wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm môn Tin học lớp 3

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính có mấy thành phần cơ bản?

a)
Máy tính có 3 thành phần cơ bản: ổ cứng, bộ nguồn và loa
b)
Máy tính có 5 thành phần cơ bản: ổ đĩa, card mạng, card âm thanh, card đồ họa và card mạng không dây
c)

Máy tính có 4 thành phần cơ bản: Màn hình, thân máy, bàn phím, và chuột.

2.

Chức năng của chuột là gì?

a)

A.      Xử lý thông tin

b)
  1. Hiển thị kết quả

c)
  1. Giúp điều khiển máy tính nhanh chóng và thuận tiện

3.

Khi máy tính hoạt động thì thành phần nào giúp hiện ra hình ảnh?

a)
  1. Loa

b)
  1. Màn hình

c)
  1. Thân máy

4.

Khi máy tính hoạt động thì thành phần nào giúp xử lý thông tin?

a)

Chuột

b)
  1. Màn hình

c)
  1. Thân máy

5.

Đâu là thành phần có chức năng thu nhận thông tin?

a)

Màn hình

b)
  1. Thân máy

c)
  1. Bàn phím

6.

Máy tính thường có thêm loa để làm gì?

a)

  Nghe được âm thanh như khi xem phim, nghe nhạc .......

b)
  1. Hiển thị ra màn hình

c)
  1. Xử lý thông tin

7.

Các loại máy tính thông dụng hiện nay là?

a)

Máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh

b)
  1. Máy tính để bàn, điện thoại di động, điện thoại bàn

c)
  1. Máy tính để bàn, ti vi, điện thoại thông minh

8.

Khi cần thì bàn phím ảo được kích hoạt hiển thị ở đâu?

a)

Thân máy

b)
  1. Màn hình

c)
  1. Chuột

9.

Các thiết bị nào có màn hình, bàn phím, chuột được gắn với thân máy?

a)

Máy tính xách tay

b)
  1. Điện thoại thông minh 

c)
  1. Máy tính bảng

d)
  1. Cả ba đáp án trên

10.

Bộ phận nào của điện thoại thông minh thực hiện chức năng chuột và bàn phím?

a)

Tai nghe

b)
  1. Ốp điện thoại

c)
  1. Pin điện thoại

d)
  1. Màn hình điện thoại

11.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Máy tính xách tay có bàn phím trên thân máy còn bàn phím rời

b)
  1. Máy tính bảng có 4 thành phần cơ bản rời nhau

c)
  1. Máy tính để bàn có 4 thành phần cơ bản rời nhau

d)
  1. Điện thoại thông minh giống máy tính bảng nhưng kích thước lớn hơn

12.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Máy tính xách tay có bàn phím, chuột cùng gắn trên thân máy, còn màn hình đóng, mở được

b)
  1. Máy tính bảng có 4 thành phần cơ bản liền nhau

c)
  1. Máy tính để bàn có 4 thành phần cơ bản rời nhau

d)
  1. Điện thoại thông minh giống máy tính bảng nhưng kích thước lớn hơn

13.

Em thực hiện thao tác nào sau đây để tắt máy tính đúng cách?

a)

Nhấn, giữ nút nguồn trên thân máy tính.

b)

Ngắt hoặc tắt nguồn điện của máy tính

c)

Thực hiện lệnh Shut down từ bảng chọn Start

d)

Rút ổ cắm điện

14.

Khi bật hoặc tắt máy tính để bàn, em có thể không cần bật hoặc tắt màn hình. Câu nào sau đây giải thích đúng về điều này?

a)

Không có công tắc bật hoặc tắt man hình

b)

Vì có dây nối với thân máy nên màn hình tự động bật hoặc tắt.

c)

Màn hình tự động bật hoặc tắt khi sử dụng hay không sử dụng máy tính

d)

Màn hình tự động chuyển sang chế độ chờ với nguồn điện tiêu thụ không đáng kể khi không sử dụng máy tính.

15.

Nếu khởi động và tắt máy tính không đúng cách, sẽ gây ra những điều gì sau đây:

a)

Tổn hại cho thiết bị của máy tính, Mất mát hoặc hư hại thông tin trong máy tính

b)

Bị chập điện hoặc cháy nổ bên trong máy

c)

Không bật hoặc tắt được máy tính

d)

hỏng máy tính

16.

Đâu là tư thế ngồi đúng khi sử dụng máy tính?

a)

Để sát mặt vào màn hình máy tính

b)
  1. Ngồi thấp hơn màn hình máy tính

c)
  1. Ngồi quá xa màn hình máy tính

d)
  1. Ngồi thẳng lưng và khoảng cách vừa đủ

17.

Khi sử dụng máy tính, mắt nên cách xa màn hình khoảng bao nhiêu cm?

a)

50 - 80 cm

b)
  1. 40 - 70 cm

c)
  1. 50 - 60 cm

d)
  1. 50 - 90 cm

18.

Đâu là tư thế đúng khi sử dụng máy tính?

a)

Mắt hướng ngang màn hình và cách xa mà hình 50-80 cm

b)
  1. Hai bàn tay đặt nhẹ lên bàn phím, tay thả lỏng thoải mái

c)
  1. Lưng thẳng

d)
  1. Cả ba đáp án trên đều đúng

19.

Ngồi đúng tư thế khi sử dụng máy tính giúp em tránh được bệnh gì?

a)

Các bệnh về dạ dày

b)
  1. Các bệnh về tim mạch

c)
  1. Các bệnh về tiêu hóa

d)
  1. Các bệnh về cột sống và mắt

20.

Nên sử dụng máy tính trong khoảng thời gian bao lâu?

a)

Thời gian dài

b)
  1. 30 phút

c)
  1. 8 tiếng

d)
  1. 4 tiếng

21.

Nên đặt máy tính ở đâu?

a)

Ở nơi cao hơn tầm mắt

b)
  1. Ở nơi ánh sáng chiếu trực tiếp vào màn hình

c)
  1. Ở nơi không có ánh sáng

d)
  1. Ở nơi đủ ánh sáng, ánh sáng không trực tiếp chiếu vào màn hình hoặc mắt

22.

Vì sao cần ngồi đúng tư thế và giữ đúng khoảng cách khi sử dụng máy tính?

a)

Để máy tính hoạt động tốt hơn

b)
  1. Để máy tính sáng hơn

c)
  1. Để bảo vệ an toàn cho bản thân

d)
  1. Để bảo vệ sức khỏe

23.

Đâu là quy tắc an toàn về điện?

a)

Dùng kéo, dao hay đồ kim loạc cắm vào ổ điện

b)
  1. Để các vật chứa nước gần thiết bị sử dụng điện vì nếu vô tình bị đổ nước sẽ gây chập điện và cháy nổ

c)
  1. Chạm tay vào vật có điện

d)
  1. Không dùng kéo, dao hay đồ kim loại cắm vào ổ điện

24.

Vì sao nên thực hiện nghiêm túc các quy tắc sử dụng điện an toàn?

a)

Để tránh bị tai nạn

b)
  1. Để tránh bị trách mắng

c)
  1. Để biết cách bảo vệ máy tính

d)
  1. Để tránh bị điện giật hoặc gây cháy nổ

25.

Từ thông tin thu được sau khi suy nghĩ, em sẽ đưa ra được điều gì?

a)

Cảm xúc của mình

b)
  1. Thái độ của mình

c)
  1. Suy nghĩ của mình

d)
  1. Quyết định của mình

26.

Trong câu sau thì đâu là thông tin: "Trong lớp, Minh thấy An vui vẻ, hòa đồng, dễ nói chuyện, Minh muốn kết bạn với An. "

a)

Trong lớp

b)
  1. Minh thấy An vui vẻ 

c)
  1. Minh muốn kết bạn với An

d)
  1. Minh thấy An vui vẻ, hòa đồng, dễ nói chuyện

27.

Trong câu sau thì đâu là quyết định: "Trong lớp, Minh thấy An vui vẻ, hòa đồng, dễ nói chuyện, Minh muốn kết bạn với An. "

a)

Trong lớp

b)
  1. Minh thấy An vui vẻ 

c)
  1. Minh muốn kết bạn với An

d)
  1. Minh thấy An vui vẻ, hòa đồng, dễ nói chuyện

28.

Đâu là thông tin trong tình huống sau: "Mẹ chuẩn bị đi làm. Thấy trời mưa, Khoa đưa áo mưa cho mẹ."

a)

Mẹ chuẩn bị đi làm

b)
  1. Không có thông tin

c)
  1. Khoa đưa áo mưa cho mẹ

d)
  1. Thấy trời mưa

29.

Đâu là quyết định trong tình huống sau: "Mẹ chuẩn bị đi làm. Thấy trời mưa, Khoa đưa áo mưa cho mẹ."

a)

Mẹ chuẩn bị đi làm

b)
  1. Không có thông tin

c)
  1. Khoa đưa áo mưa cho mẹ

d)
  1. Thấy trời mưa

30.

Những thông tin thường gặp ở các dạng nào?

a)

Âm thanh 

b)
  1. Chữ

c)
  1. Hình ảnh

d)
  1. Cả ba đáp án trên đều đúng

31.

Thông tin dạng chữ thường được thể hiện ở đâu

a)

Trong sách

b)
  1. Trong báo

c)
  1. Trong bảng biểu

d)
  1. Cả ba đáp án trên đều đúng

32.

Ở trường em, thông tin giờ vào học, giờ ra chơi, giờ tan trường được thông báo đến học sinh ở dạng nào?

a)

Âm thanh (tiếng trống)

b)
  1. Chữ

c)
  1. Hình ảnh

d)
  1. Cả chữ và hình ảnh

33.

Ở trong hình 4 có những dạng thông tin nào?

a)

Cả hình ảnh và âm thanh

b)
  1. Chữ

c)
  1. Hình ảnh

d)
  1. Cả chữ và hình ảnh

34.

Hình này nhắc nhở chúng ta điều gì?

a)

Được phép để nước ở cạnh máy tính

b)
  1. Không nên để vật chứa nước ở gần máy tính

c)
  1. Để nước uống cạnh máy tính để làm việc tiện hơn

35.

Hình này nhắc nhở chúng ta điều gì?

a)

Được phép lấy kéo, dao nhọn chọc vào ổ điện

b)
  1. Không được lấy kéo, dao, các vật nhọn khác chọc vào ổ điện

c)
  1. Lấy dao, kéo cậy ổ điện ra

36.

Hình này nhắc nhở chúng ta điều gì?

a)

Được phép lấy tay chọc vào ổ điện

b)
  1. Không chạm tay vào vật có điện để tránh bị giật

c)
  1. Hãy tự sửa ổ điện

37.

Các phím này thuộc hàng phím gì?

a)

Hàng phím cơ sở

b)
  1. Hàng phím trên

c)
  1. Hàng phím dưới

38.

Các phím này thuộc hàng phím gì?

a)

Hàng phím cơ sở

b)
  1. Hàng phím trên

c)
  1. Hàng phím dưới

39.

Các phím này thuộc hàng phím gì?

a)

Hàng phím cơ sở

b)
  1. Hàng phím trên

c)
  1. Hàng phím dưới

40.

Đâu là thông tin bộ não tiếp nhận trong tình huống sau: "Bố vừa kể cho Minh nghe một câu chuyện hay. Minh nghĩ là sẽ kể lại cho An và Khoa"

a)

Bố vừa kể cho Minh một câu chuyện

b)
  1. Không có thông tin

c)
  1. Bố vừa kể cho Minh nghe một câu chuyện hay

d)
  1. Minh nghĩ là sẽ kể lại cho An và Khoa

41.

Đâu là kết quả xử lý thông tin trong tình huống sau: "Bố vừa kể cho Minh nghe một câu chuyện hay. Minh nghĩ là sẽ kể lại cho An và Khoa"

a)

Bố vừa kể cho Minh một câu chuyện

b)
  1. Không có thông tin

c)
  1. Bố vừa kể cho Minh nghe một câu chuyện hay

d)
  1. Minh nghĩ là sẽ kể lại cho An và Khoa

42.

Trong tình huống sau thì máy tính đã tiếp nhận thông tin nào để xử lý: Máy tính làm nhanh một phép tính số học. Ngay sau khi gõ các số hạng và dấu phép tính vào, lập tức kết quả tính toán hiện ra trên màn hình.

a)

Máy tính làm nhanh

b)
  1. Phép tính số học

c)
  1. Các số hạng

d)
  1. Dấu phép tính

43.

Trong tình huống sau thì kết quả xử lý thông tin của máy tính là gì : Máy tính làm nhanh một phép tính số học. Ngay sau khi gõ các số hạng và dấu phép tính vào, lập tức kết quả tính toán hiện ra trên màn hình.

a)

Máy tính làm nhanh

b)
  1. Phép tính số học

c)
  1. Kết quả tính toán hiện trên màn hình

d)
  1. Dấu phép tính

44.

Hai phím trên bàn phím nào sau đây là hai phím có gai?

a)

A và F

b)

F và J

c)

A và J

d)

J và Z

45.

Khi gõ phím xong các ngón tay sẽ đặt ở hàng phím nào?

a)

Đặt lại đúng các ngón tay về hàng phím số

b)
  1. Đặt lại đúng các ngón tay về hàng phím trên

c)
  1. Đặt lại đúng các ngón tay về hàng phím dưới

d)
  1. Đặt lại đúng các ngón tay về hàng phím cơ sở

46.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Mỗi ngón tay có nhiệm vụ gõ các phím khác nhau. Đặt ngón tay vào đúng ………… sẽ giúp em gõ các phím chính xác và nhanh hơn

a)

hàng phím

b)
  1. Ngón tay

c)
  1. Vị trí

d)
  1. Khu vực

47.

Để gõ từ “TIN HỌC”, em cần dùng các phím các hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên, hàng phím dưới và hàng phím cơ sở

b)
  1. Hàng phím trên, hàng phím dưới

c)
  1. Hàng phím trên, hàng phím cơ sở

d)
  1. Hàng phím trên, hàng phím dưới, hàng phím chứa phím cách và hàng phím cơ sở

48.

Để gõ cụm từ “VIET NAM”, em cần dùng các phím các hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên, hàng phím dưới và hàng phím cơ sở

b)
  1. Hàng phím trên, hàng phím dưới

c)
  1. Hàng phím trên, hàng phím cơ sở

d)
  1. Hàng phím trên, hàng phím dưới, hàng phím chứa phím cách và hàng phím cơ sở

49.

Những việc nào sau đây không phù hợp khi em sử dụng Internet?

a)

Chơi hoặc xem trò chơi bạo lực

b)
  1. Đọc thêm thông tin bài học

c)
  1. Xem phim hoạt hình

d)
  1. Xem hình ảnh các danh lam, thắng cảnh

50.

Em đồng ý với ý kiến nào sau đây?

a)

Trên internet có những thông tin độc hại như trò chơi bạo lực

b)
  1. Trên internet có những phim ảnh và thông tin khác không phù hợp với lứa tuổi

c)
  1. Bố, mẹ và thầy, cô không thể giúp em tìm xem những thông tin lí thú và bổ ích trên internet

d)
  1. Bố, mẹ và thầy, cô giúp em nhận ra và tránh xem những thông tin không phù hợp với lứa tuổi

51.

Nếu xem trên internet những thông tin không phù hợp, em sẽ bị những điều thiệt thòi nào sau đây?

a)

Không biết được trên internet có những trò chơi giúp em phát triển trí thông minh.

b)
  1. Không biết được trên internet có những video kể chuyện hoặc những bộ phim rất hay dành cho thiếu nhi.

c)
  1. Không có cơ hội phát triển năng lực của bản thân

d)
  1. Cả ba đáp án trên đều đúng

52.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm.

Chúng ta nên sắp xếp các đồ vật hợp lí để ……….. hơn trong việc quản lí và tìm kiếm.

a)

dễ dàng

b)
  1. khó khăn

c)
  1. quản lí

d)
  1. sắp xếp

53.

Sắp xếp đồ vật hợp lí sẽ giúp chúng ta:

a)

Quản lí đồ vật để người khác khó tìm thấy.

b)
  1. Quản lí đồ vật dễ dàng hơn.

c)
  1. Tìm kiếm đồ vật nhanh hơn.

d)
  1. Quản lý đồ vật dễ dàng và tìm kiếm nhanh hơn

54.

Hai cách sắp xếp là gì?

a)

Sắp xếp phân loại và sắp xếp có thứ tự.

b)
  1. Sắp xếp theo ý em và sắp xếp theo hàng dọc.

c)
  1. Sắp xếp phân loại và sắp xếp theo hàng.

d)
  1. Sắp xếp theo hàng và sắp xếp theo ý em.

55.

Hãy điền các từ, cụm từ: hợp lí, quy tắc, nhanh vào chỗ chấm cho thích hợp.

Sắp xếp các đồ vật …(1)………. sẽ giúp em tìm kiếm được ……(2)……. hơn nhờ vào việc tìm kiếm theo ……(3)……. sắp xếp.

a)

(1) –nhanh, (2) – hợp lí, (3) – quy tắc

b)
  1. (1) – hợp lí, (2) – quy tắc, (3) – nhanh

c)
  1. (1) – hợp lí, (3) – nhanh, (2) – cách

d)
  1. (1) – hợp lí, (2) – nhanh, (3) – quy tắc