Font size
WorksheetsUnit 4
Total questions: 105
Worksheet time: 2hrs 45mins
Danh từ đếm được là danh từ không dùng được với số đếm
Đúng
Sai
Danh từ đếm được có 2 dạng số ít và số nhiều.True or False
True
False
Danh từ số ít chỉ có số lượng là "1" , thường đi sau "a/an/one" ám chỉ "1". True/False
True
False
Danh từ số nhiều là danh từ có số lượng từ 1 trở lên.
True
False
Danh từ không đếm được không sử dụng được với số đếm (1,2,3) như chất lỏng, chất khí,...
True
False
Có thể sử dụng "a/an" trước danh từ không đếm được.
False
True
Danh từ không đếm được không có dạng số nhiều
False
True
chocolate
chocolates
waters
water
strawberry
strawberries
flour
flours
knife
knives
children
child
goose
geese
sweets
sweet
cream
creams
peaches
peach
cupcakes
cupcake
spaghetti
spaghettis
glass
glasses
glass
glasses
milk
milks
cheese
cheeses
noodle
noodles
tomato
tomatoes
potato
potatoes
blueberry juices
blueberry juice
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
baby (em bé)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Book (quyển sách)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Bottle ( cái bình )
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Bowl (cái bát)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Box (cái hộp)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Bus ( xe buýt) ( xe buýt)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Chair ( ghế)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Child ( đứa trẻ)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Church ( nhà thờ)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Computer ( máy tình)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Door ( cửa)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Fish ( cá)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Foot ( chân)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Goose ( ngỗng )
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Key ( chìa khóa)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Lady ( quý cô)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Mouse ( chuột)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Person ( người)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Photo ( ảnh)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Sailor ( thủy thủ)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Series ( chuỗi)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Spoon ( muỗng)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Student ( học sinh)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Table ( bàn)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Tooth ( răng)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Vehicle ( xe cộ)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Window ( cửa sổ)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Year ( năm)
(a)
Danh từ đếm được là danh từ không dùng được với số đếm
Đúng
Sai
waters
water
strawberry
strawberries
knife
knives
children
child
noodle
noodles
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
baby (em bé)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Box (cái hộp)
(a)
Chọn các danh từ không đếm được
horse
meat
cheese
an onion
tomatoes
Chọn các danh từ đếm được
a tomato
water
milk
beans
cats
I have .......................book
a
an
some
any
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
I'd like _______ milk for breakfast.
Some
Any
A
An
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
There isn’t ___ food left.
SOME
ANY
A
5. Do you have any science_____?
A. a book
B. book
C. books
6. There ____ any noodle left for you.
is
aren’t
isn’t
. I often have ___ slices of bread for breakfast
any
a
some
There aren’t ___ fish in the lake.
A. any
B. some
C. a
There are ___ sheep in the fields.
any
some
a
I’d like _____ milk , please.
any
some
a
Would you like ________ glass of lemonade?
a
an
some
There isn’t ________ butter in the fridge
any
a
some
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
There isn't .......cheese.
any
no
some
a
Are there ....biscuits in the packet?
some
any
a
an
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
I'd like ________ apples, please.
a
an
some
any
Have you got ________ sugar?
some
any
a
an
Yes, and I'd like ________ orange too.
any
some
a
an
I'm sorry but I haven't got ________ bread.
an
a
any
some
Also I need ________ milk.
a
some
any
an
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?
boys
shelves
keies
strawberrys
people
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI
persons
toys
knifes
oranges
babies
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
information
food
yoghurt
strawberry
pasta
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
vegetable
fruit
food
water
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
Khi nào sử dụng How much?
Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được
Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được
Để hỏi giá tiền
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
How _______ pencils ______there?
There_______ _________ pencils
much/is/is/three
much/are/are/three
many/are/are/three
many/are/are/four
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
How _______ milk_______ there?
There _______ not_________
much/is/are/much
much/is/is/much
many/is/is/many
much/are/are/much
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Some dùng trong các loại câu nào
câu khẳng định
câu phủ định
câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.
