Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST GRAMMAR (2)

Total questions: 40

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là cấu trúc đúng "THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

a)

S + to be(is/are/am)+.....

b)

S + to be(was/were)+.....

c)

S + V(s/es) + O...

d)

S + V(ed/) + O...

2.

Đâu là cấu trúc đúng "THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN"

a)

S + to be(is/are/am)+V_ing.

b)

S + to be(was/were)+V_ing.

c)

S + have/has+ been + V_ing.

d)

S + will+ be +V_ing.

3.

every day, every week, monthly, daily,....

là những từ "dấu hiệu" của thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

4.

Đâu là danh từ số ít

a)

a pet

a cat

an apple

b)

one table

the man

c)

some cheese

a little milk

much money

d)

some cakes

some people

two

5.

Đâu là danh từ số nhiều

a)

a pet

a cat

an apple

b)

one table

the man

c)

some cheese

a little milk

much money

d)

some cakes

some people

two

6.

Đâu là "danh từ không đếm được"

a)

a pet

a cat

an apple

b)

one table

the man

c)

some cheese

a little milk

much money

d)

some cakes

some people

two

7.

"TÍNH TỪ- ADJECTIVE(adj)" là những từ :

a)

mô tả tính chất, đặc điểm, màu sắc ,...

b)

mô tả hành động của chủ ngữ

c)

mô tả mức độ, tần suất,nơi chốn ...

d)

là tên gọi, chủ ngữ

8.

"TRẠNG TỪ -ADVERB" là những từ :

a)

mô tả tính chất, đặc điểm, màu sắc ,...

b)

mô tả hành động của chủ ngữ

c)

mô tả mức độ, tần suất,nơi chốn ...

d)

là tên gọi, chủ ngữ

9.

"TÍNH TỪ -ADJECTIVE" bổ sung thông tin cho

a)

Danh từ

b)

động từ

c)

trạng từ

d)

giới từ

10.

"TRẠNG TỪ " bổ sung thông tin cho

a)

Danh từ

b)

động từ

c)

trạng từ

d)

cả câu

11.

Đâu là "HẬU TỐ DANH TỪ"

a)

-ly

b)
  • -al

  • -ic

  • -ful

  • - tive

c)

-tion

-sion

-ment

  • - ship

d)
  • -fy

  • - en

  • - -ize/ise

  • -ate

12.

Đâu là "HẬU TỐ TÍNHTỪ"

a)

-ly

b)
  • -al

  • -ic

  • -ful

  • - tive

c)

-tion

-sion

-ment

  • - ship

d)
  • -fy

  • - en

  • - -ize/ise

  • -ate

13.

Đâu là "HẬU TỐ ĐỘNG TỪ"

a)

-ly

b)
  • -al

  • -ic

  • -ful

  • - tive

c)

-tion

-sion

-ment

  • - ship

d)
  • -fy

  • - en

  • - -ize/ise

  • -ate

14.

Vị trí của Danh từ là

a)

Trước động từ

b)

Sau tính từ

c)

Cuối câu

d)

Sau trạng từ

15.

Vị trí của Tính từ là

a)

Trước động từ

b)

Sau tính từ

c)

Cuối câu

d)

Sau trạng từ

16.

Vị trí của Trạng từ có thể là

a)

Trước động từ

b)

Sau tính từ

c)

Cuối câu

d)

Sau trạng từ

17.

Danh từ số ít

đi cùng động từ :???

a)

Động từ số ít

b)

Động từ số nhiều

18.

Điền từ đúng vào ô trống:

She(be) (a)   a student

19.

Điền từ đúng vào ô trống:

She(go) (a)   to school now

20.

Điền từ đúng vào ô trống:

Students (do) (a)   their homework at present

21.

Điền từ đúng vào ô trống:

I (be) (a)   a teacher.

22.

Điền từ đúng vào ô trống:

.....She (like)......apples?

a)

Does/like

b)

Does/likes

c)

Do/like

d)

Do/likes

23.

Điền từ đúng vào ô trống:

.....You parents (like)......apples?

a)

Does/like

b)

Does/likes

c)

Do/like

d)

Do/likes

24.

Điền từ đúng vào ô trống:

We (be) (a)   students.

25.

Điền từ đúng vào ô trống:

He (not get up) (a)   at 5 am every day.

26.

Điền từ đúng vào ô trống:

My Mom (have) (a)   breakfast at 8 am every day.

27.

Viết 3 tính từ mà em biết

4 lines
28.

Viết 3 Danh mà em biết

4 lines
29.

Viết 2 câu ví dụ thuộc "THÌ HIỆN TẠI ĐƠN " dựa vào các cấu trúc sau:

( +) S + V/ V(s/es) + Object…

(-) S do/ does + not + V +…

(?) Do/ Does + S + V?

  • S + to be

  • S+ to be + not ...

  • to be + S + ...?

4 lines
30.

Viết 2 câu ví dụ thuộc "THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN" dựa vào các cấu trúc sau:

  • S + to be(is/are/am) + V_ing

  • S + to be(is/are/am)+ not+ V_ing

  • to be(is/are/am) + S + V_ing?

4 lines
31.

Điền động từ thích hợp vào ô trống

My teacher (teach)........me every day

a)

teach

b)

teaches

c)

taught

d)

has taught

32.

beautifully

từ loại gì

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Trạng từ

d)

Giới từ

33.

My Mom

là từ loại gì

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Trạng từ

d)

Giới từ

34.

Teacher

là từ loại gì

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Trạng từ

d)

Giới từ

35.

smart(thông minh)

là từ loại gì

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Trạng từ

d)

Giới từ

36.

sing (hát )

là từ loại gì

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Trạng từ

d)

Động từ

37.

"see"

chứa âm nào

a)

/e/

b)

/æ/

c)

/i:/

d)

/ɪ/

38.

"eat"

chứa âm nào

a)

/e/

b)

/æ/

c)

/i:/

d)

/ɪ/

39.

"set"

chứa âm nào

a)

/e/

b)

/æ/

c)

/i:/

d)

/ɪ/

40.

"dad "

chứa âm nào

a)

/e/

b)

/æ/

c)

/i:/

d)

/ɪ/