wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A1- Luyện tập polime

Total questions: 66

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Tơ nilon -6,6 thuộc loại

a)

tơ nhân tạo.

b)

tơ bán tổng hợp.

c)

tơ thiên nhiên.

d)

tơ tổng hợp.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

b)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo

c)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

3.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

b)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

c)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

4.

Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là

a)

poli(vinyl clorua).

b)

polietilen.

c)

polipropilen.

d)

polistiren.

5.

Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là

a)

poli(vinyl clorua).

b)

polistiren.

c)

polietilen.

d)

polipropilen.

6.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Polietilen.

b)

Polipropilen.

c)

Tinh bột.

d)

Polistiren.

7.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (ví dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng

b)

trùng hợp

c)

thủy phân

d)

xà phòng hóa

8.

Đây là câu hỏi nhiều lựa chọn. Bạn hãy tick vào các ý mà theo bạn là đúng

a)

Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC.

b)

Tơ nilon–6,6 và tơ nitron đều là protein..

c)

Trong tơ tằm có bản chất là các poliamit (được tạo từ liên kết -CONH-)

d)

Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường.

e)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

9.

Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là:

a)

polietilen

b)

poli(metyl metacrylat)

c)

poli (vinyl clorua)

d)

poliacrilonitrin

10.

Đây là câu hỏi nhiều lựa chọn đúng. Bạn hãy chọn các polime mà theo bạn là chất dẻo

a)

polietilen

b)

poli buta-1,3-dien

c)

polipropilen

d)

poli (etilenterephtalat)

e)

poli vinylclorua

11.

Đây là câu hỏi nhiều lựa chọn đúng. Bạn hãy chọn các polime có thể dùng làm tơ

a)

visco

b)

axetat

c)

poli etilen

d)

poli acrilonitrin

e)

polistyren

12.

Đây là câu hỏi nhiều lựa chọn. Hãy chọn các phát biểu nào bạn cho là đúng

a)

Amilpectin, glicozen là các polime có nhánh

b)

PE, PP, PS, PVC là một số loại chất dẻo

c)

Cao su buna chính là cao su tự nhiên

d)

Tơ visco, tơ axetat là các loại tơ nhân tạo

e)

Tơ capron, tơ nilon -6, tơ nilon 6,6 là các tơ hóa học

13.

Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

a)

Nilon-6,6

b)

Lapsan

c)

Polietilen

d)

Poli(vinyl clorua)

14.

Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

a)

Trùng ngưng

b)

Trao đổi

c)

oxi hóa - khử

d)

trùng hợp

15.

Loại chất nào sau đây không phải là tơ hóa học?

a)

Tơ nilon

b)

Tơ tằm

c)

Tơ nitron

d)

Tơ visco

16.

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ nilon-6,6.

b)

Tinh bột

c)

Polietilen

d)

Polisaccarit

17.

Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)

a)

Axit ε – aminocaproic.

b)

Axit ω – aminoenantoic.

c)

Hexametylenđiamin.

d)

Glyxin

18.

Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poli(metyl metacrylat).

b)

poli(vinyl clorua).

c)

polietilen.

d)

poliacrilonitrin.

19.

Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

stiren.

b)

propen.

c)

isopren.

d)

toluen.

20.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic

21.

Sợi bông thuộc loại polime nào?

a)

Polime thiên nhiên

b)

Polime tổng hợp

c)

Polime bán tổng hợp

d)

Polime nhân tạo

22.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ

b)

Amilopectin

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ

23.

Polietilen là chất dẻo mềm, được dùng nhiều để làm

a)

màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa

b)

vật liệu cách điện, ống dẫn nước, thủy tinh hữu cơ

c)

dệt vải may quần áo ấm, bện thành sợi

d)

sản xuất bột ép, sơn, cao su

24.

Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-7

d)

Tơ nilon - 6,6.

25.

Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp

a)

CH2=CH-COO-CH3

b)

CH3-COO-CH=CH2

c)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

26.

Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là

a)

butan.

b)

but-2-en.

c)

buta-1,3-đien.

d)

but-1-in.

27.

Cho các polime sau đây : tơ tằm ; sợi bông ; tơ nitron; tơ visco; nilon-6,6 ; tơ axetat. Tơ nhân tạo gồm

a)

tơ tằm, tơ visco

b)

tơ visco, tơ axetat

c)

tơ nitron, tơ nilon-6,6

d)

tơ nitron, tơ axetat

28.

Tơ visco không thuộc loại?

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

29.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Poli(metyl metacrylat)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

30.

Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

a)

etylen glicol và hexametylenđiamin.

b)

axit ađipic và glixerol.

c)

axit ađipic và etylen glicol.

d)

axit ađipic và hexametylenđiamin.

31.

Monome nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2=CH2

b)

CH3-CH3

c)

CH3-NH2

d)

H2N-[CH2]5-COOH

32.

Phân tử polime bao gồm sự lặp đi lặp lại của rất nhiều các

a)

nguyên tố

b)

mắc xích

c)

đọan mạch

d)

monome

33.

Polime –(CF2-CF2)n- có tên thường gọi là

a)

xenlulozơ

b)

nilon-6

c)

teflon

d)

bakelit

34.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi

b)

Không dẫn điện và nhiệt

c)

Không thấm khí và nước

d)

Không tan trong xăng và benzen

35.

Có một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol, (5) acrilonitrin, (6) buta-1,3-đien. Các chất tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(1), (2), (5), (6).

c)

(1), (4), (5), (6).

d)

(2), (3), (4), (5).

36.

Tìm phát biểu sai:

a)

Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất xứ từ sợi Xenlulozơ

b)

Tơ nilon 6-6 là tơ tổng hợp

c)

tơ hóa học gồm 2 loại là tơ nhân tạo và tơ tổng hợp

d)

tơ tằm là tơ thiên nhiên

37.
Nilon-6,6 là
a)
polieste của axit ađipic và hexa metylendiamin
b)
poliamit của axit α-aminocaproic
c)
poliamit của axit ađipic và hexa metylendiamin
d)
hexa cloxiclo hexan
38.
Các chất nào sau đây là tơ hóa học
I/ Tơ tằm.  II/ Tơ visco.  III/ Tơ capron.   IV/ Tơ nilon.
a)
I, II, III. 
b)
I, II, IV. 
c)
II, III, IV. 
d)
I, II, III, IV.
39.

Poli (vinyl clorua) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2Cl-CH3

b)

CH2=CHCl

c)

CH3-CHCl

d)

CH2Cl-CH2Cl

40.

Lưu hóa là quá trình phản ứng hóa học mà qua đó cao su chuyển từ trạng thái mạch hở sang trạng thái không gian. Thông thường, người ta dùng nguyên tố hóa học nào để lưu hóa cao su?

a)

Si

b)

C

c)

S

d)

P

41.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

42.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

43.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

44.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

45.

Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?

a)

CH3– CH = CH – CH3

b)

CH2=C(CH3)CH=CH2

c)

CH3– C(CH3)=C=CH2

d)

CH3– CH2 – C ≡ CH

46.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Sợi bông, tơ tằm là Polime thiên nhiên

b)

Tơ visco, tơ xenlulozo axetat thuộc loại tơ tổng hợp

c)

Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametyllendiamin và axit axetic

d)

Polietilen và Poli (vinyl clorua) là sản phẩm cuat phản ứng trùng

ngưng

47.

Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?

a)

Tơ capron

b)

Tơ nilon - 6 , 6

c)

Tơ lapsan

d)

Tơ nitron

48.

Hợp chất có CTCT : [−NH ( CH2 )5 − CO−]n có tên là:

a)

tơ enang

b)

tơ capron

c)

tơ nilon

d)

tơ lapsan

49.

Monome nào được dùng để điều chế polime bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

CH2=CH-Cl

b)

HO-CH2-CH2-OH

c)

CH3-COOH

d)

CH4

50.

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

a)

HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH

b)

HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH

c)

HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2

d)

H2N-(CH2)5- COOH

51.

Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

a)

Stiren; clobenzen; isopren; but-1-en

b)

1,2-diclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen

c)

Buta-1,3-dien; cumen; etilen; trans-but-2-en

d)

1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinylclorua

52.

Trong các polime sau: (1) poli (metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là

a)

(1); (3); (6)

b)

(1); (2); (3)

c)

(1); (3); (5)

d)

(3); (4); (5)

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Tơ visco là tơ tổng hợp

b)

Trùng ngưng buta-1,3-dien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N

c)

Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomandehit)

d)

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng

54.

Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

Tơ nitron

b)

tơ visco

c)

Tơ xenlulozo axetat

d)

Tơ nilon-6,6

55.

Nhựa PP (polipropilen) được tổng hợp từ

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CN

c)

CH3-CH=CH2

d)

C6H5OH và HCHO

56.

Cho các polime: amilozơ, xelulozơ, xenlulozơ triaxetat, polienantoamit, amilopectin, teflon. Số polime dùng làm tơ, sợi là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

57.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

b)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian.

58.

Chất nào sau đây là hợp chất cao phân tử?

A. Saccacrozơ.

B. Chất béo.

C. Axit béo.

D. Tinh bột.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch không phân nhánh?

A. Glicogen.

B. Poli(vinylclorua).

C. Cao su lưu hóa.

D. Amilopectin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A. Tơ tằm.

B. Tơ capron.

C. Tơ nitron.

D. Tơ visco.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Poli(vinyl axetat) được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

A. CH3COOC(CH3)=CH2.

B. CH2=CHCOOCH3.

C. CH3COOCH=CH2.

D. CH2=C(CH3)COOCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Chất được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa là

A. polietilen (PE).

B. Poli(vinyl clorua) (PVC).

C. nilon – 6,6.

D. Cao su thiên nhiên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(butađien-stien), policaproamit, polistiren, polietilen, poliisopren. Số polime dùng làm chất dẻo là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Cho các polime: poli(butađien-stien), poliacrilonitrin, polibutađien, poliisopren, poli(butađien-acrilonitrin), poli(etylen-terephtalat). Số polime dùng làm cao su là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

B. Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.

C. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

D. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Amilopectin có mạch phân nhánh.

B. Glicozen có mạch không phân nhánh.

C. Tơ visco là polime tổng hợp.

D. Poli(metyl metacrylat) có tính đàn hồi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D