wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 4

Total questions: 105

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ đếm được là danh từ không dùng được với số đếm

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Danh từ đếm được có 2 dạng số ít và số nhiều.True or False

a)

True

b)

False

3.

Danh từ số ít chỉ có số lượng là "1" , thường đi sau "a/an/one" ám chỉ "1". True/False

a)

True

b)

False

4.

Danh từ số nhiều là danh từ có số lượng từ 1 trở lên.

a)

True

b)

False

5.

Danh từ không đếm được không sử dụng được với số đếm (1,2,3) như chất lỏng, chất khí,...

a)

True

b)

False

6.

Có thể sử dụng "a/an" trước danh từ không đếm được.

a)

False

b)

True

7.

Danh từ không đếm được không có dạng số nhiều

a)

False

b)

True

8.
a)

chocolate

b)

chocolates

9.
a)

waters

b)

water

10.
a)

strawberry

b)

strawberries

11.
a)

flour

b)

flours

12.
a)

knife

b)

knives

13.
a)

children

b)

child

14.
a)

goose

b)

geese

15.
a)

sweets

b)

sweet

16.
a)

cream

b)

creams

17.
a)

peaches

b)

peach

18.
a)

cupcakes

b)

cupcake

19.
a)

spaghetti

b)

spaghettis

20.
a)

glass

b)

glasses

21.
a)

glass

b)

glasses

22.
a)

milk

b)

milks

23.
a)

cheese

b)

cheeses

24.
a)

noodle

b)

noodles

25.
a)

tomato

b)

tomatoes

26.
a)

potato

b)

potatoes

27.
a)

blueberry juices

b)

blueberry juice

28.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

baby (em bé)

(a)  

29.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Book (quyển sách)

(a)  

30.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Bottle ( cái bình )

(a)  

31.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Bowl (cái bát)

(a)  

32.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Box (cái hộp)

(a)  

33.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Bus ( xe buýt) ( xe buýt)

(a)  

34.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Chair ( ghế)

(a)  

35.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Child ( đứa trẻ)

(a)  

36.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Church ( nhà thờ)

(a)  

37.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Computer ( máy tình)

(a)  

38.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Door ( cửa)

(a)  

39.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Fish ( cá)

(a)  

40.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Foot ( chân)

(a)  

41.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Goose ( ngỗng )

(a)  

42.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Key ( chìa khóa)

(a)  

43.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Lady ( quý cô)

(a)  

44.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Mouse ( chuột)

(a)  

45.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Person ( người)

(a)  

46.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Photo ( ảnh)

(a)  

47.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Sailor ( thủy thủ)

(a)  

48.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Series ( chuỗi)

(a)  

49.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Spoon ( muỗng)

(a)  

50.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Student ( học sinh)

(a)  

51.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Table ( bàn)

(a)  

52.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Tooth ( răng)

(a)  

53.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Vehicle ( xe cộ)

(a)  

54.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Window ( cửa sổ)

(a)  

55.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Year ( năm)

(a)  

56.

Danh từ đếm được là danh từ không dùng được với số đếm

a)

Đúng

b)

Sai

57.
a)

waters

b)

water

58.
a)

strawberry

b)

strawberries

59.
a)

knife

b)

knives

60.
a)

children

b)

child

61.
a)

noodle

b)

noodles

62.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

baby (em bé)

(a)  

63.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Box (cái hộp)

(a)  

64.

Chọn các danh từ không đếm được

a)

horse

b)

meat

c)

cheese

d)

an onion

e)

tomatoes

65.

Chọn các danh từ đếm được

a)

a tomato

b)

water

c)

milk

d)

beans

e)

cats

66.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

67.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

68.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

69.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

70.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

I'd like _______ milk for breakfast.

a)

Some

b)

Any

c)

A

d)

An

71.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

72.

There isn’t ___ food left.

a)

SOME

b)

ANY

c)

A

73.

5. Do you have any science_____?

a)

A. a book

b)

B. book

c)

C. books

74.

6. There ____ any noodle left for you.

a)

is

b)

aren’t

c)

isn’t

75.

. I often have ___ slices of bread for breakfast

a)

any

b)

a

c)

some

76.

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. a

77.

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a

78.

I’d like _____ milk , please.

a)

any

b)

some

c)

a

79.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

80.

There isn’t ________ butter in the fridge

a)

any

b)

a

c)

some

81.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

82.

There isn't .......cheese.

a)

any

b)

no

c)

some

d)

a

83.

Are there ....biscuits in the packet?

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

84.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

85.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

86.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

87.

I'd like ________ apples, please.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

88.

Have you got ________ sugar?

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

89.

Yes, and I'd like ________ orange too.

a)

any

b)

some

c)

a

d)

an

90.

I'm sorry but I haven't got ________ bread.

a)

an

b)

a

c)

any

d)

some

91.

Also I need ________ milk.

a)

a

b)

some

c)

any

d)

an

92.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

boys

b)

shelves

c)

keies

d)

strawberrys

e)

people

93.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

persons

b)

toys

c)

knifes

d)

oranges

e)

babies

94.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

95.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

information

b)

food

c)

yoghurt

d)

strawberry

e)

pasta

96.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

vegetable

b)

fruit

c)

food

d)

water

97.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

98.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

99.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

100.

Khi nào sử dụng How much?

a)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được

b)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được

c)

Để hỏi giá tiền

101.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

102.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

103.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

104.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

105.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.