wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 1 - 30 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP - ĐỊA LÝ 11

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Liên minh châu Âu không dẫn đầu thế giới về hoạt động nào sau đây?

a)

Xuất khẩu

b)

Thương mại

c)

Dân số

d)

Viện trợ

2.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu?

a)

Liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới.

b)

Có kinh tế phát triển khá đều giữa các nước.

c)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

d)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

3.

Sự kiện nào sau đây lần đầu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của Liên minh châu Âu?

a)

Người dân Pháp đã ra khỏi EU.

b)

Người dân Anh đã ra khỏi EU.

c)

Người dân Hà Lan đã ra khỏi EU.

d)

Các nước châu Á gia nhập EU.

4.

Đồng tiền chung được Liên minh châu Âu đưa vào sử dụng là

a)

Ơ-rô

b)

Đô la

c)

Rúp

d)

Bảng

5.

Đường hầm giao thông dưới biển nối Anh với châu Âu lục địa nằm trên biển nào sau đây?

a)

Biển Bắc

b)

Biển Măng-sơ

c)

Biển Ban-tích

d)

Biển Ti-rê-nê

6.

Nhận định nào sau đây không nằm trong tự do di chuyển?

a)

Tự do đi lại

b)

Tự do vận tải

c)

Tự do cư trú

d)

Lựa chọn nơi làm việc

7.

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ nối trực tiếp nước Anh với quốc gia nào sau đây ở châu Âu?

a)

Hà Lan

b)

Đức

c)

Pháp

d)

Bỉ

8.

Tự do lưu thông dịch vụ là?

a)

A. tự do đi lại, cư trú, tự do lựa chọn nơi làm việc được đảm bảo.

b)

B. tự do đối với các dịch vụ vận tải, ngân hàng, thông tin liên lạc.

c)

C. các hạn chế đối với việc thanh toán và giao dịch được bãi bỏ. 

d)

D. hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng

9.

Tự do lưu thông tiền vốn là?

a)

A. tự do đi lại, cư trú, tự do lựa chọn nơi làm việc được đảm bảo.

b)

B. tự do đối với các dịch vụ vận tải, ngân hàng, thông tin liên lạc.

c)

C. các hạn chế đối với việc thanh toán và giao dịch được bãi bỏ. 

d)

D. hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng.

10.

Tự do di chuyển là?

a)

A. tự do đi lại, cư trú, tự do lựa chọn nơi làm việc được đảm bảo.

b)

B. tự do đối với các dịch vụ vận tải, ngân hàng, thông tin liên lạc.

c)

C. các hạn chế đối với việc thanh toán và giao dịch được bãi bỏ. 

d)

D. hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng.

11.

Tự do lưu thông hàng hóa là?

a)

A. tự do đi lại, cư trú, tự do lựa chọn nơi làm việc được đảm bảo.

b)

B. tự do đối với các dịch vụ vận tải, ngân hàng, thông tin liên lạc.

c)

C. các hạn chế đối với việc thanh toán và giao dịch được bãi bỏ. 

d)

D. hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng.

12.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng?

a)

Đi sang quốc gia láng giềng làm việc trong ngày.

b)

Xuất bản ấn phẩm với nhiều thứ tiếng khác nhau.

c)

Trường học phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung.

d)

Tổ chức các hoạt động chính trị, an ninh biên giới.

13.

Liên kết vùng châu Âu được hình thành trên cơ sở nào của các bên tham gia?

a)

Bắt buộc vì yêu cầu cấp thiết của EU.

b)

Tự nguyện vì lợi ích chung của các bên.

c)

Bắt buộc nhằm tránh nguy cơ xung đột.

d)

Tự nguyện vì mục đích bảo vệ hòa bình.

14.

Các quốc gia nào sau đây tham gia sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt (Airbus)?

a)

Đức, Pháp, Bỉ.

b)

Đức, Pháp, Hà Lan.

c)

Đức, Pháp, Anh.

d)

Đức, Pháp, Thụy Điển.

15.

Một chiếc tàu hỏa của Tây Ban Nha được bán sang Thụy Điển không phải chịu thuế nằm trong tự do lưu thông nào sau đây?

a)

Tự do di chuyển.

b)

Tự do lưu thông dịch vụ.

c)

Tự do lưu thông hàng hóa.

d)

Tự do lưu thông tiền vốn.

16.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

Xin-ga-po.

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Thái Lan.

d)

Phi-lip-pin.

17.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á hải đảo?

a)

Việt Nam.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Xin-ga-po.

d)

Mi-an-ma.

18.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

Phía nam Việt Nam, phía nam Lào.

b)

Phía bắc của Lào, phía bắc Mi-an-ma.

c)

Phía bắc Mi-an-ma, phía bắc Việt Nam.

d)

Phía bắc Phi-lip-pin, phía nam Việt Nam.

19.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

cận xích đạo.

b)

cận nhiệt đới.

c)

ôn đới lục địa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

20.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ dân cư ở Đông Nam Á phân bố không đều?

a)

Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

b)

Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới và ở một số khu vực.

c)

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.

d)

Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan, đặc biệt là ở Việt Nam và Lào.

21.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là?

a)

bán đảo Đông Dương.

b)

bán đảo Mã Lai.

c)

bán đảo Trung - Ấn.

d)

bán đảo Tiểu Á.

22.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

Phía bắc Mi-an-ma.

b)

Phía nam Việt Nam.

c)

Phía bắc của Lào.

d)

Phía bắc Phi-lip-pin.

23.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tập trung rất nhiều loại khoáng sản và khí hậu thuận lợi.

b)

Là nơi đông dân nhất thế giới, nhiều thành phần dân tộc.

c)

Nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa.

d)

Nền kinh tế phát triển mạnh và giàu có nguồn tài nguyên.

24.

Khu vực Đông Nam Á có ngành khai khoáng phát triển do?

a)

diện tích rừng rộng lớn.

b)

giàu có về khoáng sản.

c)

vùng biển nhiều thủy sản.

d)

có nền kinh tế phát triển.

25.

Khu vực Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?

a)

Đồng bằng rộng lớn.

b)

Núi và cao nguyên.

c)

Các thung lũng rộng.

d)

Đồi núi và núi lửa.

26.

Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

có địa hình núi hiểm trở.

b)

không có đồng bằng lớn.

c)

lượng mưa trong năm nhỏ.

d)

xuất hiện nhiều thiên tai.

27.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản do?

a)

có khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm.

b)

có nhiều dạng địa hình khác nhau.

c)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

tiếp giáp với vùng biển rộng lớn.

28.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển chăn nuôi.

d)

phát triển kinh tế biển.

29.

Đông Nam Á có những loại khoáng sản chủ yếu nào sau đây?

a)

Than, dầu mỏ, thiếc, vàng, manga và sắt.

b)

Dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt, đồng và apatit.

c)

Than đá, sắt, bô-xít, dầu mỏ, khí tự nhiên.

d)

Dầu mỏ, khí đốt, than, kim cương, vàng.

30.

Đông Nam Á là nơi giao thoa của những nền văn hóa lớn trên thế giới nào sau đây?

a)

Trung Hoa, Hàn Quốc, Nhật Bản và Mĩ.

b)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu, Mĩ.

c)

N

d)

D. I-rắc.