wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vocab unit 4 lớp 10 new

Total questions: 115

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Donate

b)

Community

c)

Hopeful

d)

Social

2.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Position

b)

Community

c)

Volunteer

d)

Society

3.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Position

b)

Community

c)

Volunteer

d)

Society

4.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Community

b)

Voluntary

c)

Useful

d)

Student

5.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Advice

b)

Meaningless

c)

Society

d)

Advertise

6.

announcement

a)

quảng bá

b)

rau củ

c)

thông báo

d)

vô vọng

7.

apply

a)

nghỉ việc

b)

việc làm

c)

nghỉ phép

d)

nộp đơn xin việc

8.

advertisement

a)

quảng cáo

b)

áp phích

c)

bìa ảnh

d)

nội dung

9.

interact /ˌɪntərˈækt/

a)

(v): tương tác

b)

(a): hay, thú vị

c)

(n): liệt sỹ

10.

meaningful /ˈmiːnɪŋfl/

a)

(a): rõ ràng, hiển nhiên

b)

(a): có ý nghĩa

c)

(a): kiên trì, kiên nhẫn

11.

handicapped /ˈhændikæpt/

a)

(a): tàn tật, khuyết tật

b)

(a): nông cạn, hẹp hòi

c)

(n): vị trí, địa vị, chức vụ

12.

by chance /baɪ - tʃɑːns/

a)

(a): lo lắng, quan tâm

b)

(np): tình cờ, ngẫu nhiên

c)

(n): sự phát triển

13.

dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/

a)

(a): sáng tạo

b)

(a): phấn khởi, phấn khích

c)

(a): tận tâm, tận tụy

14.

facility /fəˈsɪləti/

a)

(n): cơ sở vật chất, trang thiết bị

b)

(a): vô vọng

c)

(n): người tàn tật, người khuyết tật

15.

invalid /ɪnˈvælɪd/

a)

(n): người đứng đầu, nhà lãnh đạo

b)

(n): người tàn tật, người khuyết tật

c)

(a): phi lợi nhuận

16.

concerned /kənˈsɜːnd/ : quan tâm ,lo lắng

đi với giới từ nào sau đây:

a)

at

b)

on

c)

in

d)

about

17.

creative /kriˈeɪtɪv/ (adj): sáng tạo

a)

thông báo

b)

vui chơi

c)

sáng tạo

d)

thông minh

18.

development /dɪˈveləpmənt/ (n):

a)

sự phát triển

b)

sự nâng cấp

c)

sự đòi hỏi

d)

sự trì trệ

19.

excited /ɪkˈsaɪtɪd/(a):

phấn khởi, phấn khích

a)

about

b)

in

c)

at

d)

with

20.

obvious /ˈɒbviəs/: rõ ràng , hiển nhiên

CLOSET

a)

clear

b)

unclear

c)

important

d)

unimportant

21.

fortunate /ˈfɔːtʃənət/: may mắn

CLOSET

a)

unlucky

b)

lucky

c)

wealthy

d)

poor

22.

concerned /kənˈsɜːnd/: quan tâm về

CLOSET

a)

tired

b)

bored

c)

boring

d)

worried

23.

narrow-minded /ˈnærəʊ ˈmaɪndɪd/(adj.)

hẹp hòi, nhỏ nhen, nông cạn

CLOSET

a)

open to different people

b)

not open to different opinions

c)

open to different opinions

d)

open to different peoples

24.

dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/ : tận tâm, tận tụy

CLOSET

a)

devoted

b)

excited

c)

boring

d)

intereted

25.

martyr /ˈmɑːtə(r)/

a)

người tàn tật, người khuyết tật, thương binh

b)

kinh nghiệm

c)

liệt sỹ

d)

vị trí

26.

priority /praɪˈɒrəti/ (n.)

a)

vùng xa

b)

ưu tiên

c)

có mặt

d)

sự lo lắng

27.

remote area /rɪˈməʊt  ˈeəriə/(n. phr.)

a)

): rõ ràng,

hiển nhiên

b)

kiên trì, kiên nhẫn

c)

tình nguyện

d)

vùng sâu vùng xa

28.

We were walking in the park when it _____to rain.

a)

starts

b)

start

c)

started

d)

starting

29.

We lost the keys while we ___ in the garden.

a)

are playing

b)

were playing

c)

playing

d)

was playing

30.

We were sitting on a bench in the park when someone___our school bags.

a)

take

b)

took

c)

taking

d)

taken

31.

When the phone rang, I ____ a bath.

a)

was having

b)

were having

c)

have

d)

has

32.

My sister and I ___(buy) a lot of clothes last summer.

a)

buy

b)

bought

c)

have bought

d)

has bought

33.

turns into

nghĩa là gì

Eg: English teaching is a great example of a volunteer job that often turns into a career

a)

biến thành, trở thành

b)

mở

c)

bật

d)

tắt

34.

gain experience in sth:có nghĩa là gì

Eg : You can gain experience in education, social work, health care, marketing, and web design: The opportunities are endless.

a)

kinh nghiệm

b)

bỏ kinh nghiệm

c)

thu thập/tích lũy kinh nghiệm trong lĩnh vực gì

d)

thí nghiệm

35.

Reliable and hard-working.

a)

(không đáng tin cậy và chăm chỉ.)

b)

(Đáng tin cậy và chăm chỉ.)

c)

lười biếng và đáng tin cậy

d)

tốt và lười

36.

opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/

a)

(n): việc ưu tiên hàng đầu

b)

(a): xa xôi, hẻo lánh

c)

(n): cơ hội, dịp

37.

A variety of

a)

Sự đa dạng

b)

Đề xuất kinh doanh

c)

Truy cập vào cơ sở dữ liệu

d)

Tiến hành một cuộc khảo sát

38.

Business proposal

a)

Sự đa dạng về

b)

Đề xuất kinh doanh

c)

Truy cập vào cơ sở dữ liệu

d)

Tiến hành một cuộc khảo sát

39.

Access to the data

a)

Sự đa dạng về

b)

Đề xuất kinh doanh

c)

Truy cập vào cơ sở dữ liệu

d)

Tiến hành một cuộc khảo sát

40.

Conduct a survey

a)

Sự đa dạng về

b)

Đề xuất kinh doanh

c)

Truy cập vào cơ sở dữ liệu

d)

Tiến hành một cuộc khảo sát

41.

Advance registration

a)

Đăng ký trước

b)

Biện pháp cắt giảm chi phí

c)

Chịu trách nhiệm cho cái gì

d)

Ca ngày ( đêm)

42.

Cost-cutting measures

a)

Đăng ký trước

b)

Biện pháp cắt giảm chi phí

c)

Chịu trách nhiệm cho cái gì

d)

Ca ngày ( đêm)

43.

Be incharge of

a)

Đăng ký trước

b)

Biện pháp cắt giảm chi phí

c)

Chịu trách nhiệm cho cái gì

d)

Ca ngày (đêm)

44.

Day (night) shift

a)

Đăng ký trước

b)

Biện pháp cắt giảm chi phí

c)

Chịu trách nhiệm cho cái gì

d)

Ca ngày(đêm)

45.

Business expenses

a)

Chi phí kinh doanh

b)

Hiệu suất công việc

c)

Chú ý, quan tâm về

d)

Người diễn giả chính

46.

Job performance

a)

Chi phí kinh doanh

b)

Hiệu suất công việc

c)

Chú ý, quan tâm về

d)

Người diễn giả chính

47.

Give (pay) attention to

a)

Chi phí kinh doanh

b)

Hiệu suất công việc

c)

Chú ý, quân tâm về

d)

Người diễn giả chính

48.

Keynote speaker

a)

Chi phí kinh doanh

b)

Hiệu suất công việc

c)

Chú ý, quan tâm

d)

Người diễn giả chính

49.

Have (gain/maintain) a good reputation for

a)

Có danh tiếng tốt về

b)

Sửa đổi

c)

Một cách kịp thời

d)

Chiến lược tiếp thị

50.

Make a revision

a)

Có danh tiếng tốt về

b)

Sửa đổi

c)

Một cách kịp thời

d)

Chiến lược tiếp thị

51.

In a timely manner

a)

Có danh tiếng tốt về

b)

Sửa đổi

c)

Một cách kịp thời

d)

Chiến lược tiếp thị

52.

Marketing strategy

a)

Có danh tiếng tốt về

b)

Sửa đổi

c)

Một cách kịp thời

d)

Chiến lược tiếp thị

53.

It is (high) time to

a)

Là lúc để .....

b)

Quyền lợi, lợi ích thành viên

c)

Trên cơ sở ai đên trước được phục vụ trước

d)

So sánh về giá cả

54.

Membership benefits

a)

Là lúc để ....

b)

Quyền lợi, lợi ích thành viên

c)

Trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước

d)

So sánh về giá cả

55.

On a first-come, first-served basis

a)

Là lúc để ....

b)

Quyền lợi, lợi ích thành viên

c)

Trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước

d)

So sánh về giá cả

56.

Price comparison

a)

Là lúc để ....

b)

Quyền lợi, lợi ích thành viên

c)

Trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước

d)

So sánh về giá cả

57.

On display

a)

Được trưng bày

b)

Cung cấp sự hỗ trợ cho

c)

Ngừng phục vụ, không hoạt động

d)

Gần với, liền kề

58.

Provide assistance to

a)

Được trưng bày

b)

Cung cấp sự hỗ trợ cho

c)

Ngừng phục vụ, không hoạt động

d)

Gần với, liền kề

59.

Out of service

a)

Được trưng bày

b)

Cung cấp sự hỗ trợ cho

c)

Ngừng phục vụ, không hoạt động

d)

Gần với, liền kề

60.

Proximity to

a)

Được trưng bày

b)

Cung cấp sự hỗ trợ cho

c)

Ngừng phục vụ, không hoạt động

d)

Gần với, liền kề

61.

Out of stock

a)

Hết hàng

b)

Quan hệ công chúng

c)

Đóng một vai trò quan trọng

d)

Nhần mạnh vào

62.

Public relations

a)

Hết hàng

b)

Quan hệ công chúng

c)

Đóng một vai trò trong....

d)

Nhấn mạnh vào

63.

Play a role (part) in

a)

Hết hàng

b)

Quan hệ công chúng

c)

Đóng một vai trò trong ...

d)

Nhấn mạnh vào

64.

Put (place) an emphasis on

a)

Hết hàng

b)

Quan hệ công chúng

c)

Đóng một vai trò trong ...

d)

Nhấn mạnh vào

65.

Raw materials

a)

Nguyên liệu thô

b)

Chuyển hướng

c)

Khôi phục niềm tin vào ....

d)

Dưới sự chỉ đạo của sự

66.

Take a detour around

a)

Nguyên liệu thô

b)

Chuyển hướng

c)

Khôi phục niềm tin vào

d)

Dưới sự chỉ đạo của ai

67.

Restore the confidence in

a)

Nguyên liệu thô

b)

Chuyển hướng

c)

Khôi phục niềm tin vào

d)

Dưới sự chỉ đạo của

68.

Under one's direction

a)

Nguyên liệu thô

b)

Chuyển hướng

c)

Khôi phục niềm tin vào

d)

Dưới sự chỉ đạo của ai

69.

Safety procedures

a)

Quy trình, thủ tục an toàn

b)

Chịu áp lực

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Ngoại trừ

70.

Under pressure

a)

Quy trình, thủ tục an toàn

b)

Chịu áp lực

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Ngoại trừ

71.

Sales revenue

a)

Quy trình, thủ tục an toàn

b)

Chịu áp lực

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Ngoại trừ

72.

With the exception of

a)

Quy trình, thủ tục an toàn

b)

Chịu áp lực

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Ngoại trừ

73.

Seating capacity

a)

Sức chứa chỗ ngồi

b)

không có sự đồng ý

c)

Chiến lược tiếp thị

d)

So sánh về giá

74.

Without consent

a)

Sức chứa chỗ ngồi

b)

Không có sự đồng ý

c)

So sánh về giá

d)

Hết hàng

75.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Donate

b)

Community

c)

Hopeful

d)

Social

76.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Position

b)

Community

c)

Volunteer

d)

Society

77.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Position

b)

Community

c)

Volunteer

d)

Society

78.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Community

b)

Voluntary

c)

Useful

d)

Student

79.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Advice

b)

Meaningless

c)

Society

d)

Advertise

80.

announcement

a)

quảng bá

b)

rau củ

c)

thông báo

d)

vô vọng

81.

apply

a)

nghỉ việc

b)

việc làm

c)

nghỉ phép

d)

nộp đơn xin việc

82.

advertisement

a)

quảng cáo

b)

áp phích

c)

bìa ảnh

d)

nội dung

83.

interact /ˌɪntərˈækt/

a)

(v): tương tác

b)

(a): hay, thú vị

c)

(n): liệt sỹ

84.

meaningful /ˈmiːnɪŋfl/

a)

(a): rõ ràng, hiển nhiên

b)

(a): có ý nghĩa

c)

(a): kiên trì, kiên nhẫn

85.

handicapped /ˈhændikæpt/

a)

(a): tàn tật, khuyết tật

b)

(a): nông cạn, hẹp hòi

c)

(n): vị trí, địa vị, chức vụ

86.

by chance /baɪ - tʃɑːns/

a)

(a): lo lắng, quan tâm

b)

(np): tình cờ, ngẫu nhiên

c)

(n): sự phát triển

87.

dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/

a)

(a): sáng tạo

b)

(a): phấn khởi, phấn khích

c)

(a): tận tâm, tận tụy

88.

facility /fəˈsɪləti/

a)

(n): cơ sở vật chất, trang thiết bị

b)

(a): vô vọng

c)

(n): người tàn tật, người khuyết tật

89.

invalid /ɪnˈvælɪd/

a)

(n): người đứng đầu, nhà lãnh đạo

b)

(n): người tàn tật, người khuyết tật

c)

(a): phi lợi nhuận

90.

concerned /kənˈsɜːnd/ : quan tâm ,lo lắng

đi với giới từ nào sau đây:

a)

at

b)

on

c)

in

d)

about

91.

creative /kriˈeɪtɪv/ (adj): sáng tạo

a)

thông báo

b)

vui chơi

c)

sáng tạo

d)

thông minh

92.

obvious /ˈɒbviəs/: rõ ràng , hiển nhiên

CLOSEST in meaning

a)

clear

b)

unclear

c)

important

d)

unimportant

93.

fortunate /ˈfɔːtʃənət/: may mắn

CLOSEST in meaning

a)

unlucky

b)

lucky

c)

wealthy

d)

poor

94.

concerned /kənˈsɜːnd/: quan tâm về

CLOSEST in meaning

a)

tired

b)

bored

c)

boring

d)

worried

95.

narrow-minded /ˈnærəʊ ˈmaɪndɪd/(adj.)

hẹp hòi, nhỏ nhen, nông cạn

CLOSEST in meaning

a)

open to different people

b)

not open to different opinions

c)

open to different opinions

d)

open to different peoples

96.

dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/ : tận tâm, tận tụy

CLOSEST in meaning

a)

devoted

b)

excited

c)

boring

d)

intereted

97.

martyr /ˈmɑːtə(r)/

a)

người tàn tật, người khuyết tật, thương binh

b)

kinh nghiệm

c)

liệt sỹ

d)

vị trí

98.

remote area /rɪˈməʊt  ˈeəriə/(n. phr.)

a)

): rõ ràng,

hiển nhiên

b)

kiên trì, kiên nhẫn

c)

tình nguyện

d)

vùng sâu vùng xa

99.

Điền giới từ thích hợp trong các câu sau:

I need some advice (a)   which computer to buy.

100.

Điền giới từ thích hợp trong các câu sau:

She applied ... admission to law school.

(a)  

101.

Điền loại từ thích hợp trong các câu sau:

I got some (a)   advice from his teachers. It was really helpful. (use)

102.

Điền loại từ thích hợp trong các câu sau:

Because these children are (a)   , they have many problems and they need our help. (advantage)

103.

Điền loại từ thích hợp trong các câu sau:

The information was (a)   . It didn't help. (mean)

104.

Điền loại từ thích hợp trong các câu sau:

He does (a)   work in mountainous areas. (voluntarily)

105.

Điền loại từ thích hợp trong các câu sau:

She was sad and felt (a)   about the future. (hope)

106.

They were totally devoted to each other. The underlined has the CLOSEST meaning to:

a)

dedicated

b)

obvious

c)

ignorant

d)

narrow-minded

107.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. worked

b)

B. stopped

c)

C. forced

d)

D. wanted

108.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. kissed

b)

B. helped

c)

C. forced

d)

D. raised

109.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. devoted

b)

B. suggested

c)

C. provided

d)

D. wished

110.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. catched

b)

B. crashed

c)

C. occupied

d)

D. coughed

111.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. wounded

b)

B. routed

c)

C. wasted

d)

D. risked

112.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. imprisoned

b)

B. pointed

c)

C. shouted

d)

D. surrounded

113.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. a.failed

b)

B. reached

c)

C. absored

d)

D. solved

114.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. invited

b)

B. attended

c)

C. celebrated

d)

D. displayed

115.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A removed

b)

B. washed

c)

C. hoped

d)

D. missed