnh đối ứng, xác nhận bảo lãnh cho khách hàng.
c)
C. Là văn bản thỏa thuận giữa Agribank với khách hàng và các bên liên quan khác (nếu có) về việc phát hành bảo lãnh ngân hàng cho khách hàng.
d)
D. Là văn bản thỏa thuận giữa Agribank (bên bảo lãnh hoặc bên bảo lãnh đối ứng hoặc bên xác nhận bảo lãnh) với khách hàng và các bên liên quan khác về việc phát hành bảo lãnh ngân hàng cho khách hàng.
50.
Câu 110: Đối với bảo lãnh trong thẩm quyền, người kiểm soát bảo lãnh có trách nhiệm gì?
a)
A. Kiểm soát nội dung và ký kiểm soát (ký tắt) từng trang Thỏa thuận cấp bảo lãnh, Cam kết bảo lãnh, Hợp đồng bảo đảm (nếu có).
b)
B. Kiểm soát việc kiểm tra, giám sát, báo cáo đề xuất xử lý các vấn đề phát sinh có liên quan đến khoản bảo lãnh.
c)
C. Đáp án 1 hoặc 2.
d)
D. Đáp án 1 và 2.
51.
Câu 111: Người kiểm soát bảo lãnh là?
a)
A. Trưởng/Phó trưởng Phòng Khách hàng, Trưởng/Phó trưởng Ban/Trưởng/Phó trưởng nghiệp vụ thuộc Ban TĐPD, Trưởng/Phó trưởng phòng phê duyệt thuộc TTPD.
b)
B. Người kiểm soát bảo lãnh có thể là người thẩm định.
c)
C. Đáp án 1 và 2.
d)
D. Trưởng/Phó trưởng Phòng Khách hàng, Trưởng/Phó trưởng Ban thuộc Ban TĐPD, Trưởng/Phó trưởng phòng phê duyệt thuộc TTPD.
52.
Câu 112: Tìm đáp án đúng nhất: Đối với trường hợp đồng tiền bảo lãnh là ngoại tệ, phí bảo lãnh được thu như thế nào?
a)
A. Các bên thỏa thuận thu phí bảo lãnh bằng ngoại tệ.
b)
B. Các bên thỏa thuận thu phí bảo lãnh bằng ngoại tệ hoặc quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá bán của Agribank tại thời điểm thu phí hoặc tại thời điểm thông báo thu phí.
c)
C. Các bên thỏa thuận thu phí bảo lãnh bằng ngoại tệ hoặc quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá bán của Agribank tại thời điểm thu phí.
d)
D. Các bên thỏa thuận thu phí bảo lãnh bằng ngoại tệ hoặc quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá bán của Agribank.
53.
Câu 113: Số dư bảo lãnh đối với một khách hàng hoặc một khách hàng và người có liên quan được tính từ ngày nào?
a)
A. Agribank và khách hàng ký Cam kết bảo lãnh.
b)
B. Cam kết bảo lãnh có hiệu lực.
c)
C. Phát hành Cam kết bảo lãnh.
d)
D. Cả 3 đáp án đều sai.
54.
Câu 114: Nghĩa vụ bảo lãnh của Agribank chấm dứt trong các trường hợp nào?
a)
A. Nghĩa vụ của bên được bảo lãnh chấm dứt; Nghĩa vụ bảo lãnh của Agribank đã được thực hiện theo đúng Cam kết bảo lãnh; Việc bảo lãnh được hủy bỏ hoặc thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác theo thỏa thuận của bên nhận bảo lãnh và Agribank, các bên liên quan.
b)
B. Cam kết bảo lãnh đã hết hiệu lực; Bên nhận bảo lãnh miễn thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho Agribank; Theo thỏa thuận của các bên; Nghĩa vụ bảo lãnh chấm dứt trong các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
c)
C. Nghĩa vụ của bên được bảo lãnh chấm dứt; Nghĩa vụ bảo lãnh của Agribank đã được thực hiện theo đúng Cam kết bảo lãnh; Việc bảo lãnh được hủy bỏ hoặc thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác theo thỏa thuận của bên nhận bảo lãnh và Agribank.
d)
D. Đáp án 1 và 2.
55.
Câu 115: Khi Agribank nơi cho vay thực hiện cho vay bắt buộc để thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh thì:
a)
A. Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ quá hạn.
b)
B. Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ đến hạn.
c)
C. Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ cần chú ý (nhóm 2).
d)
D. Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ dưới tiêu chuẩn (nhóm 3).
56.
Câu 116: Khi thực hiện tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn Agribank nơi cho vay thông báo cho khách hàng có nội dung gì?
a)
A. Thời điểm tạm ngừng/chấm dứt cho vay, thời hạn thu hồi trước hạn.
b)
B. Không cần thông báo cho khách hàng.
c)
C. Theo quyết định của Giám đốc Agribank nơi cho vay.
d)
D. Thông báo cho khách hàng lý do và yêu cầu khách hàng thực hiện các biện pháp trả nợ.
57.
Câu 117: Khi chuyển nợ quá hạn Agribank nơi cho vay thực hiện:
a)
A. Thông báo cho khách hàng.
b)
B. Không phải thông báo cho khách hàng.
c)
C. Theo quyết định của Giám đốc Agribank nơi cho vay.
d)
D. Thông báo cho khách hàng và yêu cầu khách hàng thực hiện các biện pháp trả nợ.
58.
Câu 118: Agribank nơi cho vay thông báo gửi khách hàng khi chuyển nợ quá hạn nội dung tối thiểu phải có:
a)
A. Số dư nợ gốc quá hạn, thời điểm chuyển quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn, lãi chậm trả và yêu cầu khách hàng thực hiện các biện pháp trả nợ.
b)
B. Số dư nợ gốc quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn.
c)
C. Số dư nợ gốc quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn và yêu cầu khách hàng thực hiện các biện pháp trả nợ.
d)
D. Số dư nợ gốc quá hạn, thời điểm chuyển quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn, lãi chậm trả.
59.
Câu 119: Tại Agribank nơi cho vay, Người kiểm soát khoản vay đôn đốc, giám sát việc thực hiện kiểm tra của Người quản lý nợ cho vay. Người kiểm soát khoản vay có thể:
a)
A. Trực tiếp kiểm tra khi thấy cần thiết.
b)
B. Không được kiểm tra khách hàng.
c)
C. Trực tiếp giám sát khi thấy cần thiết.
d)
D. Do Người quyết định cho vay chỉ định.
60.
Câu 120: Tại Agribank nơi cho vay, thời gian kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh của khách hàng cá nhân là:
a)
A. Ít nhất 1 lần trong vòng 3 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
b)
B. Ít nhất 1 lần trong vòng 6 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
c)
C. Ít nhất 1 lần trong vòng 9 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
d)
D. Ít nhất 1 lần trong vòng 12 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
Reset
