wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 60

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Với bảng tính em có thể thực hiện thao tác nào?
a)
Tạo trang tính mới
b)
Xóa một trang tính
c)
Đổi tên trang tính
d)
Cả 3 đáp án trên
2.
Để in trang tính, em thực hiện lệnh nào sau đây?
a)
File/Print
b)
File/Save
c)
File/Save As
d)
File/Close
3.
Để thực hiện kẻ viền cho ô tính em thực hiện tại lệnh nào trong cửa sổ Format Cells?
a)
Font
b)
Border
c)
Number
d)
Alignment
4.
Lựa chọn Outline trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?
a)
Không kẻ khung
b)
Kẻ khung bên ngoài
c)
Kẻ đường viền ô
d)
Chọn kiểu đường kẻ
5.
Thao tác nháy chuột vào tên trang tính, kéo thả chuột sang trái, phải dùng để làm gì?
a)
Tạo trang tính mới
b)
Chèn thêm trang tính
c)
Di chuyển trang tính
d)
Sao chép trang tính
6.
Thao tác nháy phải chuột vào tên trang tính rồi chọn Delete dùng để thực hiện lệnh gì?
a)
Tạo trang tính mới
b)
Chèn thêm trang tính
c)
Xóa một trang tính
d)
Sao chép trang tính
7.
Chức năng tạo bài trình chiếu bao gồm các chức năng gì?
a)
Soạn thảo
b)
Chỉnh sửa
c)
Định dạng văn bản
d)
Tất cả đều đúng
8.
Trong trang tiêu đề, ngoài tên chủ đề thì có thể thêm thông tin gì?
a)
Địa chỉ người trình bày
b)
Hình ảnh của tác giả
c)
Tên tác giả, ngày trình bày
d)
Tuổi của tác giả
9.
Thông tin trên mỗi trang chiếu có thể là gì?
a)
Văn bản, âm thanh
b)
Hình ảnh
c)
Hình ảnh
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
10.
Trang chiếu được sử dụng để giới thiệu một chủ đề và định hướng cho bài trình bày được gọi là:
a)
Trang tiêu đề.
b)
Trang nội dung.
c)
Trang trình bày bảng.
d)
Trang trình bày đồ hoạ.
11.
Trong PowerPoint, sau khi chọn hình ảnh, em mở thẻ nào để định dạng hình ảnh?
a)
Home.
b)
Format.
c)
Design.
d)
View.
12.
Trong PowerPoint, cách nào sau đây không là cách chèn hình ảnh vào trang chiếu?
a)
Chọn Insert/PIctures.
b)
Chọn Insert/Online Pictures.
c)
Sử dụng lệnh Copy và Paste.
d)
Chọn Design, sau đó chọn mẫu trong Themes.
13.
Các công cụ định dạng văn bản nằm trong thẻ lệnh nào?
a)
Home
b)
Insert
c)
Design
d)
View
14.
Để tạo một bài trình chiếu hiệu quả và chuyên nghiệp, em cần chú ý đến điều gì?
a)
Phông chữ
b)
Màu chữ, cỡ chữ
c)
Kiểu chữ, số lượng chữ trên trang
d)
Cả A, B và C đều đúng
15.

Các lệnh trên hình thuộc dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

View

16.

Chế độ hiển thị nào vừa cho phép nhập dữ liệu và thực hiện các tính toán trên trang tính, vừa xem được cách thức phân chia trang tính thành các trang in?

a)

Nomal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

17.

Một trang tính có rất nhiều cột và hàng. Khi in trang tính, những vùng nào của trang tính sẽ được phân trang để in ra trên giấy?

a)

Toàn bộ trang tính, từ cột A đến cột cuối cùng và từ hàng 1 đến hàng cuối cùng.

b)

Chỉ những vùng có dữ liệu (không bao gồm các vùng trống xen giữa).

c)

Vùng nhỏ nhất chứa hết mọi dữ liệu trên trang tính, kể cả các vùng trống xen giữa.

18.

Để căn lề trang tính cần in ra, ta có thể thực hiện một trong những cách sau đây:

a)

Chọn hoặc nhập giá trị lề trên trang Margins của hộp thoại Page Setup.

b)

Chọn thiết đặt sẵn lề thích hợp trong hộp thoại Print.

c)

Chọn lệnh Show Margins phía dưới, bên phải vùng xem trước trang in trong hộp thoại Print để hiển thị các đường kẻ lề rồi kéo thả trực tiếp các đường đó để căn lề,

d)

Chọn chế độ xem ngắt trang Page Break Preview, rồi kéo thả trực tiếp các dấu ngắt trang.

19.

Lợi ích của việc xem trước khi in là:

a)

Cho phép kiểm tra trước những gì sẽ được in ra

b)

Kiểm tra xem dấu ngắt trang đang nằm ở vị trí nào.

c)

Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in.

d)

Cả 3 phương án trên đều sai.

20.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác mở hộp thoại để chọn hướng giấy in?

a)

View / Page Break Preview

b)

Page Layout/ Page Setup / Page

c)

Page Layout / Page Setup / Margins

d)

Các đáp án trên đều sai

21.

Làm thế nào để điều chỉnh được các trang in sao cho hợp lí?

a)

Xem trước khi in, ngắt trang hợp lí.

b)

Chọn hướng giấy in.

c)

Đặt lề cho trang tính.

d)

Các đáp án trên đều đúng.

22.

Trong các thao tác sau đây, đâu là thao tác đặt hướng giấy in thẳng đứng?

a)

Page Layout / Page Setup / Margins / Page / Portrait

b)

Page Layout / Page Setup / Margins / Page / Landscape

c)

Sử dụng lệnh Portrait trong nhóm lệnh Orientation trong nhóm lệnh Page Setup của dải lệnh Page Layout

d)

Sử dụng lệnh Landscape trong nhóm lệnh Orientation trong nhóm lệnh Page Setup của dải lệnh Page Layout

23.

Trong các thao tác sau đây, đâu là thao tác đặt hướng giấy in nằm ngang?

a)

Page Layout / Page Setup / Margins / Page / Portrait

b)

Page Layout / Page Setup / Margins / Page / Lanscape

c)

Sử dụng lệnh Portrait trong nhóm lệnh Orientation trong nhóm lệnh Page Setup của dải lệnh Page Layout

d)

Sử dụng lệnh Landscape trong nhóm lệnh Orientation trong nhóm lệnh Page Setup của dải lệnh Page Layout

24.

Để thiết đặt lề dưới cho trang tính trong hộp thoại Page Setup ta chọn:

a)

Left

b)

Bottom

c)

Top

d)

Right

25.

Thẻ Page trong hộp thoại Page Setup dùng để làm gì?

a)

Chỉnh cỡ giấy khi in

b)

Chỉnh hướng giấy in

c)

Căn chỉnh lề cho trang tính

d)

Điều chỉnh các dấu ngắt trang

26.

Nút lệnh nào để chuyển sang chế độ xem trang in với các dấu ngắt trang?

a)

Print Preview

b)

Page Setup

c)

Page Layout

d)

Page Break Preview

27.

Để thoát khỏi chế độ xem trước khi in trong dải lệnh View ta chọn nút lệnh nào?

a)

Normal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

28.

Để in trang tính ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn File / Print

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P

29.

Đáp án nào dưới đây là sai?

a)

Các trang in luôn được đặt kích thước ngầm định.

b)

Hướng giấy luôn mặc định là hướng ngang.

c)

Xem trước khi in với mục đich kiểm tra dữ liệu được in ra.

d)

Chương trình bảng tính luôn tự động phân chia trang tính thành các trang nhỏ.

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Excel có thể in thông tin ra giấy theo chiều đứng hoặc chiều ngang.

b)

Muốn thay đổi lề hoặc hướng giấy in ta chọn Page Setup \ Page.

c)

Muốn điều chỉnh hướng giấy nằm ngang, chọn Portrait.

d)

Muốn điều chỉnh hướng giấy đứng, chọn Landscape.

31.

Khu vực nào trong cửa sổ Excel cho phép nhập các giá trị và công thức?

a)

Title Bar

b)

Formula Bar

c)

Standard Tool Bar

d)

Menu Bar

32.

Những đối tượng nào dưới đây của một trang tính (Worksheet) có thể được bảo vệ khỏi việc sửa đổi?

a)

Object

b)

Scenarios

c)

Contents

d)

Tất cả các đối tượng trên

33.

Kiểu dữ liệu nào dưới đây không phải là kiểu dữ liệu hợp lệ trong Excel?

a)

Number

b)

Date/Time

c)

Character

d)

Label

34.

Theo mặc định, mỗi sổ tính (Workbook) có 3 trang tính Sheet1, Sheet2, Sheet3. Để chèn một trang tính mới giữa Sheet1 và Sheet2, tùy chọn nào dưới đây là thao tác sẽ được sử dụng?

a)

Nhấp chuột phải trên Sheet2 và chọn Insert

b)

Nhấp chuột phải trên Sheet1 và chọn Insert

c)

Nhấp chuột phải trên Sheet3 và chọn Insert

d)

Không có thao tác nào đúng

35.

Tùy chọn nào sau đây không là chức năng chọn tất cả các ô trong một trang tính?

a)

Nhấp chuột phải 3 lần trong trang tính

b)

Nhấp chuột vào nút Select All

c)

Sử dụng phím tắt Ctrl+A

36.

Khi nhấn nút giao giữa hàng và cột (hình bên) thì:

a)

một dòng được chọn

b)

một cột được chọn

c)

một vùng chứa dữ liệu được chọn

d)

chọn cả trang tính

37.

Em có thể kết thúc việc nhập dữ liệu trong excel bằng:

a)

Enter

b)

phím sang phải

c)

phím sang trái

d)

mũi tên xuống

38.

Tên nút copy định dạng từ 1 vùng sang vùng khác?

a)

Nút cách

b)

Format Painter

c)

ESC

d)

Enter

39.

Phím tắt nào dùng để chỉnh sửa nội dung của 1 cell?

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

40.

Khi làm việc với excel, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về ô đầu tiên (A1) của bảng tính ngay lập tức?

a)

Shift + Home

b)

Ctrl+Home

c)

Alt+ Home

d)

Shift +Alt+ Home

41.
Khái niệm bảng tính và phần mềm bảng tính là gì?
a)
Tập hợp các ô chứa dữ liệu, thông tin có ý nghĩa thực tế được gọi là bảng tính
b)
Phần mềm bảng tính là phần mềm có khả năng lưu trữ và xử lý dữ liệu, thông tin dưới dạng bảng
c)
Dùng tên bảng để phân biệt các bảng và địa chỉ ô để phân biệt các ô, thực hiện các tính toán xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các số liệu trong bảng
d)
Tất cả đều đúng
42.
Đâu là phần mềm xử lý bảng tính thông dụng nhất hiện nay?
a)
Microsoft Word
b)
Microsoft Excel
c)
Microsoft PowerPoint
d)
Microsoft Access
43.

Đây là biểu tượng của chương trình gì?

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Microsoft Access

44.
Microsoft Excel thuộc loại phần mềm gì?
a)
Phần mềm hệ thống
b)
Phần mềm ứng dụng
c)
Phần mềm mã nguồn mở
d)
Phần mềm miễn phí
45.
Trong Microsoft Excel, để lưu bảng tính đang làm việc ta nhấn tổ hợp phím gì?
a)
Ctrl + A
b)
Ctrl + B
c)
Ctrl + S
d)
Ctrl + L
46.
Trong Microsoft Excel, phần giao của CỘT và HÀNG được gọi là ?
a)
Dữ liệu
b)
Ô
c)
Điều kiện
d)
Địa chỉ
47.
Trong Microsoft Excel, dữ liệu trong ô có thể được trình bày theo vị trí nào?
a)
Bên trái hay bên phải hay giữa ô theo độ rộng cột
b)
Bên trên hay bên dưới hay giữa ô theo chiều cao hàng
c)
Nằm ở chính giữa (tâm) ô
d)
Tất cả đều đúng
48.
Trong Microsoft Excel, tổ hợp phím nào sẽ đưa con trỏ về ô đầu tiên (A1) trong worksheet?
a)
Ctrl + Home
b)
Ctrl + End
c)
Ctrl + Page Up
d)
Ctrl + Page Down
49.
Trong Microsoft Excel, tổ hợp phím nào sẽ chuyển sang worksheet kế tiếp bên phải?
a)
Ctrl + Home
b)
Ctrl + End
c)
Ctrl + Page Up
d)
Ctrl + Page Down
50.
Trong Microsoft Excel, thao tác nhấp giữ và thả tại đường biên của ô hay dãy ô là chức năng gì?
a)
Sao chép dữ liệu
b)
Di chuyển dữ liệu
c)
Xóa dữ liệu
d)
Soạn thảo dữ liệu
51.
Trong Microsoft Excel, để lưu bảng tính dưới các kiểu tập tin khác nhau như *.pdf hoặc theo định dạng của các phiên bản Excel khác, ta thực hiện: File-Save As và chọn kiểu tập tin ở chức năng nào?
a)
File name
b)
Save as type
c)
Save in
d)
Browse folders
52.
Trong Microsoft Excel, khi nhập cột “ĐIỂM” là các giá trị số từ 0 đến 10, để tránh những sai sót khi nhập liệu ngoài phạm vi quy định, ta dùng chức năng nào?
a)
Data/Sort & Filter/Filter
b)
Data/Data tools/Data Validation
c)
Data/Data tools/Manager Data Model
d)
Không có chức kiểm tra dữ liệu nhập
53.
Trong Microsoft Excel, phát biểu nào là đúng khi điều chỉnh độ rộng cột và chiều cao hàng?
a)
Nhấp nhanh 2 lần tại điểm giao bên phải của tên cột hoặc điểm giao bên dưới của tên hàng để Ms Excel tự động điều chỉnh độ rộng cột hoặc chiều cao hàng mong muốn
b)
Kéo và thả tại điểm giao bên phải của tên cột hoặc điểm giao bên dưới của tên hàng theo hướng thích hợp để điều chỉnh độ rộng cột và chiều cao hàng mong muốn
c)
Chọn Home - Format - chọn tiếp menu tương ứng với yêu cầu điều đỉnh, thay đổi
d)
Tất cả đều đúng
54.
Trong Microsoft Excel, phát biểu nào là đúng khi cần thêm cột, hàng vào bảng tính?
a)
Nhấp chuột tại tên cột, chọn insert để chèn nhanh một cột bên trái cột đã chọn
b)
Nhập chuột tại tên hàng, chọn insert để chèn nhanh một hàng bên trên hàng đã chọn
c)
Chọn Home - Cells - Insert - chọn tiếp menu tương ứng với yêu cầu thêm cột, hàng
d)
Tất cả đều đúng
55.
Trong Microsoft Excel, để đổi tên trang tính Sheet1 thành Tháng 01, ta thực hiện thế nào?
a)
Nhấp phải tại tên sheet1 - Rename
b)
Insert/Workbook/Worksheet
c)
Insert/Workbook/Worksheet
d)
Home/new/Worksheet
56.
Trong Microsoft Excel, để xóa một WorkSheet ta dùng lệnh gì?
a)
Nhấp phải lên sheet cần xóa - Hide
b)
Nhấn Delete, chọn Sheet muốn xóa
c)
Nhấp phải lên sheet cần xóa - Delete
d)
Chọn Sheet - nhấn phím Delete
57.
Trong Microsoft Excel, để xóa các chú thích cho ô, dãy ô ta dùng lệnh gì?
a)
Home/Editing/Clear/Clear all
b)
Home/Editing/Clear/Clear Formats
c)
Home/Editing/Clear/Clear Contents
d)
Home/Editing/Clear/Clear Comments
58.
Trong Microsoft Excel, để xóa các định dạng cho ô, dãy ô ta dùng lệnh gì?
a)
Home/Editing/Clear/Clear all
b)
Home/Editing/Clear/Clear Formats
c)
Home/Editing/Clear/Clear Contents
d)
Home/Editing/Clear/Clear Comments
59.
Trong Microsoft Excel, để xóa nội dung ô, dãy ô ta dùng lệnh gì?
a)
Home/Editing/Clear/Clear all
b)
Home/Editing/Clear/Clear Formats
c)
Home/Editing/Clear/Clear Contents
d)
Home/Editing/Clear/Clear Comments
60.
Trong Microsoft Excel, để dễ quan sát hay nhập dữ liệu cho các bảng lớn tràn màn hình, ta sử dụng các chức năng gì?
a)
Dùng chức năng View/Window/Split để chia màn hình làm việc thành những vùng nhỏ hơn
b)
Nhấp tên cột (nhóm các cột) hay tên hàng (nhóm các hàng) chọn menu Hide (Unhide) để tạm ẩn (bỏ ẩn) cột (nhóm các cột) hay hàng (nhóm các hàng)
c)
Dùng chức năng View/Window/Freeze Panes để cố định tiêu đề cột hay hàng
d)
Tất cả đều đúng