wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI THI SỐ 3-PHẦN 2- THUẾ XNK

Total questions: 90

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
CÂU 1. Căn cứ tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu đã thông quan hoặc giải phóng hàng có sự thay đổi mục đích sử dụng được xác định tại thời điểm nào?
a)
A. Tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan mới
b)
B. Tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan ban đầu
c)
C. Tại thời điểm cơ quan hải quan yêu cầu
d)
D. Tại thời điểm thay đổi mục đích sử dụng
2.
CÂU 2. Khi nhập khẩu hàng hóa vào Việt Nam, hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng được miễn thuế nhập khẩu?
a)
A. Hành lý của hành khách nhập cảnh là 100 điếu thuốc lá
b)
B. Hàng hóa của cư dân biên giới là người Trung Quốc có trị giá 2 triệu
c)
C. Quà tặng của cá nhân nước ngoài cho cá nhân Việt Nam là điện thoại di động Iphone 8 trị giá 30 triệu đồng
d)
D. Quà tặng của tổ chức quốc tế tặng cho cơ quan nhà nước Việt Nam trị giá 100 triệu đồng
3.
CÂU 3. Khi nhập khẩu hàng hóa vào Việt Nam, hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế nhập khẩu?
a)
A. Hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài vào khu chế xuất
b)
B. Hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp sản xuất dầu thực vật
c)
C. Hàng hóa nhập khẩu của tổ chức phi chính phủ
d)
D. Hàng hóa nhập khẩu của tổ chức Việt Nam được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động
4.
CÂU 4. Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu?
a)
A. Hàng hóa từ khu chế xuất xuất khẩu ra nước ngoài
b)
B. Hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào nội địa
c)
C. Hàng hóa từ nước ngoài gửi kho ngoại quan để xuất ra nước ngoài
d)
D. Hàng hóa từ nội địa xuất vào khu chế xuất
5.
CÂU 5. Thuế suất thuế nhập khẩu thông thường được quy định bằng bao nhiêu % thuế suất ưu đãi (trừ trường hợp thuế suất ưu đãi bằng 0%)?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 1,5
d)
D. Không quy định mà có biểu thuế riêng
6.
CÂU 6. Thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa XNK không có bảo lãnh của tổ chức tín dụng là khi nào?
a)
A. Trước khi thông quan hàng hóa
b)
B. Trước khi đưa hàng về bảo quản
c)
C. Trước khi đăng ký tờ khai hải quan
d)
D. Trước khi giải phóng hàng hóa
7.
CÂU 7. Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế xuất khẩu ưu đãi?
a)
A. Chính phủ
b)
B. Bộ Tài chính
c)
C. Quốc hội
d)
D. Ủy ban thường vụ Quốc hội.
8.
CÂU 8. Hàng hóa thuộc trường hợp nào sau đây được hoàn thuế nhập khẩu?
a)
A. Hàng hóa nhập khẩu đã nộp thuế nhập khẩu nhưng không có hàng hóa nhập khẩu
b)
B. Hàng hóa nhập khẩu đã nộp thuế nhập khẩu và thông quan hàng hóa nhưng bị mất cắp, có xác nhận của cơ quan chức năng
c)
C. Hàng hóa nhập khẩu đã nộp thuế nhập khẩu nhưng nhập khẩu ít hơn so với hàng hóa nhập khẩu đà nộp thuế
d)
D. Hàng hóa nhập khẩu đã nộp thuế nhập khẩu, đã thông quan hàng hóa nhưng bị tổn thất do hỏa hoạn tại kho doanh nghiệp
9.
CÂU 9. Hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới là người Việt Nam được miễn thuế bao nhiêu lượt/tháng?
a)
A. 3 lượt
b)
B. 4 lượt
c)
C. 2 lượt
d)
D. 1 lượt
10.
CÂU 10. Doanh nghiệp làm thủ tục theo loại hình nhập nguyên liệu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu, hàng hóa nào sau đây không được miễn thuế NK?
a)
A. Nguyên liệu sản xuất
b)
B. Máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất
c)
C. Vật tư sản xuất
d)
D. Bán thành phẩm cấu thành sản phẩm xuất khẩu
11.
CÂU 11. Hàng hóa nào sau đây xuất khẩu để thuê nước ngoài gia công không được miễn thuế XK?
a)
A. Nhôm phế liệu
b)
B. Vải thun
c)
C. Vi mạch điện từ
d)
D. Cúc áo
12.
CÂU 12. Hàng hóa nào sau đây của dự án xây dựng nhà máy nhiệt điện không được miễn thuế NK?
a)
A. Dụng cụ để lắp đặt máy móc thiết bị
b)
B. Máy móc, thiết bị tạo tài sản cố định phục vụ sản xuất trị giá 5.000 USD
c)
C. Linh kiện của máy móc, thiết bị tạo TSCĐ
d)
D. Máy nén khí tạo tài sản cố định trị giá 3.000 USD
13.
CÂU 13. Cá nhân Việt Nam được tiếp nhận quà tặng miễn thuế NK của cá nhân nước ngoài là thuốc cho người bị bệnh hiểm nghèo mấy lần /năm?
a)
A. Không hạn chế số lần
b)
B. 12 lần
c)
C. 6 lần
d)
D. 4 lần
14.
CÂU 14. Trong thời hạn bao nhiêu ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ xóa nợ tiền thuế, tiền phạt, người có thẩm quyền phải ra quyết định xóa nợ hoặc thông báo trường hợp không thuộc diện được xoá nợ tiền thuế, tiền phạt?
a)
A. 120 ngày
b)
B. 60 ngày
c)
C. 180 ngày
d)
D. 30 ngày
15.
CÂU 15. Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành thông báo miễn thuế đối với hàng hoá nhập khẩu phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng?
a)
A. Bộ Tài chính
b)
B. Tổng cục Hải quan
c)
C. Bộ Quốc phòng
d)
D. Bộ Công An
16.
CÂU 16. Định mức miễn thuế nhập khẩu mặt hàng rượu của người nhập cảnh bằng hộ chiếu được quy định như thế nào?
a)
A. Rượu từ 20 độ trở lên: 1,5 lít
b)
B. Rượu từ 20 độ trở lên: 2 lít
c)
C. Rượu từ 30 độ trở lên: 3 lit
d)
D. Đồ uống có cồn: 3 lít
17.
CÂU 17. Quà tặng của Tổ chức Y tế thế giới (WHO) là thuốc chữa bệnh cho một cá nhân Việt Nam bị mắc bệnh hiểm nghèo, định mức miễn thuế nhập khẩu 01 lần có trị giá hải quan tối đa là bao nhiêu?
a)
A. 5 triệu đồng
b)
B. 10 triệu đồng
c)
C. 20 triệu đồng
d)
D. Không giới hạn số tiền
18.
CÂU 18. Người nộp thuế được gia hạn nộp thuế trong những trường hợp nào sau đây?
a)
A. Bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất do gặp lũ lụt
b)
B. Ảnh hưởng đến kết quả sản xuất do chuyển địa điểm để trả đất làm đường quốc lộ
c)
C. Bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất do dịch bệnh
d)
D. Ảnh hưởng đến kết quả sản xuất do chuyển loại hình kinh doanh
19.
CÂU 19. Thời gian gia hạn nộp thuế đối với DN phải ngừng hoạt động làm ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh do di dời cơ sở kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền là bao nhiêu lâu?
a)
A. 1 năm
b)
B. 2 năm
c)
C. 3 năm
d)
D. 5 năm
20.
CÂU 20. Trong thời gian gia hạn nộp thuế, người nộp thuế phải nộp các khoản nào sau đây tính trên số tiền thuế nợ?
a)
A. Nộp tiền phạt
b)
B. Nộp tiền chậm nộp
c)
C. Tiền bảo lãnh
d)
D. Không phải nộp phạt và không phải nộp tiền chậm nộp
21.
CÂU 21. Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu áp dụng đối với trường hợp nào sau đây?
a)
A. Hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, trung chuyển
b)
B. Hàng hoá nhập khẩu tạo tài sản cố định của các Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
c)
C. Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại
d)
D. Phần dầu khí được dùng để trả thuế tài nguyên cho Nhà nước khi xuất khẩu
22.
CÂU 22. Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu thuộc đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi thuế nào sau đây?
a)
A. Miễn thuế
b)
B. Hoàn thuế
c)
C. Không chịu thuế
d)
D. Giảm thuế
23.
CÂU 23. Chỉ tiêu nào không phải là căn cứ tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu trong trường hợp áp dụng phương pháp tính thuế theo tỷ lệ phần trăm?
a)
A. Mức thuế tuyệt đối quy định trên một đơn vị hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
b)
B. Trị giá tính thuế
c)
C. Thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu quy định cho từng mặt hàng.
d)
D. Số lượng đơn vị từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu.
24.
CÂU 24. Thời hiệu người nộp thuế bị xử phạt đối với hành vi vi phạm thủ tục về thuế là bao lâu?
a)
A. 02 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm
b)
B. 03 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm
c)
C. 05 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm
d)
D. 10 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm
25.
CÂU 25. Thời hiệu người nộp thuế bị xử phạt đối với hành vi khai sai dẫn đến tăng số tiền thuế được hoàn là bao lâu?
a)
A. 02 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm
b)
B. 03 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm
c)
C. 05 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm
d)
D. 10 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm
26.
CÂU 26. Thời hạn kiểm tra, xử lý hồ sơ thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế của Doanh nghiệp là bao nhiêu ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ?
a)
A. 08 giờ làm việc
b)
B. 03 ngày làm việc
c)
C. 05 ngày làm việc
d)
D. 10 ngày làm việc
27.
CÂU 27. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hoá là tài sản di chuyển có trị giá vượt định mức miễn thuế?
a)
A. Tổng cục Hải quan
b)
B. Cục Hải quan tỉnh, thành phố
c)
C. Bộ Tài chính
d)
D. Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai nhập khẩu
28.
CÂU 28. Đối với những khoản chậm nộp tiền thuế so với thời hạn quy định, người nộp thuế phải tính mức tiền chậm nộp như thế nào?
a)
A. bằng 0,03%/ngày trên số tiền thuế chậm nộp
b)
B. bằng 0,05%/ngày trên số tiền thuế chậm nộp
c)
C. bằng 0,07%/ngày trên số tiền thuế chậm nộp
d)
D. Tính theo lãi suất ngân hàng tại thời điểm phát sinh
29.
CÂU 29. Đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký tờ khai hải quan một lần để xuất khẩu, nhập khẩu nhiều lần thì thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được tính theo mức thuế, trị giá tính thuế và tỷ giá tính thuế áp dụng theo ngày nào?
a)
A. Ngày hàng hóa đến cửa khẩu xuất/nhập
b)
B. Ngày hàng hóa được bốc dỡ ra khỏi phương tiện vận tải quốc tế
c)
C. Ngày đăng ký tờ khai hải quan
d)
D. Ngày làm thủ tục hải quan có hàng hóa XNK trên cơ sở số lượng từng mặt hàng thực tế XNK
30.
CÂU 30. Đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được tính theo mức thuế, trị giá tính thuế và tỷ giá tính thuế áp dụng theo ngày nào?
a)
A. Ngày hàng hóa đến cửa khẩu
b)
B. Ngày hàng hóa được bốc dỡ ra khỏi phương tiện vận tải
c)
C. Ngày đăng ký tờ khai hải quan
d)
D. Ngày doanh nghiệp đến xuất trình hồ sơ hải quan để kiểm tra chi tiết hồ sơ
31.
CÂU 31. Trường hợp nào sau đây không thuộc các trường hợp được hoàn thuế nhập khẩu?
a)
A. Hàng hoá nhập khẩu đã nộp thuế nhập khẩu nhưng còn lưu kho, lưu bãi tại cửa khẩu và đang chịu sự giám sát của cơ quan hải quan, được tái xuất ra nước ngoài
b)
B. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đã nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu nhưng thực tế không xuất khẩu, nhập khẩu
c)
C. Hàng hoá đã nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu nhưng thực tế xuất khẩu hoặc nhập khẩu ít hơn
d)
D. Hàng hoá nhập khẩu để phục vụ cho dự án đầu tư thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư
32.
CÂU 32. Hàng hóa nhập khẩu trong tiêu chuẩn định lượng thuộc hành lý của người nhập cảnh được hưởng ưu đãi thuế thế nào?
a)
A. Là đối tượng giảm thuế nhập khẩu
b)
B. Là đối tượng không thu thuế nhập khẩu
c)
C. Là đối tượng miễn thuế nhập khẩu
d)
D. Là đối tượng hoàn thuế nhập khẩu
33.
CÂU 33. Thời hạn áp dụng thuế chống bán phá giá là bao nhiêu lâu?
a)
A. Không quá 03 năm kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực
b)
B. Không quá 04 năm kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực
c)
C. Không quá 05 năm kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực
d)
D. Không quá 06 năm kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực
34.
CÂU 34. Thời hạn áp dụng thuế tự vệ là bao nhiêu lâu?
a)
A. Không quá 03 năm kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực
b)
B. Không quá 04 năm kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực
c)
C. Không quá 05 năm kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực
d)
D. Không quá 06 năm kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực
35.
CÂU 35. Căn cứ theo tính chất chuyển dịch của thuế thì thuế giá trị gia tăng là loại thuế nào sau đây?
a)
A. Thuế trực thu
b)
B. Thuế gián thu
c)
C. Thuế tiêu dùng
d)
D. Thuế tài sản
36.
CÂU 36. Căn cứ vào cơ sở tính thuế (căn cứ tính thuế) thì thuế nhập khẩu là loại thuế nào sau đây?
a)
A. Thuế trực thu
b)
B. Thuế gián thu
c)
C. Thuế tiêu dùng
d)
D. Thuế tài sản
37.
CÂU 37. Người nộp thuế bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hòa hoạn, tai nạn bất ngờ được gia hạn nộp thuế kể từ ngày hết thời hạn nộp thuế trong thời hạn tối đa là bao nhiêu năm?
a)
A. 2 năm
b)
B. 5 năm
c)
C. 1 năm
d)
D. 3 năm
38.
CÂU 38. Căn cứ để xác định vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được của dự án ưu đãi đầu tư làm căn cứ miễn thuế nhập khẩu thực hiện theo quy định của cơ quan nào sau đây?
a)
A. Bộ xây dựng
b)
B. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
c)
C. Bộ Khoa học và Công nghệ
d)
D. Bộ Tài chính
39.
CÂU 39. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đang trong quá trình giám sát của cơ quan hải quan, nếu bị hư hỏng, mất mát được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giám định chứng nhận thì được hưởng chính sách nào sau đây?
a)
A. Miễn thuế
b)
B. Hoàn thuế
c)
C. Giảm thuế
d)
D. Không thu thuế
40.
CÂU 40. Mặt hàng thịt gia cầm đông lạnh khi nhập khẩu để tiêu thụ nội địa phải chịu các loại thuế gì?
a)
A. Thuế nhập khẩu
b)
B. Thuế giá trị gia tăng
c)
C. Thuế tiêu thụ đặc biệt
d)
D. Thuế bảo vệ môi trường
41.
CÂU 41. Doanh nghiệp nhập khẩu 1000 chai rượu Johny walker red label 70ml giá chưa có thuế TTĐB là 300.000 đồng/chai, thuế suất thuế TTĐB là 30%. Giá tính thuế GTGT của 01 chai rượu đó là bao nhiêu?
a)
A. 390.000 đồng
b)
B. 90.000.000 đồng
c)
C. 90.000 đồng
d)
D. 420.000 đồng
42.
CÂU 42. Thời hạn nộp thuế đối với số tiền thuế thiếu do doanh nghiệp khai bổ sung sau thông quan là bao lâu?
a)
A. 10 ngày kể từ ngày khai bảo bổ sung
b)
B. Được áp dụng theo thời hạn nộp thuế của tờ khai ban đầu
c)
C. Nộp ngay khi khai báo bổ sung
d)
D. 05 ngày kể từ ngày khai báo bổ sung
43.
CÂU 43. Khi được gia hạn nộp thuế thì số tiền thuế được gia hạn phải nộp tiền chậm nộp thuế trong thời gian gia hạn theo mức nào?
a)
A. Không phải nộp tiền chậm nộp
b)
B. 0.05%/ngày
c)
C. 0.03%/ngày
d)
D. 0,07%/ngày
44.
CÂU 44. Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt khi nhập khẩu?
a)
A. Thuốc lá điếu, xì gà và chế phẩm khác từ cây thuốc lá dùng để hút, hít, nhai, ngửi, ngậm;
b)
B. Tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng hóa, hành khách
c)
C. Xe ô tô dưới 24 chỗ, kể cả xe ô tô vừa chở người, vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng
d)
D. Vàng mã, hàng mã
45.
CÂU 45. Hàng hóa nhập khẩu nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng khi nhập khẩu?
a)
A. Thức ăn gia súc, gia cầm
b)
B. Máy tuốt lúa
c)
C. Tàu đánh bắt hải sản xa bờ
d)
D. Dây chuyền làm từ vàng miếng
46.
CÂU 46. Hàng hóa nhập khẩu nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng khi nhập khẩu?
a)
A. Bình bơm thuốc trừ sâu
b)
B. Thuốc phòng trừ sâu bệnh
c)
C. Quặng để sản xuất phân bón
d)
D. Phân bón
47.
CÂU 47. Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu?
a)
A. Cá chình sống dùng làm thực phẩm
b)
B. Cá Nục đóng hộp ăn ngay
c)
C. Tôm giống
d)
D. Cá Nục sơ chế ướp muối
48.
CÂU 48. Trong những mặt hàng sau đây, mặt hàng nào thuộc đối tượng chịu thuế bảo vệ môi trường khi nhập khẩu?
a)
A. Nước sạch
b)
B. Xe ô tô
c)
C. Than đá
d)
D. Xe mô tô
49.
CÂU 49. Thời điểm tính thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu nhập khẩu để bán là thời điểm nào?
a)
A. Thời điểm hàng nhập khẩu về đến cửa khẩu
b)
B. Thời điểm đăng ký tờ khai hải quan
c)
C. Thời điểm thông quan hàng hóa
d)
D. Thời điểm đầu mối kinh doanh bán ra
50.
CÂU 50. Thời điểm tính thuế bảo vệ môi trường đối với than đá nhập khẩu là thời điểm nào?
a)
A. Thời điểm hàng nhập khẩu về đến cửa khẩu
b)
B. Thời điểm đăng ký tờ khai hải quan
c)
C. Thời điểm thông quan hàng hóa
d)
D. Thời điểm đầu mối kinh doanh bán ra
51.
CÂU 51. Mức thuế bảo vệ môi trường cụ thể đổi với từng loại hàng hóa chịu thuế do cơ quan nào ban hành?
a)
A. Ủy ban Thường vụ Quốc hội
b)
B. Chính phủ
c)
C. Bộ Tài nguyên Môi trường
d)
D. Bộ Tài chính
52.
CÂU 52. Trong trường hợp nào sau đây hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
a)
A. Hàng viện trợ nhân đạo
b)
B. Hàng viện trợ không hoàn lại
c)
C. Quà tặng cho cơ quan nhà nước theo mức quy định của Chính phủ
d)
D. Hàng chuyển cửa khẩu
53.
CÂU 53. Trong trường hợp nào sau đây hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
a)
A. Hàng hóa nhập khẩu vào khu chế xuất
b)
B. Hàng hóa nhập khẩu để bán cho bệnh viện
c)
C. Hàng hóa nhập khẩu vào kho ngoại quan
d)
D. Hàng hóa nhập khẩu phục vụ sản xuất
54.
CÂU 54. Trong trường hợp nào sau đây hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
a)
A. Hàng hóa nhập khẩu để bán cho khách du lịch tại Việt Nam
b)
B. Hàng hóa nhập khẩu để bán tại cửa hàng miễn thuế
c)
C. Hàng hóa nhập khẩu phục vụ nhu cầu kinh doanh của doanh nghiệp quân đội
d)
D. Hàng hóa nhập khẩu để bán cho tổ chức từ thiện
55.
CÂU 55. Trong trường hợp nào sau đây hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
a)
A. Đồ dùng của tổ chức, cá nhân nước ngoài theo tiêu chuẩn miễn trừ ngoại giao
b)
B. Hàng mang theo người trong tiêu chuẩn hành lý miễn thuế
c)
C. Hàng nhập khẩu để bán miễn thuế theo quy định của pháp luật
d)
D. Hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu
56.
CÂU 56. Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt khi nhập khẩu?
a)
A. Thuốc lá điếu, xì gà
b)
B. Tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng hóa, hành khách
c)
C. Xe ô tô chở khách 29 chỗ ngồi
d)
D. Rượu, bia
57.
CÂU 57. Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt khi nhập khẩu?
a)
A. Xe ô tô chạy trong khu vui chơi giải trí
b)
B. Xe ô tô dưới 24 chỗ chạy bằng xăng
c)
C. Xe ô tô dưới 24 chỗ chạy bằng năng lượng sinh học
d)
D. Xe ô tô dưới 24 chỗ chạy bằng điện
58.
CÂU 58. Hàng hóa nhập khẩu nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng?
a)
A. Ngô tách hạt chưa qua chế biến
b)
B. Ngô ngọt đã chế biến đóng hộp
c)
C. Măng tây chế biến đóng hộp ăn ngay
d)
D. Thóc
59.
CÂU 59. Hàng hóa nhập khẩu nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng?
a)
A. Công cụ, dụng cụ phục vụ sửa chữa của dự án ưu đãi đầu tư
b)
B. Máy móc thiết bị tạo tài sản cố định của dự án đầu tư
c)
C. Gạch chịu lửa tạo tài sản cố định của dự án ưu đãi đầu tư
d)
D. Tàu khoan dầu, có khả năng khoan sâu 20 km
60.
CÂU 60. Trong trường hợp nào sau đây, hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng?
a)
A. Hàng hóa nhập khẩu để bán cho bệnh viện
b)
B. Hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu
c)
C. Nguyên liệu nhập khẩu để gia công hàng xuất khẩu
d)
D. Máy móc, thiết bị tạo tài sản cố định của dự án ưu đãi đầu tư
61.
CÂU 61. Trong trường hợp nào sau đây, hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng?
a)
A. Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất sản phẩm tiêu thụ trong nước
b)
B. Quà tặng cho cơ quan nhà nước theo mức quy định của Chính phủ
c)
C. Điện thoại di động nhập khẩu phi mậu dịch
d)
D. Xe ô tô khách 24 chỗ để đưa đón nhân viên
62.
CÂU 62. Hàng hóa nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế bảo vệ môi trường?
a)
A. Nhiên liệu bay
b)
B. Dầu hỏa
c)
C. Dầu ăn
d)
D. Dầu Mazut
63.
CÂU 63. Hàng hóa nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế bảo vệ môi trường?
a)
A. Xăng E5
b)
B. Xăng E10
c)
C. Nhiên liệu bay
d)
D. Cồn sinh học
64.
CÂU 64. Hàng hóa nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế bảo vệ môi trường?
a)
A. Dầu nhờn
b)
B. Mỡ nhờn
c)
C. Dầu ăn thực vật
d)
D. Dầu hỏa
65.
CÂU 65. Hàng hóa nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế bảo vệ môi trường?
a)
A. Than nâu
b)
B. Than antracite
c)
C. Than mỡ
d)
D. Than củi
66.
CÂU 66. Hàng hóa nhập khẩu nào sau đây thuộc đối tượng được miễn thuế nhập khẩu?
a)
A. Điều hòa nhiệt độ của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài nhập khẩu để sử dụng
b)
B. Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất sản phẩm xuất khẩu
c)
C. Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất sản phẩm xuất khẩu chuyển tiêu thụ nội địa
d)
D. Máy nghiền đá nhập khẩu để bán cho doanh nghiệp kinh doanh máy móc, thiết bị
67.
CÂU 67. Trường hợp nào sau đây được hoàn thuế nhập khẩu?
a)
A. Người nộp thuế đã nộp thuế nhập khẩu nhưng hàng hóa nhập khẩu phải tái xuất
b)
B. Người nộp thuế đã nộp thuế xuất khẩu nhưng hàng hóa xuất khẩu phải tái nhập
c)
C. Hàng hóa nhập khẩu để kinh doanh đã thông quan nhưng bị hỏa hoạn
d)
D. Hàng hóa nhập khẩu để kinh doanh chưa thông quan nhưng bị mất cắp
68.
CÂU 68. Công ty A nhận gia công hàng hóa cho một doanh nghiệp ở nước ngoài. Máy móc, thiết bị thực hiện hợp đồng gia công do bên đặt gia công cung cấp. Sau khi kết thúc hợp đồng gia công, phía nước ngoài sử dụng số máy móc, thiết bị này để thanh toán thay tiền công gia công cho công ty A. Công ty A phải nộp thuế gì đối với số máy móc, thiết bị này?
a)
A. Phải nộp thuế nhập khẩu nhưng không phải nộp thuế GTGT
b)
B. Không phải nộp thuế nhập khẩu nhưng phải nộp thuế GTGT
c)
C. Được miễn các loại thuế
d)
D. Phải nộp đủ các loại thuế
69.
CÂU 69. Ông A nhập khẩu một chiếc xe ô tô con 5 chỗ ngồi đã qua sử dụng, dung tích xi lanh 3.000cm3, trị giá tính thuế của chiếc xe là 30.000 USD/chiếc, thuế suất thuế NK ưu đãi xe mới cùng loại là 70%. Hỏi ông A phải nộp thuế nhập khẩu cho chiếc xe này là bao nhiêu?
a)
A. 21.000 USD
b)
B. 55.000 USD
c)
C. 60.000 USD
d)
D. 31.000 USD
70.
CÂU 70. Ông A nhập khẩu một chiếc xe ô tô con 4 chỗ ngồi đã qua sử dụng, dung tích xi lanh 1.000cm3, trị giá tính thuế của chiếc xe là 10.000 USD/chiếc, mức thuế tuyệt đối là l0.000 USD/chiếc, thuế suất thuế NK ưu đãi xe mới cùng loại là 50%. Ông A sẽ phải nộp bao nhiêu tiền thuế nhập khẩu?
a)
A. 10.000 USD
b)
B. 5.000 USD
c)
C. 20.000 USD
d)
D. 25.000 USD
71.
CÂU 71. Công ty A tại Việt Nam nhập khẩu 1000 chai rượu Chivas, giá tính thuế TTĐB tại thời điểm NK là 300.000 đồng/chai, thuế suất thuế TTĐB là 30%. Như vậy công ty phải nộp bao nhiêu tiền thuế Giá trị gia tăng cho 1000 chai rượu trên? Biết rằng thuế suất thuế GTGT là 10%.
a)
A. 30.000.000 đồng
b)
B. 39.000.000 đồng
c)
C. 41.000.000 đồng
d)
D. 42.000.000 đồng
72.
CÂU 72. Ngày 9/5/2022, công ty A đăng ký tờ khai xuất khẩu dầu. Ngày 10/5/2022, hàng hóa được xuất khẩu. Ngày 30/7/2022, công ty và đối tác xác định được giá chính thức. Ngày 3/8/2022, công ty khai bổ sung tiền thuế thiếu. Thời hạn nộp số tiền thuế thiểu là ngày nào?
a)
A. Trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày 09/5/2022
b)
B. Trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày 10/5/2022
c)
C. Trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày 30/7/2022
d)
D. Trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày 03/8/2022
73.
CÂU 73. Ai có thẩm quyền quyết định việc áp dụng mức thuế suất thông thường trong trường hợp mặt hàng đó có mức thuế suất ưu đãi bằng 0?
a)
A. Bộ trưởng Bộ Công thương
b)
B. Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Chủ tịch Quốc hội
d)
D. Bộ trưởng Bộ Tài chính
74.
CÂU 74. Hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới là người Việt Nam được miễn thuế bao nhiêu lượt/ngày?
a)
A. 1 lượt
b)
B. 2 lượt
c)
C. 3 lượt
d)
D. 4 lượt
75.
CÂU 75. Cơ quan Nhà nước Việt Nam được tiếp nhận quà tặng miễn thuế NK của tổ chức/cá nhân nước ngoài mấy lần /năm?
a)
A. Không hạn chế số lần
b)
B. 4 lần
c)
C. 3 lần
d)
D. 2 lần
76.
CÂU 76. Doanh nghiệp Việt Nam được tiếp nhận quà tặng miễn thuế NK của doanh nghiệp nước ngoài mấy lần /năm?
a)
A. Không hạn chế số lần
b)
B. 1 lần
c)
C. 2 lần
d)
D. 4 lần
77.
CÂU 77. Định mức miễn thuế nhập khẩu mặt hàng bia của người nhập cảnh bằng hộ chiếu là bao nhiêu?
a)
A. 1.5 lít
b)
B. 2 lít
c)
C. 3 lít
d)
D. 5 lít
78.
CÂU 78. Định mức miễn thuế NK đối với hàng hóa mua bán trao đổi của cư dân biên giới là người Việt Nam trong 01 ngày là bao nhiêu?
a)
A. 500.000 đồng
b)
B. 1 triệu đồng
c)
C. 2 triệu đồng
d)
D. 5 triệu đồng
79.
CÂU 79. Đồng tiền nào sau đây được dùng làm đồng tiền nộp thuế xuất khẩu, nhập khẩu?
a)
A. Đồng Việt Nam
b)
B. Đồng Việt Nam và ngoại tệ tự do
c)
C. Đồng Việt Nam và Đô la Mỹ
d)
D. Đồng Việt Nam và đồng tiền chung châu Âu
80.
CÂU 80. Chỉ tiêu nào không phải là căn cứ tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu trong trường hợp áp dụng phương pháp tính thuế tuyệt đối?
a)
A. Số lượng đơn vị từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu.
b)
B. Trị giá tính thuế
c)
C. Mức thuế tuyệt đối quy định trên một đơn vị hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
d)
D. Tỷ giá tính thuế
81.
CÂU 81. Thời hạn nộp thuế xuất khẩu đối với hàng hoá xuất khẩu của người nộp thuế chưa được áp dụng chế độ ưu tiên và không được bảo lãnh là bao lâu?
a)
A. 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
b)
B. Trước khi thông quan hoặc giải phóng hàng hóa.
c)
C. 60 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
d)
D. 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
82.
CÂU 82. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng?
a)
A. Tổng cục Hải quan
b)
B. Cục Hải quan tỉnh, thành phố
c)
C. Bộ Tài chính
d)
D. Bộ Quốc phòng
83.
CÂU 83. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu?
a)
A. Tổng cục Hải quan
b)
B. Cục Hải quan tỉnh, thành phố
c)
C. Bộ Tài chính
d)
D. Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai nhập khẩu
84.
CÂU 84. Thời hạn cơ quan quản lý thuế phải ban hành quyết định hoàn trả tiền thuế nộp thừa cho người nộp thuế là bao lâu?
a)
A. 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được công văn đề nghị hợp lệ của người nộp thuế đề nghị hoàn thuế nộp thừa
b)
B. 10 ngày làm việc kể từ ngày người nộp thuế có văn bản yêu cầu
c)
C. 15 ngày làm việc kể từ ngày người nộp thuế có văn bản yêu cầu
d)
D. 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được công văn đề nghị hợp lệ của người nộp thuế đề nghị hoàn thuế nộp thừa
85.
CÂU 85. Thời hạn cơ quan quản lý thuế phải có văn bản thông báo nêu rõ lý do không đủ điều kiện hoàn thuế nộp thừa là bao lâu?
a)
A. 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được công văn đề nghị hợp lệ của người nộp thuế đề nghị hoàn thuế nộp thừa
b)
B. 08 giờ làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận công văn đề nghị hoàn thuế nộp thừa của người nộp thuế
c)
C. 5 ngày làm việc kể từ ngày người nộp thuế có văn bản yêu cầu
d)
D. 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được công văn đề nghị hợp lệ của người nộp thuế đề nghị hoàn thuế nộp thừa
86.
CÂU 86. Hàng hóa nhập khẩu nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng khi nhập khẩu?
a)
A. Phân bón
b)
B. Máy tiện dùng trong công nghiệp
c)
C. Tàu đánh bắt hải sản xa bờ
d)
D. Máy điều hòa nhiệt độ tạo tài sản cố định của dự án ưu đãi đầu tư
87.
CÂU 87. Giá tính thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa nhập khẩu xác định như thế nào khi nhập khẩu?
a)
A. Là giá nhập tại cửa khẩu cộng với thuế nhập khẩu (nếu có), cộng với thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)
b)
B. Là giá nhập tại cửa khẩu cộng với thuế nhập khẩu (nếu có), cộng với thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có) và cộng với thuế bảo vệ môi trường (nếu có)
c)
C. Là giá nhập tại cửa khẩu cộng với thuế nhập khẩu (nếu có)
d)
D. Lả giá nhập khẩu tại cửa khẩu nhập
88.
CÂU 88. Trong những mặt hàng sau đây, mặt hàng nào thuộc đối tượng chịu thuế bảo vệ môi trường khi nhập khẩu?
a)
A. Xe gắn máy
b)
B. Xe ôtô
c)
C. Dung dịch hydro-chloro-fluoro-carbon (HCFC)
d)
D. Máy phát điện
89.
CÂU 89. Căn cứ tính thuế bảo vệ môi trường là gì?
a)
A. Số lượng hàng hóa, trị giá tính thuế và mức thuế tuyệt đối
b)
B. Số lượng hàng hóa, thuế suất theo tỷ lệ %
c)
C. Số lượng hàng hóa, trị giá tính thuế và thuế suất theo tỷ lệ %
d)
D. Số lượng hàng hóa và mức thuế tuyệt đối
90.
CÂU 90. Cơ quan nào có thẩm quyền quy định việc kê khai, thu, nộp, hoàn trả thuế tự vệ?
a)
A. Chính phủ
b)
B. Bộ Tài chính
c)
C. Bộ Công Thương
d)
D. Tổng cục Hải quan