NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỀ 3 60 CÂU
Total questions: 60
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 121: Việc kiểm tra sử dụng vốn vay đối với pháp nhân phải được thực hiện chậm nhất trong vòng:
a)
A. 10 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
b)
B. 15 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
c)
C. 20 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
d)
D. 30 ngày kể từ ngày giải ngân vốn vay.
2.
Câu 122: Khi xảy ra rủi ro cháy nổ liên quan đến phương án sử dụng vốn của khách hàng, Agribank nơi cho vay phải làm gì theo các phương án sau đây:
a)
A. Xác định mức độ thiệt hại đối với phương án sử dụng vốn của khách hàng.
b)
B. Xác định mức độ thiệt hại đối với toàn bộ thiệt hại của khách hàng.
c)
C. Xác định mức độ thiệt hại đối với tài sản bảo đảm của khách hàng.
d)
D. Đề nghị khách hàng cung cấp thời điểm và nguyên nhân xảy ra cháy nổ.
3.
Câu 123: Agribank phải kiểm tra sau khi khách hàng nhận tiền vay gồm:
a)
A. Kiểm tra sử dụng vốn vay, kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh và đánh giá khả năng trả nợ, kiểm tra tài sản bảo đảm, đối chiếu nợ vay.
b)
B. Kiểm tra sử dụng vốn vay đúng mục đích ghi trong hợp đồng tín dụng.
c)
C. Kiểm tra để đánh giá khả năng trả nợ.
d)
D. Kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh và đánh giá khả năng trả nợ, kiểm tra tài sản bảo đảm, đối chiếu dư nợ.
4.
Câu 124: Nội dung kiểm tra sử dụng vốn vay của Agribank nơi cho vay gồm:
a)
A. Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ như chứng từ chuyển tiền, tài liệu về cung cấp hàng hóa, dịch vụ (hợp đồng kinh tế, hóa đơn mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ, sổ kho, phiếu nhập kho), về kho hàng hóa.
b)
B. Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD.
c)
C. Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ, phương án sử dụng vốn vay.
d)
D. Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ như chứng từ chuyển tiền, tài liệu về cung cấp hàng hóa, dư nợ, tình hình tài chính, đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ.
5.
Câu 125: Nội dung kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh tại Agribank nơi cho vay:
a)
A. Dư nợ vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ, phương án sử dụng vốn vay, tình hình tài chính, đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ.
b)
B. Dư nợ vay, số lãi phải trả đến ngày kiểm tra; Tình hình tài chính; đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; Biện pháp tổ chức triển khai và tiến độ thực hiện dự án, phương án; đánh giá phương án sử dụng vốn và khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn.
c)
C. Dư nợ vay, số lãi phải trả đến ngày kiểm tra; Tình hình tài chính; đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; Xác định mức độ thiệt hại đối với phương án sử dụng vốn của khách hàng khi xảy ra rủi ro; Các nội dung khác (nếu có).
d)
D. Dư nợ vay, số lãi phải trả đến ngày kiểm tra; Tình hình tài chính; đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; Biện pháp tổ chức triển khai và tiến độ thực hiện dự án, phương án; đánh giá phương án sử dụng vốn và khả năng trả nợ của khách hàng; Thu thập thông tin xếp hạng khách hàng theo quy định của Agribank.
6.
Câu 126: Theo quy định hiện hành của Tổng giám đốc, Agribank nơi cho vay phải thực hiện đối chiếu dư nợ đối với khách hàng pháp nhân như thế nào?
a)
A. 100% khách hàng pháp nhân.
b)
B. 100% khách hàng pháp nhân có dư nợ từ 5 tỷ đồng trở lên.
c)
C. 100% khách hàng pháp nhân có dư nợ từ 10 tỷ đồng trở lên.
d)
D. 100% khách hàng pháp nhân có dư nợ từ 15 tỷ đồng trở lên.
7.
Câu 127: Theo quy định của Tổng giám đốc, Agribank nơi cho vay phải thực hiện đối chiếu dư nợ đối với khách hàng cá nhân như thế nào?
a)
A. 100% khách hàng cá nhân có dư nợ từ 500 triệu đồng trở lên.
b)
B. Tối thiểu 50% khách hàng cá nhân có dư nợ từ 200 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng.
c)
C. Tối thiểu 10% khách hàng cá nhân có dư nợ dưới 200 triệu đồng.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
8.
Câu 128: Theo quy định hiện hành của Tổng giám đốc, việc đối chiếu trực tiếp phải thực hiện theo nguyên tắc nào?
a)
A. Người quản lý nợ cho vay không trực tiếp đối chiếu khoản vay đó.
b)
B. Người quản lý nợ cho vay được trực tiếp đối chiếu khoản vay đó.
c)
C. Người thẩm định và người quản lý nợ cho vay cùng trực tiếp đối chiếu với khách hàng.
d)
D. Người quan hệ khách hàng và Người quản lý nợ cho vay trực tiếp đối chiếu khoản vay đó.
9.
Câu 129: Các hình thức đối chiếu xác nhận nợ vay hiện hành gồm:
a)
A. Đối chiếu trực tiếp, bằng thư gửi qua bưu điện, thư điện tử..
b)
B. Đối chiếu trực tiếp.
c)
C. Đối chiếu gián tiếp.
d)
D. Đối chiếu bằng Thư qua bưu điện để bảo đảm bí mật, khách quan.
10.
Câu 130: Các nội dung giám sát tại Agribank nơi cho vay gồm:
a)
A. Giám sát tình hình sử dụng vốn vay, tình hình trả nợ, việc thực hiện các điều kiện cho vay và thỏa thuận tại HĐTD. Theo dõi chấm điểm, xếp hạng tín dụng nội bộ của khách hàng HTXH và diễn biến trạng thái khoản vay theo nhóm nợ. Các nội dung khác (nếu thấy
b)
B. Giám sát tình hình sử dụng vốn vay. Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh (doanh thu, lợi nhuận), tình hình tài chính và khả năng trả nợ Ngân hàng. Theo dõi chấm điểm, xếp hạng tín dụng nội bộ của khách hàng HTXH và diễn biến trạng thái khoản vay theo n
c)
C. Giám sát tình hình sử dụng vốn vay, tình hình trả nợ, việc thực hiện các điều kiện cho vay và thỏa thuận tại HĐTD; Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh (doanh thu, lợi nhuận), tình hình tài chính và khả năng trả nợ Ngân hàng; Theo dõi chấm điểm, xếp hạ
d)
D. Giám sát tình hình sử dụng vốn vay. Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh (doanh thu, lợi nhuận). Theo dõi chấm điểm, xếp hạng tín dụng nội bộ của khách hàng trên hệ thống xếp hạng nội bộ và diễn biến trạng thái khoản vay theo nhóm nợ.
11.
Câu 131: Người quản lý nợ cho vay tại Agribank nơi cho vay thực hiện những công việc nào sau đây:
a)
A. Đôn đốc khách hàng trả nợ, giám sát và đề xuất xử lý qua giám sát.
b)
B. Đôn đốc khách hàng trả nợ, kiểm tra việc giám sát.
c)
C. Đôn đốc khách hàng trả nợ, quyết định xử lý qua giám sát.
d)
D. Đôn đốc khách hàng trả nợ, giám sát, quyết định xử lý qua giám sát.
12.
Câu 132: Khách hàng là Doanh nghiệp tư nhân được đánh giá có tài chính minh bạch, lành mạnh để áp dụng lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN phải đáp ứng các tiêu chí:
a)
A. Xếp hạng AA trở lên theo quy định xếp hạng tín dụng nội bộ của Agribank.
b)
B. Không có nợ nhóm 2 trở lên trong 36 tháng liền kề thời điểm vay vốn.
c)
C. Vốn đối ứng tham gia tối thiếu 10%/Tổng nhu cầu vốn. Báo cáo tài chính năm gần nhất phải được kiểm toán và không có yếu tố ngoại trừ trọng yếu (đối với pháp nhân).
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
13.
Câu 133: Hãy chọn phương án đúng Việc thẩm định lại khoản vay tại Agribank nơi cho vay:
a)
A. Người có thẩm quyền tại Agribank nơi cho vay quyết định việc có thẩm định lại hoặc không thẩm định lại, thẩm định lại toàn bộ hoặc một/một số nội dung khoản vay.
b)
B. Phải thẩm định lại tất cả các điều kiện vay vốn (thẩm định lại toàn bộ).
c)
C. Trưởng phòng khách hàng tại Agribank nơi cho vay quyết định việc có thẩm định lại toàn bộ hoặc thẩm định lại một phần nội dung khoản vay trong phạm vi thẩm quyền của Agribank nơi cho vay.
d)
D. Người có thẩm quyền tại Agribank nơi vượt thẩm quyền quyết định việc có thẩm định lại toàn bộ hoặc thẩm định lại một phần nội dung khoản vay trong phạm vi thẩm quyền của Agribank nơi cho vay.
14.
Câu 134: Cho vay theo phương thức hạn mức quy mô nhỏ đối với cá nhân:
a)
A. Giảm thiểu thủ tục, hồ sơ đối với khách hàng và ngân hàng.
b)
B. Ngân hàng thẩm định một cách chủ động.
c)
C. Góp phần thúc đẩy việc sử dụng dịch vụ ngân hàng thông qua áp dụng cho vay thấu chi.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
15.
Câu 135: Cho vay thông qua phát hành thẻ tín dụng, thấu chi trong phương thức hạn mức quy mô nhỏ đối với cá nhân là:
a)
A. Giải quyết kịp thời nhu cầu vốn đối với khách hàng.
b)
B. Góp phần hạn chế “tín dụng đen”.
c)
C. Góp phần thúc đẩy việc sử dụng dịch vụ ngân hàng thông qua áp dụng cho vay thấu chi.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
16.
Câu 136: Hãy chọn phương án đúng:
a)
A. Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng không thu hồi được hoặc có khả năng không thu hồi được đầy đủ, đúng hạn theo thỏa thuận trong Hợp đồng thế chấp.
b)
B. Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng được phân loại vào nhóm nợ từ nhóm 2 trở lên, khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn, giảm lãi, phí được giữ nguyên nhóm nợ, khoản nợ đã được xử lý rủi ro bằng nguồn dự phòng của Agribank, khoản nợ đã bán cho VAMC thah toán bằng trái phiếu đặc biệt (nếu có).
c)
C. Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng không thu hồi được, khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn, giảm lãi, phí được giữ nguyên nhóm nợ, khoản nợ đã được xử lý rủi ro bằng nguồn dự phòng của Agribank.
d)
D. Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng không thu hồi được, khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ được giữ nguyên nhóm nợ, khoản nợ đã được xử lý rủi ro bằng nguồn dự phòng của Agribank, khoản nợ đã bán cho VAMC thanh toán bằng trái phiếu đặc biệt (nếu có)
17.
Câu 137: Hãy chọn phương án đúng:
a)
A. Kiểm soát viên là người được giao nhiệm vụ kiểm tra. Kiểm soát viên có thể là Lãnh đạo chi nhánh/Phòng/Tổ kế toán ngân quỹ hoặc nhân viên có đủ năng lực tại Agribank nơi cho vay.
b)
B. Kiểm soát viên là người được giao nhiệm vụ kiểm tra, kiểm soát, phê duyệt giao dịch. Kiểm soát viên có thể là Lãnh đạo chi nhánh/Phòng/Tổ kế toán ngân quỹ hoặc người được phân công thực hiện nhiệm vụ tại Agribank nơi cho vay.
c)
C. Kiểm soát viên là người được giao nhiệm vụ kiểm tra, kiểm soát. Kiểm soát viên có thể là Lãnh đạo chi nhánh/Phòng hoặc nhân viên có đủ năng lực tại Agribank nơi cho vay.
d)
D. Kiểm soát viên là người được giao nhiệm vụ kiểm tra, kiểm soát, phê duyệt giao dịch. Kiểm soát viên có thể là Lãnh đạo chi nhánh hoặc nhân viên có đủ năng lực tại Agribank nơi cho vay.
18.
Câu 138: Hãy chọn phương án đúng Lãi suất quá hạn, lãi suất chậm trả:
a)
A. Giao cho Agribank nơi cho vay thỏa thuận với khách hàng về lãi suất quá hạn tối đa không vượt quá 150% lãi suất cho vay trong hạn tại thời điểm chuyển nợ quá hạn và lãi suất chậm trả nhưng không vượt quá 10%/năm.
b)
B. Giao cho Agribank nơi cho vay thỏa thuận với khách hàng về lãi suất quá hạn tối đa không vượt quá 100% lãi suất cho vay trong hạn tại thời điểm chuyển nợ quá hạn; thỏa thuận về lãi suất chậm trả nhưng không vượt quá 10%/năm.
c)
C. Giao cho Agribank nơi cho vay thỏa thuận với khách hàng về lãi suất quá hạn tối đa không vượt quá 150% lãi suất cho vay trong hạn tại thời điểm ký kết hợp đồng tín dụng; thỏa thuận về lãi suất chậm trả nhưng không vượt quá 10%/năm.
d)
D. Giao cho Agribank nơi cho vay thỏa thuận với khách hàng về lãi suất quá hạn tối đa không vượt quá 150% lãi suất cho vay trong hạn tại thời điểm chuyển nợ quá hạn; thỏa thuận về lãi suất chậm trả nhưng không vượt quá 5%/năm.
19.
Câu 139: Hãy chọn phương án đúng Bộ hồ sơ vay vốn phân theo các khâu thuộc quy trình cho vay:
a)
A. Hồ sơ trong giai đoạn xét duyệt cho vay.
b)
B. Hồ sơ trong giai đoạn giải ngân vốn vay.
c)
C. Hồ sơ trong giai đoạn thu nợ, quản lý nợ, xử lý nợ cho vay.
d)
D. Tất cả các trường hợp trên.
20.
Câu 140: Hãy chọn phương án đúng Căn cứ xác định hạn mức:
a)
A. Nhu cầu sử dụng vốn, bảo lãnh, mở L/C và các hình thức cấp tín dụng khác; vốn đối ứng của khách hàng. Khả năng trả nợ của khách hàng. Giá trị TSBĐ (trường hợp cho vay có bảo đảm bằng tài sản).
b)
B. Nhu cầu sử dụng vốn, bảo lãnh, mở L/C và các hình thức cấp tín dụng khác; vốn đối ứng của khách hàng. Giá trị TSBĐ (trường hợp cho vay có bảo đảm bằng tài sản). Các giới hạn cấp tín dụng và khả năng nguồn vốn của Agribank.
c)
C. Nhu cầu sử dụng vốn, bảo lãnh, mở L/C và các hình thức cấp tín dụng khác; Khả năng trả nợ của khách hàng; Giá trị TSBĐ (trường hợp cho vay có bảo đảm bằng tài sản); Các giới hạn cấp tín dụng và khả năng nguồn vốn của Agribank.
d)
D. Nhu cầu sử dụng vốn, bảo lãnh, mở L/C và các hình thức cấp tín dụng khác; vốn đối ứng của khách hàng; Khả năng trả nợ của khách hàng; Giá trị TSBĐ (trường hợp cho vay có bảo đảm bằng tài sản); Các giới hạn cấp tín dụng và khả năng nguồn vốn của Agribank.
21.
Câu 141: Quy định hiện hành của Agribank về giải ngân vốn vay:
a)
A. Mỗi lần giải ngân vốn vay, Agribank nơi cho vay phải rà soát điều kiện giải ngân và hồ sơ giải ngân đáp ứng các điều kiện theo quy định hiện hành.
b)
B. Mỗi lần giải ngân vốn vay, Agribank nơi cho vay phải rà soát, đánh giá nhu cầu vay vốn, điều kiện giải ngân.
c)
C. Mỗi lần giải ngân vốn vay, Agribank nơi cho vay phải rà soát nhu cầu vay vốn và hồ sơ giải ngân đáp ứng các điều kiện theo quy định hiện hành.
d)
D. Mỗi lần giải ngân vốn vay, Agribank nơi cho vay phải rà soát, đánh giá nhu cầu vay vốn, hồ sơ giải ngân đáp ứng các điều kiện theo quy định hiện hành.
22.
Câu 142: Thẩm định khả năng đáp ứng các điều kiện vay vốn của khách hàng và cơ sở để đánh giá các điều kiện vay vốn:
a)
A. Đánh giá năng lực pháp luật dân sự của khách hàng, năng lực hành vi dân sự (đối với khách hàng là cá nhân) tại thời điểm vay vốn.
b)
B. Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định tính khả thi của phương án sử dụng vốn; Thẩm định khả năng tài chính để trả nợ.
c)
C. Thẩm định tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh đối với khách hàng áp dụng mức lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
23.
Câu 143: Quy định hiện hành về thẩm định lại khoản vay tại Agribank:
a)
A. Người có thẩm quyền tại Agribank nơi cho vay quyết định việc thẩm định lại hoặc không thẩm định lại, thẩm định lại toàn bộ hoặc một/một số nội dung về khoản vay.
b)
B. Báo cáo thẩm định lại là một trong các căn cứ để người có thẩm quyền xem xét quyết định cho vay và được lưu tại bộ hồ sơ vay vốn.
c)
C. Người thẩm định lại không phải là Người thẩm định khoản vay.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
24.
Câu 144: Công việc của Người thẩm định lại khi lập Báo cáo kết quả thẩm định lại tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền:
a)
A. Người thẩm định lại nêu rõ ý kiến đề xuất đồng ý/không đồng ý phê duyệt vượt quyền phán quyết (trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do), ký và ghi rõ họ tên vào phần Người thẩm định lại trên Báo cáo thẩm định lại.
b)
B. Người thẩm định lại ký tắt các trang Báo cáo thẩm định lại nêu rõ ý kiến đề xuất đồng ý/không đồng ý phê duyệt vượt quyền phán quyết (trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do).
c)
C. Người thẩm định lại lập, ký tắt các trang Báo cáo thẩm định lại nêu rõ ý kiến đề xuất đồng ý/không đồng ý phê duyệt vượt quyền phán quyết, ký và ghi rõ họ tên vào phần Người thẩm định lại.
d)
D. Người thẩm định lại lập, ký tắt các trang Báo cáo thẩm định lại nêu rõ ý kiến đề xuất đồng ý/không đồng ý phê duyệt vượt quyền phán quyết (trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do), ký và ghi rõ họ tên vào phần Người thẩm định lại trên Báo cáo thẩm định lại
25.
Câu 145: Theo quy định hiện hành của Agribank, giải ngân vốn đối ứng là giá trị ngày công tự làm, tài sản khác của khách hàng cá nhân tham gia:
a)
A. Tài sản khác thực hiện theo tiến độ kế hoạch, phần vốn đối ứng còn lại giải ngân trước khi giải ngân vốn vay.
b)
B. Chi phí ngày công thực hiện theo tiến độ kế hoạch, phần vốn đối ứng còn lại giải ngân trước khi giải ngân vốn vay.
c)
C. Chi phí ngày công, tài sản khác thực hiện theo tiến độ kế hoạch, phần vốn đối ứng còn lại giải ngân trước khi giải ngân vốn vay.
d)
D. Chi phí ngày công, tài sản khác thực hiện theo tiến độ kế hoạch, phần vốn đối ứng còn lại giải ngân sau khi giải ngân vốn vay.
26.
Câu 146: Trường hợp Chi nhánh/PGD được phân công thực hiện nghiệp vụ giải ngân và quản lý nợ cho vay ai là người phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS?
a)
A. Người quyết định cho vay giao Phòng Khách hàng phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS do Phòng Khách hàng/PGD khai báo đối với từng khách hàng cụ thể.
b)
B. Người quyết định cho vay giao Giám đốc phòng giao dịch phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS do PGD khai báo đối với từng khách hàng cụ thể.
c)
C. Người quyết định cho vay giao lãnh đạo phòng giao dịch phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS do PGD khai báo đối với từng khách hàng cụ thể.
d)
D. Tất cả đều sai.
27.
Câu 147: Hãy chọn phương án đúng Kiểm tra của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền đối với khách hàng vay vốn lưu động:
a)
A. Kiểm tra 6 tháng ít nhất 01 (một) lần đối với khách hàng có dư nợ từ 100 (một trăm) tỷ đồng trở lên; 12 (mười hai) tháng 01 (một) lần đối với các khách hàng khác.
b)
B. Kiểm tra 6 tháng ít nhất 01 (một) lần đối với khách hàng có dư nợ từ 150 (một trăm mươi) tỷ đồng trở lên; 12 (mười hai) tháng 01 (một) lần đối với các khách hàng khác.
c)
C. Kiểm tra 6 tháng ít nhất 01 (một) lần đối với khách hàng có dư nợ từ 200 (hai trăm) tỷ đồng trở lên; 12 (mười hai) tháng 01 (một) lần đối với các khách hàng khác.
d)
D. Kiểm tra 6 tháng ít nhất 01 (một) lần đối với khách hàng có dư nợ từ 300 (ba trăm) tỷ đồng trở lên; 12 (mười hai) tháng 01 (một) lần đối với các khách hàng khác.
28.
Câu 148: Hãy chọn phương án đúng Kiểm tra của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền đối với khách hàng vay vốn đầu tư dự án đang triển khai:
a)
A. Kiểm tra tối thiểu sau 6 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên và ít nhất 12 (mười hai) tháng 01 (một) lần đối với các lần kiểm tra tiếp theo.
b)
B. Kiểm tra tối đa 6 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên và ít nhất 12 (mười hai) tháng 01 (một) lần đối với các lần kiểm tra tiếp theo.
c)
C. Kiểm tra sau 6 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên và ít nhất 12 (mười hai) tháng 01 (một) lần đối với các lần kiểm tra tiếp theo.
d)
D. Kiểm tra tối thiểu sau 6 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên và ít nhất 10 (mười) tháng 01 (một) lần đối với các lần kiểm tra tiếp theo.
29.
Câu 149: Nội dung kiểm tra của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền gồm:
a)
A. Đánh giá tình hình chấp hành các nội dung cho vay theo văn bản thông báo phê duyệt cho vay của cấp có thẩm quyền.
b)
B. Kiểm tra chọn mẫu việc giải ngân, sử dụng vốn vay theo mục đích vay vốn đã ghi trong HĐTD.
c)
C. Đánh giá tình hình thực hiện phương án, dự án kinh doanh; tình hình tài chính; khả năng trả nợ của khách hàng; Kết quả chấm điểm, xếp hạng khách hàng trên HTXH; Các nội dung khác (nếu có).
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
30.
Câu 150: Nội dung giám sát của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền gồm:
a)
A. Giám sát trước khi cho vay: Người giám sát khoản vay thực hiện giám sát việc tuân thủ các điều kiện được ghi trong thông báo phê duyệt vượt quyền phán quyết trước khi đăng ký thông tin tín dụng vào hệ thống IPCAS.
b)
B. Giám sát trong khi cấp tín dụng: Theo dõi diễn biến, tình trạng khoản vay; kết quả chấm điểm, xếp hạng tín dụng nội bộ của khách hàng trên HTXH.
c)
C. Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh, việc trả nợ của khách hàng; Các nội dung khác liên quan đến sử dụng tiền vay, khả năng trả nợ của khách hàng.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
31.
Câu 151: Công cụ giám sát của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền gồm:
a)
A. Thông qua hệ thống IPCAS (diễn biến doanh số và số dư tài khoản tiền gửi, tiền vay, nhóm nợ, tình hình thực hiện lịch trả nợ của khách hàng…).
b)
B. Thông tin CIC; Báo cáo của Agribank nơi cho vay.
c)
C. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của khách hàng; Thông tin trên thông báo kết quả kiểm tra, thanh tra, kiểm toán về khoản vay (nếu có); Thông báo nguồn thông tin, căn cứ khác (nếu có).
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
32.
Câu 152: Hãy tìm phương án đúng Thời hạn duy trì hạn mức đối với cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với khách hàng cá nhân:
a)
A. Tối đa 12 tháng.
b)
B. Tối đa không vượt quá 02 (hai) chu kỳ sản xuất kinh doanh của khách hàng.
c)
C. Tối đa 36 tháng kể từ ngày ký kết Hợp đồng hạn mức.
d)
D. Tối đa 36 tháng kể từ ngày nhận nợ đầu tiên.
33.
Câu 153: Hãy chọn phương án đúng Điều kiện gia hạn thời hạn duy trì hạn mức cho vay quy mô nhỏ:
a)
A. Khách hàng thực hiện đúng nội dung đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng và nhu cầu vốn kỳ tiếp theo của khách hàng không thay đổi.
b)
B. Khách hàng có nhu cầu và lập giấy đề nghị gia hạn thời hạn duy trì hạn mức.
c)
C. Khách hàng phải bổ sung tài sản bảo đảm.
d)
D. Tất cả các phương án trên.
34.
Câu 154: Hãy tìm phương án đúng Agribank nơi cho vay xem xét xác định lại mức dư nợ cho vay tối đa và thời gian duy trì hạn mức khi cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ:
a)
A. Một năm ít nhất một lần.
b)
B. Một năm ít nhất hai lần.
c)
C. Hết một chu kỳ sản xuất.
d)
D. Hai năm ít nhất một lần.
35.
Câu 155: Hãy tìm phương án đúng Thời gian ký kết hạn mức cho vay mới (Cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với khách hàng cá nhân):
a)
A. Tối thiểu 30 (ba mươi) ngày làm việc trước khi hết thời hạn duy trì hạn mức, nếu có nhu cầu tiếp tục, khách hàng gửi Agribank nơi cho vay phương án sử dụng vốn kỳ tiếp theo kèm các tài liệu liên quan. Agribank nơi cho vay tiến hành thẩm định để xác đ
b)
B. Tối thiểu 15 (mười lăm) ngày làm việc trước khi hết thời hạn duy trì hạn mức, nếu có nhu cầu tiếp tục, khách hàng gửi Agribank nơi cho vay phương án sử dụng vốn kỳ tiếp theo kèm các tài liệu liên quan. Agribank nơi cho vay tiến hành thẩm định để xác
c)
C. Tối thiểu 10 (mười) ngày làm việc trước khi hết thời hạn duy trì hạn mức, nếu có nhu cầu tiếp tục, khách hàng gửi Agribank nơi cho vay phương án sử dụng vốn kỳ tiếp theo kèm các tài liệu liên quan. Agribank nơi cho vay tiến hành thẩm định để xác định
d)
D. Tất cả đáp án trên đều sai.
36.
Câu 156: Hãy tìm phương án đúng Mức cho vay bù đắp tài chính tối đa:
a)
A. Không bao gồm vốn đối ứng tối thiểu khách hàng phải tham gia theo quy định của Agribank, giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính.
b)
B. Bao gồm vốn đối ứng tối thiểu khách hàng phải tham gia theo quy định của Agribank và giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính hoặc mức khấu hao lũy kế tương đương với tài sản cố định cùng loại theo quy định về tríc
c)
C. Bao gồm giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính hoặc mức khấu hao lũy kế tương đương với tài sản cố định cùng loại theo quy định về trích khấu hao tài sản của Bộ Tài chính.
d)
D. Tất cả đáp án trên đều sai.
37.
Câu 157: Hãy chọn phương án đúng: Đối tượng chi phí thuộc đầu tư tài sản cố định chưa đi vào hoạt động, thời gian đã sử dụng vốn để được cho vay bù đắp tài chính để cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn kể từ ngày phát sinh sử dụng vốn (ngày ghi trên chứng từ thanh
a)
A. Không quá 24 tháng.
b)
B. Không quá 60 tháng.
c)
C. Không quá 12 tháng.
d)
D. Tất cả đáp án trên đều sai.
38.
Câu 158: Hãy tìm phương án đúng nhất Hồ sơ, tài liệu về việc đã sử dụng vốn để được cho vay bù đắp tài chính:
a)
A. Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu về Phương án sử dụng vốn; Chi phí, tài sản đã hình thành trong quá trình đầu tư, còn trong quá trình sản xuất kinh doanh hoặc đã hoàn thành và trong quá trình sử dụng.
b)
B. Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu về việc đã sử dụng vốn, thanh toán cho nhà cung cấp như phiếu chi tiền, ủy nhiệm chi, sổ phụ tài khoản, bảng kê/danh sách chi tiền, giấy biên nhận (đối với cá nhân); Có hóa đơn, chứng từ chứng minh việc đã sử dụng vốn; Chi phí, t
c)
C. Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu theo quy định của Bộ tài chính về chứng từ và bảng cân đối kế toán chứng minh việc đã sử dụng vốn.
d)
D. Tất cả đáp án trên đều sai.
39.
Câu 159: Hãy chọn phương án đúng Trong quy trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay, Người có nhiệm vụ hướng dẫn khách hàng quy định về điều kiện vay vốn, hồ sơ, thủ tục, lãi suất cho vay, các loại sản phẩm và chính sách khách hàng của Agribank:
a)
A. Người quan hệ khách hàng.
b)
B. Người thẩm định.
c)
C. Người thẩm định lại.
d)
D. Giao dịch viên.
40.
Câu 160: Hãy chọn phương án đúng Trong quá trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay, Người có nhiệm vụ nhập thông tin của khách hàng trên hệ thống IPCAS:
a)
A. Người quan hệ khách hàng.
b)
B. Người thẩm định.
c)
C. Giao dịch viên.
d)
D. Người quản lý nợ cho vay.
41.
Câu 161: Hãy chọn phương án đúng Trong quy trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay, Người có nhiệm vụ tiếp nhận nhu cầu vay vốn, thu thập thông tin, hồ sơ, tài liệu về khách hàng vay vốn, phương án sử dụng vốn, tài sản bảo đảm; Khảo sát về nhu cầu vay vốn
a)
A. Người thẩm định
b)
B. Người quan hệ khách hàng.
c)
C. Người thẩm định lại.
d)
D. Tất cả đáp án trên đều sai.
42.
Câu 162: Hãy chọn phương án đúng Trong quy trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay, Người có nhiệm vụ thu thập thông tin về quan hệ tín dụng của khách hàng từ CIC:
a)
A. Người quan hệ khách hàng.
b)
B. Người thẩm định.
c)
C. Người thẩm định lại.
d)
D. Người quản lý nợ cho vay.
43.
Câu 163: Hãy chọn phương án đúng nhất Người thẩm định thực hiện thẩm định khoản vay trên cơ sở:
a)
A. Thông tin, hồ sơ vay vốn, tài liệu và Báo cáo đề xuất cho vay (phần Báo cáo đánh giá hồ sơ và đề xuất cho vay của Người quan hệ khách hàng).
b)
B. Hồ sơ vay vốn theo quy định của Agribank và Ngân hàng Nhà nước.
c)
C. Báo cáo đề xuất cho vay (phần Báo cáo đánh giá hồ sơ và đề xuất cho vay của Người quan hệ khách hàng).
d)
D. Tất cả đáp án trên đều sai.
44.
Câu 164: Hãy tìm phương án đúng nhất về các điều kiện vay vốn:
a)
A. Đánh giá năng lực pháp luật dân sự của khách hàng, năng lực hành vi dân sự (đối với khách hàng là cá nhân) tại thời điểm vay vốn; Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định tính khả thi của phương án sử dụng vốn; Thẩm định khả năng tài chính để trả nợ.
b)
B. Đánh giá năng lực pháp luật dân sự của khách hàng, năng lực hành vi dân sự (đối với khách hàng là cá nhân) tại thời điểm vay vốn; Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định tính khả thi của phương án sử dụng vốn; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch lành mạnh.
c)
C. Đánh giá năng lực pháp luật dân sự của khách hàng, năng lực hành vi dân sự (đối với khách hàng là cá nhân) tại thời điểm vay vốn; Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định khả năng tài chính để trả nợ; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch lành mạnh.
d)
D. Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định khả năng tài chính để trả nợ; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh đối với khách hàng áp dụng mức lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN; Đánh giá tính đầy đủ về hồ sơ; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch lành mạnh.
45.
Câu 165: Hãy chọn phương án đúng Việc thẩm định lại khoản vay tại Agribank nơi cho vay do ai thực hiện:
a)
A. Người quản lý nợ cho vay.
b)
B. Người thẩm định.
c)
C. Người thẩm định lại.
d)
D. Tất cả đáp án trên đều sai.
46.
Câu 166: Hãy chọn phương án đúng Quyết định việc thẩm định lại khoản vay tại Agribank nơi cho vay được thực hiện:
a)
A. Người có thẩm quyền tại Agribank nơi cho vay quyết định việc thẩm định lại hoặc không thẩm định lại.
b)
B. Bắt buộc đối với khoản vay trên 3 tỷ đồng.
c)
C. Bắt buộc đối với khoản vay từ 5 tỷ đồng trở lên.
d)
D. Bắt buộc đối với khoản vay trên 2 tỷ đồng.
47.
Câu 167: Hãy chọn phương án đúng nhất Căn cứ để Người quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay quyết định cho vay hay không cho vay:
a)
A. Hồ sơ khoản vay, Báo cáo đề xuất cho vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Báo cáo thẩm định lại của Người thẩm định lại (nếu có), Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có).
b)
B. Báo cáo đề xuất cho vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Báo cáo thẩm định lại của Người thẩm định lại (nếu có).
c)
C. Hồ sơ khoản vay, Báo cáo đề xuất cho vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có).
d)
D. Ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Báo cáo thẩm định lại của Người thẩm định lại (nếu có), Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có).
48.
Câu 168: Nội dung thẩm định lại tại nơi phê duyệt vượt quyền thẩm quyền:
a)
A. Kiểm tra, rà soát tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ trình phê duyệt, tờ trình và báo cáo đề xuất cho vay của Agribank nơi trình phê duyệt với danh mục hồ sơ theo quy định.
b)
B. Kiểm tra, rà soát tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ trình phê duyệt; Xem xét khả năng cân đối nguồn vốn cho vay đối với Dự án/Phương án qua Phòng kế hoạch, nguồn vốn (nếu thấy cần thiết); Phòng Khách hàng thực hiện rà soát kết quả chấm điểm, xếp hạng tín dụng
c)
C. Kiểm tra, rà soát tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ trình phê duyệt, tờ trình và báo cáo đề xuất cho vay của Agribank nơi trình phê duyệt với danh mục hồ sơ theo quy định; Xem xét khả năng cân đối nguồn vốn cho vay đối với Dự án/Phương án qua Phòng kế hoạch,
d)
D. Tất cả đáp án trên đều sai.
49.
Câu 169: Hãy chọn phương án đúng nhất Tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền, việc thẩm định lại khoản vay được thực hiện:
a)
A. Thẩm định lại toàn bộ hoặc một/một số nội dung về khoản vay do người có thẩm quyền tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền quyết định.
b)
B. Rà soát, đánh giá kết quả thẩm định khả năng đáp ứng các điều kiện vay vốn của khách hàng; việc đáp ứng các điều kiện vay vốn và tuân thủ các quy định liên quan đến hoạt động cho vay của NHNN và Agribank liên quan đến khoản vay.
c)
C. Chỉ phải thẩm định lại tài sản bảo đảm.
d)
D. Thẩm định lại một số nội dung về khoản vay do người có thẩm quyền tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền quyết định.
50.
Câu 170: Hãy chọn phương án đúng Việc kiểm tra, kiểm soát tính đầy đủ, hợp lệ của Hồ sơ vay vốn đối với khoản vay tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền thuộc nhiệm vụ của những cá nhân nào sau đây?
a)
A. Người thẩm định lại, Người kiểm soát khoản vay.
b)
B. Người phê duyệt cho vay.
c)
C. Người thẩm định lại.
d)
D. Đáp án 2 và 3.
51.
Câu 171: Hãy chọn phương án đúng Người phê duyệt cho vay/không phê duyệt cho vay vượt thẩm quyền tại chi nhánh căn cứ vào:
a)
A. Tờ trình của Agribank nơi trình phê duyệt.
b)
B. Báo cáo thẩm định lại của phòng khách hàng, Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền (nếu có).
c)
C. Hồ sơ khoản vay.
d)
D. Đáp án 1 và 2.
52.
Câu 172: Hãy tìm phương án đúng về hồ sơ trình HĐTV phê duyệt khoản vay (thuộc thẩm quyền của HĐTV) bao gồm:
a)
A. Tờ trình của chi nhánh; Báo cáo thẩm định lại của Ban Thẩm định; Biên bản họp Hội đồng tín dụng Trụ sở chính; Tờ trình của Tổng Giám đốc; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có).
b)
B. Tờ trình của chi nhánh; Báo cáo thẩm định lại của Ban Thẩm định; Tờ trình của Tổng Giám đốc; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có).
c)
C. Tờ trình của chi nhánh; Báo cáo thẩm định lại của Ban Thẩm định; Biên bản họp Hội đồng tín dụng Trụ sở chính; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có).
d)
D. Tất cả đáp án trên đều sai.
53.
Câu 173: Hãy chọn phương án đúng Chi nhánh có khoản vay dài hạn vượt thẩm quyền đã được ngân hàng cấp trên phê duyệt, chi nhánh đang giải ngân dở dang thì kiểm tra phát hiện khách hàng sử dụng một phần vốn sai mục đích, hỏi:
a)
A. Chi nhánh được quyền và có trách nhiệm ngừng giải ngân để xử lý theo hợp đồng tín dụng đã ký.
b)
B. Chi nhánh tiếp tục giải ngân vì nếu dừng giải ngân thì dự án dở dang và thiệt hại có thể xảy ra nhiều hơn.
c)
C. Chi nhánh không được quyền ngừng giải ngân vì khoản vay đã được ngân hàng cấp trên phê duyệt.
d)
D. Tất cả đáp án trên đều sai.
54.
Câu 174: Nhận định nào sau đây là đúng:
a)
A. Không phải lập Báo cáo đề xuất giải ngân đối với khách hàng pháp nhân.
b)
B. Không phải lập Báo cáo đề xuất giải ngân/ Báo cáo đề xuất giải ngân kiêm giấy nhận nợ đối với khách hàng cá nhân giải ngân vốn vay 1 lần.
c)
C. Không phải lập Báo cáo đề xuất giải ngân kiêm giấy nhận nợ đối với khách hàng cá nhân giải ngân vốn vay từ 2 lần trở lên.
d)
D. Tất cả đáp án trên đều đúng.
55.
Câu 175: Hãy chọn phương án đúng Công ty A có tỷ lệ vốn đối ứng tham gia Phương án sử dụng vốn (dự án vay vốn trung hạn) là 50% và đã giải ngân 25% vốn đối ứng cho dự án (có đủ tài liệu chứng minh), vậy ngân hàng sẽ giải ngân vốn vay:
a)
A. Theo nguyên tắc vốn đối ứng giải ngân trước nên công ty A phải giải ngân hết 50% vào dự án, ngân hàng mới bắt đầu giải ngân.
b)
B. Sau khi Khách hàng đã giải ngân vốn đối ứng bằng tỷ lệ tối thiểu theo quy định là 25%, việc giải ngân vốn vay và phần còn lại vốn đối ứng do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định.
c)
C. Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận giải ngân theo tỷ lệ ngay từ đầu dự án vì ngân hàng chỉ cho vay 50% số vốn của dự án (Chưa được Tổng Giám đốc chấp thuận).
d)
D. Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận giải ngân tiếp hoặc dừng giải ngân.
56.
Câu 176: Hãy chọn phương án đúng Giải ngân vốn đối ứng:
a)
A. Mọi trường hợp đều phải giải ngân vốn đối ứng trước khi giải ngân vốn vay. Trường hợp dự án đầu tư được chia làm nhiều giai đoạn độc lập với nhau, mỗi giai đoạn sau khi kết thúc đầu tư có thể đưa vào hoạt động và tạo nguồn thu trả nợ, khách hàng được tham gia vốn đối ứng theo từng giai đoạn.
b)
B. Trường hợp khách hàng đã giải ngân vốn đối ứng bằng tỷ lệ tối thiểu so với quy định, việc giải ngân vốn vay và phần còn lại vốn đối ứng do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định. Trường hợp dự án đầu tư được chia làm nhiều giai đoạn độc lập với nhau, mỗi giai đoạn sau khi kết thúc đầu tư có thể đưa vào hoạt động và tạo nguồn thu trả nợ, khách hàng được tham gia vốn đối ứng theo từng giai đoạn.
c)
C. Phải giải ngân vốn đối ứng là giá trị ngày công tự làm, tài sản khác của khách hàng cá nhân tham gia trước khi giải ngân vốn vay.
d)
D. Giải ngân đồng thời với tỷ lệ bằng nhau giữa vốn đối ứng và vốn vay.
57.
Câu 177: Hãy chọn phương án đúng nhất Quản lý chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn:
a)
A. Đối với chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn là hóa đơn, tờ khai hải quan điện tử thì khách hàng phải cam kết hóa đơn, tờ khai này chưa vay và sẽ không vay tại tổ chức tín dụng, chi nhánh Agribank khác. Việc cam kết thực hiện bằng văn bản riêng hoặc tại giấy nhận nợ khi thực hiện thủ tục giải ngân vốn vay.
b)
B. Đối với chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn là hóa đơn, tờ khai hải quan điện tử thì khách hàng phải cam kết hóa đơn, tờ khai này chưa vay và sẽ không vay tại tổ chức tín dụng, chi nhánh Agribank khác.
c)
C. Đối với chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn là hóa đơn, tờ khai hải quan điện tử thì khách hàng phải chứng minh hóa đơn, tờ khai này chưa vay tại tổ chức tín dụng, chi nhánh Agribank khác.
d)
D. Tất cả đáp án trên đều sai.
58.
Câu 178: Hãy chọn phương án đúng nhất Khi hạch toán thế chấp/cầm cố tài sản bảo đảm, Giao dịch viên bàn giao giấy chứng nhận quyền sử dụng, sở hữu tài sản bảo đảm:
a)
A. Cho cán bộ kho quỹ nhập kho theo quy định.
b)
B. Cho cán bộ kho quỹ.
c)
C. Cho kiểm soát viên.
d)
D. Cho Người quản lý nợ cho vay.
59.
Câu 179: Hãy chọn phương án đúng nhất Khách hàng đang có dư nợ cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ, nếu có nhu cầu vay vốn để thực hiện phương án sử dụng vốn khác, Agribank nơi cho vay:
a)
A. Không được cho vay thêm các phương thức cho vay khác.
b)
B. Được cho vay thêm các phương thức cho vay khác.
c)
C. Có thể được xem xét cho vay từng lần trong trường hợp: (i) Thu nhập để trả nợ chưa được tính vào trong phương án cho vay hạn mức hoặc đã được tính nhưng vẫn còn có thể dùng để trả nợ cho phương án sử dụng vốn khác; (ii) Đáp ứng về đảm bảo tiền vay và các
d)
D. Được cho vay thêm 1 hạn mức quy mô nhỏ khác.
60.
Câu 180: Hãy chọn phương án đúng nhất Việc đăng ký kỳ hạn trả nợ trên hệ thống IPCAS do:
a)
A. Giao dịch viên đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
b)
B. Người quan hệ khách hàng đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
c)
C. Có thể Giao dịch viên hoặc Người quan hệ khách hàng đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
d)
D. Người quản lý khoản vay đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
Reset
