Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K6- Thứ 2- Linh

Total questions: 94

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Horror

a)
b)
c)
d)
2.

Romance

a)

tình cảm, lãng mạn

b)

kinh dị

c)

hài

d)

khoa học viễn tưởng

3.

khoa học viễn tưởng

a)

horror

b)

romance

c)

science fiction

d)

documentary

4.

phim tài liệu

a)

document

b)

documentry

c)

documentary

d)

documentory

5.

hài kịch

a)

Horror

b)

comedy

c)

romance

d)

documentary

6.

trang phục

a)

custom

b)

costume

c)

cloth

d)

costum

7.

series

a)

chuỗi

b)

tập

c)

phim

d)

mùa

8.

episode

a)

chuỗi

b)

tập

c)

phim

d)

mùa

9.

kinh khủng (Chọn 2 đáp án)

a)

awful

b)

fantastic

c)

terrible

d)

terrific

10.

Diễn viên nam

a)

actor

b)

action

c)

actress

d)

acting

11.

Diễn viên nữ

a)

actor

b)

action

c)

acting

d)

actress

12.

Sắp xếp các trạng từ tần suất sau theo thứ tự tăng dần

a)

never, rarely, sometimes, often, usually, always

b)

never, rarely, often, sometimes, usually, always

c)

never, rarely, often, sometimes, always, usually

13.

Mary often ______to school by bicycle.

a)

Go

b)

Goes

c)

Going

14.

They ______ TV every evening.

a)

Watched

b)

Watch

c)

Watching

15.

The train ___________ at 9 at night. (arrive)

a)

is arriving

b)

arrives

c)

arrive

d)

are arriving

e)

am arriving

16.

What time ___________ the film ___________? (start)

a)

do/ start

b)

is/ starting

c)

are/ starting

d)

does/ start

e)

am/ starting

17.

The plane ___________ at 10a.m. (leave)

a)

leave

b)

is leaving

c)

leaves

d)

am leaving

e)

are leaving

18.

The library ___________ in five minutes and I have four books to return. (close)

a)

close

b)

am closing

c)

is closing

d)

closes

e)

are closing

19.

This is a terrible film, Tony! When ___________ it ___________? (finish)

a)

do/ finish

b)

does/ finish

c)

are/ finishing

d)

is/ finishing

e)

am/ finishing

20.

Our flight ___________ in London at 4 o’clock in the afternoon. (land)

a)

land

b)

are landing

c)

lands

d)

is landing

e)

am landing

21.
a)

Puppet show

b)

Talent show

c)

Music show

22.



(a)  

23.

a)

Food stand

b)

Tug of war

c)

Fashion show

24.

a)

Watch parades

b)

Visit friends

c)

Have dinner

25.

a)

Buy candy

b)

Buy fruits

c)

Buy flowers

26.



(a)  

27.

a)

Get lucky money or gifts

b)

Eat breakfast

c)

Play music

28.

a)

Watch parades

b)

Watch fireworks

c)

Watch TV

29.

Đồ ăn truyền thống là gì?

(a)  

30.

a)

Play games

b)

Visit family

c)

Decorate house

31.

Sắp xếp các trạng từ tần suất sau theo thứ tự tăng dần

a)

never, rarely, sometimes, often, usually, always

b)

never, rarely, often, sometimes, usually, always

c)

never, rarely, often, sometimes, always, usually

32.



(a)  

33.



(a)  

34.



(a)  

35.

What time ... the puppet show start?

a)

do

b)

does

c)

is

d)

are

36.

What time does the food stand close?

a)

It closes at 9 p.m

b)

It close at 9 p.m

c)

It closes on 9 p.m

d)

It closes in 9 p.m

37.

What festival is this?

a)

Carnival festival

b)

Halloween

c)

Mid-autumn festival

d)

Water festival

38.

What festival is this?

a)

Easter

b)

Halloween

c)

Mid-autumn festival

d)

Water festival

39.

The Mid-autumn festival is an occasion for children to play with traditional toys, especially star ___________.

a)

feast

b)

lanterns

c)

stuffing

d)

jet

40.

It is the Vietnamese New Year marking the arrival of spring based on the Lunar calendar.

a)

Tet

b)

Mid-autumn Festival

c)

Thanksgiving

d)

Chuseok

41.

Sắp xếp các trạng từ tần suất sau theo thứ tự tăng dần

a)

never, rarely, sometimes, often, usually, always

b)

never, rarely, often, sometimes, usually, always

c)

never, rarely, often, sometimes, always, usually

42.

"Celebrate" means

a)

kỉ niệm

b)

thăm hỏi

c)

trang trí

d)

chuẩn bị

43.

Câu 1. Đâu là biểu hiện của quá trình nội sinh?

a)

Các mảng kiến tạo di chuyển.

b)

Nén ép các lớp đất đá.

c)

Đứt gãy hoặc đẩy vật chất nóng chảy ở dưới sâu lên mặt đất.

d)

Tất cả các đáp án trên.

44.

Câu 2. Xu hướng tác động của quá trình ngoại sinh đến địa hình?

a)

Nâng cao địa hình.

b)

San bằng, hạ thấp địa hình.

c)

Không tác động.

d)

a, b đúng.

45.

Câu 4. Nội sinh là quá trình xảy ra ở...

a)

bên trong Trái Đất.

b)

bên ngoài Trái Đất.

c)

bên trên Mặt Đất.

d)

Tất cả các đáp án trên.

46.

Câu 9. Nội lực và ngoại lực có điểm giống nhau là

a)

A. đều cần có sự tác động của con người.

b)

B. cùng được sinh ra do năng lượng của Trái Đất.

c)

C. cùng có tác động thay đổi diện mạo của Trái Đất.

d)

D. điều kiện được hình thành từ năng lượng Mặt Trời.

47.

Nội lực là

a)

Lực phát sinh từ vũ trụ.

b)

Lực phát sinh từ bên trong trái đất.

c)

Lực phát sinh từ lớp vỏ trái đất.

d)

Lực phát sinh từ bên ngoài, trên bề mặt trái đất.

48.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là

a)

Nguồn năng lượng trong lòng trái đất.

b)

Nguồn năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.

c)

Nguồn năng lượng của bức xạ mặt trời.

d)

Nguồn năng lượng từ đại dương ( sóng, thủy triều, dòng biển,... ).

49.

Hệ quả của hiện tượng uốn nếp là:

a)

Sinh ra hiện tượng biển tiến, biển thoái.

b)

Hình thành núi lửa động đất.

c)

Tạo ra các hẻm vực, thung lũng.

d)

Làm xuất hiện các dãy núi.

50.

Kết quả của hiện tượng uốn nếp là

a)

tạo ra núi lửa, động đất.

b)

làm xuất hiện các miền núi uốn nếp.

c)

tạo ra các hẻm vực, thung lũng.

d)

sinh ra hiện tượng biển tiến, biển thoái.

51.

Các thạch nhũ trong các hang động đá vôi là kết quả của

a)

bồi tụ.

b)

phong hóa hóa học.

c)

phong hóa vật lý.

d)

phong hóa sinh vật.

52.

Tác động nào sau đây không phải của quá trình nội sinh?

a)

Uốn nếp.

b)

Đứt gãy.

c)

Phun trào.

d)

Bồi tụ.

53.

Núi được hình thành chủ yếu do nguyên nhân

a)

sự di chuyển của các địa mảng.

b)

bồi đắp phù sa.

c)

con người.

d)

bồi tụ của gió.

54.

Khi quá trình nội sinh mạnh hơn ngoại sinh thì độ cao của núi sẽ

a)

giữ nguyên.

b)

hạ thấp.

c)

nâng lên.

d)

bào mòn.

55.

Hình ảnh trên hình thành chủ yếu do tác động của

a)

nước.

b)

gió.

c)

con người.

d)

sinh vật.

56.

Tác động nào sau đây không phải của quá trình nội sinh?

a)

Uốn nếp.

b)

Đứt gãy.

c)

Phun trào.

d)

Bồi tụ.

57.

Núi được hình thành chủ yếu do nguyên nhân

a)

sự di chuyển của các địa mảng.

b)

bồi đắp phù sa.

c)

con người.

d)

bồi tụ của gió.

58.

Quá trình nội sinh góp phần làm cho địa hình núi

a)

bằng phẳng.

b)

bào mòn.

c)

gồ ghề.

d)

san phẳng.

59.

Khi quá trình nội sinh mạnh hơn ngoại sinh thì độ cao của núi sẽ

a)

giữ nguyên.

b)

hạ thấp.

c)

nâng lên.

d)

bào mòn.

60.

Hình ảnh trên hình thành chủ yếu do tác động của

a)

nước.

b)

gió.

c)

con người.

d)

sinh vật.

61.

Câu 2. Xu hướng tác động của quá trình ngoại sinh đến địa hình?

a)

Nâng cao địa hình.

b)

San bằng, hạ thấp địa hình.

c)

Không tác động.

d)

a, b đúng.

62.

Câu 9. Nội lực và ngoại lực có điểm giống nhau là

a)

A. đều cần có sự tác động của con người.

b)

B. cùng được sinh ra do năng lượng của Trái Đất.

c)

C. cùng có tác động thay đổi diện mạo của Trái Đất.

d)

D. điều kiện được hình thành từ năng lượng Mặt Trời.

63.

Ngoại lực là lực có nguồn gốc từ

a)

Bên ngoài bề mặt của Trái Đất

b)

Bên trong bề mặt của Trái Đất

c)

Bên dưới bề mặt của Trái Đất

d)

Bên trên bề mặt của Trái Đất

64.

Câu 1. Đâu là biểu hiện của quá trình nội sinh?

a)

Các mảng kiến tạo di chuyển.

b)

Nén ép các lớp đất đá.

c)

Đứt gãy hoặc đẩy vật chất nóng chảy ở dưới sâu lên mặt đất.

d)

Tất cả các đáp án trên.

65.

Câu 5. Trong quá trình di chuyển, các địa mảng có thể...

a)

xô vào nhau.

b)

tách xa nhau.

c)

di chuyển độc lập.

d)

xô vào nhau hoặc tách xa nhau.

66.

Sau một quý kinh doanh chú Tư lỗ được 12 triệu đồng. Tính trung bình số tiền lỗ trong mỗi tháng của chú Tư?

a)

A. 3 triệu đồng

b)

B. 1 triệu đồng

c)

C. 4 triệu đồng

d)

D. 6 triệu đồng

67.

Bội của -8 là:

a)

A. {0; ±8; ±16; ±24; ....}\left\{0;\ \pm8;\ \pm16;\ \pm24;\ ....\right\}  

b)

B. { 1; 2; 4; 8}

c)

C. {±1;±2;±8}\left\{\pm1;\pm2;\pm8\right\}  

68.

Ước của -3 là:

a)

A. { 0; 3}

b)

B. {−3;−1; 1; 3}\left\{-3;-1;\ 1;\ 3\right\}  

c)

C. {0; ±1; ±3}\left\{0;\ \pm1;\ \pm3\right\}  

69.

Trong các số nguyên âm sau, số nhỏ nhất là.

a)

-789.

b)

-123.

c)

-987.

d)

-102.

70.

Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần

a)

{2; -17; 5; 1; -2; 0}

b)

{-2; -17; 0; 1; 2; 5}

c)

{0; 1; -2; 2; 5; -17}

d)

{-17; -2; 0; 1; 2; 5}

71.

Tìm số đối của 10

(a)  

72.

diện tích hình thang có đáy lớn 3cm, đáy bé 2cm, chiều cao 2 cm là:

a)

10 cm2

b)

5cm2

c)

10cm

d)

5cm

73.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

74.

diện tích hình tam giác có đáy là 1,2dm, chiều cao là 2dm là:

a)

0,6dm2

b)

1,2dm2

c)

2,4dm2

d)

4,8dm2

75.

Biết 2/7 quãng đường dài 14km. Cả quãng đường đó dài……….. km.

a)

4km

b)

7km

c)

28km

d)

49km

76.

Tam giác ABC vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6cm và 8cm. Như vậy, diện tích tam giác đó là… cm2.

a)

12cm2

b)

24cm2

c)

36cm2

d)

48cm2

77.

Một tam giác vuông có S= 360m2 và một cạnh góc vuông là 18m. Độ dài cạnh góc vuông còn lại là…………..m.

a)

10m

b)

20m

c)

30m

d)

40m

78.

Một tam giác có diện tích 7,2dm2, đáy tam giác dài 16dm. Như vậy, chiều cao tương ứng là….. dm.

a)

14,4dm

b)

9dm

c)

0,9dm

d)

0,45dm

79.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

80.

Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:

a)

81dm2

b)

162dm2

c)

27dm2

d)

54dm2

81.

Diện tích Hình thang dưới đây có số đo là:

a)

34cm2

b)

208cm2

c)

104cm2

d)

640cm2

82.

Tính diện tích Hình thang.

a)

38mm2

b)

76mm2

c)

152mm2

d)

168mm2

83.

Một hình thang có đáy lớn là a, đáy bé là b, chiều cao là h. Khi đó công thức tính diện tích hình thang đó là:

a)
b)
c)
d)
84.

Công thức tính diện tích hình thoi là:

a)

S = m × n2S\ =\ \frac{m\ \times\ n}{2}
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

b)

S = m × n : 2S\ =\ m\ \times\ n\ :\ 2
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

c)

S = m × n ×2S\ =\ m\ \times\ n\ \times2
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

d)

S = m × nS\ =\ m\ \times\ n
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

85.

Tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo là: 15 cm và 24 cm

a)

360 cm2

b)

180 cm

c)

180 cm2

d)

360cm

86.

Hình thoi là hình:

a)

có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.

b)

có hai cặp cạnh song song và bằng nhau.

c)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

d)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn góc vuông.

87.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật với chiều dài a, chiều rộng b là :

a)

P = a + b.2

b)

P = (a + b).2

c)

P = (a . b).2

d)

P = a.b + a + b

88.

Hình chữ nhật có chiều dài 3 m và chiều rộng 2 m thì chu vi là

a)

5 m

b)

10 m

c)

15 m

d)

20 m

89.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật với chiều dài a, chiều rộng b là:

a)

S= a.b

b)

S= b.a

c)

S= a.a

d)

S= (a + b).2

90.

Hình chữ nhật có chiều dài 3 m và chiều rộng 2 m thì diện tích là:

a)

5 m

b)

5 m2

c)

6 m

d)

6 m2

91.

Hình vuông cạnh a có chu vi là:

a)

P = a

b)

P = a.2

c)

P = a.3

d)

P = a.4

92.

CHU VI hình vuông có cạnh 5 cm là

a)

20 cm

b)

20 cm2

c)

25 cm

d)

25 cm2

93.

Hình vuông cạnh a có diện tích là:

a)

S = a3a^3  

b)

S = a.4

c)

S = α2\alpha^2  

d)

S = a + a

94.

DIỆN TÍCH của hình vuông có cạnh 8 cm là

a)

32cm2

b)

32cm

c)

64cm2

d)

64cm