wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 4 60 CÂU

Total questions: 60

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 181: Hãy chọn phương án đúng Người theo dõi, đôn đốc khách hàng trả nợ:
a)
A. Người thẩm định.
b)
B. Người thẩm định lại.
c)
C. Người quản lý nợ cho vay.
d)
D. Giao dịch viên.
2.
Câu 182: Hãy chọn phương án đúng Đối với khoản nợ quá hạn, thứ tự thu nợ thực hiện:
a)
A. Thu nợ gốc, thu phí, thu nợ lãi trong hạn, lãi quá hạn, lãi chậm trả.
b)
B. Thu nợ lãi trong hạn trước; phí, gốc quá hạn, lãi quá hạn sau.
c)
C. Thu nợ phí trước; gốc quá hạn, lãi trong hạn sau.
d)
D. Thu nợ lãi quá hạn trước; gốc quá hạn, phí sau.
3.
Câu 183: Hãy chọn phương án đúng Người thực hiện thu nợ đối với khách hàng:
a)
A. Người thẩm định.
b)
B. Giao dịch viên; Kiểm soát viên.
c)
C. Người quan hệ khách hàng.
d)
D. Người quản lý nợ cho vay.
4.
Câu 184: Hãy chọn phương án đúng Thứ tự thu nợ:
a)
A. Thu nợ nội bảng trước, thu nợ ngoại bảng sau; Khoản nợ đến hạn trước thu trước, khoản nợ đến hạn sau thu sau;
b)
B. Thu nợ theo đề xuất của khách hàng;
c)
C. Thu nợ ngoại bảng trước, thu nợ nội bảng sau.
d)
D. Thu nợ theo chỉ đạo của Giám đốc Agribank nơi cho vay.
5.
Câu 185: Hãy chọn phương án đúng Quy định việc phê duyệt cơ cấu lại thời hạn trả nợ tại Agribank nơi cho vay:
a)
A. Căn cứ báo cáo đề xuất cơ cấu lại thời hạn trả nợ, Người có thẩm quyền quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ hay không cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với khách hàng.
b)
B. Căn cứ báo cáo đề xuất cơ cấu lại thời hạn trả nợ, hồ sơ cơ cấu nợ, Người có thẩm quyền quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ hay không cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với khách hàng.
c)
C. Căn cứ báo cáo đề xuất cơ cấu lại thời hạn trả nợ, hồ sơ cơ cấu nợ, biên bản kiểm tra thực tế mục đích sử dụng vốn vay, Người có thẩm quyền quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ hay không cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với khách hàng.
d)
D. Tất cả đáp án trên đều sai.
6.
Câu 186: Hãy chọn phương án đúng nhất Người thực hiện kiểm tra tại Agribank nơi cho vay bao gồm:
a)
A. Người quản lý nợ cho vay, Người kiểm soát khoản vay.
b)
B. Người kiểm soát khoản vay, Người quyết định cho vay.
c)
C. Người quản lý nợ cho vay, Người quyết định cho vay.
d)
D. Người quản lý nợ cho vay, Người kiểm soát khoản vay, Người quyết định cho vay.
7.
Câu 187: Hãy chọn phương án đúng nhất Người tham gia thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ bao gồm:
a)
A. Người quản lý nợ cho vay, người thẩm định lại
b)
B. Người kiểm soát khoản vay, người phê duyệt cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
c)
C. Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
8.
Câu 188: Hãy chọn phương án đúng nhất: Khi phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật, Agribank nơi cho vay có quyền:
a)
A. Xem xét, quyết định tạm ngừng cho vay, thu hồi nợ trước hạn.
b)
B. Xem xét, quyết định tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn.
c)
C. Yêu cầu bổ sung tài sản bảo đảm.
d)
D. Yêu cầu làm rõ thông tin.
9.
Câu 189: Hãy chọn phương án đúng nhất Khách hàng vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng và hoặc hợp đồng bảo đảm tiền vay, Agribank nơi cho vay xem xét, quyết định:
a)
A. Tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay.
b)
B. Tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn.
c)
C. Chấm dứt cho vay, yêu cầu khách hàng bổ sung tài sản bảo đảm.
d)
D. Tạm ngừng cho vay, yêu cầu khách hàng bổ sung tài sản bảo đảm.
10.
Câu 190: Khách hàng pháp nhân vay vốn tại Agribank là?
a)
A. Doanh nghiệp hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp: Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh; Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định của Luật hợp tác xã; Các tổ chức khác là pháp nhân theo quy định của Bộ luật dân sự;
b)
B. Doanh nghiệp tư nhân
c)
C. Tổ chức chính trị - xã hội (công đoàn, đoàn thanh niên, hội phụ nữ).
d)
D. Hộ kinh doanh
11.
Câu 191: Chủ thể là cá nhân vay vốn tại Agribank?
a)
A. Cá nhân từ có quốc tịch Việt Nam, cá nhân có quốc tịch nước ngoài cư trú tại Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất, hạn chế, khó khăn trong nhận th
b)
B. Hộ gia đình, Hộ kinh doanh có đăng ký kinh doanh
c)
C. Tổ chức khác
d)
D. Tất cả các đáp án trên
12.
Câu 192: Theo quy định hiện hành của Agribank khách hàng cá nhân là?
a)
A. Cá nhân có quốc tịch Việt Nam, cá nhân có quốc tịch nước ngoài cư trú tại Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất, hạn chế, khó khăn trong nhận thức
b)
B. Cá nhân có quốc tịch Việt Nam, cá nhân có quốc tịch nước ngoài cư trú tại Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật không bị mất, hạn chế, khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi theo quy định của ph
c)
C. Cá nhân có quốc tịch Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất, hạn chế, khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi theo quy định của pháp luật (trong
d)
D. Cả đáp án trên đều sai.
13.
Câu 193: Agribank quy định về việc vay vốn sử dụng cho mục đích chung của các cá nhân?
a)
A. Các thành viên trong hộ gia đình vay vốn sử dụng vào mục đích chung cùng giao kết HĐTD và thống nhất cử một thành viên là đại diện tham gia giao dịch với ngân hàng như nhận tiền vay, báo cáo sử dụng tiền vay, trả nợ, phối hợp xử lý TSBĐ và các thỏa thuận
b)
B. Các thành viên trong hộ gia đình vay vốn sử dụng vào mục đích chung ủy quyền bằng văn bản cho một thành viên là đại diện vay vốn tại Agribank
c)
C. Cả 1 và 2 đều đúng
d)
D. Cả 1 và 2 đều sai
14.
Câu 194: Hãy chọn phương án đúng?
a)
A. Các thành viên trong hộ gia đình sử dụng vốn chung cùng giao kết HĐTD và thống nhất cử một thành viên là đại diện tham gia giao dịch với ngân hàng.
b)
B. Chủ hộ là đại diện trong hộ gia đình ký kết và thực hiện giao dịch với ngân hàng.
c)
C. Cả 1 và 2 đều đúng
d)
D. Cả 1 và 2 đều sai
15.
Câu 195: Trên sổ hộ khẩu một hộ gia đình có 5 người 2 vợ chồng và 3 người con. Một người con 25 tuổi đang sinh sống và lao động trong gia đình, một người con 20 tuổi đang học đại học không tham gia quá trình hoạt động kinh doanh, một người con 14 tuổi. Khi vay vố
a)
A. Tất cả các thành viên ủy quyền bằng văn bản cho một thành viên là đại diện vay vốn tại ngân hàng
b)
B. Vợ và chồng ủy quyền cho người con 25 tuổi là đại diện trong hộ gia đình ký kết và thực hiện giao dịch với ngân hàng
c)
C. Cả 1 và 2 đều đúng
d)
D. Cả 1 và 2 đều sai
16.
Câu 196: Trường hợp các thành viên trong hộ gia đình vay vốn sử dụng vào mục đích chung ủy quyền cho 1 thành viên là đại diện vay vốn tại Agribank thì?
a)
A. Văn bản ủy quyền không nhất thiết phải công chứng, chứng thực
b)
B. Văn bản ủy quyền có thể dùng chữ ký người làm chứng thay thế công chứng, chứng thực
c)
C. Văn bản ủy quyền phải được công chứng tại cơ quan có chức năng công chứng hoặc chứng thực tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
d)
D. Tất cả đều sai
17.
Câu 197: Các chi nhánh loại I đóng tại địa bàn hành chính các Thành phố trực thuộc Trung ương có thể cho vay đối với pháp nhân có trụ sở hoạt động tại địa bàn các huyện ngoại thành thuộc Thành phố hay không ?
a)
A. Được cho vay
b)
B. Không được cho vay
c)
C. Được cho vay nếu được ngân hàng cấp trên chấp thuận
d)
D. Chỉ được cho vay trong 1 số trường hợp nhất định.
18.
Câu 198: Địa bàn cho vay đối với trường hợp có nhiều chi nhánh loại I cùng đóng tại địa bàn hành chính tỉnh?
a)
A. Các chi nhánh loại I được cho vay cả pháp nhân và cá nhân có trụ sở hoạt động/cư trú tại địa bàn hành chính cấp tỉnh đó
b)
B. Các chi nhánh loại I cùng cho vay pháp nhân có trụ sở hoạt động tại địa bàn hành chính cấp tỉnh đó, được uỷ quyền cho Chi nhánh loại II, phòng giao dịch.
c)
C. Các chi nhánh loại I cùng cho vay pháp nhân có trụ sở hoạt động tại địa bàn hành chính cấp tỉnh đó.
d)
D. Tất cả đều sai
19.
Câu 199: Khi cho vay ngoài địa bàn, Agribank nơi cho vay được thực hiện?
a)
A. Thực hiện nghiệp vụ cho vay.
b)
B. Thực hiện nghiệp vụ cho vay và bảo lãnh.
c)
C. Ngoài nghiệp vụ cho vay được thực hiện các nghiệp vụ cấp tín dụng khác như bảo lãnh, cam kết phát hành dưới hình thức L/C … theo quy định nội bộ của Agribank và pháp luật liên quan.
d)
D. Tất cả đều sai
20.
Câu 200: Tổng Giám đốc ban hành biểu lãi suất cho vay căn cứ vào?
a)
A. Cung cầu vốn thị trường, mức độ tín nhiệm của khách hàng, quy định của Chính phủ, NHNN, HĐTV về lãi suất cho vay từng thời kỳ
b)
B. Khả năng cung ứng vốn của Agribank
c)
C. Phương án sử dụng vốn của khách hàng
d)
D. Mức độ rủi ro của ngành nghề kinh doanh
21.
Câu 201: Agribank quy định về lãi suất cho vay đối với khách hàng như thế nào?
a)
A. Căn cứ biểu lãi suất cho vay Tổng Giám đốc ban hành, Agribank nơi cho vay và khách hàng thỏa thuận về lãi suất cho vay và ghi vào hợp đồng tín dụng
b)
B. Agribank nơi cho vay căn cứ vào khung lãi suất cho vay do Tổng Giám đốc ban hành để ấn định lãi suất cho vay và ghi vào hợp đồng tín dụng
c)
C. Agribank nơi cho vay căn cứ vào ngành nghề kinh doanh để xác định lãi suất cho vay và ghi vào hợp đồng tín dụng
d)
D. Agribank nơi cho vay căn cứ vào mức độ tín nhiệm của khách hàng để xác định lãi suất cho vay và ghi vào hợp đồng tín dụng
22.
Câu 202: Khi áp dụng lãi suất cho vay điều chỉnh, Agribank nơi cho vay thoả thuận các yếu tố nào với khách hàng để làm căn cứ xác định lãi suất điều chỉnh?
a)
A. Mức lãi cơ sở
b)
B. Lãi lề/biên độ
c)
C. Thời gian điều chỉnh.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
23.
Câu 203: Trường hợp áp dụng lãi suất cho vay điều chỉnh phải thỏa thuận các yếu tố làm căn cứ để xác định lãi suất điều chỉnh. Trường hợp các yếu tố xác định lãi suất điều chỉnh dẫn đến có nhiều mức lãi suất cho vay khác nhau thì Agribank nơi cho vay áp dụng mức l
a)
A. Mức lãi suất cho vay bình quân
b)
B. Mức lãi suất cho vay thấp nhất
c)
C. Mức lãi suất cho vay quy định của Tổng Giám đốc
d)
D. Mức lãi suất cho vay cao nhất
24.
Câu 204: Khách hàng đáp ứng đủ các tiêu chí đánh giá có tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh theo quy định của Agribank, hoạt động trong lĩnh vực nào sau đây được thỏa thuận về mức lãi suất cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam nhưng không vượt quá mức lãi suất
a)
A. Phục vụ lĩnh vực phát triển nông nghiệp, nông thôn theo quy định của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
b)
B. Phục vụ ngành nghề phát triển hạ tầng đường xá
c)
C. Phục vụ ngành áp dụng công nghệ 4.0
d)
D. Phục vụ lĩnh vực phát triển nhiệt điện, thủy điện
25.
Câu 205: TGĐ Agribank ban hành biểu phí liên quan đến hoạt động cho vay đúng quy định NHNN, bao gồm?
a)
A. Phí trả nợ trước hạn; Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng; Phí thu xếp cho vay hợp vốn; Phí cam kết rút vốn; Các loại phí khác liên quan đến hoạt động cho vay được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật liên quan
b)
B. Phí trả nợ trước hạn; Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng; Phí thu xếp cho vay hợp vốn; Các loại phí khác liên quan đến hoạt động cho vay được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật liên quan.
c)
C. Phí trả nợ trước hạn; Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng; Phí cam kết rút vốn; Các loại phí khác liên quan đến hoạt động cho vay được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật liên quan.
d)
D. Phí trả nợ trước hạn; Phí thu xếp cho vay hợp vốn; Phí cam kết rút vốn; Các loại phí khác liên quan đến hoạt động cho vay được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật liên quan.
26.
Câu 206: Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt, tại Agribank nơi cho vay việc bàn giao hồ sơ được quy định như thế nào?
a)
A. Người thẩm định bàn giao toàn bộ hồ sơ cho Người quản lý nợ cho vay; Người quản lý nợ cho vay bàn giao một số tài liệu cho giao dịch viên
b)
B. Người thẩm định bàn giao trực tiếp cho giao dịch viên
c)
C. Người thẩm định bàn giao cho Người quan hệ khách hàng
d)
D. Người thẩm định bàn giao cho Người kiểm soát khoản vay
27.
Câu 207: Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt, việc bàn giao hồ sơ giữa các cá nhân/ bộ phận nghiệp vụ phải?
a)
A. Lập Phiếu giao nhận hồ sơ
b)
B. Không nhất thiết phải lập phiếu
c)
C. Việc lập Phiếu giao nhận hồ sơ do Giám đốc chi nhánh quy định
d)
D. Việc lập Phiếu giao nhận hồ sơ do Agribank nơi cho vay quy định
28.
Câu 208: Agribank quy định về Sổ vay vốn như thế nào?
a)
A. Sổ vay vốn phải áp dụng đối với khách hàng cho vay qua Tổ nhóm
b)
B. Sổ vay vốn phải áp dụng đối với khách hàng cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chính sách của Chính phủ.
c)
C. Sổ vay vốn phải áp dụng cho khách hàng vay vốn theo hạn mức quy mô nhỏ
d)
D. Sổ vay vốn áp dụng đối với khách hàng cá nhân vay vốn theo hạn mức quy mô nhỏ, cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chính sách của Chính phủ. Việc áp dụng hay không áp dụng sổ vay vốn do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định.
29.
Câu 209: Cho vay theo hạn mức là?
a)
A. Là việc Agribank xác định và thỏa thuận với khách hàng mức dư nợ cho vay tối đa được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
b)
B. Là việc Agribank xác định và cấp cho khách hàng mức dư nợ cho vay được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
c)
C. Là việc Agribank xác định và thỏa thuận với khách hàng số tiền cho vay tối đa được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
d)
D. Tất cả đều sai
30.
Câu 210: Hãy chọn phương án đúng?
a)
A. Hạn mức cấp tín dụng là hạn mức cho vay ngắn hạn.
b)
B. Hạn mức cấp tín dụng bằng đồng Việt Nam (VND.
c)
C. Hạn mức cấp tín dụng gồm hạn mức cho vay ngắn hạn (hạn mức vay vốn), hạn mức cấp tín dụng khác (bảo lãnh, cam kết phát hành dưới hình thức L/C, chiết khấu và các hình thức cấp tín dụng theo quy định của pháp luật.
d)
D. Không có phương án nào đúng.
31.
Câu 211: Hãy chọn phương án đúng
a)
A. Thời hạn cho vay, kỳ hạn nợ, thời hạn bảo lãnh, mở L/C xác định trên hợp đồng tín dụng
b)
B. Thời hạn cho vay, kỳ hạn nợ, thời hạn bảo lãnh, mở L/C xác định theo từng lần giải ngân tại phụ lục hợp đồng
c)
C. Thời hạn cho vay, kỳ hạn nợ, thời hạn hiệu lực của cam kết bảo lãnh, thời hạn hiệu lực L/C xác định theo từng lần giải ngân trên giấy nhận nợ, cam kết bảo lãnh, hồ sơ phát hành L/C. Thời hạn cho vay, thời hạn hiệu của cam kết bảo lãnh, thời hạn hiệu lực L
d)
D. Cả 1, 2, 3 đều sai
32.
Câu 212: Agribank quy định điều kiện xem xét gia hạn thời gian duy trì hạn mức tín dụng như thế nào?
a)
A. Khách hàng đáp ứng đủ các điều kiện cấp tín dụng theo quy định hiện hành; sử dụng vốn vay đúng mục đích; thực hiện đúng và đầy đủ các cam kết tại Hợp đồng tín dụng trước đó và các điều kiện cấp tín dụng theo Thông báo phê duyệt của cấp có thẩm quyền (nếu
b)
B. Khách hàng sử dụng vốn vay đúng mục đích; thực hiện đúng và đầy đủ các cam kết tại Hợp đồng tín dụng trước đó và các điều kiện cấp tín dụng theo Thông báo phê duyệt của cấp có thẩm quyền (nếu có); khách hàng không bị giảm xếp hạng tín dụng nội bộ theo quy
c)
C. Khách hàng thực hiện đúng và đầy đủ các cam kết tại Hợp đồng tín dụng trước đó và các điều kiện cấp tín dụng theo Thông báo phê duyệt của cấp có thẩm quyền (nếu có); khách hàng không bị giảm xếp hạng tín dụng nội bộ theo quy định của Agribank so với thời
d)
D. Tất cả đáp án trên đều sai
33.
Câu 213: Theo quy định của Agribank, thẩm quyền gia hạn thời gian duy trì hạn mức được quy định như thế nào?
a)
A. Cấp phê duyệt/quyết định cấp hạn mức có thẩm quyền gia hạn thời hạn duy trì hạn mức tối đa 12 tháng; Trường hợp khoản cấp tín dụng vượt thẩm quyền và khách hàng được xếp hạng tín dụng nội bộ từ AA trở lên tại kỳ chấm điểm gần nhất, giao cho Giám đốc Agrib
b)
B. Trụ sở chính không trực tiếp kinh doanh nên không gia hạn hạn mức đối với khách hàng đã phê duyệt.
c)
C. Phòng giao dịch được gia hạn hạn mức đối với khoản nợ do cấp trên quyết định cho vay và phân công giải ngân, thu nợ, quản lý khoản nợ.
d)
D. Tất cả đáp án trên đều sai.
34.
Câu 214: Agribank quy định cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với một khách hàng cá nhân là bao nhiêu tiền?
a)
A. Tối đa không vượt quá 100 triệu đồng.
b)
B. Tối đa không vượt quá 200 triệu đồng.
c)
C. Tối đa không vượt quá 300 triệu đồng.
d)
D. Tối đa không vượt quá 500 triệu đồng.
35.
Câu 215: Hãy chọn phương án đúng?
a)
A. Cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với khách hàng cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã có nhu cầu vay vốn để thanh toán các chi phí hoạt động kinh doanh.
b)
B. Cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với khách hàng cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu vay vốn để thanh toán các chi phí hoạt động kinh doanh, phục vụ nhu cầu đời sống; loại cho vay bao gồm ngắn hạn và/hoặc trung hạn.
c)
C. Cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với khách hàng là doanh nghiệp nhỏ và vừa, hộ kinh doanh có nhu cầu vay vốn để thanh toán các chi phí hoạt động kinh doanh.
d)
D. Tất cả đáp án trên đều sai.
36.
Câu 216: Loại cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với cá nhân là?
a)
A. Cho vay ngắn hạn và/hoặc trung hạn.
b)
B. Chỉ cho vay ngắn hạn.
c)
C. Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn.
d)
D. Cho vay trung hạn và dài hạn.
37.
Câu 217: Căn cứ xác định hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với cá nhân?
a)
A. Quy mô, điều kiện sản xuất, kinh doanh: Diện tích đất và/hoặc mặt nước sản xuất, chuồng trại chăn nuôi, máy móc, nhà xưởng sản xuất, ki ốt kinh doanh, quầy, sạp hàng, số lượng lao động…; Nhu cầu chi phí trong năm: Chi phí phục vụ hoạt động kinh doanh (căn
b)
B. Khả năng về vốn đối ứng của khách hàng; Thu nhập trong năm: Thu nhập từ hoạt động kinh doanh và các nguồn thu nhập khác; Tài sản bảo đảm (nếu có).
c)
C. Mức độ tín nhiệm trong quan hệ vay vốn với Agribank
d)
D. Tất cả các phương án trên
38.
Câu 218. Thời điểm nhập thông tin lần đầu của khách hàng vào HTXH:
a)
A. Khi khách hàng đặt quan hệ tín dụng và khi quyết định cấp tín dụng/cấp hạn mức giao dịch với Agribank (bao gồm cả quyết định cấp tín dụng bổ sung).
b)
B. Khi khách hàng đặt quan hệ tín dụng và/hoặc khi quyết định cấp tín dụng/cấp hạn mức giao dịch với Agribank (bao gồm cả quyết định cấp tín dụng bổ sung).
c)
C. Khi khách hàng đặt quan hệ tín dụng, khi quyết định cấp tín dụng/cấp hạn mức giao dịch với Agribank (bao gồm cả quyết định cấp tín dụng bổ sung).
d)
D. Khi khách hàng đặt quan hệ tín dụng và/hoặc khi quyết định cấp tín dụng/cấp hạn mức giao dịch với Agribank (bao gồm cả quyết định cấp tín dụng bổ sung và khi thẩm định lại).
39.
Câu 219. Hãy chọn phương án đúng nhất:
a)
A. Thông tin khách hàng là những thông tin về khách hàng được sử dụng để xác định điểm, hạng khách hàng, bao gồm: Thông tin tài chính, thông tin phi tài chính (thông tin lịch sử giao dịch, thông tin phi tài chính kháC..
b)
B. Thông tin khách hàng là những thông tin về khách hàng được sử dụng để xác định điểm, hạng khách hàng, bao gồm: Thông tin tài chính, thông tin phi tài chính (thông tin lịch sử giao dịch, thông tin phi tài chính kháC.. Thông tin khách hàng được nhập vào hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ hoặc do hệ thống tự động xác định từ cơ sở dữ liệu của Agribank, được cập nhật định kỳ và thường xuyên khi có thay đổi.
c)
C. Thông tin khách hàng là những thông tin về khách hàng được sử dụng để xác định điểm, hạng khách hàng, bao gồm: Thông tin tài chính, thông tin phi tài chính (thông tin lịch sử giao dịch, thông tin phi tài chính kháC.. Thông tin khách hàng được nhập vào hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ hoặc do hệ thống tự động xác định từ cơ sở dữ liệu của Agribank, được cập nhật thường xuyên khi có thay đổi.
d)
D. Cả A, B, C đều sai.
40.
Câu 220. Đối tượng không phải xếp hạng khách hàng:
a)
A. Doanh nghiệp có kỳ kế toán năm đầu tiên chưa đủ 12 tháng hoặc doanh nghiệp đã có BCTC năm nhưng chưa có doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc doanh nghiệp được thành lập để thực hiện dự án đầu tư mà dự án vẫn trong thời gian lỗ theo kế hoạch. Khách hàng là Tổ chức chính trị, Tổ chức chính trị - xã hội, Tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, Tổ chức xã hội, Tổ chức xã hội - nghề nghiệp... không có BCTC.
b)
B. Đối với khách hàng được Agribank cấp tín dụng có bảo đảm bằng tiền ký quỹ, số dư tiền gửi, thẻ tiết kiệm, giấy tờ có giá do Agribank phát hành cho 100% giá trị khoản cấp tín dụng (bao gồm cả gốc, lãi, phí) việc thực hiện xếp hạng khách hàng do Giám đốc Agribank nơi cấp tín dụng quyết định.
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A, B đều sai.
41.
Câu 221. Bộ chỉ tiêu xếp hạng KHCN được xác định dựa trên loại hình khách hàng và mục đích sử dụng vốn vay, cụ thể:
a)
A. KHCN tiêu dùng: KHCN vay vốn sử dụng vào mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình của cá nhân đó. KHCN có ĐKKD: KHCN vay vốn phục vụ hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh có ĐKKD. KHCN không có ĐKKD: KHCN vay vốn phục vụ hoạt động kinh doanh, sản xuất của hộ gia đình, tổ hợp tác và tổ chức khác không có tư cách pháp nhân (không có ĐKKD..
b)
B. KHCN tiêu dùng: KHCN vay vốn sử dụng vào mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình của cá nhân đó.KHCN có ĐKKD: KHCN vay vốn phục vụ hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh có ĐKKD. KHCN không có ĐKKD: KHCN vay vốn phục vụ hoạt động kinh doanh, sản xuất của hộ gia đình, tổ hợp tác.
c)
C. KHCN tiêu dùng: KHCN vay vốn sử dụng vào mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình của cá nhân đó.KHCN có ĐKKD: KHCN vay vốn phục vụ hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh có ĐKKD. KHCN không có ĐKKD: KHCN vay vốn phục vụ hoạt động kinh doanh, sản xuất của hộ gia đình, tổ hợp tác và tổ chức khác có tư cách pháp nhân (không có ĐKKD..
d)
D. KHCN tiêu dùng: KHCN vay vốn sử dụng vào mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình của cá nhân đó.KHCN có ĐKKD: KHCN vay vốn phục vụ hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh có ĐKKD. KHCN không có ĐKKD: KHCN vay vốn phục vụ hoạt động kinh doanh, sản xuất của hộ gia đình, tổ hợp tác và tổ chức khác không có tư cách pháp nhân.
42.
Câu 222. Hãy chọn phương án đúng nhất :
a)
A. Bộ chỉ tiêu xếp hạng khách hàng TCTD được xác định dựa trên loại hình khách hàng.
b)
B. Bộ chỉ tiêu xếp hạng khách hàng TCTD được xác định dựa trên thành phần kinh tế
c)
C. Bộ chỉ tiêu xếp hạng khách hàng TCTD được xác định dựa trên quy mô hoạt động
d)
D. Cả A, B, C đều sai.
43.
Câu 223. Hãy chọn phương án đúng nhất :
a)
A. Nhập thông tin đột xuất: Trong quá trình quản lý khoản cấp tín dụng, Agribank nơi cấp tín dụng thực hiện rà soát, cập nhật bổ sung thông tin khách hàng nếu có thay đổi.
b)
B. Nhập thông tin đột xuất: Trong quá trình quản lý khoản cấp tín dụng, Agribank nơi cấp tín dụng thực hiện cập nhật bổ sung thông tin khách hàng nếu có thay đổi.
c)
C. Nhập thông tin đột xuất: Trong quá trình quản lý khoản cấp tín dụng, Agribank nơi cấp tín dụng thực hiện rà soát, đánh giá tính xác thực thông tin, cập nhật bổ sung thông tin khách hàng nếu có thay đổi.
d)
D. Cả A, B, C đều sai.
44.
Câu 224. Hãy chọn phương án đúng nhất :
a)
A. Nhập thông tin định kỳ đối với KHCN dư nợ từ 500 triệu đồng trở lên: nhập 01 lần một năm, hoàn thành trước ngày 31/12.
b)
B. Nhập thông tin định kỳ đối với KHCN dư nợ từ 500 triệu đồng trở lên 02 lần/ năm, cụ thể: Lần 1: Kể từ khi có BCTC năm trước liền kề đến ngày 30/6 (trường hợp ngày kết thúc kỳ kế toán năm không phải là 31/12, hoàn thành trong thời gian 06 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm). Lần 2: Từ ngày 01/10 đến ngày 31/12.
c)
C. Nhập thông tin định kỳ đối với KHCN dư nợ từ 500 triệu đồng trở lên: nhập 04 lần một năm vào thời điểm cuối quý, riêng quý 4 nhập tại thời điểm 30/11 hàng năm.
d)
D. Cả A, B, C đều sai.
45.
Câu 225. Hãy chọn phương án đúng nhất :
a)
A. Đối với khách hàng cá nhân vừa vay vốn sử dụng vào mục đích tiêu dùng vừa vay vốn phục vụ nhu cầu hoạt động kinh doanh của DNTN/hộ kinh doanh thì thực hiện xếp hạng khách hàng theo DNTN
b)
B. Đối với khách hàng cá nhân vừa vay vốn sử dụng vào mục đích tiêu dùng vừa vay vốn phục vụ nhu cầu hoạt động kinh doanh của DNTN/hộ kinh doanh thì thực hiện xếp hạng khách hàng theo hộ kinh doanh.
c)
C. Đối với khách hàng cá nhân vừa vay vốn sử dụng vào mục đích tiêu dùng vừa vay vốn phục vụ nhu cầu hoạt động kinh doanh của DNTN/hộ kinh doanh thì thực hiện xếp hạng khách hàng theo DNTN/hộ kinh doanh.
d)
D. Cả a, b, c đều sai.
46.
Câu 226. Hãy chọn phương án đúng nhất :
a)
A. Đối với khách hàng thuộc đối tượng không phải xếp hạng khách hàng, thực hiện đăng ký trên HTXH khi cấp tín dụng và hủy đăng ký khi khách hàng thuộc đối tượng phải xếp hạng khách hàng.
b)
B. Đối với khách hàng thuộc đối tượng không phải xếp hạng khách hàng, thực hiện đăng ký trên HTXH khi cấp tín dụng và thực hiện chấm điểm khi khách hàng thuộc đối tượng phải xếp hạng khách hàng.
c)
C. Đối với khách hàng thuộc đối tượng không phải xếp hạng khách hàng, thực hiện đăng ký trên HTXH khi cấp tín dụng và thực hiện chấm điểm khi khách hàng bắt đầu có doanh thu.
d)
D. Cả A, B, C đều sai.
47.
Câu 227. Nhập thông tin định kỳ Đối với KHPN và DNTN:
a)
A. Lần 1: Kể từ khi có BCTC năm trước liền kề đến ngày 30/6 (trường hợp ngày kết thúc kỳ kế toán năm không phải là 31/12, hoàn thành trong thời gian 06 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm); Lần 2: Từ ngày 01/10 đến ngày 31/12.
b)
B. Lần 1: Kể từ khi có BCTC năm trước liền kề đến ngày 30/6 (trường hợp ngày kết thúc kỳ kế toán năm không phải là 31/12, hoàn thành trong thời gian 06 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm); Lần 2: Từ ngày 01/07 đến ngày 31/12.
c)
C. Lần 1: Kể từ khi có BCTC năm trước liền kề đến ngày 30/6 (trường hợp ngày kết thúc kỳ kế toán năm không phải là 31/12, hoàn thành trong thời gian 06 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm); Lần 2: Từ ngày 01/09 đến ngày 31/12.
d)
D. Cả A, B, C đều sai.
48.
Câu 228. Đối với trường hợp bảo lãnh ngân hàng (trừ trường hợp bảo lãnh đối ứng, bảo lãnh trên cơ sở bảo lãnh đối ứng, xác nhận bảo lãnh), Agribank nơi cấp bảo lãnh cần thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong thời gian bao lâu:
a)
A. Chậm nhất sau 3 ngày làm việc kể từ ngày Agribank nơi cấp bảo lãnh nhận được văn bản yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh hợp lệ theo quy định.
b)
B. Chậm nhất sau 5 ngày làm việc kể từ ngày Agribank nơi cấp bảo lãnh nhận được văn bản yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh hợp lệ theo quy định.
c)
C. Chậm nhất sau 10 ngày làm việc kể từ ngày Agribank nơi cấp bảo lãnh nhận được văn bản yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh hợp lệ theo quy định.
d)
D. Tất cả đều sai.
49.
Câu 229. Hãy chọn câu đúng nhất: Để thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh, bên nhận bảo lãnh phải yêu cầu gì?
a)
a) Bên nhận bảo lãnh phải gửi văn bản yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh kèm hồ sơ theo thỏa thuận tại cam kết bảo lãnh cho Agribank nơi cấp bảo lãnh.
b)
b) Yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh được coi là hợp lệ khi Agribank nơi cấp bảo lãnh nhận được trong thời gian làm việc của Agribank và trong thời hạn hiệu lực của cam kết bảo lãnh.
c)
c) Trường hợp gửi yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh dưới hình thức thư bảo đảm qua mạng bưu chính công cộng thì ngày Agribank nơi cấp bảo lãnh nhận được yêu cầu là ngày ký nhận thư bảo đảm.
d)
d) Cả 3 câu trên
50.
Câu 230. Các câu sau đây, câu nào là thuộc Quyền của Agribank – Bên bảo lãnh
a)
a) Chấp nhận hoặc từ chối đề nghị cấp bảo lãnh.
b)
b) Đề nghị bên xác nhận bảo lãnh thực hiện xác nhận bảo lãnh đối với khoản bảo lãnh của mình cho bên được bảo lãnh.
c)
c) Yêu cầu bên được bảo lãnh hoặc bên bảo lãnh đối ứng và các bên liên quan cung cấp các tài liệu, thông tin có liên quan đến việc thẩm định bảo lãnh và tài sản bảo đảm (nếu có).
d)
d) Tất cả các đáp án trên đều đúng
51.
Câu 231. Hãy chọn câu đúng nhất về sử dụng Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh:
a)
a) Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh được sử dụng in một mặt, mỗi Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh tương ứng với một số sêri. Đối với Thư bảo lãnh có độ dài lớn hơn hai trang, Agribank nơi cấp bảo lãnh sử dụng nhiều Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh theo quy định.
b)
b) Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh được sử dụng in hai mặt, mỗi Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh tương ứng với một số sêri. Agribank nơi cấp bảo lãnh sử dụng nhiều Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh theo quy định các Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh cho một khoản bảo lãnh phải đánh số từng trang theo kết cấu số thứ tự trang/tổng số trang và đóng dấu giáp lai theo quy định.
c)
c) Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh được sử dụng in hai mặt, mỗi Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh tương ứng với một số sêri. Đối với Thư bảo lãnh có độ dài lớn hơn hai trang, Agribank nơi cấp bảo lãnh sử dụng nhiều Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh theo quy định các Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh cho một khoản bảo lãnh phải có số sêri liền nhau và việc đánh số từng trang phải theo kết cấu số thứ tự trang/tổng số trang và đóng dấu giáp lai theo quy định.
d)
d) Cả 3 câu trên đều sai.
52.
Câu 232. Trình tự và thủ tục thực hiện điều chỉnh trên hệ thống IPCAS sau khi thực hiện giảm trừ nghĩa vụ bảo lãnh:
a)
a) Căn cứ phê duyệt của cấp có thẩm quyền, NQLBL chuyển hồ sơ giảm trừ nghĩa vụ bảo lãnh cho giao dịch viên kế toán/chi nhánh để thực hiện điều chỉnh giảm trừ số tiền bảo lãnh trên hệ thống IPCAS và xuất kho Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh theo quy định.
b)
b) NQLBL lập Thông báo giảm trừ nghĩa vụ bảo lãnh in trên Giấy ấn chỉ Thư bảo lãnh (Mẫu 14/BL)
c)
c) Gửi bản gốc cho Bên nhận bảo lãnh đồng thời gửi 01 bản chính (bản photo, đóng dấu đỏ) cho Bên được bảo lãnh, 01 bản chính chuyển giao dịch viên lưu hồ sơ và 01 bản chính lưu tại bộ phận văn thư.
d)
d) Cả a, b và c
53.
Câu 233. Khách hàng gửi Giấy đề nghị gia hạn hiệu lực và hoặc sửa đổi nội dung Cam kết bảo lãnh kèm các hồ sơ, tài liệu có liên quan đến Agribank nơi cấp bảo lãnh trước ngày hết hiệu lực của Cam kết bảo lãnh bao nhiêu ngày?
a)
a)   15 ngày làm việc
b)
b)  10 ngày làm việc
c)
c)   5 ngày làm việc
d)
d)  8 ngày làm việc
54.
Câu 234. Agribank nơi cấp bảo lãnh thực hiện giải tỏa bảo lãnh trước hạn theo đề nghị của khách hàng trong trường hợp nào sau đây:
a)
a) Bên nhận bảo lãnh có văn bản xác nhận nghĩa vụ của Bên được bảo lãnh đã hoàn thành
b)
b) Bên nhận bảo lãnh có văn bản xác nhận chấm dứt/giải tỏa nghĩa vụ bảo lãnh của Agribank
c)
c) Việc bảo lãnh được hủy bỏ hoặc thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác
d)
d) Tất cả các đáp án trên
55.
Câu 235. Trường hợp số tiền ứng trước chuyển về tài khoản không đủ so với số tiền bảo lãnh đã ghi tại Thư bảo lãnh thì xử lý như thế nào?
a)
a) Agribank nơi cấp bảo lãnh thực hiện phát hành Thư sửa đổi nội dung số tiền bảo lãnh
b)
b) Chỉ thực hiện điều chỉnh số tiền bảo lãnh trên IPCAS cho phù hợp.
c)
c) Agribank nơi cấp bảo lãnh thực hiện phát hành Thư sửa đổi nội dung số tiền bảo lãnh và điều chỉnh số tiền bảo lãnh trên IPCAS cho phù hợp với hồ sơ giấy.
d)
d) Không có đáp án nào đúng
56.
Câu 236. Agribank nơi cấp bảo lãnh kiểm tra tình hình thực hiện nghĩa vụ thanh toán của khách hàng đối với bên nhận bảo lãnh là nội dung kiểm tra loại bảo lãnh nào sau đây:
a)
a) Bảo lãnh thanh toán
b)
b) Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
c)
c) Bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước
d)
d) Bảo lãnh vay vốn
57.
Câu 237. Đối với bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước, Agribank nơi cấp bảo lãnh phải:
a)
a.   Hạch toán khoản bảo lãnh trên hệ thống IPCAS ngay khi tiền ứng trước được chuyển vào tài khoản của bên được bảo lãnh mở tại Agribank và Ngày hiệu lực của khoản bảo lãnh trên hệ thống IPCAS là ngày khoản tiền ứng trước được chuyển vào tài khoản.
b)
b.   Hạch toán khoản bảo lãnh trên hệ thống IPCAS saukhi tiền ứng trước được chuyển vào tài khoản của bên được bảo lãnh mở tại Agribank và Ngày hiệu lực của khoản bảo lãnh trên hệ thống IPCAS là ngày khoản tiền ứng trước được chuyển vào tài khoản.
c)
c.   Hạch toán khoản bảo lãnh trên hệ thống IPCAS ngay khi phát hành và không nhập tiêu chí Ngày hiệu lực. Khi tiền ứng trước được chuyển vào tài khoản của bên được bảo lãnh mở tại Agribank thì Agribank nơi cấp bảo lãnh khai báo thông tin Ngày hiệu lực của khoản bảo lãnh trên hệ thống IPCAS là ngày khoản tiền ứng trước được chuyển vào tài khoản.
d)
d.   Cả a, b, c đều sai.
58.
Câu 238. Thời hạn phê duyệt và quyết định cấp bảo lãnh tại nơi phê duyệt vượt thẩm quyền đối với khoản bảo lãnh ngắn hạn:
a)
a. Tối đa 5 ngày làm việc.
b)
b. Tối đa 10 ngày làm việc.
c)
c. Tối đa 15 ngày làm việc.
d)
d. Cả a, b, c đều sai.
59.
Câu 239. Trong quá trình kiểm soát hồ sơ thẩm định lại thông qua Hội đồng tín dụng, Người kiểm soát bảo lãnh thấy thiếu thông tin hoặc thông tin chưa rõ chưa chính xác, thời gian Chi nhánh hoàn thiện hồ sơ:
a)
a. Tối đa 3 ngày làm việc.
b)
b. Tối đa 5 ngày làm việc.
c)
c. Tối đa 7 ngày làm việc.
d)
d. Tối đa 10 ngày làm việc.
60.
Câu 240. Agribank không cấp bảo lãnh theo hạn mức đối với:
a)
a. Bảo lãnh vay vốn.
b)
b. Bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án đầu tư.
c)
c. Bảo lãnh trong bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai
d)
d. Cả a, b, c