wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PPNC và BCKH

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Nghiên cứu khoa học là gì?

a)
Nghiên cứu khoa học là việc tìm hiểu, nghiên cứu và áp dụng kiến thức khoa học để giải quyết các vấn đề trong thế giới thực.
b)

Là những liên hệ không thể trình bày thành sơ đồ hoặc công thức toán học (quan hệ tình cảm/ trạng thái tâm lý/ thái độ chính trị/ chức năng hệ thống,…).

c)
Nghiên cứu khoa học là việc sử dụng phép màu để giải quyết vấn đề
d)

Là hoạt động tìm kiếm, xem xét, điều tra, thử nghiệm,…để phát hiện những cái mới về bản chất sự vật, phát triển nhận thức khoa học về thế giới tự nhiên và xã hội, hoặc để sáng tạo phương pháp và phương tiện kỹ thuật mới cao hơn, giá trị hơn

2.

Muốn làm NCKH cần phải có yếu tố gì?

a)

Có kiến thức nhất định về lĩnh vực nghiên cứu và cái chính là phải rèn luyện cách làm việc tự lực, có phương pháp

b)

Có chủ đề và cộng sự cùng nhau làm nghiên cứu khoa học

c)

Có giả thuyết, luận điểm luận cứ và phương pháp chứng minh khoa học

d)

Có điều kiện về thời gian, vật chất và tinh thần

3.

Giả thuyết nghiên cứu là gì?

a)
Giả thuyết nghiên cứu là một bản tóm tắt của kết quả nghiên cứu đã được chứng minh
b)
Giả thuyết nghiên cứu là một giả định được đưa ra để kiểm tra tính đúng đắn của nó trong quá trình nghiên cứu khoa học.
c)

Người nghiên cứu cần đưa ra một số nhận định sơ bộ về kết quả NC, gọi là giả thuyết NC

d)
Giả thuyết nghiên cứu là một danh sách các dự đoán không liên quan đến quá trình nghiên cứu khoa học
4.

Phân loại NCKH theo chức năng gồm những gì?

a)

Nghiên cứu cơ bản, Nghiên cứu ứng dụng, Phát triển công nghệ, Chuyển giao công nghệ, Tư vấn và đào tạo.

b)
Phân loại NCKH theo chức năng chỉ bao gồm Nghiên cứu cơ bản
c)

Nghiên cứu mô tả (hiện trạng), nghiên cứu giải thích (nguyên nhân), nghiên cứu giải pháp (giải pháp), nghiên cứu dự báo (dự báo trước).

d)

Nghiên cứu ứng dụng, Phát triển công nghệ, Chuyển giao công nghệ, Tư vấn và đào tạo

5.

Phân loại NCKH theo giai đoạn nghiên cứu gồm những gì?

a)

Nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng, nghiên cứu triển khai

b)

Nghiên cứu mô tả, nghiên cứu giải thích, nghiên cứu giải pháp, nghiên cứu dự báo

c)

Nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng, nghiên cứu giải pháp

d)

Nghiên cứu mô tả, nghiên cứu giải thích, nghiên cứu triển khai

6.

Nghiên cứu cơ bản là gì?

a)
Nghiên cứu cơ bản là việc thực hiện thí nghiệm và kiểm tra kết quả
b)

Là việc tìm hiểu và nghiên cứu về các nguyên lý cơ bản của một lĩnh vực khoa học hoặc kỹ thuật.

c)

Là việc tìm hiểu về ứng dụng công nghệ mới

d)

Khám phá quy luật và tạo ra các lý thuyết, nghiên cứu bản chất sự vật – hiện tượng

7.

Nghiên cứu ứng dụng là gì?

a)

Vận dụng lý thuyết, quy luật được phát hiện từ NC cơ bản để mô tả, giải thích, dự báo, đề xuất giải pháp giải quyết vấn đề (giải pháp mới, kỹ thuật mới, quy trình công nghệ mới.)

b)

Khám phá quy luật và tạo ra các lý thuyết, nghiên cứu bản chất sự vật – hiện tượng

c)
Nghiên cứu ứng dụng là việc nghiên cứu về cách phát triển ứng dụng trên máy tính
d)
Nghiên cứu ứng dụng là quá trình tìm hiểu về cách sử dụng ứng dụng trên điện thoại
8.

Nghiên cứu triển khai là gì?

a)
Nghiên cứu triển khai là quá trình đánh giá và phân tích kết quả nghiên cứu
b)

Vận dụng lý thuyết, quy luật được phát hiện từ NC cơ bản để mô tả, giải thích, dự báo, đề xuất giải pháp giải quyết vấn đề (giải pháp mới, kỹ thuật mới, quy trình công nghệ mới.)

c)
Nghiên cứu triển khai là quá trình quảng bá và tiếp thị kết quả nghiên cứu
d)

Chế tạo vật mẫu, máy móc thiết bị; Chế tạo Pilot (tạo công nghệ để sản xuất với mẫu vật); Sản xuất thử loạt nhỏ để khẳng định độ tin cậy.

9.

Nghiên cứu cơ bản bao gồm?

a)

Nghiên cứu cơ bản thuần tuý

nghiên cứu cơ bản định hướng.

b)

Nghiên cứu cơ bản thuần tuý

Nghiên cứu cơ bản nâng cao

c)

Nghiên cứu cơ bản thuần tuý

Nghiên cứu cơ bản hữu hình

d)

Nghiên cứu cơ bản định tính

Nghiên cứu cơ bản định lượng

10.

Nghiên cứu cơ bản định hướng bao gồm?

a)

Nghiên cứu nền tảng nghiên cứu chuyên đề.

b)

Nghiên cứu nền tảng

Nghiên cứu nâng cao

c)

nghiên cứu chuyên đề

Nghiên cứu nâng cao

d)

Nghiên cứu định lượng

Nghiên cứu định tính

11.

Vật mang thông tin về kết quả NCKH là gì?

a)

Vật mang vật lý, công nghệ, xã hội

b)

Vật mang thông tin bài báo khoa học

c)

Vật mang vật lý, hoá sinh, công nghệ, xã hội

d)

Vật mang hoá lý, công nghệ, xã hội

12.

Phát hiện là gì?

a)

Nhận ra những vật thể, những quy luật xã hội đang tồn tại khách quan

b)

Nhận ra cái vốn có mà trước đó chưa ai biết. Phát minh là khám phá về quy luật khách quan, chưa có ý nghĩa áp dụng trực tiếp vào sản xuất hoặc đời sống

c)

Là thành tựu trong lĩnh vực KHKT và CN, tạo ra cái chưa từng có và được cấp bằng.

d)

Cả 3 đều sai

13.

Phát minh là gì?

a)

Nhận ra cái vốn có mà trước đó chưa ai biết. Phát minh là khám phá về quy luật khách quan, chưa có ý nghĩa áp dụng trực tiếp vào sản xuất hoặc đời sống

b)

Nhận ra những vật thể, những quy luật xã hội đang tồn tại khách quan

c)

Là thành tựu trong lĩnh vực KHKT và CN, tạo ra cái chưa từng có và được cấp bằng

d)

Cả 3 đều sai

14.

Sáng chế là gì?

a)

Là thành tựu trong lĩnh vực KHKT và CN, tạo ra cái chưa từng có và được cấp bằng

b)

Nhận ra cái vốn có mà trước đó chưa ai biết. Phát minh là khám phá về quy luật khách quan, chưa có ý nghĩa áp dụng trực tiếp vào sản xuất hoặc đời sống

c)

Nhận ra những vật thể, những quy luật xã hội đang tồn tại khách quan

d)

Cả 3 đều sai

15.

Bản chất của Nghiên cứu khoa học là gì?

a)
Tìm hiểu và hiểu biết về thế giới xung quanh chúng ta thông qua việc thu thập và phân tích dữ liệu để tạo ra kiến thức mới.
b)
Là việc xem xét các quan điểm cá nhân
c)

Hình thành và chứng minh luận điểm khoa học

d)
Là việc tin vào những điều không chứng minh được
16.

Nêu trình tự chung thực hiện Nghiên cứu khoa học?

a)

Lựa chọn đề tài KH – Xây dựng luận điểm KH – Chứng minh luận điểm KH – Trình bày luận điểm KH

b)

Lựa chọn đề tài KH – Chọn đề tài KH -

Xây dựng luận điểm KH – Chứng minh luận điểm KH – Trình bày luận điểm KH

c)

Lựa chọn đề tài KH – Xây dựng luận điểm KH – Trình bày luận điểm KH

d)

Cả 3 đều sai

17.

Lý thuyết khoa học là gì?

a)

Hệ thống luận điểm khoa học về một đối tượng nghiên cứu của khoa học

b)
Lý thuyết khoa học là một danh sách các công thức toán học
c)
Lý thuyết khoa học là một hệ thống các quy tắc và giả thuyết được sử dụng để giải thích và dự đoán các hiện tượng tự nhiên.
d)

Là đề tài lớn, bao gồm nhóm một số đề tài, dự án nhỏ bên trong theo một mục đích xác định

18.

Lý thuyết khoa học bao gồm những phần nào?

a)

2 phần: phần kế thừa của người đi trước và phần sáng tạo mới của bản thân người nghiên cứu

b)

3 phần: phần kế thừa của người đi trước, phần nghiên cứu của đồng nghiệp, phần sáng tạo mới của bản thân người nghiên cứu

c)

2 phần: phần kế thừa của người đi trước và phần sáng tạo mới của bản thân người nghiên cứu, phần nghiên cứu của các nhà khoa học khác

d)

Cả 3 đều sai

19.

Đặc điểm mang tính quyết định đến sự phát triển của khoa học là gì?

a)
Sự quyết định của khoa học là sự tuân theo quy tắc cũ
b)

Không ngừng bổ sung và hoàn thiện về mặt lý thuyết và phương pháp luận của khoa học.

c)
Sự quyết định của khoa học là sự không cần thiết trong xã hội
d)
Sự quyết định của khoa học là sự không ảnh hưởng đến cuộc sống con người
20.

Nêucấu trúc của lý thuyết khoa học?

a)

Lý thuyết – Hệ thống luận điểm – kế thừa và sáng tạo mới – hệ thống khái niệm, phạm trù, quy luật

b)

Lý thuyết – Hệ thống luận điểm – Hệ thống luận cứ - kế thừa và sáng tạo mới – hệ thống khái niệm, phạm trù, quy luật

c)

Lý thuyết – Hệ thống luận điểm – kế thừa và sáng tạo mới – hệ thống phạm trù, quy luật

d)

Cả 3 đều sai

21.

Đề tài là gì?

a)

Là một hình thức tổ chức nghiên cứu KH trong đó có một nhóm nghiên cứu cùng thực hiện một nhiệm vụ nghiên cứu

b)

Là hoạt động tìm kiếm, xem xét, điều tra, thử nghiệm,…để phát hiện những cái mới về bản chất sự vật

c)

Hệ thống luận điểm khoa học về một đối tượng nghiên cứu của khoa học

d)

Cả 3 đều đúng

22.

Đề tài có tính chất như thế nào?

a)

nghiên cứu mang tính học thuật là chủ yếu.

b)

Đề tài áp dụng với thời hạn, địa điểm ấn định

c)

Là đề tài lớn, bao gồm nhóm một số đề tài, dự án nhỏ bên trong theo một mục đích xác định

d)

Cả 3 đều đúng

23.

Dự án có tính chất như thế nào?

a)

Đề tài áp dụng với thời hạn, địa điểm ấn định.

b)

nghiên cứu mang tính học thuật

c)

Là đề tài lớn, bao gồm nhóm một số đề tài, dự án nhỏ bên trong theo một mục đích xác định

d)

Cả 3 đều đúng

24.

Chương trình có tính chất như thế nào?

a)

Là đề tài lớn, bao gồm nhóm một số đề tài, dự án nhỏ bên trong theo một mục đích xác định

b)

Đề tài áp dụng với thời hạn, địa điểm ấn định

c)

ghiên cứu mang tính học thuật

d)

Cả 3 đều đúng

25.

Đề án có tính chất như thế nào?

a)

Là loại văn kiện được XD để trình cấp quản lý hoặc cơ quan tài trợ nghiên cứu nhằm đề xuất một đề tài, dự án, chương trình

b)

Là đề tài lớn, bao gồm nhóm một số đề tài, dự án nhỏ bên trong theo một mục đích xác định

c)

Đề tài áp dụng với thời hạn, địa điểm ấn định

d)

Cả 3 đều đúng

26.

Nhiệm vụ nghiên cứu là gì?

a)

Là sự kiện thông thường ở đó tồn tại những mâu thuẫn, phải giải quyết bằng các luận cứ / phương pháp khoa học

b)

Là tập hợp những nội dung khoa học mà người nghiên cứu phải thực hiện

c)

Là đề tài lớn, bao gồm nhóm một số đề tài, dự án nhỏ bên trong theo một mục đích xác định

d)

Cả 3 đều sai

27.

Các nguồn của nhiệm vụ nghiên cứu lấy từ đâu?

a)

Chủ trương phát triển kinh tế xã hội - Cấp trên giao - Hợp đồng với đối tác - Tự người nghiên cứu đề xuất

b)

Chủ trương phát triển kinh tế xã hội - Cấp trên giao - Hợp đồng với đối tác

c)

Chủ trương phát triển kinh tế xã hội - Internet - Cấp trên giao (Bộ / Trường / Khoa / …) - Hợp đồng với đối tác - Tự người nghiên cứu đề xuất

d)

Cả 3 đều sai

28.

Mục tiêu nghiên cứu (objective) là gì?

a)

Là bản chất sự vật cần làm rõ Trả lời câu hỏi: Làm cái gì? Phân tích chi tiết hóa đối tượng NC

b)

Nội dung cần được xem xét và làm rõ trong nhiệm vụ NC

c)

Phản ánh cô đọng nhất nội dung nghiên cứu - phải thể hiện được tư tưởng khoa học của đề tài

d)

Cả 3 đều sai

29.

Đối tượng nghiên cứu là gì?

a)

Tập hợp mục tiêu NC, nội dung cần được xem xét và làm rõ trong nhiệm vụ NC.

b)

Là bản chất sự vật cần làm rõ Trả lời câu hỏi: Làm cái gì? Phân tích chi tiết hóa đối tượng NC

c)

Vật mang đối tượng nghiên cứu

d)

Cả 3 đều đúng

30.

Tên đề tài có tính chất gì, phản ánh gì?

a)

Phản ánh cô đọng nhất nội dung nghiên cứu

b)

phải thể hiện được tư tưởng khoa học của đề tài

c)

phải được hiểu một nghĩa

d)

Cả 3 đều đúng

31.

Khi đặt tên đề tài, cần chú ý điều gì?

a)

Tránh dùng những từ bất định để đặt tên đề tài

b)

hạn chế lạm dụng cụm từ chỉ mục đích để đặt tên đề tài

c)

không nên đặt tên đề tài thể hiện quá dễ dãi, thiếu tư duy

d)

Cả 3 đều đúng

32.

Luận điểm khoa học là gì?

a)

Là phán đoán về bản chất sự vật.

b)

Vật mang đối tượng nghiên cứu.

c)

Tập hợp mục tiêu NC, nội dung cần được xem xét và làm rõ trong nhiệm vụ NC

d)

Cả 3 đều đúng

33.

Giả thuyết nghiên cứu/ Khoa học là gì?

a)

Là những câu trả lời sơ bộ vào câu hỏi nghiên cứu Ê Là nhận định sơ bộ/ kết luận/ giả định …. về bản chất sự vật. Ê

b)

Là một kết luận giả định về bản chất của sự vật, do người nghiên cứu đưa ra để chứng minh hoặc bác bỏ

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

34.

Nêu mối liên hệ giữa vấn đề khoa học & giả thuyết?

a)

Vấn đề khoa học (câu hỏi)

b)

Ý tưởng khoa học (hướng trả lời)

c)

Giả thuyết khoa học (câu trả lời sơ bộ).

d)

Cả 3 đều đúng

35.

Nêu các thuộc tính của giả thuyết khoa học?

a)

Tính giả định

b)

Tính đa phương án

c)

Tính dị biến

d)

Cả 3 đều đúng

36.

Có các loại giả thuyết khoa học theo chức năng nào?

a)

Giả thuyết mô tả - Giả thuyết giải thích - Giả thuyết giải pháp -  Giả thuyết dự báo

b)

Giả thuyết mô tả - Giả thuyết giải thích - Giả thuyết chứng minh -  Giả thuyết dự báo

c)

Giả thuyết mô tả - Giả thuyết chứng minh - Giả thuyết giải pháp -  Giả thuyết dự báo

d)

Giả thuyết mô tả - Giả thuyết giải thích - Giả thuyết giải pháp -  Giả thuyết chứng minh

37.

Luận điểm là gì?

a)

Điều cần chứng minh - Chứng minh cái gì?

b)

Phán đoán đã được chứng minh, được sử dụng làm bằng chứng đê ̉ chứng minh giả thuyết

c)

Cách chứng minh Chứng minh bằng cách nào?

d)

Cả 3 đều đúng

38.

Luận cứ là gì?

a)

Phán đoán đã được chứng minh, được sử dụng làm bằng chứng để chứng minh giả thuyết. Bằng chứng để chứng minh luận điểm - Chứng minh bằng cái gì?

b)

Điều cần chứng minh - Chứng minh cái gì?

c)

Cách chứng minh Chứng minh bằng cách nào?

d)

Cả 3 đều đúng

39.

Nêu các bộ phận hợp thành của luận cứ lý thuyết?

a)

khái niệm / phạm trù / quy luật / mối quan hệ

b)

khái niệm / định nghĩa / quy luật / mối quan hệ

c)

khái niệm / phạm trù / mối quan hệ

d)

khái niệm / phạm trù / quy luật / mối quan hệ / dự báo

40.

Nêu quá trình thu thập thông tin chứng minh luận điểm khoa học?

a)

Chọn phương pháp tiếp cận

Thu thập thông tin

Xử lý thông tin

Thực hiện các phép suy luận logic.

b)

Chọn phương pháp tiếp cận

Thu thập thông tin

Xử lý thông tin

Thực hiện các phép suy luận logic.

Kết luận

c)

Chọn phương pháp

Thu thập và xử lý

Chọn lọc

Thực hiện các phép suy luận logic.

d)

Cả 3 đều sai

41.

Nêu các bước logic hình thành luận điểm khoa học?

a)

Sự kiện - Vấn đề - Giả thuyết

b)

Sự kiện - Thông tin - Vấn đề - Giả thuyết

c)

Sự kiện - Vấn đề - Chọn lọc - Giả thuyết

d)

Cả 3 đều sai

42.

Giả thiết nghiên cứu là gì?

a)

là điều kiện giả định của nghiên cứu

b)

là nhận định sơ bộ/ là kết luận giả định

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

43.

Phương pháp thu thập thông tin nào gây biến đổi trạng thái?

a)

Phương pháp thực nghiệm

b)

Phương pháp phi thực nghiệm

c)

Phương pháp trắc nghiệm

d)

Cả 3 đều đúng

44.

Phương pháp thu thập thông tin nào gây biến đổi môi trường?

a)

PP thực nghiệm và trắc nghiệm

b)

PP Phi thực nghiệm và trắc nghiệm

c)

PP thực nghiệm và phi thực nghiệm

d)

tất cả đều sai

45.

Phương pháp hội nghị toạ đàm diễn ra bao nhiêu người và trong bao lâu?

a)

5 - 10 người; 1,5 - 2 ngày

b)

20 - 30 người; 1,5 - 2 ngày

c)

10 - 20 người; 1,5 - 2 ngày

d)

5 - 7 người; 1 - 2 ngày

46.

Phương pháp hội nghị Hội thảo khoa học (Seminar) diễn ra bao nhiêu người và trong bao lâu?

a)

20 - 30 người; 1,5 - 2 ngày

b)

10 - 20 người; 1,5 - 2 ngày

c)

20 - 30 người; 2 - 3 ngày

d)

30 - 40 người; 3 - 4 ngày

47.

Phương pháp hội nghị Hội thảo khoa học (Symposium) diễn ra bao nhiêu người và trong bao lâu?

a)

50 - 60 người; 3 - 4 ngày, tổ chức 2 - 3 năm/lần

b)

60 - 70 người; 3 - 4 ngày, tổ chức 2 - 3 năm/lần

c)

50 - 60 người; 4 - 5 ngày, tổ chức 3 - 4 năm/lần

d)

50 - 60 người; 3 - 4 ngày, tổ chức 1 năm/lần

48.

Phương pháp hội nghị Lớp huấn luyện (Workshop) diễn ra bao nhiêu người và trong bao lâu?

a)

20 - trăm người; tuần/tháng

b)

50 - trăm người; tuần/tháng

c)

20 - trăm người; 5 ngày/tháng

d)

100 - 150 người; tuần/tháng

49.

Phương pháp Hội nghị khoa học (Conference) diễn ra bao nhiêu người và trong bao lâu?

a)

50 - ngàn người; 1,5 - 5 ngày

b)

500 - ngàn người; 3 - 5 ngày

c)

500 - ngàn người; 1,5 - 5 ngày

d)

50 - ngàn người; 3 - 5 ngày

50.

Phương pháp Đại hội khoa học (Congress) diễn ra bao nhiêu người và trong bao lâu?

a)

Hàng trăm đến hàng ngàn người; 1,5 - 5 ngày

b)

Hàng trăm đến hàng ngàn người; 3 - 5 ngày

c)

Hàng trăm đến hàng ngàn người; 5 - 7 ngày

d)

Hàng trăm đến hàng ngàn người; 7 - 10 ngày

51.

Có những loại sai số nào?

a)

Sai số ngẫu nhiên

b)

Sai số kỹ thuật

c)

Sai số hệ thống

d)

Cả 3 đều đúng

52.

Xử lý thông tin định tính có mấy loại liên hệ?

a)

Hữu hình

b)

Vô hình

c)

Hỗn hợp trong hệ thống có điều khiển

d)

Cả 3 đều đúng

53.

Độ chính xác số liệu phụ thuộc vào cái gì?

a)

Kích thước hệ thống

b)

phương tiện quan sát

c)

Tính nhất quán

d)

Cả 3 đều đúng

54.

Bài báo công bố ý tưởng khoa học bao gồm những phần nào?

a)

Vấn đề + Luận điểm

b)

Luận điểm + Luận cứ

c)

Luận điểm + Phương pháp

d)

Luận cứ + Phương pháp

55.

Trong bài báo Công bố kết quả nghiên cứu, phần nào có thể có hoặc không?

a)

Vấn đề

b)

Luận cứ

c)

Luận điểm

d)

Phương pháp

56.

Trong bài báo đề xướng cuộc thảo luận khoa học trên báo chí/hội nghị? => phần nào có thể có hoặc không?

a)

Luận điểm

b)

Luận cứ

c)

Vấn đề

d)

Phương pháp

57.

Trong bài báo đề xướng cuộc thảo luận khoa học trên báo chí/hội nghị? => phần nào không có?

a)

Luận cứ và phương pháp

b)

Luận cứ và luận điểm

c)

Vấn đề và phương pháp

d)

Luận điểm và phương pháp

58.

Trong bài tham gia thảo luận khoa học trên báo chí, phần nào có thể có hoặc không?

a)

Vấn đề và luận điểm

b)

Vấn đề và luận cứ

c)

Vấn đề và phương pháp

d)

Luận cứ và phương pháp

59.

Trong bài báo cáo đề dẫn hội nghị khoa học không có phần nào?

a)

Luận cứ và Phương pháp

b)

Luận điểm và Phương pháp

c)

Vấn đề và Phương pháp

d)

Luận cứ và Luận điểm

60.

Trong bài báo cáo đề dẫn hội nghị khoa học, phần nào có thể có hoặc không?

a)

Luận điểm

b)

Luận cứ

c)

Phương pháp

d)

Vấn đề

61.

Trong bài tham luận tại hội nghị khoa học, phần nào có thể có hoặc không?

a)

Vấn đề và Luận điểm

b)

Vấn đề và Luận cứ

c)

Luận cứ và Luận điểm

d)

Vấn đề và Phương pháp

62.

Thông báo khoa học là gì?

a)

Là thông điệp dùng để cung cấp thông tin vắn tắt về hoạt động và thành tựu nghiên cứu

b)

Là bản mô tả khái quát toàn bộ thành tựu và vấn đề tồn tại liên quan đến chủ đề nghiên cứu

c)

Là loại ấn phẩm đặc biệt, không định kỳ, được xuất bản theo kế hoạch của 1 chương trình, dự án, hoặc nhóm nghiên cứu liên quan đến hướng NC

d)

Phải là sự tổng kết một cách có hệ thống toàn bộ phương hướng nghiên cứu

63.

Thông báo khoa học gồm bao nhiêu từ?

a)

100-200 từ

b)

200-300 từ

c)

50-100 từ

d)

300-400 từ

64.

Thông báo khoa học không trình bày vấn đề gì?

a)

quá trình chứng minh luận điểm

b)

quá trình chứng minh luận cứ

c)

Phương pháp và kết quả

d)

Vấn đề khoa học

65.

Tổng luận khoa học là gì?

a)

Là bản mô tả khái quát toàn bộ thành tựu và vấn đề tồn tại liên quan đến chủ đề nghiên cứu

b)

Là thông điệp dùng để cung cấp thông tin vắn tắt về hoạt động và thành tựu nghiên cứu

c)

Là loại ấn phẩm đặc biệt, không định kỳ, được xuất bản theo kế hoạch của 1 chương trình, dự án, hoặc nhóm nghiên cứu liên quan đến hướng NC

d)

Phải là sự tổng kết một cách có hệ thống toàn bộ phương hướng nghiên cứu

66.

Công trình khoa học gồm những gì?

a)

Chuyên khảo khoa học

b)

Tác phẩm khoa học

c)

Sách giáo khoa

d)

Cả 3 đều đúng

67.

Chuyên khảo khoa học là gì?

a)

Là loại ấn phẩm đặc biệt, không định kỳ, được xuất bản theo kế hoạch của 1 chương trình, dự án, hoặc nhóm nghiên cứu liên quan đến hướng NC

b)

Là bản mô tả khái quát toàn bộ thành tựu và vấn đề tồn tại liên quan đến chủ đề nghiên cứu

c)

Là thông điệp dùng để cung cấp thông tin vắn tắt về hoạt động và thành tựu nghiên cứu

d)

Cả 3 đều sai

68.

Tác phẩm khoa học là gì?

a)

Phải là sự tổng kết một cách có hệ thống toàn bộ phương hướng nghiên cứu

b)

Là loại ấn phẩm đặc biệt, không định kỳ, được xuất bản theo kế hoạch của 1 chương trình, dự án, hoặc nhóm nghiên cứu liên quan đến hướng NC

c)

Là bản mô tả khái quát toàn bộ thành tựu và vấn đề tồn tại liên quan đến chủ đề nghiên cứu

d)

Là thông điệp dùng để cung cấp thông tin vắn tắt về hoạt động và thành tựu nghiên cứu

69.

Báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học là gì?

a)

là một văn bản trình bày một cách hệ thống các kết quả nghiên cứu

b)

Phải là sự tổng kết một cách có hệ thống toàn bộ phương hướng nghiên cứu

c)

Là loại ấn phẩm đặc biệt, không định kỳ, được xuất bản theo kế hoạch của 1 chương trình, dự án, hoặc nhóm nghiên cứu liên quan đến hướng NC

d)

Cả 3 đều sai

70.

Mục đích của luận văn khoa học?

a)

Rèn luyện phương pháp và kỹ năng nghiên cứu KH

b)

Thể hiện kết quả của 1 giai đoạn học tập

c)

Bảo vệ trước hội đồng chấm luận văn

d)

Cả 3 đều đúng

71.

Tác phẩm khoa học có đặc điểm gì?

a)

Tính hệ thống

b)

Tính hoàn thiện về mặc lý thuyết

c)

Tính mới đối với vấn đề được trình bày

d)

Cả 3 đều đúng

72.

Nêu bố cục của bài báo khoa học?

a)

1. Mở đầu 2. Lịch sử nghiên cứu 3. Mục tiêu nghiên cứu 4. Vấn đề khoa học và luận điểm nghiên cứu của tác giả 5. Phương pháp và các luận cứ chứng minh luận điểm 6. Phân tích kết quả 7. Kết luận và khuyến nghị

b)

1. Mở đầu 2. Lịch sử nghiên cứu 3. Mục tiêu nghiên cứu 4. Vấn đề khoa học và luận điểm nghiên cứu của tác giả 5. Phương pháp và các luận cứ chứng minh luận điểm 6. Phân tích kết quả 7. Kết luận và khuyến nghị 8. Rút kinh nghiệm

73.

Trích dẫn khoa học có những ý nghĩa gì?

a)

Ý nghĩa khoa học - Ý nghĩa trách nhiệm - Ý nghĩa pháp lý - Ý nghĩa đạo đức

b)

Ý nghĩa khoa học - Ý nghĩa nghề nghiệp - Ý nghĩa pháp lý - Ý nghĩa đạo đức

c)

Ý nghĩa khoa học - Ý nghĩa trách nhiệm - Ý nghĩa pháp lý - Ý nghĩa xã hội

d)

Ý nghĩa khoa học - Ý nghĩa cá nhân - Ý nghĩa pháp lý - Ý nghĩa xã hội

74.

Liên hệ hữu hình trong Xử lý thông tin định tính là gì?

a)

Là những liên hệ có thể vẽ thành sơ đồ (liên hệ nối tiếp/ song song/ hình cây/ mạng lưới/ hỗn hợp,…)

b)

Là những liên hệ không thể trình bày thành sơ đồ hoặc công thức toán học (quan hệ tình cảm/ trạng thái tâm lý/ thái độ chính trị/ chức năng hệ thống,…)

c)

Cả 2 đều sai

d)

Cả 2 đều đúng

75.

Nêu các lỗi phổ biến khi xử lý sai số?

a)

Hệ thống lớn sai số nhỏ

b)

Hệ thống nhỏ sai số lớn

c)

Lấy sai số khác nhau trong cùng một hệ thống

d)

Cả 3 đều đúng

76.

Có mấy cấp độ xử lý thông tin định lượng?

a)

Số liệu độc lập • Bảng số liệu • Biểu đồ • Đồ thị.

b)

Số liệu độc lập • Biểu đồ • Đồ thị.

c)

Số liệu độc lập • Bảng phân tích • Biểu đồ • Đồ thị.

d)

Số liệu độc lập • Bảng số liệu • Bảng phân tích • Biểu đồ • Đồ thị.

77.

Cần khoảng bao nhiêu slide để trình bày kết quả nghiên cứu bằng ppt?

a)

10-15

b)

7-15

c)

15-20

d)

5-10

78.

Lựa chọn phạm vi nghiên cứu sẽ quyết định tới vấn đề gì?

a)

Tính tin cậy của kết quả nghiên cứu

b)

Quỹ thời gian cần thiết cho nghiên cứu

c)

Kinh phí đầu tư cho nghiên cứu

d)

Cả 3 đều đúng

79.

Nghiên cứu triển khai bao gồm những gì?

a)

Làm ra mẫu vật - prototype

b)

Tạo công nghệ để chế tạo prototype

c)

Sản xuất loại nhỏ theo prototype

d)

Cả 3 đều đúng

80.

Sản phẩm nào của NCKH không có khả năng áp dụng để giải thích thế giới?

a)

Phát minh

b)

Phát hiện

c)

sáng chế

d)

Cả 3 đều đúng

81.

Câu hỏi quan trọng nhất khi NCKH là gì?

a)

Giải quyết vấn đề gì ?

b)

Tên đề tài là gì

c)

Nghiên cứu như thế nào

d)

Làm sao để nghiên cứu

82.

Sản phẩm nào của NCKH không thể tồn tại cùng lịch sử mà bị tiêu vong theo tiến bộ khoa học?

a)

Phát minh

b)

Phát hiện

c)

Sáng chế

d)

Cả 3 đều đúng

83.

Sản phẩm nào của NCKH có thể áp dụng trực tiếp vào đời sống xã hội?

a)

Phát hiện

b)

Phát minh

c)

Sáng chế

d)

Cả 3 đều đúng

84.

Sản phẩm nào của NCKH phải trải qua các giải pháp vận dụng?

a)

Phát minh

b)

Phát hiện

c)

Sáng chế

d)

Cả 3 đều đúng

85.

Sản phẩm nào của NCKH phải trải qua sáng chế?

a)

Sáng chế

b)

Phát minh

c)

Phát hiện

d)

Cả 3 đều đúng

86.

Sản phẩm nào của NCKH phải trải qua thử nghiệm?

a)

Phát minh

b)

Phát hiện

c)

Sáng chế

d)

Cả 3 đều đúng

87.

Quy định về tiêu đề của bài báo khoa học?

a)

Đủ thông tin về nội dung báo cáo, từ khoá thường là thuật ngữ. Phải rõ ràng, rành mạch

b)

Phải có đủ thông tin để độc giả có thể nhanh chóng quyết định liệu có đọc toàn bộ bài báo cáo không

c)

Ý nghĩa, tầm quan trọng, mục tiêu nghiên cứu, nghiên cứu trước, sự kiện khoa học

d)

Thuyết phục độc giả về cách tiếp cận có phù hợp, kết quả thí nghiệm có tin cậy

88.

Quy định về phần giới thiệu bài báo khoa học?

a)

Ý nghĩa, tầm quan trọng, mục tiêu nghiên cứu, nghiên cứu trước, sự kiện khoa học

b)

Thuyết phục độc giả về cách tiếp cận có phù hợp, kết quả thí nghiệm có tin cậy

c)

Kết quả nghiên cứu, đánh giá, đối sánh, lập luận để chứng minh hoặc loại trừ giả thuyết

d)

Đủ thông tin về nội dung báo cáo, từ khoá thường là thuật ngữ. Phải rõ ràng, rành mạch

89.

Quy định về phần phương pháp nghiên cứu?

a)

Thuyết phục độc giả về cách tiếp cận có phù hợp, kết quả thí nghiệm có tin cậy

b)

Kết quả nghiên cứu, đánh giá, đối sánh, lập luận để chứng minh hoặc loại trừ giả thuyết

c)

Đủ thông tin về nội dung báo cáo, từ khoá thường là thuật ngữ. Phải rõ ràng, rành mạch

d)

Ý nghĩa, tầm quan trọng, mục tiêu nghiên cứu, nghiên cứu trước, sự kiện khoa học

90.

Trong xây dựng luận điểm khoa học, tồn tại những lớp vấn đề khoa học nào?

a)
Các lớp vấn đề khoa học tồn tại trong xây dựng luận điểm khoa học bao gồm vấn đề lý thuyết, vấn đề thực nghiệm và vấn đề ứng dụng.
b)

Lớp vấn đề về bản chất sự vật cần làm sáng tỏ. Lớp vấn đề phương pháp nghiên cứu, chứng minh bản chất sự vật

c)
Các lớp vấn đề khoa học tồn tại trong xây dựng luận điểm khoa học bao gồm vấn đề chính trị, vấn đề xã hội và vấn đề kinh tế.
d)
Các lớp vấn đề khoa học tồn tại trong xây dựng luận điểm khoa học bao gồm vấn đề tôn giáo, vấn đề văn hóa và vấn đề nghệ thuật.
91.

Câu nói: "Giả thuyết là khởi điểm của mọi nghiên cứu khoa học…. Không có khoa học nào mà không có giả thuyết" là của ai?

a)

Claude Bernard

b)

Albert Einstein

c)

Nikola Tesla

d)

Rosalind Franklin

92.

câu nói: "Không có nội quan thì không có bất cứ nghiên cứu nào được bắt đầu; Nhưng chỉ với nội quan thì không có bất cứ nghiên cứu nào được kết thúc." là của ai?

a)

Claude Bernard

b)

Ada Lovelace

c)

Charles Darwin

d)

Galileo Galilei

93.

Trong phương pháp quan sát gồm những nội dung gì?

a)

Quan sát theo quan hệ với đối tượng bị quan sát

• Quan sát khách quan • Quan sát không có tham dự / quan sát có tham dự

b)

Quan sát theo tổ chức quan sát

• Quan sát liên tục

• Quan sát định kỳ

• Quan sát chu kỳ

• Quan sát bất thường / tự động

c)

Phương tiện quan sát

• Quan sát bằng trực tiếp nghe/nhìn

• Quan sát bằng phương tiện nghe nhìn • Quan sát bằng phương tiện đo lường

d)

Cả 3 đều đúng

94.

Có các hình thức phỏng vấn nào?

a)

Trò chuyện và phỏng vấn ngẫu nhiên

b)

Phỏng vấn chính thức

c)

Phỏng vấn sâu

d)

Cả 3 đều đúng