WorksheetsTEST GRAMMAR (2)
Total questions: 40
Worksheet time: 35mins
Đâu là cấu trúc đúng "THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
S + to be(is/are/am)+.....
S + to be(was/were)+.....
S + V(s/es) + O...
S + V(ed/) + O...
Đâu là cấu trúc đúng "THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN"
S + to be(is/are/am)+V_ing.
S + to be(was/were)+V_ing.
S + have/has+ been + V_ing.
S + will+ be +V_ing.
every day, every week, monthly, daily,....
là những từ "dấu hiệu" của thì nào?
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Đâu là danh từ số ít
a pet
a cat
an apple
one table
the man
some cheese
a little milk
much money
some cakes
some people
two
Đâu là danh từ số nhiều
a pet
a cat
an apple
one table
the man
some cheese
a little milk
much money
some cakes
some people
two
Đâu là "danh từ không đếm được"
a pet
a cat
an apple
one table
the man
some cheese
a little milk
much money
some cakes
some people
two
"TÍNH TỪ- ADJECTIVE(adj)" là những từ :
mô tả tính chất, đặc điểm, màu sắc ,...
mô tả hành động của chủ ngữ
mô tả mức độ, tần suất,nơi chốn ...
là tên gọi, chủ ngữ
"TRẠNG TỪ -ADVERB" là những từ :
mô tả tính chất, đặc điểm, màu sắc ,...
mô tả hành động của chủ ngữ
mô tả mức độ, tần suất,nơi chốn ...
là tên gọi, chủ ngữ
"TÍNH TỪ -ADJECTIVE" bổ sung thông tin cho
Danh từ
động từ
trạng từ
giới từ
"TRẠNG TỪ " bổ sung thông tin cho
Danh từ
động từ
trạng từ
cả câu
Đâu là "HẬU TỐ DANH TỪ"
-ly
-al
-ic
-ful
- tive
-tion
-sion
-ment
- ship
-fy
- en
- -ize/ise
-ate
Đâu là "HẬU TỐ TÍNHTỪ"
-ly
-al
-ic
-ful
- tive
-tion
-sion
-ment
- ship
-fy
- en
- -ize/ise
-ate
Đâu là "HẬU TỐ ĐỘNG TỪ"
-ly
-al
-ic
-ful
- tive
-tion
-sion
-ment
- ship
-fy
- en
- -ize/ise
-ate
Vị trí của Danh từ là
Trước động từ
Sau tính từ
Cuối câu
Sau trạng từ
Vị trí của Tính từ là
Trước động từ
Sau tính từ
Cuối câu
Sau trạng từ
Vị trí của Trạng từ có thể là
Trước động từ
Sau tính từ
Cuối câu
Sau trạng từ
Danh từ số ít
đi cùng động từ :???
Động từ số ít
Động từ số nhiều
Điền từ đúng vào ô trống:
She(be) (a) a student
Điền từ đúng vào ô trống:
She(go) (a) to school now
Điền từ đúng vào ô trống:
Students (do) (a) their homework at present
Điền từ đúng vào ô trống:
I (be) (a) a teacher.
Điền từ đúng vào ô trống:
.....She (like)......apples?
Does/like
Does/likes
Do/like
Do/likes
Điền từ đúng vào ô trống:
.....You parents (like)......apples?
Does/like
Does/likes
Do/like
Do/likes
Điền từ đúng vào ô trống:
We (be) (a) students.
Điền từ đúng vào ô trống:
He (not get up) (a) at 5 am every day.
Điền từ đúng vào ô trống:
My Mom (have) (a) breakfast at 8 am every day.
Viết 3 tính từ mà em biết
Viết 3 Danh mà em biết
Viết 2 câu ví dụ thuộc "THÌ HIỆN TẠI ĐƠN " dựa vào các cấu trúc sau:
( +) S + V/ V(s/es) + Object…
(-) S do/ does + not + V +…
(?) Do/ Does + S + V?
S + to be
S+ to be + not ...
to be + S + ...?
Viết 2 câu ví dụ thuộc "THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN" dựa vào các cấu trúc sau:
S + to be(is/are/am) + V_ing
S + to be(is/are/am)+ not+ V_ing
to be(is/are/am) + S + V_ing?
Điền động từ thích hợp vào ô trống
My teacher (teach)........me every day
teach
teaches
taught
has taught
beautifully
từ loại gì
Danh từ
Tính từ
Trạng từ
Giới từ
My Mom
là từ loại gì
Danh từ
Tính từ
Trạng từ
Giới từ
Teacher
là từ loại gì
Danh từ
Tính từ
Trạng từ
Giới từ
smart(thông minh)
là từ loại gì
Danh từ
Tính từ
Trạng từ
Giới từ
sing (hát )
là từ loại gì
Danh từ
Tính từ
Trạng từ
Động từ
"see"
chứa âm nào
/e/
/æ/
/i:/
/ɪ/
"eat"
chứa âm nào
/e/
/æ/
/i:/
/ɪ/
"set"
chứa âm nào
/e/
/æ/
/i:/
/ɪ/
"dad "
chứa âm nào
/e/
/æ/
/i:/
/ɪ/
