Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn luyện Toán và TV số 11

Total questions: 21

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Ghép âm thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ

a)

.........ôi gấc

1.

x

b)

xuất .......ắc

2.

s

c)

.........ào hỏi

3.

ch

d)

bức ........anh

4.

tr

2.

Các từ: doanh trại; mới toanh; khoanh tay có chung vần gì?

a)

anh

b)

oang

c)

oanh

d)

nh

3.

Điền vào chỗ trống: ch hay tr?

Cây gạo đầu xóm

Hoa nở chói ngời

A! nắng lên rồi

Mặt trời đỏ (a)   ót

4.

Tìm từ viết sai chính tả trong câu sau:

Bức chanh vẽ cảnh xóm làng thật đẹp.

(a)  

5.

Điền vào chỗ trống tên loài hoa còn thiếu trong câu ca dao sau:

Trong đầm gì đẹp bằng (a)  

Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng.

6.

Giải câu đố sau:

Con gì sống ở trong hang

Hai càng, tám cẳng bò ngang suốt đời?

a)

con cua

b)

con mèo

c)

con chuột

d)

con rắn

7.

Những loại quả nào xuất hiện trong khổ thơ sau:

Quả me có vị chua

Làm ô mai ngon quá

Quả sầu riêng rất lạ

Người chê, người bảo thơm.

a)

quả na, quả bưởi

b)

quả nhãn , quả vải

c)

quả me, quả sầu riêng

d)

quả táo, quả ổi

8.

Ngược với " thấp" là từ gì?

(a)  

9.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

bánh trưng

b)

xắp xếp

c)

dón dén

d)

giếng nước

10.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Khôn ngoan đối đáp người ngoài

Gà cùng một (a)   chớ hoài đá nhau.

11.

Con cua đã che mất số nào?

a)

8

b)

9

c)

8 và 9

12.

Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

<

b)

>

c)

=

13.

Dựa vào hình ảnh hãy lựa chọn đáp án đúng

a)

Số chuối bằng số cam

b)

Số chuối ít hơn số cam

c)

Số chuối nhiều hơn số cam

14.

So sánh hai phép tính rồi viết dấu thích hợp vào chỗ trống

a)
=
b)

<

c)

>

15.

Đổi chỗ que diêm thứ mấy để được số 3

a)

Que diêm thứ 4

b)

Que diêm thứ 2

c)

Que diêm thứ 5

16.

Phép trừ phù hợp để tìm số kẹo không bị gạch bỏ là:

a)

A. 9 - 4 = 5

b)

B. 9 - 5 = 4

c)

C. Cả A và B đều đúng

17.

Tìm mảnh ghép còn thiếu

a)

b)

c)

18.

Tìm mảnh ghép còn thiếu

a)

b)

19.

Hãy phân loại các số sau:

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

Categorize the following

1

3

5

7

9

2

4

6

8

10

Số lẻ
Số chẵn
20.

Nhóm các hình này có dạng hình gì?

a)

hình tam giác

b)

hình chữ nhật

c)

hình vuông

21.

Hình nào được xếp từ các hình tam giác?

a)

b)

c)

d)