wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn thi viên chức giáo dục 2023

Total questions: 93

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Luật viên chức số 58/2010/QH12 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức, viên chức năm 2019 quy định về vấn đề gì?

a)

Viên chức

b)

Quyền nghĩ vụ của viên chức

c)

Tuyển dụng viên chức

d)

Sử dụng và quản lý viên chức

2.

Luật Giáo dục năm 2019 (Luật số 43/2019/QH14) quy định về vấn đề gì?

a)

Giáo viên

b)

Học sinh

c)

Chương trình giáo dục

d)

Cơ sở giáo dục

3.

Nghị định số 112/2020/NĐ-CP quy định về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức gồm những chương nào?

a)

Chương I, Chương II

b)

Chương I, Chương III

c)

Chương I, Chương IV

d)

Chương II, Chương III

4.

Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng viên chức gồm những mục nào?

a)

Mục 1, Mục 2

b)

Mục 3, Mục 4

c)

Mục 5, Mục 6

d)

Mục 1, Mục 5

5.

Nghị định số 90/2020/NĐ-CP quy định về việc đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức gồm những chương nào?

a)

Chương I, Chương II

b)

Chương I, Chương III

c)

Chương II, Chương III

d)

Chương I, Chương IV

6.

Thông tư số 32/2020/TT-BGDĐT ban hành Điều lệ Trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học quy định về vấn đề gì?

4 lines
7.

Viên chức là gì?

a)

Viên chức là công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập theo chế độ đồng làm việc, hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật.

b)

Viên chức được tuyển dụng theo trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập theo chế độ hợp đồng làm việc, hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật.

c)

Viên chức là công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập, được hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập.

d)

Viên chức là công dân Việt Nam, làm việc trong đơn sự nghiệp công lập, được hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật.

8.

Viên chức quản lý là gì?

a)

Viên chức quản lý là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, tổ chức thực hiện một số công việc trong đơn vị sự nghiệp công lập nhưng không phải là công và được hưởng phụ cấp quản lý.

b)

Viên chức quản lý là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, chịu trách nhiệm về điều hành, tổ chức thực hiện một hoặc một số công việc trong đơn sự nghiệp công lập không phải là công chức.

c)

Viên chức quản lý là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, chịu trách nhiệm về điều hành, tổ chức thực hiện một hoặc một số công việc nhưng không phải là công và được hưởng phụ cấp quản lý.

9.

Đạo đức nghề nghiệp là gì?

4 lines
10.

Quy tắc ứng xử là gì?

4 lines
11.

Tuyển dụng là việc chọn người phẩm chất, trình độ và năng lực vào làm viên chức tại đơn vị nghiệp công lập.

4 lines
12.

Hợp đồng làm việc là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức với người đứng đầu đơn vị nghiệp công lập về vị trí việc làm, tiền lương, chế độ đãi ngộ, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên.

4 lines
13.

Hoạt động nghề nghiệp của viên chức là việc thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ có yêu cầu về trình độ, năng lực, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập.

4 lines
14.

Hoạt động nghề nghiệp của viên chức là việc thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ có yêu cầu về trình độ, năng lực, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của Luật này.

4 lines
15.

Các nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức gồmmấy nguyên tắc

a)

1 nt

b)

2 nt

c)

3 nt

d)

4 nt

16.

Nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng Sản Việt Nam và sự thống nhất quản lý của nhà nước.

4 lines
17.

Nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức Tuân thủ quy trình, quy định chuyên môn, nghiệp vụ, đạo đức nghề nghiệp quy tắc xử.

4 lines
18.

Điều 6: Các nguyên tắc quản lý viên mấy nguyên tắc quản

4 lines
19.

Cả a và b.

a)

Phương án A đúng

b)

Phương án B đúng

20.

Vị trí việc làm là gì?

a)

Vị trí việc làm là công việc hoặc nhiệm vụ gắn với chức danh nghề nghiệp hoặc chức vụ quản lý tương ứng, là căn cứ xác định số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.

b)

Vị trí việc làm là công việc gắn với chức danh nghề nghiệp hoặc chức vụ quản lý tương ứng, là căn cứ xác định người làm việc, cơ cấu viên chức để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.

c)

Vị trí việc làm là công việc gắn với chức danh nghề nghiệp hoặc chức vụ quản lý tương ứng, là căn cứ xác định người làm việc, cơ cấu viên chức để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.

d)

Vị trí làm việc là công việc gắn với chức danh nghề nghiệp, là căn xác định số lượng người làm việc, cấu viên chức để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý viên chức trong đơn sự nghiệp công lập.

21.

Chức danh nghề nghiệp là gì?

a)

Chức danh nghề nghiệp là tên gọi thể hiện trình độ và năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong lĩnh vực nghề nghiệp.

b)

Chức danh nghề nghiệp là tên gọi thể hiện trình độ và năng lực chuyên môn nghiệp vụ của viên chức.

c)

Chức danh nghề nghiệp là tên gọi thể hiện độ, chuyên môn, nghiệp vụ và năng lực của viên chức.

d)

Chức danh nghề nghiệp là tên gọi thể hiện độ và năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.

22.

Cơ quan nào quy định thống danh mục, tiêu chuẩn và mã chức danh nghề nghiệp?

a)

Bộ nội vụ chủ trì

b)

Các bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan.

c)

Bộ giáo dục và đào tạo

d)

Cả a và b.

23.

Đơn vị sự nghiệp công lập là gì?

a)

Đơn sự nghiệp công lập là chức do cơ quan thẩm quyền của Nhà nước, tổ chức chính trị-xã hội thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công, phục vụ quản lý nhà nước.

b)

Vị nghiệp công lập là tổ chức do cơ quan thẩm quyền của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công, phục vụ quản lý nhà nước.

24.

Viên chức có mấy quyền về tiền lương là những quyền nào?

a)

Được trả lương tương xứng với vị trí việc chức danh nghề nghiệp, chức vụ quản lý và kết quả thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ được giao; được hưởng phụ cấp chính sách đãi ngộ trong trường hợp làm việc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, cùng dân tộc thiểu số, vùng điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn hoặc làm việc trong ngành nghề độc hại, nguy hiểm, lĩnh sự nghiệp đặc thù.

b)

Được trả lương tương xứng với vị trí việc chức danh nghề nghiệp, chức vụ quản lý và kết quả thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ được giao; được hưởng phụ cấp chính sách ưu đãi, trong trường hợp làm việc.

25.

Viên chức có mấy quyền về nghỉ ngơi và là những quyền nào?

4 lines
26.

Được nghỉ hằng năm, nghỉ lễ, nghỉ việc riêng theo quy định của pháp luật về lao động. Do yêu cầu công việc, viên chức không sử dụng hoặc sử dụng không hết số ngày nghỉ hằng năm thì được thanh toán một khoản tiền cho những ngày không nghỉ.

4 lines
27.

Được hưởng tiền thưởng, được xét nâng lương theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn sự nghiệp công lập.

4 lines
28.

Được nghỉ hằng năm, nghỉ lễ, nghỉ việc riêng theo quy định của pháp luật về lao động. Do yêu cầu công việc, viên chức không sử dụng hoặc sử dụng không hết số ngày nghỉ hằng năm thì được thanh toán một khoản cho ngày không nghỉ.

4 lines
29.

Viên chức làm việc ở biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số hoặc trường hợp đặc biệt khác; nếu có yêu cầu, được gộp ngày nghỉ phép của 2 năm để nghỉ 1 lần; nếu gộp số ngày nghỉ phép của 3 năm để nghỉ 1 lần thì phải được sự đồng ý của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.

4 lines
30.

Đối với lĩnh vực sự nghiệp đặc thù, viên chức được nghỉ việc và hưởng lương theo quy định của pháp luật.

4 lines
31.

Trong điều 16( mục 2 nghĩa vụ của viên chức) trong luật viên chức quy định : Nghĩa vụ chung của viên chức gồm mấy nghĩa vụ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

32.

Trong điều 17( mục 2 nghĩa vụ của viên chức) trong luật viên chức quy định : Nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp gồm mấy nghĩa vụ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

33.

Trong điều 17( mục 2 nghĩa vụ của viên chức) trong luật viên chức quy định. Khi phục nhân dân, viên chức phải tuân thủ các quy định nào?

a)

thái độ lịch sự, tôn trọng nhân dân. Chấp hành các quy định về đạo đức nghề nghiệp.

b)

Có tinh thần hợp tác, phong khiêm tốn

c)

Không hách dịch, quyền, gây khó khăn, phiền hà đối với nhân dân.

d)

Tất cả đáp trên đều đúng.

34.

Trong điều 18( mục 2 nghĩa vụ của viên chức) trong luật viên chức quy định: Nghĩa vụ của viên chức quản lý gồm mấy nghĩa vụ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

35.

Trong điều 19( mục 2 nghĩa vụ của viên chức) trong luật viên chức quy định: Những việc viên chức không được làm gồm bao nhiêu việc?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

36.

Trong điều 19( mục 2 nghĩa vụ của viên chức) trong luật viên chức quy định: Những việc viên chức không được làm gồm?

a)

Trốn tránh trách nhiệm, thoái thác công việc hoặc nhiệm vụ được giao; gây bè phái, mất đoàn kết; tự ý bỏ việc; tham gia đình công.

b)

Sử dụng tài sản của quan, tổ chức, đơn vị và của nhân dân trái với quy định của pháp luật.

c)

Phân biệt đối xử dân tộc, nam nữ, thành phần hội, tín ngưỡng, tôn giáo dưới mọi hình thức.

d)

Tất cả 3 ý trên đều đúng.

37.

Trong điều 19(mục2nghĩavụ của viên chức)trongluậtviênchứcquyđịnh: Những việcviên chứckhông đượclàmgồmbao nhiêu việc?

4 lines
38.

Điều 20 trongchương III Tuyển dụng,sử dụng viên chức- LuậtViên Chứcquy định:Căncứ tuyển dụng:Việc tuyển dụng viên chứcphảicăncứ vàonhucầu gì?

a)

Nhu cầucôngviệc

b)

Vịtrí việclàm

c)

Tiêu chuẩnchứcdanh nghềnghiệp vàquỹtiền lương củađơn sự nghiệp công lập.

d)

Cả3đápán trênđềuđúng.

39.

Điều 21 trongchương III Tuyển dụng,sử dụng viên chức- LuậtViên Chứcquy định:Nguyên tắctuyển dụnggồmmấynguyêntắc:

a)

5

b)

6

c)

4

d)

8

40.

Điều21 trongchươngIII Tuyển dụng,sửdụngviên chức- LuậtViên Chứcquyđịnh:Nguyên tắc tuyểndụng gồm những nguyên tắc nào?

a)

Bảođảm tínhcạnh tranh

b)

Bảođảmcông khai, minhbạch, công bằng, kháchquan và đúngphápluật.

c)

tiên người tài năng, người côngvớicáchmạng,người dântộc thiểu số.

d)

Cả3đápán đềuđúng

41.

Điều 21trongchương IIITuyển dụng, dụng viên chức- LuậtViên Chứcquyđịnh:Nguyêntắctuyển dụng gồm nhữngnguyêntắcnào?

a)

Tuyển trọnđúngngười đápyêucầucủa vịtrí việc

b)

Đềcao tráchnhiệmcủangườiđầuđơnvị nghiệpcông l

42.

Nguyên tắc tuyển dụng gồm những nguyên tắc nào?

a)

Tuyển chọn đúng người đáp ứng yêu cầu của vị trí việc

b)

Đề cao trách nhiệm của người đầu đơn vị nghiệp công lập.

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

43.

Người có đủ điều kiện nào sau đây không phân biệt dân tộc, nam nữ, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo được đăng ký dự tuyển viên chức?

a)

Người quốc tịch Việt Nam và trú tại Việt Nam, đủ 18 tuổi trở lên.

b)

Có đơn đăng ký dự tuyển, có lý lịch rõ ràng.

c)

Có văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chỉ hành nghề hoặc có năng khiếu, kỹ năng phù hợp với vị trí làm việc.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

44.

Người không được đăng ký tuyển viên chức?

a)

Mất năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân

b)

Đang bị truy trách nhiệm hình sự; đang chấp hành bản án, quyết định về hình sự của Tòa án;

c)

Đang bị áp dụng biện pháp lí hành chính đưa vào cơ sở chữa bệnh, cơ sở giáo dục, trường giáo dưỡng.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

45.

Phương thức tuyển dụng viên chức là?

a)

Thông qua thi tuyển

b)

Thông qua xét tuyển

c)

Thông qua thi tuyển và xét tuyển

d)

Cả 3 đáp án đều sai.

46.

Phươngthức tuyển dụngviên chức là?

a)

thông qua thi tuyển

b)

Thông qua xét tuyển

c)

Thông qua thi tuyển và xét tuyển

d)

Cả 3 đáp án đều sai.

47.

Ai là người quy định chi tiết các nội dung liên quan đến tuyển dụng viên chức?

a)

Nhà nước

b)

Hiệu trưởng

c)

Bộ giáo dục

d)

Chính phủ

48.

Có mấy loại hợp đồng làm việc?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

49.

Có mấy loại hợp đồng làm việc?

a)

Hợp đồng làm việc xác định thời hạn và Hợp đồng làm việc không xác định thời hạn.

b)

Hợp đồng làm việc xác định thời hạn

c)

Hợp đồng làm việc không xác định thời hạn.

d)

Cả 3 đều sai

50.

Hợp đồng làm việc xác định thời hạn là?

a)

là hợp đồng mà trong đó hai bên xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng trong khoảng thời gian từ đủ 12 tháng đến 60 tháng. Được áp dụng đối với người được tuyển dụng làm viên chức kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020, trừ trường hợp quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 25 Luật viên chức.

b)

là hợp đồng mà trong đó 2 bên không xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng. không xác định thời hạn áp dụng đối với trường hợp đã thực hiện xong hợp đồng làm việc xác định thời hạn và trường hợp cán bộ, công chức chuyển ngành viên theo quy định tại điểm d và điểm k khoản 1 điều 58 của luật viên chức.

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

51.

Hợp đồng làm việc gồm mấy nội dung?

a)

12

b)

11

c)

14

d)

15

52.

Điều 26 trong Hợp đồng làm việc của chương III Tuyển dụng, dụng viên Luật Viên Chức quy định: hợp đồng làm việc gồm mấy nội dung?

a)

12

b)

11

c)

14

d)

15

53.

Điều 26 trong Hợp đồng làm việc của chương III Tuyển dụng, dụng viên Luật Viên Chức quy định: hợp đồng làm việc gồm những nội dung nào?

a)

Tên, địa chỉ của đơn vị sự nghiệp công lập và người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập

b)

Họ tên, địa chỉ, tháng, năm sinh của người được tuyển dụng

c)

Công việc hoặc nhiệm vụ, vị trí việc làm và địa điểm làm việc.

d)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

e)

Tất cả đều đúng

54.

Điều 26 trong Hợp đồng làm việc của chương III Tuyển dụng, dụng viên Luật Viên Chức quy định: hợp đồng làm việc gồm những nội dung nào dưới?

a)

Loại hợp đồng, thời hạn và điều kiện chấm hợp đồng làm việc.

b)

Tiền lương, tiền thưởng chế độ đãi ngộ khác; thời gian làm việc, thời gian nghỉ ngơi.

c)

Chế độ tập sự; điều kiện làm việc và các vấn đề liên quan đến bảo hộ lao động.

d)

Bảo hiểm xã hội; bảo hiểm y tế; các cam kết khác gắn với tính chất, đặc điểm của ngành, lĩnh vực và điều kiện đặc thù của đơn vị nghiệp công lập nhưng không trái quy định của luật

e)

Cả 4 đáp án đều đúng

55.

Điều 26 trong Hợp đồng làm việc của chương III Tuyển dụng, sử dụng viên chức - Luật Viên Chức quy định: hình thức của hợp đồng việc là?

a)

văn bản

b)

công văn

c)

Báo cáo

d)

Cả 3 đều sai

56.

Điều 27 trong Hợp đồng làm việc của chương III Tuyển dụng, sử dụng viên chức - Luật Viên Chức quy định: chế độ tập sự được quy định trong thời gian bao lâu?

a)

từ 2 tháng đến 12 tháng

b)

Từ 3 tháng đến 12 tháng

c)

từ 4 tháng đến 12 tháng

d)

Từ 6 tháng đến 12 tháng.

57.

Điều 27 trong Hợp đồng làm việc của chương III Tuyển dụng, dụng viên Luật Viên Chức quy định: Ai là người quy định chi tiết chế độ tập sự?

a)

Bộ trưởng Giáo dục và Đào tạo

b)

Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước

c)

Chính phủ.

d)

Sở nội vụ.

58.

Ai là người quy định chi tiết chế độ tập sự?

a)

Bộ trưởng Giáo dục và Đào tạo

b)

Thủ trưởng quản lý nhà nước

c)

Chính phủ

d)

Sở nội vụ

59.

Trong quá trình làm việc, nếu 1 bên có yêu cầu thay đổi nội dung hợp đồng làm việc thì phải báo cho bên kia biết trước bao nhiêu thời gian?

a)

3 ngày

b)

6 ngày

c)

12 ngày

d)

60 ngày

60.

Viên chức không phải thực hiện chế độ tập nếu đã có thời gian làm từ bao lâu?

a)

12 tháng trở lên

b)

36 tháng trở lên

c)

Từ đủ 36 tháng trở lên

d)

Từ đủ 12 tháng trở lên

e)

Khoảng 12 tháng

61.

Chế độ tập có mấy nguyên tắc?

a)

1 nt

b)

2 nt

c)

3 nt

d)

4 nt

62.

Đối với hợp đồng xác định thời hạn thì trước khi hết hạn hợp đồng bao nhiêu ngày thì người đứng đầu đơn sự nghiệp công lập quyết định ký kết tiếp hoặc chấm dứt?

a)

30 ngày

b)

60 ngày

c)

36 ngày

d)

24 ngày

63.

Đơn vị sự nghiệp công lập được đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc với viên chức ốm đau trong thời hạn là bao lâu?

a)

12 tháng liên tục với hợp đồng không xác định thời hạn, 6 tháng liên tục đối với hợp đồng xác định thời hạn.

b)

36 tháng liên tục với hợp đồng không xác định thời hạn, 12 tháng liên tục với hợp đồng thời hạn.

c)

Khoảng 12 tháng với hợp đồng không xác định thời hạn, khoảng 6 tháng đối với hợp đồng xác định thời hạn.

d)

Khoảng 36 tháng với hợp đồng không xác định thời hạn, khoảng 12 tháng với hợp đồng thời hạn.

64.

Viên chức có mấy năm liên tiếp bị phân loại đánh giá ở không hoàn thành nhiệm vụ thì bị đơn phương chấm dứt hợp đồng?

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

3 năm

d)

4 năm

65.

Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập phải báo cho viên chức biết trước bao nhiêu ngày khi đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc?

a)

45 ngày đối với không xác định thời hạn, 30 ngày đối với hợp đồng xác định hạn.

b)

Ít nhất 45 ngày đối với hợp đồng không xác định thời hạn, ít nhất 30 ngày đối với hợp đồng xác định thời hạn.

c)

60 ngày đối với không xác định thời hạn, 30 ngày đối với hợp đồng xác định hạn.

d)

Ít 60 ngày đối với hợp đồng không xác định thời hạn, ít nhất 30 ngày đối với hợp đồng xác định thời hạn.

66.

Người đầu đơn vị sự nghiệp công lập không được đơn phương chấm dứt hợp đồng với viên chức đang có thai và nuôi con bao nhiêu tháng tuổi?

a)

Dưới 18 tháng tuổi

b)

Dưới 24 tháng tuổi

c)

Dưới 36 tháng tuổi

d)

Dưới 12 tháng tuổi

67.

Viên chức làm việc theo hợp đồng không xác định thời hạn được đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc nhưng phải thông báo bằng văn bản với người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập biết trước bao nhiêu ngày?

a)

60 ngày

b)

Ít nhất 60 ngày

c)

45 ngày

d)

Ít nhất 45 ngày

68.

Trường hợp viên chức bị ốm đau, bị tai nạn đã điều trị 6 tháng liên tục thì phải báo trước bao nhiêu ngày?

a)

30 ngày

b)

6 ngày

c)

Ít nhất 6 ngày

d)

Ít nhất 3 ngày

e)

3 ngày

69.

Viên chức làm việc theo hợp đồng xác định thời hạn quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng khi bị tai nạn, khi bị đau đã điều trị bao nhiêu tháng?

a)

6 tháng

b)

3 tháng

c)

Ít nhất 3 tháng

d)

Ít nhất 6 tháng

e)

Từ 3 tháng

70.

Khi bị tai nạn, khi bị đau đã điều trị bao nhiêu tháng?

a)

từ 3 tháng

b)

ít nhất 3 tháng

c)

6 tháng

d)

3 tháng

e)

ít nhất 6 tháng

71.

Theo Điều 29: Đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc quy định: Viên chức phải thông báo bằng văn bản về việc đơn phương chấm hợp đồng làm việc cho người đứng đầu đơn vị nghiệp công lập biết trước bao nhiêu ngày đối với các khoản a, b, c, e khoản 5 điều này?

a)

3 ngày

b)

ít nhất 3 ngày

c)

từ 6 ngày

d)

ít nhất 6 ngày

72.

Đối với điểm d khoản 5 Điều này

a)

Từ 45 ngày

b)

ít nhất 45 ngày

c)

Từ 30 ngày

d)

ít nhất 30 ngày

73.

Thời hạn biệt phái không quá bao nhiêu năm?

a)

3 năm

b)

6 năm

c)

1 năm

d)

2 năm

74.

Không biệt phái viên chức nữ đang mang thai hoặc nuôi con dưới bao nhiêu tháng tuổi?

a)

12 tháng

b)

18 tháng

c)

24 tháng

d)

36 tháng

75.

Điều 36: Biệt phái viên chức mấy khoản

a)

4 khoản

b)

5 khoản

c)

6 khoản

d)

7 khoản

76.

Điều 37: nhiệm viên chức quản lý bao nhiêu khoản:

a)

4 khoản

b)

5 khoản

c)

6 khoản

d)

7 khoản

77.

Việc bổ nhiệm viên chức quản lý phải căn cứ vào đâu?

4 lines
78.

Viên chức giữ chức quản có thời hạn bao nhiêu năm

a)

5 năm

b)

Không quá 5 năm

c)

3 năm

d)

Không quá 3 năm

79.

Quy định chi tiết bổ nhiệm viên chức

4 lines
80.

Viên chức giữ chức quản có thời hạn bao nhiêu năm?

a)

5 năm

b)

Không quá 5 năm

c)

3 năm

d)

Không quá 3 năm

81.

Cơ quan nào quy định chi tiết bổ nhiệm viên chức quản lý?

a)

Người đứng đầu đơn sự nghiệp công lập

b)

Chính phủ

82.

Điều 33 chế độ đào tạo, bồi dưỡng viên chức quy định: Hình thức đào tạo, bồi dưỡng viên gồm?

a)

Đào tạo, bồi dưỡng theo tiêu chuẩn quản lý.

b)

Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn danh nghề nghiệp

c)

Bồi dưỡng nhằm bổ sung, cập nhật kiến thức, kỹ năng phục vụ hoạt động nghề nghiệp.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

83.

Điều 34 quy định đơn vị nào trách nhiệm đào tạo, bồi dưỡng viên chức?

a)

Đơn vị ngoài công lập

b)

Đơn vị sự nghiệp công lập

c)

Đơn vị công lập

d)

Đơn sự nghiệp ngoài công lập

84.

Điều 35 trách nhiệm và quyền lợi của viên chức trong đào tạo, bồi dưỡng quy định: "Viên chức được tham gia đào tạo, bồi dưỡng được hưởng tiền lương và phụ cấp theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập; thời gian đào tạo, bồi dưỡng được tính là thời gian công tác liên tục, được xét nâng lương" điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Điều 36 Biệt phái viên chức quy định: Biệt phái viên chức là gì?

a)

Biệt phái viên chức là việc viên của đơn vị sự nghiệp công lập này được cử đi làm việc tại quan tổ chức, đơn vị khác.

b)

Biệt phái viên chức là việc viên chức của đơn vị s

86.

Biệt phái viên chức là gì?

a)

Việc viên của đơn vị sự nghiệp công lập này được cử đi làm việc tại quan tổ chức, đơn vị khác.

b)

Việc viên chức của đơn vị sự nghiệp công lập này được cử đi làm việc tại cơ quan tổ chức, vị khác theo yêu cầu, nhiệm vụ trong một thời hạn nhất định.

c)

Cả 3 đều đúng

87.

Ai người quyết định việc biệt phái viên chức?

a)

Người đứng đầu đơn vị nghiệp công lập

b)

Cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp công lập.

c)

Cả 2 đều sai

d)

Người đứng đầu đơn vị nghiệp công lập hoặc Cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp công lập.

88.

Viên quản lý có thể xin thôi giữ chức quản lý hoặc được nhiệm nếu thuộc trường hợp nào?

a)

Không đủ sức khỏe

b)

Không đủ năng uy tín

c)

Theo yêu cầu nhiệm vụ

d)

Vì lý do khác

e)

Tất cả đều đúng

89.

Mục đích đánh giá viên chức quy định:

a)

Mục đích của đánh giá viên chức để làm căn cứ tiếp tục bố trí, sử dụng viên chức.

b)

Mục đích của đánh giá viên chức để làm căn cứ tiếp tục bố trí, sử dụng, nhiệm, miễn nhiệm viên chức.

c)

Mục đích của đánh giá viên chức để làm căn cứ tiếp tục bố trí, dụng, nhiệm, miễn nhiệm, đào tạo, bồi dưỡng viên.

d)

Mục đích của đánh giá viên chức để làm căn cứ tiếp tục bố trí, dụng, nhiệm, miễn đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, luật thực hiện chế độ, chính sách đối viên chức.

90.

Việc đánh giá viên được hiện dựa trên căn cứ nào?

a)

Các cam kết trong hợp đồng làm việc đã ký kết.

b)

Quy định về đạo nghề nghiệp, quy tắc ứng xử của viên chức.

c)

Cả 2 đều đúng

91.

Việc đánh giá viên được hiển dựa trên căn cứ nào?

a)

Cáccam kết trong hợp đồng làm việc đã kí kết.

b)

Quy định về đạo nghề nghiệp, quy tắc ứng xử của viên chức.

c)

c.2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

92.

Nội dung đánh giá viên chức quy định: việc đánh giá viên chức được xem xét theo nội dung nào?

a)

Chấp hành đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan, tổ chức, đơn vị;

b)

Kết quả thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ theo hợp đồng làm việc đã ký kết, theo kế hoạch đề ra hoặc theo công việc cụ thể được giao; tiến độ, chất lượng thực hiện nhiệm vụ. Việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phải gắn với vị trí việc làm, thể hiện thông qua công việc, sản phẩm cụ thể;

c)

Việc thực hiện quy định về đạo đức nghề nghiệp;

d)

Tinh thần trách nhiệm, thái độ phục vụ nhân dân, tinh thần hợp tác với đồng nghiệp và việc thực hiện quy tắc ứng xử của viên chức;

e)

Việc thực hiện các nghĩa vụ khác của viên chức.

93.

Việc đánh giá viên chức được thực hiện khi nào?

a)

Hàng năm

b)

khí kết thúc thời gian tập sự; trước khi ký kết hợp đồng làm việc; thay đổi vị trí việc làm

c)

Đánh giá hàng năm; đánh giá trước khi kết thúc thời gian tập sự, ký kết tiếp hợp đồng làm việc, thay đổi vị trí việc làm; đánh giá trước khi xét khen thưởng, kỷ luật, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, quy hoạch.

d)

khixét khen thưởng, kỉ luật, bổ nhiệm lại, quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng.