wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thứ ngày tháng

Total questions: 37

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Monday/ˈmʌndeɪ/

(a)  

2.


Thứ 2

(a)  

3.

Tuesday /ˈtjuːzdeɪ/

(a)  

4.

Thứ 3

(a)  

5.

Wednesday /ˈwenzdeɪ/

(a)  

6.

Thứ 4

(a)  

7.

Thursday /ˈθɜːzdeɪ/

(a)  

8.

Thứ 5

(a)  

9.

Friday /ˈfraɪdeɪ/

(a)  

10.

Thứ 6

(a)  

11.

Saturday /ˈsætədeɪ/

(a)  

12.

Thứ 7

(a)  

13.

Sunday /ˈsʌndeɪ/

(a)  

14.

Chủ nhật

(a)  

15.

Ngày 12

(a)  

16.

Trước các ngày trong tuần, bạn nên sử dụng giới từ

Ví dụ: ___ Monday, ___ Tuesday,…

(a)  

17.

Twentieth /ˈtwen.ti.əθ/

(a)  

18.

Ngày 20

(a)  

19.

Sử dụng giới từ ___ trước những từ chỉ tháng.

Ví dụ: She will have an exam ___ November. 

(a)  

20.

Nếu có cả ngày và tháng, cấu trúc cụm từ này sẽ được sắp xếp theo Month – Day (Tháng, Ngày) và trước đó chúng ta phải sử dụng giới từ ___

Ví dụ: I think we can receive the gift ___ December 20th. 

(a)  

21.

 Friday, 20th November 2020

Khi đọc phải thêm mạo từ “the” vào trước ngày và giới từ “of” trước tháng

Ví dụ: Friday, ___ twentieth ___ November, twenty twenty.

(a)  

22.

Friday, 20th November 2020

(a)  

23.
  • Giới từ “In” được dùng

a)
  • tháng, năm, thập kỷ

b)
  • các mùa trong năm

c)
  • một khoảng thời gian nào đó trong tương lai.

d)

thời gian cụ thể

24.

Giới từ “At” được sử dụng khi

a)

thời gian cụ thể

b)

đề cập đến một thời điểm nào đó trong năm

ví dụ như các lễ hội đặc biệt.

c)

cho tháng, năm, thập kỷ

d)

các mùa trong năm

25.

Giới từ “on” được sử dụng cho

a)

các ngày cụ thể trong tuần

b)

đề cập đến ngày, tháng hoặc một ngày lễ cụ thể

c)

nói về thời gian cụ thể

d)

đề cập đến một thời điểm nào đó trong năm

26.

Cụm giới từ___có nghĩa là đủ thời gian để bạn làm gì đó.

Ví dụ: 1. They arrived ___ for the movie.

2. My friend Tina finished the report ___ for the meeting.

(a)  

27.

  • Cụm giới từ ___ có nghĩa là đến địa điểm hoặc hoàn thành công việc đúng giờ, đúng kế hoạch.

  • Ví dụ: 1. Make sure you come to class ___ tomorrow. 

    2. She managed to finish the report ___.



(a)  

28.

  • Giới từ ___ và ___ được dùng để diễn tả độ dài của thời gian.

  • Ví dụ: 1. We’ve lived in New York ___ 1999. 

    2. I’ve been studying English ___ two hours.



(a)  

29.

Sử dụng ___ trước ngày, ___ trước tháng và ___ trước thứ ngày tháng.

(a)  

30.

  • Nếu muốn nói về ngày âm lịch thì phải thêm cụm từ (a)   ở phía sau.

31.

Khi nói về ngày cụ thể trong tháng, bạn cần phải thêm (a)   vào trước ngày

32.

Q: What’s the date today?

a)

Today is the 30th of May.

b)

It’s on Monday

c)

It’s on May

d)

It’s in Monday

33.

Q: What day is it today?

a)

It’s Thursday.

b)

It’s the 10th of October.

c)

It’s in October.

d)

It’s raining

34.

When is your birthday?

a)

It’s on Monday

b)

It’s on the 10th of October.

c)

It’s a holiday.

d)

It’s in my bag.

35.

When is the next meeting?

a)

It’s in 2023

b)

It’s next to the office.

c)

It’s on Monday, the 3rd of June.

d)

It’s after lunch.

36.

What’s the day and date today?

a)

What’s the day and date today?

b)

It’s Thursday, the 30th of May.

c)

I’m going to the park.

d)

It’s on the table

37.

"On" được dùng với thứ + buổi

' (a)   Friday morning'