Font size
Worksheetsvocab unit 4 lớp 10 new
Total questions: 115
Worksheet time: 45mins
Chọn từ có cách phát âm khác loại
Donate
Community
Hopeful
Social
Chọn từ có cách phát âm khác loại
Position
Community
Volunteer
Society
Chọn từ có cách phát âm khác loại
Position
Community
Volunteer
Society
Chọn từ có cách phát âm khác loại
Community
Voluntary
Useful
Student
Chọn từ có cách phát âm khác loại
Advice
Meaningless
Society
Advertise
announcement
quảng bá
rau củ
thông báo
vô vọng
apply
nghỉ việc
việc làm
nghỉ phép
nộp đơn xin việc
advertisement
quảng cáo
áp phích
bìa ảnh
nội dung
interact /ˌɪntərˈækt/
(v): tương tác
(a): hay, thú vị
(n): liệt sỹ
meaningful /ˈmiːnɪŋfl/
(a): rõ ràng, hiển nhiên
(a): có ý nghĩa
(a): kiên trì, kiên nhẫn
handicapped /ˈhændikæpt/
(a): tàn tật, khuyết tật
(a): nông cạn, hẹp hòi
(n): vị trí, địa vị, chức vụ
by chance /baɪ - tʃɑːns/
(a): lo lắng, quan tâm
(np): tình cờ, ngẫu nhiên
(n): sự phát triển
dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/
(a): sáng tạo
(a): phấn khởi, phấn khích
(a): tận tâm, tận tụy
facility /fəˈsɪləti/
(n): cơ sở vật chất, trang thiết bị
(a): vô vọng
(n): người tàn tật, người khuyết tật
invalid /ɪnˈvælɪd/
(n): người đứng đầu, nhà lãnh đạo
(n): người tàn tật, người khuyết tật
(a): phi lợi nhuận
concerned /kənˈsɜːnd/ : quan tâm ,lo lắng
đi với giới từ nào sau đây:
at
on
in
about
creative /kriˈeɪtɪv/ (adj): sáng tạo
thông báo
vui chơi
sáng tạo
thông minh
development /dɪˈveləpmənt/ (n):
sự phát triển
sự nâng cấp
sự đòi hỏi
sự trì trệ
excited /ɪkˈsaɪtɪd/(a):
phấn khởi, phấn khích
about
in
at
with
obvious /ˈɒbviəs/: rõ ràng , hiển nhiên
CLOSET
clear
unclear
important
unimportant
fortunate /ˈfɔːtʃənət/: may mắn
CLOSET
unlucky
lucky
wealthy
poor
concerned /kənˈsɜːnd/: quan tâm về
CLOSET
tired
bored
boring
worried
narrow-minded /ˈnærəʊ ˈmaɪndɪd/(adj.)
hẹp hòi, nhỏ nhen, nông cạn
CLOSET
open to different people
not open to different opinions
open to different opinions
open to different peoples
dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/ : tận tâm, tận tụy
CLOSET
devoted
excited
boring
intereted
martyr /ˈmɑːtə(r)/
người tàn tật, người khuyết tật, thương binh
kinh nghiệm
liệt sỹ
vị trí
priority /praɪˈɒrəti/ (n.)
vùng xa
ưu tiên
có mặt
sự lo lắng
remote area /rɪˈməʊt ˈeəriə/(n. phr.)
): rõ ràng,
hiển nhiên
kiên trì, kiên nhẫn
tình nguyện
vùng sâu vùng xa
We were walking in the park when it _____to rain.
starts
start
started
starting
We lost the keys while we ___ in the garden.
are playing
were playing
playing
was playing
We were sitting on a bench in the park when someone___our school bags.
take
took
taking
taken
When the phone rang, I ____ a bath.
was having
were having
have
has
My sister and I ___(buy) a lot of clothes last summer.
buy
bought
have bought
has bought
turns into
nghĩa là gì
Eg: English teaching is a great example of a volunteer job that often turns into a career
biến thành, trở thành
mở
bật
tắt
gain experience in sth:có nghĩa là gì
Eg : You can gain experience in education, social work, health care, marketing, and web design: The opportunities are endless.
kinh nghiệm
bỏ kinh nghiệm
thu thập/tích lũy kinh nghiệm trong lĩnh vực gì
thí nghiệm
Reliable and hard-working.
(không đáng tin cậy và chăm chỉ.)
(Đáng tin cậy và chăm chỉ.)
lười biếng và đáng tin cậy
tốt và lười
opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/
(n): việc ưu tiên hàng đầu
(a): xa xôi, hẻo lánh
(n): cơ hội, dịp
A variety of
Sự đa dạng
Đề xuất kinh doanh
Truy cập vào cơ sở dữ liệu
Tiến hành một cuộc khảo sát
Business proposal
Sự đa dạng về
Đề xuất kinh doanh
Truy cập vào cơ sở dữ liệu
Tiến hành một cuộc khảo sát
Access to the data
Sự đa dạng về
Đề xuất kinh doanh
Truy cập vào cơ sở dữ liệu
Tiến hành một cuộc khảo sát
Conduct a survey
Sự đa dạng về
Đề xuất kinh doanh
Truy cập vào cơ sở dữ liệu
Tiến hành một cuộc khảo sát
Advance registration
Đăng ký trước
Biện pháp cắt giảm chi phí
Chịu trách nhiệm cho cái gì
Ca ngày ( đêm)
Cost-cutting measures
Đăng ký trước
Biện pháp cắt giảm chi phí
Chịu trách nhiệm cho cái gì
Ca ngày ( đêm)
Be incharge of
Đăng ký trước
Biện pháp cắt giảm chi phí
Chịu trách nhiệm cho cái gì
Ca ngày (đêm)
Day (night) shift
Đăng ký trước
Biện pháp cắt giảm chi phí
Chịu trách nhiệm cho cái gì
Ca ngày(đêm)
Business expenses
Chi phí kinh doanh
Hiệu suất công việc
Chú ý, quan tâm về
Người diễn giả chính
Job performance
Chi phí kinh doanh
Hiệu suất công việc
Chú ý, quan tâm về
Người diễn giả chính
Give (pay) attention to
Chi phí kinh doanh
Hiệu suất công việc
Chú ý, quân tâm về
Người diễn giả chính
Keynote speaker
Chi phí kinh doanh
Hiệu suất công việc
Chú ý, quan tâm
Người diễn giả chính
Have (gain/maintain) a good reputation for
Có danh tiếng tốt về
Sửa đổi
Một cách kịp thời
Chiến lược tiếp thị
Make a revision
Có danh tiếng tốt về
Sửa đổi
Một cách kịp thời
Chiến lược tiếp thị
In a timely manner
Có danh tiếng tốt về
Sửa đổi
Một cách kịp thời
Chiến lược tiếp thị
Marketing strategy
Có danh tiếng tốt về
Sửa đổi
Một cách kịp thời
Chiến lược tiếp thị
It is (high) time to
Là lúc để .....
Quyền lợi, lợi ích thành viên
Trên cơ sở ai đên trước được phục vụ trước
So sánh về giá cả
Membership benefits
Là lúc để ....
Quyền lợi, lợi ích thành viên
Trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước
So sánh về giá cả
On a first-come, first-served basis
Là lúc để ....
Quyền lợi, lợi ích thành viên
Trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước
So sánh về giá cả
Price comparison
Là lúc để ....
Quyền lợi, lợi ích thành viên
Trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước
So sánh về giá cả
On display
Được trưng bày
Cung cấp sự hỗ trợ cho
Ngừng phục vụ, không hoạt động
Gần với, liền kề
Provide assistance to
Được trưng bày
Cung cấp sự hỗ trợ cho
Ngừng phục vụ, không hoạt động
Gần với, liền kề
Out of service
Được trưng bày
Cung cấp sự hỗ trợ cho
Ngừng phục vụ, không hoạt động
Gần với, liền kề
Proximity to
Được trưng bày
Cung cấp sự hỗ trợ cho
Ngừng phục vụ, không hoạt động
Gần với, liền kề
Out of stock
Hết hàng
Quan hệ công chúng
Đóng một vai trò quan trọng
Nhần mạnh vào
Public relations
Hết hàng
Quan hệ công chúng
Đóng một vai trò trong....
Nhấn mạnh vào
Play a role (part) in
Hết hàng
Quan hệ công chúng
Đóng một vai trò trong ...
Nhấn mạnh vào
Put (place) an emphasis on
Hết hàng
Quan hệ công chúng
Đóng một vai trò trong ...
Nhấn mạnh vào
Raw materials
Nguyên liệu thô
Chuyển hướng
Khôi phục niềm tin vào ....
Dưới sự chỉ đạo của sự
Take a detour around
Nguyên liệu thô
Chuyển hướng
Khôi phục niềm tin vào
Dưới sự chỉ đạo của ai
Restore the confidence in
Nguyên liệu thô
Chuyển hướng
Khôi phục niềm tin vào
Dưới sự chỉ đạo của
Under one's direction
Nguyên liệu thô
Chuyển hướng
Khôi phục niềm tin vào
Dưới sự chỉ đạo của ai
Safety procedures
Quy trình, thủ tục an toàn
Chịu áp lực
Doanh thu bán hàng
Ngoại trừ
Under pressure
Quy trình, thủ tục an toàn
Chịu áp lực
Doanh thu bán hàng
Ngoại trừ
Sales revenue
Quy trình, thủ tục an toàn
Chịu áp lực
Doanh thu bán hàng
Ngoại trừ
With the exception of
Quy trình, thủ tục an toàn
Chịu áp lực
Doanh thu bán hàng
Ngoại trừ
Seating capacity
Sức chứa chỗ ngồi
không có sự đồng ý
Chiến lược tiếp thị
So sánh về giá
Without consent
Sức chứa chỗ ngồi
Không có sự đồng ý
So sánh về giá
Hết hàng
Chọn từ có cách phát âm khác loại
Donate
Community
Hopeful
Social
Chọn từ có cách phát âm khác loại
Position
Community
Volunteer
Society
Chọn từ có cách phát âm khác loại
Position
Community
Volunteer
Society
Chọn từ có cách phát âm khác loại
Community
Voluntary
Useful
Student
Chọn từ có cách phát âm khác loại
Advice
Meaningless
Society
Advertise
announcement
quảng bá
rau củ
thông báo
vô vọng
apply
nghỉ việc
việc làm
nghỉ phép
nộp đơn xin việc
advertisement
quảng cáo
áp phích
bìa ảnh
nội dung
interact /ˌɪntərˈækt/
(v): tương tác
(a): hay, thú vị
(n): liệt sỹ
meaningful /ˈmiːnɪŋfl/
(a): rõ ràng, hiển nhiên
(a): có ý nghĩa
(a): kiên trì, kiên nhẫn
handicapped /ˈhændikæpt/
(a): tàn tật, khuyết tật
(a): nông cạn, hẹp hòi
(n): vị trí, địa vị, chức vụ
by chance /baɪ - tʃɑːns/
(a): lo lắng, quan tâm
(np): tình cờ, ngẫu nhiên
(n): sự phát triển
dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/
(a): sáng tạo
(a): phấn khởi, phấn khích
(a): tận tâm, tận tụy
facility /fəˈsɪləti/
(n): cơ sở vật chất, trang thiết bị
(a): vô vọng
(n): người tàn tật, người khuyết tật
invalid /ɪnˈvælɪd/
(n): người đứng đầu, nhà lãnh đạo
(n): người tàn tật, người khuyết tật
(a): phi lợi nhuận
concerned /kənˈsɜːnd/ : quan tâm ,lo lắng
đi với giới từ nào sau đây:
at
on
in
about
creative /kriˈeɪtɪv/ (adj): sáng tạo
thông báo
vui chơi
sáng tạo
thông minh
obvious /ˈɒbviəs/: rõ ràng , hiển nhiên
CLOSEST in meaning
clear
unclear
important
unimportant
fortunate /ˈfɔːtʃənət/: may mắn
CLOSEST in meaning
unlucky
lucky
wealthy
poor
concerned /kənˈsɜːnd/: quan tâm về
CLOSEST in meaning
tired
bored
boring
worried
narrow-minded /ˈnærəʊ ˈmaɪndɪd/(adj.)
hẹp hòi, nhỏ nhen, nông cạn
CLOSEST in meaning
open to different people
not open to different opinions
open to different opinions
open to different peoples
dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/ : tận tâm, tận tụy
CLOSEST in meaning
devoted
excited
boring
intereted
martyr /ˈmɑːtə(r)/
người tàn tật, người khuyết tật, thương binh
kinh nghiệm
liệt sỹ
vị trí
remote area /rɪˈməʊt ˈeəriə/(n. phr.)
): rõ ràng,
hiển nhiên
kiên trì, kiên nhẫn
tình nguyện
vùng sâu vùng xa
Điền giới từ thích hợp trong các câu sau:
I need some advice (a) which computer to buy.
Điền giới từ thích hợp trong các câu sau:
She applied ... admission to law school.
(a)
Điền loại từ thích hợp trong các câu sau:
I got some (a) advice from his teachers. It was really helpful. (use)
Điền loại từ thích hợp trong các câu sau:
Because these children are (a) , they have many problems and they need our help. (advantage)
Điền loại từ thích hợp trong các câu sau:
The information was (a) . It didn't help. (mean)
Điền loại từ thích hợp trong các câu sau:
He does (a) work in mountainous areas. (voluntarily)
Điền loại từ thích hợp trong các câu sau:
She was sad and felt (a) about the future. (hope)
They were totally devoted to each other. The underlined has the CLOSEST meaning to:
dedicated
obvious
ignorant
narrow-minded
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. worked
B. stopped
C. forced
D. wanted
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. kissed
B. helped
C. forced
D. raised
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. devoted
B. suggested
C. provided
D. wished
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. catched
B. crashed
C. occupied
D. coughed
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. wounded
B. routed
C. wasted
D. risked
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. imprisoned
B. pointed
C. shouted
D. surrounded
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. a.failed
B. reached
C. absored
D. solved
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. invited
B. attended
C. celebrated
D. displayed
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A removed
B. washed
C. hoped
D. missed
