wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Não: Nhìn Dưới

Total questions: 45

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Eo hồi đai?

(a)  

2.

Rãnh cựa?

(a)  

3.

Hồi lưỡi?

(a)  

4.

Hồi cạnh hải mã?

(a)  

5.

Rãnh bên phụ?

(a)  

6.

Hồi thái dương chẩm trong?

(a)  

7.

Rãnh thái dương chẩm?

(a)  

8.

Hồi thái dương chẩm ngoài?

(a)  

9.

Móc?

(a)  

10.

Rãnh mũi?

(a)  

11.

Bờ dưới (dưới ngoài của não)?

(a)  

12.

Hồi thái dương dưới?

(a)  

13.

Rãnh thái dương dưới?

(a)  

14.

Rãnh bên Sylvius?

(a)  

15.

Cực thái dương?

(a)  

16.

Các hồi ổ mắt?

(a)  

17.

Các rãnh ổ mắt?

(a)  

18.

Rãnh khứu?

(a)  

19.

Hồi thẳng?

(a)  

20.

Cực trán?

(a)  

21.

Khe não dọc (phía trước)?

(a)  

22.

Gối thể chai?

(a)  

23.

Mảnh tận cùng?

(a)  

24.

Hành khứu?

(a)  

25.

Dải khứu?

(a)  

26.

Giao thoa thị giác?

(a)  

27.

Thần kinh thị giác (II) (đã cắt)?

(a)  

28.

Tuyến yên?

(a)  

29.

Chất thủng trước?

(a)  

30.

Dải thị giác?

(a)  

31.

Củ phễu?

(a)  

32.

Thể vú?

(a)  

33.

Chất thủng sau (trong hố gian cuống)?

(a)  

34.

Cuống đại não?

(a)  

35.

Thể gối ngoài?

(a)  

36.

Chất đen?

(a)  

37.

Thể gối trong?

(a)  

38.

Nhân đỏ?

(a)  

39.

Đồi chẩm của đồi thị?

(a)  

40.

Lồi não trên (của thể sinh tư)?

(a)  

41.

Cống não?

(a)  

42.

Lồi thể chai?

(a)  

43.

Đỉnh của hồi chêm?

(a)  

44.

Cực chẩm?

(a)  

45.

Khe não dọc (phía sau)?

(a)