wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRIẾT HỌC MARX - LENIN CHƯƠNG 1

Total questions: 28

Worksheet time: 2hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

HÌNH THỨC CỦA NGUỒN GỐC NHẬN THỨC

a)

A. Tư duy lí luận đầu tiên thể hiện khả năng tư duy trừu tượng và năng lực khái quát của con người để giải quyết tất cả các vấn đề nhận thức chung về tự nhiên, xã hội, tư duy

b)

B. Tư duy lí luận thứ hai thể hiện khả năng tư duy trừu tượng và năng lực khái quát của con người để giải quyết tất cả các vấn đề nhận thức chung về tự nhiên, xã hội, tư duy

c)

C. Tư duy lí luận đầu tiên thể hiện khả năng tư duy cụ thể và năng lực cụ thể hóa của con người để giải quyết tất cả các vấn đề nhận thức chung về tự nhiên, xã hội, tư duy

d)

D. Tư duy lí luận đầu tiên thể hiện khả năng tư duy trừu tượng và năng lực khái quát của con người để giải quyết tất cả các vấn đề hình thức về tự nhiên, xã hội, tư duy

2.

" Phân công _________________ dựa trên chế độ tư hữu dẫn đến lao động chân tay và lao động trí óc ra đời. Triết học ra đời khi có sự phân chia giai cấp, nên bản thân nó mang "tính đảng" . "

a)

A. lực lượng sản xuất

b)

B. tư liệu sản xuất

c)

C. lao động sản xuất

d)

D. lao động xã hội

3.

Có bao nhiêu nguồn gốc của triết học?

a)

A. 2 - Nguồn gốc ý thức; Nguồn gốc xã hội

b)

B. 2 - Nguồn gốc nhận thức; Nguồn gốc xã hội

c)

C. 2 - Nguồn gốc tiềm thức; Nguồn gốc xã hội

d)

D. 2 - Nguồn gốc tự nhiên; Nguồn gốc xã hội

4.

" Sự truy tìm bản chất của đối tượng nhận thức, thường là con người, xã hội, vũ trụ và tư tưởng tinh thần " là khái niệm triết học ở quốc gia nào?

a)

A. Ai Cập

b)

B. Đức

c)

C. Ấn Độ

d)

D. Trung Quốc

5.

" Chiêm ngưỡng là con đường ________ để dẫn dắt con người đến với lẽ phải, thấu đạt được chân lý về vũ trụ và nhân sinh "

a)

A. chân lý

b)

B. đúng đắn

c)

C. suy ngẫm

d)

D. chân thực

6.

" Philosophia vừa mang nghĩa là ___________, định hướng _________________, vừa nhấn mạnh đến khát vọng tìm kiếm chân lý của con người. "

a)

A. giải thích vũ trụ - nhận thức và hành vi

b)

B. phân tích về vũ trụ - ý thức và hành vi

c)

C. nhận thức về vũ trụ - nhận thức và hành động

d)

D. định nghĩa về vũ trụ - ý thức và hành động

7.

Đâu là đặc thù của triết học?

a)

A. Sử dụng các công cụ lý luận, các tiêu chuẩn logic và những kinh nghiệm khám phá thực tại của con người để phân tích và chứng minh thế giới bằng lý luận.

b)

B. Sử dụng các công cụ lý trí, các tiêu chuẩn logic và những kinh nghiệm khai thác thực tại của con người để miêu tả và khái quát thế giới bằng lý luận.

c)

C. Sử dụng các công cụ tính toán , các tiêu chuẩn logic và những kinh nghiệm khám phá thực tại của con người để diễn tả và cụ thể thế giới bằng lý luận.

d)

D. Sử dụng các công cụ lý tính, các tiêu chuẩn logic và những kinh nghiệm khám phá thực tại của con người để diễn tả và khái quát thế giới bằng lý luận.

8.

Điểm khác nhau giữa triết học và các lĩnh vực khoa học khác?

a)

A. Tính phổ biến của hệ thống tri thức khoa học và phương pháp phân tích

b)

B. Tính đa dạng của hệ thống tri thức khoa học và phương pháp nghiên cứu

c)

C. Tính đặc thù của hệ thống tri thức khoa học và phương pháp nghiên cứu

d)

D. Tính phổ biến của các tri thức khoa học và phương pháp nghiên cứu

9.

" Triết học là _________ quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những __________, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy"

a)

A. hệ thống - quy tắc vận động

b)

B. hệ thống - quy luật vận động

c)

C. tổng hợp - quy luật vận động

d)

D. hệ thống - quy luật vận hành

10.

Đối tượng của triết học trong lịch sử thay đổi bao nhiêu lần?

a)

A. 5 lần - Thời kỳ Hy Lạp Cổ đại, Thời Trung cổ, Thời kỳ phục hưng - cận đại, Triết học cổ điển Đức, Triết học Mác.

b)

A. 5 lần - Thời kỳ Trung cổ, Thời Hy Lạp Cổ đại, Thời kỳ phục hưng - cận đại, Triết học cổ điển Đức, Triết học Mác.

c)

C. A. 5 lần - Thời kỳ Ai Cập Cổ đại, Thời Trung cổ, Thời kỳ phục hưng - cận đại, Triết học cổ điển Đức, Triết học Mác.

d)

D. A. 5 lần - Thời kỳ Hy Lạp Cổ Đại, Thời Trung Hoa Cổ đại, Thời kỳ phục hưng - cận đại, Triết học cổ điển Đức, Triết học Mác.

11.

Triết học kinh viện mang tính tôn giáo là đối tượng của triết học ở thời kỳ nào?

a)

A. Thời Ai Cập Cổ đại

b)

B. Thời Hy Lạp Cổ đại

c)

C. Thời Ả Rập Cổ đại

d)

D. Thời Trung cổ

12.

" Triết học tự nhiên bao gồm tất cả những _________ mà con người có được, trước hết là các ________ thuộc khoa học tự nhiên sau này như toán học, vật lý học, thiên văn học "

a)

A. kinh nghiệm -- kinh nghiệm

b)

B. kinh nghiệm - tri thức

c)

C. tri thức - kinh nghiệm

d)

D. tri thức - tri thức

13.

Câu " Triết học là khoa học của mọi khoa học " là của ai?

a)

A. Karl Marx

b)

B. Vladimir Ilyich Lenin

c)

C. Albert Einstein

d)

D. Friedrich Engels

14.

Vấn đề đối tượng của triết học Mác là gì?

a)

A. Trên lập trường duy vật biện chứng để nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

B. Trên lập luận duy vật biện chứng để nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

c)

C. Trên lập trường duy vật biện chứng để nghiên cứu những quy tắc chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

d)

D. Trên lập trường duy vật biện chứng để giải thích những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

15.

Thời kỳ nào triết học được tách ra thành những môn khoa học như vật lý học, tâm lý học, thiên văn học, sinh học,...

a)

A. Triết học cổ điển Đức

b)

B. Triết học Mác

c)

C. Thời kỳ phục hưng - cận đại

d)

D. Thời kỳ phục hưng - cổ đại

16.

Có bao nhiêu hình thức cơ bản của thế giới quan và hình thức phát triển qua từng thời kỳ?

a)

A. Huyền thoại - Tôn giáo - Triết học

b)

B. Siêu hình - Đạo đức - Triết học

c)

C. Siêu hình - Tôn giáo - Triết học

d)

D. Huyền thoại - Biện chứng - Triết học

17.

" Triết học ______ của thế giới quan "

a)

A. hệ thống các quy tắc

b)

B. hạt nhân lý luận

c)

C. hạt nhân quy tắc

d)

D. hệ thống lý luận

18.

" Thế giới quan là ___________ chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó. "

a)

A. khái niệm triết học

b)

B. khái niệm cốt lõi

c)

C. khái niệm chung nhất

d)

D. khái niệm phổ biến

19.

Đâu là câu trả lời SAI: Thế giới quan quy định những gì?

a)

A. Nguyên tắc trong định hướng nhận thức và hoạt động thực tiễn của con người.

b)

B. Giá trị trong định hướng nhận thức và hoạt động thực tiễn của con người.

c)

C. Thái độ trong định hướng nhận thức và hoạt động thực tiễn của con người.

d)

D. Ý thức trong định hướng nhận thức và hoạt động thực tiễn của con người.

20.

" Thế giới quan đúng đắn là _______ để xác lập nhân sinh quan tích cực "

a)

A. cốt lõi

b)

B. điều kiện

c)

C. tiên quyết

d)

D. tiền đề

21.

Đâu là tiêu chí quan trọng của thế giới quan để đánh giá sự trưởng thành của mỗi cá nhân và cộng đồng?

a)

A. Trình độ vận động

b)

B. Trình độ nhận thức

c)

C. Trình độ phát triển

d)

D. Trình độ phân tích

22.

Sắp xếp lại vai trò của TGQ: Xác định mục đích cuộc sống (1); Định hướng nhận thức TG (2); Tìm cách thức đạt mục đích (3); Xem xét chính bản thân mình (4)

a)

A. 1 - 2 - 3 - 4

b)

B. 3 - 2 - 4 -1

c)

C. 2 - 4 - 1 - 3

d)

D. 4 - 1 - 3 -2

23.

Chọn câu SAI: Vì sao TRIẾT HỌC là hạt nhân của TGQ?

a)

A. TGQTH quy định mọi quan niệm khác của con người

b)

B. Bản thân TH chính là TGQ

c)

C. Trong số các loại TGQ phân chia theo cơ sở khác nhau thì TGQTH bao giờ cũng là thành phần quan trọng, đóng vai trò là nhân tố cốt lõi

d)

D. TH ảnh hưởng các TGQ khác như: TGQ tôn giáo, TGQ kinh nghiệm,...

24.

" Triết học Marx - Lenin là hệ thống quan điểm DVBC về tự nhiên, xã hội và tư duy, là TGQ và PPL khoa học, cách mạng giúp giai cấp ___________, _____________ và các lực lượng xã hội tiến bộ nhận thức đúng đắn và cải tạo hiệu quả TG. "

a)

A. Vô sản - nô lệ

b)

B. Vô sản - công nhân bị áp bức

c)

C. công nhân - nhân dân lao động

d)

D. công nhân - người bị áp bức

25.

TH Marx - Lenin giải quyết mối quan hệ giữa VC và YT dựa trên lập trường nào?

a)

A. Duy vật chất phác

b)

B. Duy vật siêu hình

c)

C. Duy vật siêu nhiên

d)

D. Duy vật biện chứng

26.

Mục đích của việc nghiên cứu đối tượng của TH Marx - Lenin là gì?

a)

A. Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa biện chứng khách quan và biện chứng chủ quan

b)

B. Đưa ra hệ thống các QL vận động và phát triển chung nhất của nhân loại

c)

C. Chú trọng đến các QL vận động và phát triển của lịch sử xã hội loài người

d)

D. Nâng cao hiệu quả của quá trình nhận thức và hoạt động thực tiễn nhằm phục vụ lợi ích của con người.

27.

"TGQDVBC nâng cao vai trò ________, __________ của con người "

a)

A. đổi mới - sáng tạo

b)

B. phát triển - tích cực

c)

C. tích cực - sáng tạo

d)

D. tích cực - đổi mới

28.

Đâu là cơ sở khoa học để đấu tranh với các loại TGQDT, tôn giáo phản khoa học?

a)

A. TGQ duy vật biện chứng

b)

B. TGQ duy vật siêu hình

c)

C. TGQ duy vật chất phác

d)

D. TGQ duy vật biện luận