wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN HỌC HK1 - KHỐI 3 - TH Hùng Vương

Total questions: 35

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin biển báo cấm bấm còi được thể hiện dưới dạng nào?

a)

Chữ

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Hình ảnh và chữ

2.

Thông tin: tiếng chuông đồng hồ báo thức được thể hiện dưới dạng gì?

a)

Chữ

b)

Âm thanh

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh, hình ảnh

3.

Điền từ thích hợp vào chỗ 3 chấm trong câu sau:

Bộ não của con người là một ……….. xử lí thông tin

a)

bộ phận

b)

nhiệm vụ

c)

chức năng

d)

hành động

4.

Ba dạng thông tin thường gặp là gì?

a)

Chữ, Hình ảnh, Âm thanh.

b)

Chữ, Hình ảnh, Lời nói

c)

Ảnh chụp, Chữ, Âm thanh

d)

Hình vẽ, Tiếng nói, Chữ

5.

Quá trình con người xử lí thông tin là:

a)

Thu nhận thông tin => Xử lí thông tin => Quyết định.

b)

Thu nhận thông tin => Quyết định => Xử lí thông tin

c)

Xử lí thông tin =>  Thu nhận thông tin => Quyết định.

d)

Xử lí thông tin => Quyết định => Thu nhận thông tin

6.

Một người dùng thủ ngữ (ngôn ngữ sử dụng những ngón tay) để diễn đạt nội dung một bài phát biểu cho người khiếm thính. Người ấy đã sử dụng dạng thông tin gì để truyền đạt thông tin?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Nhiều dạng thông tin.

7.

Điềm cụm từ thích hợp vào chỗ trống (1) và (2)  để được nhận định đúng.

Con người thu nhận……….(1) …….qua các giác quan như mắt, tai, mũi và đưa ra …(2)……….. phù hợp.

a)

(2) – thông tin, (1) – quyết định.

b)

(1) – thông tin, (2) – thông tin

c)

(1) – quyết định, (2) – quyết định

d)

(1) – thông tin, (2) – quyết định.

8.

Điềm cụm từ thích hợp vào chỗ trống (1) và (2)  để được nhận định đúng.

Thông tin đóng ……..(1)……….trong việc ra quyết định của con người. Bởi vì thông tin ………(2)………… thì ………(3) ………….cũng thay đổi theo.

a)

(1) - vai trò quan trọng, (2) – thay đổi, (3) – quyết định.

b)

(1) - quyết định, (2) – thay đổi, (3) – vai trò quan trọng.

c)

(1) – thay đổi, (2) – vai trò quan trọng, (3) – quyết định.

d)

(1) - vai trò quan trọng, (2) – quyết định, (3) – thay đổi.

9.

Thông tin trong tình huống sau là:

a)

Nguy hiểm, nguy cơ điện giật.

b)

Không lại gần, điện giật.

c)

Nguy hiểm.

d)

Nguy cơ điện giật

10.

Từ thông tin trong tình huống sau em đưa ra quyết định là:

a)

Nên lại gần.

b)

Không lại gần, điện giật.

c)

Không lại gần.

d)

Không nguy hiểm.

11.

Bộ phận nào sau đây dùng để gửi tín hiệu vào máy tính?

a)

Màn hình.

b)

Bàn phím.

c)

Thân máy.

d)

Loa

12.

Trong các bộ phận sau đây, bộ phận nào thực hiện chức năng đưa thông tin ra?

a)

Loa, màn hình cảm ứng.

b)

Bàn phím, màn hình.

c)

Chuột, màn hình cảm ứng

d)

Thân máy, màn hình.

13.

Bộ phận của điện thoại thông minh thực hiện chức năng của chuột và bàn phím là:

a)

Màn hình.

b)

Màn hình cảm ứng.

c)

Nút nguồn

d)

Nút Home.

14.

Trong máy tính bảng và điện thoại thông minh, bộ phận nào tiếp nhận thông tin vào?

a)

Thân máy

b)

Loa

c)

Màn hình cảm ứng

d)

Bàn phím

15.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Màn hình cảm ứng của điện thoại thông minh chỉ có thể thực hiện chức năng tiếp nhận thông tin vào.

b)

Màn hình cảm ứng của điện thoại thông minh chỉ có thể thực hiện chức năng hiển thị thông tin ra.

c)

Màn hình cảm ứng của điện thoại thông minh vừa có thể thực hiện chức năng tiếp nhận thông tin vào, vừa có chức năng hiển thị thông tin ra.

d)

Màn hình cảm ứng của điện thoại để phát âm thanh.

16.

Cho các thiết bị sau: Loa, màn hình, bàn phím, chuột, màn hình cảm ứng.

Số thiết bị có thể thực hiện chức năng đưa thông tin ra là:

a)

1 thiết bị

b)

2 thiết bị

c)

3 thiết bị

d)

4 thiết bị

17.

Bộ phận nào của máy tính xách tay thực hiện chức năng đưa thông vào?

a)

Bàn phím, thân máy.

b)

Bàn phím, vùng cảm ứng chuột của máy tính xách tay.

c)

Loa, bàn phím.

d)

Màn hình, bàn phím.

18.

Màn hình được gọi là thiết bị ra vì?

a)

Nhận thông tin vào.

b)

Có thể đưa âm thanh ra từ máy tính.

c)

Hiển thị thông tin ra từ máy tính.

d)

Hiển thị chữ

19.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về máy tính xách tay:

a)

Máy tính xách tay có chuột là vùng cảm ứng gắn liền với thân máy.

b)

Máy tính xách tay có bàn phím tách rời với thân máy.

c)

Máy tính xách tay thường gọn, nhẹ hơn máy tính để bàn.

d)

Máy tính để xách tay có màn hình gắn liền với thân máy bằng bản lề.

20.

Để khởi động máy tính để bàn, ta thao tác:

a)

Nhấn nút nguồn trên thân máy tính và nhấn nút nguồn màn hình.

b)

Nhấn nút nguồn trên thân máy tính.

c)

Nhấn nút nguồn màn hình.

d)

Nhấn nút trên bàn phím.

21.

Cấu tạo chuột thường có:

a)

Nút cuộn, nút trái.

b)

Nút cuộn, nút phải.

c)

Nút cuộn, nút trái, nút phải.

d)

Nút trái, nút phải.

22.

Để mở phần mềm vẽ Paint có biểu tượng trên màn hình máy tính, ta chọn thao tác nào với chuột:

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng phần mềm.

b)

Di chuyển chuột.

c)

Kéo thả chuột.

d)

Nháy chuột vào biểu tượng phần mềm.

23.

Tư thế ngồi làm việc với máy tính đúng là:

a)

Ngồi thẳng lưng, vai thả lỏng, màn hình ngang tầm mắt, tay đặt ngang bàn phím, chân để thoải mái tự nhiên trên sàn.

b)

Ngồi thẳng lưng, vai thả lỏng, màn hình ngang tầm mắt, tay đặt ngang bàn phím, chân để gác lên ghế.

c)

Ngồi khom lưng lưng, chân để thoải mái tự nhiên trên sàn.

d)

Màn hình dưới tầm mắt, tay đặt ngang bàn phím, chân để thoải mái tự nhiên trên sàn.

24.

Thao tác tắt máy tính đúng là:

a)

Nháy chuột vào nút Start → Nháy chuột vào nút Power → Nháy chuột vào nút Shutdown → Tắt màn hình.

b)

Nháy chuột vào nút Start → Tắt màn hình.

c)

Nháy chuột vào nút Start → Nháy chuột vào nút Power → Tắt màn hình.

d)

Nháy chuột vào nút Start → Nháy chuột vào nút Power → Nháy chuột vào nút Shutdown.

25.

Thao tác kéo thả chuột là:

a)

Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Dùng ngón tay trỏ nhấn vào nút trái chuột rồi thả ngón tay.

c)

Dùng ngón tay giữa nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay.

d)

Nhấn giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái chuột ra.

26.

Thao tác nháy đúp chuột là:

a)

Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Dùng ngón tay trỏ nhấn vào nút trái chuột rồi thả ngón tay.

c)

Dùng ngón tay giữa nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay.

d)

Thực hiện nhanh nháy chuột hai lần liên tiếp.

27.

Thao tác nháy chuột là:

a)

Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Dùng ngón tay trỏ nhấn vào nút trái chuột rồi thả ngón tay.

c)

Dùng ngón tay giữa nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay.

d)

Thực hiện nhanh nháy chuột hai lần liên tiếp.

28.

Sắp xếp các việc dưới đây theo thứ tự đúng để khởi động máy tính:

a) Nhấn nút nguồn trên thân máy tính.

b) Chờ máy tính khởi động xong để sẵn sàng sử dụng.

c) Nhấn nút nguồn màn hình.

a)

a – c – b.

b)

a – b – c.

c)

b – c – a.

d)

c – b – a.

29.

Sắp xếp các việc dưới đây theo thứ tự

a) Nháy chuột vào nút Power

b) Nháy chuột vào nút Start.

c) Đợi đèn trên thân máy tính tắt hẳn rồi tắt màn hình.

d) Nháy chuột vào nút Shut down.

a)

a – b – c – d.

b)

b – a – d – c.

c)

a – b – d - c.

d)

b – a – c – d.

30.

Khi gõ bàn phím em đặt tay ở vị trí xuất phát trên hàng phím nào?

a)

Trên hàng phím cơ sở.

b)

Trên hàng phím dưới.

c)

Trên hàng phím trên.

d)

Trên hàng phím chứa phím dấu cách.

31.

Phím dấu cách thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím cơ sở.

b)

Hàng phím trên.

c)

Hàng phím dưới.

d)

Hàng phím chứa dấu cách

32.

Hai phím có gờ (F, J) trên hàng phím cơ sở dùng để đặt ngón tay nào ở vị trí xuất phát?

a)

Ngón giữa.

b)

Ngón áp út.

c)

Ngón út.

d)

Ngón trỏ.

33.

Hãy chọn các cụm từ điền vào chỗ chấm:

Khu vực chính của bàn phím: hàng phím số, ………………và hàng phím chứa dấu cách.

a)

hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới 

b)

hàng phím trên, hàng phím dưới 

c)

hàng phím cơ sở, hàng phím dưới 

d)

hàng phím trên, hàng phím cơ sở

34.

Khu vực chính của bàn phím có bao nhiêu hàng phím?

a)

3 hàng phím

b)

4 hàng phím

c)

5 hàng phím

d)

6 hàng phím

35.

Lợi ích của việc gõ 10 ngón là:

a)

Tốc độ gõ nhanh hơn, gõ chính xác hơn, luyện tác phong làm việc chuyên nghiệp với máy tính

b)

Gõ nhẹ nhàng hơn

c)

Tiết kiệm công sức

d)

Không có lợi gì so với gõ bằng 2 ngón