wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK1

Total questions: 87

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phần dịch đúng cho câu:

"Bạn tên là gì?"

a)

你叫什么名字?

b)

你是谁?

c)

你是李月吗?

d)

你叫谁?

2.

A:“你儿子多大了?”

B:“ 。。。”

a)

“她 3 岁了”

b)

“他今年 30 岁了”

c)

“她今年 30 岁了”

d)

“我 30 岁了”

3.

Chọn phần dịch đúng cho câu: "Tôi biết nấu món Trung."

我 ___ 做中国菜

a)

b)

c)

d)

4.

A: “ 喂,李老师在家吗?”

B: “ 。。。他去学校了”

a)

他去商店了

b)

他不在家。

c)

他在家

d)

他在看书

5.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

“他们不爱吃鱼”

a)

Chúng tôi không thích ăn cá.

b)

Anh ấy không thích ăn cá.

c)

Tôi không thích ăn cá.

d)

Họ không thích ăn cá.

6.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Tôi đến cửa hàng mua một ít trái cây."

a)

我去学校买些水果

b)

“我去商店买一个杯子

c)

去商店买些水果”

d)

“我去商店买些水果”

7.

A: "..."

B: "昨天我在睡觉呢."

a)

昨天上午他在做什么呢?

b)

昨天上午你在做什么呢?

c)

今天上午你在做什么呢?

d)

今天上午他在做什么呢?

8.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Chúng tôi ở nhà xem phim."

a)

我们在家

b)

我们在家看电视

c)

我们在家看电影

d)

我们在看电影

9.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

“我喜欢吃越南菜”

a)

Tôi thích ăn đồ ăn Việt Nam.

b)

Tôi không thích ăn đồ ăn Việt Nam.

c)

Tôi thích ăn đồ ăn Nhật Bản.

d)

Tôi không thích ăn đồ ăn Nhật Bản.

10.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Tôi thích ăn món Trung."

(CÓ THỂ CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

我喜欢吃中国菜

b)

我喜欢吃汉语菜

c)

他喜欢吃中国菜

d)

我爱吃中国菜

11.

A: " ... "

B: "他没在看书,他在学习"

(CHỌN HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

大卫在看书吗?

b)

他在看书吗?

c)

他在做什么?

d)

大卫在做什么呢?

12.

Chọn phần dịch đúng cho câu: Cô ấy dự định về nhà ăn cơm.

"她___回家吃饭"

a)

b)

c)

d)

13.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Trời sẽ mưa chứ?"

a)

今天会下雨吗?

b)

天气很冷

c)

天会下雨吗?

d)

下雨了吗?

14.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Thời tiết hôm nay không lạnh cũng không nóng.”

(CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

今天天气不冷也不热

b)

天气不冷

c)

今天天气不冷不热

d)

天气不太冷不太热

15.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

“明天天气怎么样?”

a)

Thời tiết ngày mai như thế nào?

b)

Ngày mai ngày mấy?

c)

Hôm nay thời tiết như thế nào?

d)

Hôm nay sẽ mưa chứ?"

16.

A: "今天几月几号?"

B: "..."

a)

十四号

b)

三月十四号

c)

十四号三月

d)

十四号星期二

17.

A: "他们几点吃饭?"

B: "..."

(CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

他们十二点吃饭

b)

他十二点吃饭

c)

十二点吃饭

d)

十二点

18.

A: "..."

B: "四点."

a)

现在什么时候?

b)

现在几点?

c)

几点?

d)

现在几月几号?

19.

A: "..."

B: "没有。请坐。"

(CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

这儿有人吗?

b)

我能这儿吗?

c)

这儿有谁?

d)

有人这儿吗?

20.

"小猫在___?"

a)

b)

哪儿

c)

d)

这儿

21.

你叫什么名字?

Nǐ jiào shén me mínɡ zi ?

4 lines
22.

  Dịch sang Tiếng Trung: Họ đều không phải là học sinh Trung Quốc.

4 lines
23.

Câu 2: Phiên âm đúng của từ 小姐là :  xiǎoj......

a)

A. ié

b)

B. ie

c)

C. iè

d)

D. iě

24.

Câu 3: Phiên âm đúng của từ 学生là : x......sheng

a)

A. uè

b)

B. uě

c)

C. ué

d)

D. ue

25.

Câu 4: Phiên âm đúng của từ 苹果là : ..........

a)

A. píngguó

b)

B. píngguo

c)

C. pǐngguǒ

d)

D. píngguǒ

26.

你 là gì?

a)

Bạn

b)

Tôi

c)

Các bạn

d)

Chúng tôi

27.

我 là gì?

a)

Bạn

b)

Tôi

c)

Các bạn

d)

Chúng tôi

28.

你们 là gì?

a)

Bạn

b)

Tôi

c)

Các bạn

d)

Chúng tôi

29.

你好 là gì?

a)

Xin chào, chào anh

b)

Cảm ơn

c)

Xin lỗi

d)

Không sao đâu

30.

谢谢 là gì?

a)

Xin chào, chào anh

b)

Cảm ơn

c)

Xin lỗi

d)

Không sao đâu

31.

对不起 là gì?

a)

Xin chào, chào anh

b)

Cảm ơn

c)

Xin lỗi

d)

Không sao đâu

32.

没关系 là gì?

a)

Xin chào, chào anh

b)

Cảm ơn

c)

Xin lỗi

d)

Không sao đâu

33.

他家有几口人?

a)

四口人

b)

五口人

c)

六口人

d)

三口人

34.

Từ 去 có nghĩa là gì?

a)

Đi

b)

Ăn

c)

Nói

d)

Ngủ

35.

‘再见" Nghĩa là gì?

a)

Tạm biệt

b)

Hẹn gặp lại

c)

Xin chào

d)

Cảm ơn

36.

ZHONG GUO

a)

中国

b)

美国

c)

英国

37.

Nghĩa của từ " 她“

a)

Cô ấy

b)

Anh ấy

c)

Bạn ấy

d)

Ông ấy

38.

"Xin lỗi" trong tiếng trung là

a)

没关系

b)

你们好

c)

对不起

d)

谢谢

39.

Chá

a)

Đúng

b)

Sai

40.

吃饭

吃飯

Chīfàn

a)

Đúng

b)

Sai

41.

米饭

米飯

Mǐfàn

a)

Đúng

b)

Sai

42.

四个学生

四個學生

sì gè xuéshēng

a)

Đúng

b)

Sai

43.

喝茶

hē chá

a)

Đúng

b)

Sai

44.

bạn của tôi

a)

我的朋友

b)

我的同学

c)

我的老师

45.

từ nào mang nghĩa là "điện"?

a)

b)

46.

Xiànzài jǐ diǎn

A:现在 几 点?

a)

Xiànzài shí diǎn shí fēn

B:现在 十 点 十 分。

b)

Xiàwǔ wǔ diǎn

B:下午 五 点。

c)

Liù diǎn sānshí fēn

B:六 点 三十 分。

47.

từ nào mang nghĩa "mưa"?

a)

b)

c)

48.

zhè shì shénme ?

这 是 什 么 ?

a)

shuǐ

b)

shuǐɡuǒ

水 果

c)

chá

49.

小狗在哪儿?

a)

小狗在椅子下面。

b)

小狗在下面椅子

50.

Xiǎomāo zài nǎr

小猫在哪儿?

a)

Xiǎomāo zài zhuōzi xiàmiàn。

小猫 在 桌子 下面

b)

Xiǎoɡǒu zài zhuōzi xiàmiàn 。

小狗 在 桌子 下面。

c)

Xiǎomāo zài zhuōzi shàngmiàn。

小猫 在 桌子 上面。

51.

pinyin đúng của từ “出”

a)

chū

b)

zhū

c)

shū

52.

我….有中国朋友

a)

b)

c)

d)

53.

Đáp lại câu “对不起” như thế nào?

a)

谢谢

b)

没关系

c)

不谢

d)

不客气

54.

Chọn từ có nghĩa: "gọi điện thoại"

a)

打电话

b)

看电影

c)

睡觉

d)

为什么

55.

Chọn từ có nghĩa "Bắc Kinh"

a)

北京

b)

汉语

c)

中国

d)

汉字

56.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:

“我去... 买..." (shāngdiàn/dōngxi)

a)

说话 / 东西

b)

饭店 / 做饭

c)

医生 / 医院

d)

商店 / 东西

57.

明天我打算.....图书馆

a)

b)

c)

58.

......, 我今天不能和你去看医生

a)

没关系

b)

对不起

c)

小问题

59.

Chọn từ có nghĩa là "con gái"

a)

小姐

b)

儿子

c)

奴儿

d)

姐姐

60.

Chọn từ có nghĩa "chúng tôi"

a)

大家

b)

同学

c)

你们

d)

我们

61.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:

“这个东西... 钱?" (duōshao)

a)

都小

b)

多少

c)

多小

d)

少多

62.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:

“李小姐很... " (piàoliang)

a)

喜欢

b)

不起

c)

漂亮

d)

认识

63.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:

"我去商店买... " (yīfu)

a)

前面

b)

衣服

c)

医生

d)

天气

64.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:

“我要吃... " (píngguǒ)

a)

水果

b)

苹果

c)

桌子

d)

上午

65.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:

“一二三... 五六七" (sì)

a)

b)

c)

d)

66.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:

“今天... 不好, ...了" (tiānqì / xià yǔ)

a)

天气 / 下雨

b)

天气 / 下午

c)

学习 / 明天

d)

中午 / 明天

67.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:

“少吃肉,吃多... 吧” (cài)

a)

b)

c)

d)

68.

我不喜欢看电视,我。。。看电影

a)

b)

c)

喜欢

d)

69.

他的身体。。。?

a)

怎么样

b)

什么

c)

怎么

d)

多少

70.

Xe ô tô:

a)

火车

b)

汽车

c)

飞机

d)

公共汽车

71.

Lượng từ của quần áo:

a)

b)

c)

d)

72.

她在做什么?

a)

睡觉

b)

吃饭

c)

学习

d)

喝水

73.

晚上他在10点。。。睡觉

a)

b)

74.

他在做什么?

a)

睡觉

b)

吃饭

c)

开车

d)

喝水

75.

他做什么工作?

a)

老师

b)

医生

c)

学生

d)

司机

76.

这是什么水果?

a)

西瓜

b)

苹果

c)

草莓

d)

芒果

77.

这是什么?

a)

b)

c)

d)

78.

Hoa quả:

a)

b)

c)

水果

d)

苹果

79.

Nhìn thấy:

a)

见看

b)

c)

看见

d)

没看见

80.

我。。。妈妈打电话了

a)

b)

c)

d)

81.

我不。。。说汉语,我很想学。

(a)  

82.

你叫什么。。。?

(a)  

83.

我喜欢看电视,他也喜欢看电视,我们。。。喜欢看电视

(a)  

84.

周末我们去喝咖啡。。。

(a)  

85.

Dịch sang tiếng Trung: Hôm nay thời tiết thế nào?

(a)  

86.

Dịch sang tiếng Trung: Hôm nay nóng quá rồi, tôi muốn uống nước

(a)  

87.

你是学生吗?

a)

b)

不是