wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5 - THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG, VIỆC LÀM

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “……..là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội”.

a)

Lao động

b)

Làm việc

c)

Việc làm

d)

Khởi nghiệp

2.

Nơi diễn ra các quan hệ thoả thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động về tiền lương, điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động được gọi là

a)

Trung tâm giới thiệu việc làm

b)

Trung tâm môi giới việc làm

c)

Thị trường lao động

d)

Thị trường việc làm

3.

Thị trường lao động được cấu thành bởi mấy yếu tố?

a)

6

b)

4

c)

3

d)

5

4.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các yếu tố cấu thành thị trường lao động?

a)

Lượng cung

b)

Lượng cầu

c)

Chất lượng lao động

d)

Giá cả sức lao động

5.

Khai thác thông tin dưới đây và cho biết: nhận xét nào đúng về tình hình cung - cầu lao động trên thị trường ở Việt Nam năm 2021?

Thông tin. Năm 2021, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Việt Nam đạt 50,6 triệu người. Trong đó, lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế là 49,1 triệu người. Tỉ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi ước tính là 3,20%, tỉ lệ thiếu việc làm của lao động trong độ tuổi là 3,10%.

a)

Cán cân cung - cầu lao động được giữ ở mức cân bằng và ổn định.

b)

Nguồn cung lao động lớn hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm.

c)

Nguồn cung lao động nhỏ hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm.

d)

Có sự cân bằng giữa nguồn cung lao động với nhu cầu tuyển dụng.

6.

Hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm được gọi là

a)

làm việc

b)

việc làm

c)

khởi nghiệp

d)

lao động

7.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “……….. là nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc”.

a)

Thị trường việc làm

b)

Thị trường lao động

c)

Trung tâm môi giới việc làm

d)

Trung tâm giới thiệu việc làm

8.

Thị trường việc làm kết nối cung - cầu lao động trên thị trường thông qua nhiều hình thức, ngoại trừ

a)

các phiên giao dịch việc làm.

b)

thông tin tuyển dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng.

c)

các trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm.

d)

mở các trung tâm dạy nghề và giáo dục thường xuyên.

9.

Khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến tình trạng nào?

a)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp

b)

Thiếu hụt lực lượng lao động.

c)

Hai đáp án trên đều đúng

d)

Hai đáp án trên đều sai

10.

Thông qua các dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động, thị trường việc làm giúp cho thị trường lao động nhanh chóng đạt đến trạng thái

a)

thiếu hụt lực lượng lao động.

b)

dư thừa lực lượng lao động.

c)

cân bằng cung - cầu lao động.

d)

chênh lệch cung - cầu lao động.

11.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay?

a)

Giảm số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ.

b)

Chuyển dịch nghề nghiệp gắn với kỹ năng mềm.

c)

Lao động giản đơn sẽ trở nên yếu thế.

d)

Xu hướng lao động “phi chính thức" gia tăng.

12.

Một trong những xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay là

a)

xu hướng lao động “phi chính thức" sụt giảm mạnh mẽ.

b)

Chuyển dịch nghề nghiệp gắn với phát triển kỹ năng mềm.

c)

Giảm số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ.

d)

gia tăng tuyển dụng các ngành/ nghề lao động giản đơn.

13.

Đoạn thông tin dưới đây cho biết điều gì về xu hướng tuyển dụng lao động tại Việt Nam hiện nay?

Thông tin. Năm 2018, lao động trong khu vực nông, lâm, thuỷ sản chiếm 37,7%, giảm 24,5% so với năm 2000. Trong khi đó, khu vực công nghiệp, xây dựng tăng từ 13% tới 26,7% và khu vực dịch vụ tăng từ 24,8% tới 35,6% so với cùng thời kì. Số liệu còn cho thấy đã có sự chuyển dịch của lao động khu vực nông, lâm, thuỷ sản sang khu vực công nghiệp, xây dựng và khu vực dịch vụ; đưa tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp và xây dựng lên 26,7%, khu vực dịch vụ lên 35,6%, ở mức cao nhất kể từ năm 2000 đến nay.

a)

Lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng.

b)

Tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ tăng chậm hơn khu vực sản xuất.

c)

Lao động trong công nghiệp và dịch vụ giảm; lao động trong nông nghiệp tăng.

d)

Lao động chưa qua đào tạo tăng lên và chiếm ưu thế so với lao động được đào tạo.

14.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “……là nơi diễn ra các quan hệ thoả thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động về tiền lương, điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động”.

a)

thị trường việc làm.

b)

trung tâm giới thiệu việc làm.

c)

trung tâm môi giới việc làm.

d)

thị trường lao động.

15.

Việc làm là

a)

tất cả những hoạt động có mục đích, có ý thức của con người.

b)

hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm.

c)

tất cả những hoạt động lao động đem lại thu nhập cho con người.

d)

những hoạt động lao động tạo ra thu nhập bị pháp luật nghiêm cấm.

16.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “Thị trường việc làm là nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa ………. về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc”.

a)

người lao động với nhau.

b)

người sử dụng lao động với nhau.

c)

người lao động và người sử dụng lao động.

d)

người lao động với nhân viên môi giới việc làm.

17.

Trong hoạt động sản xuất, lao động được coi là

a)

yếu tố đầu vào, ảnh hưởng tới chi phí sản xuất.

b)

 yếu tố đầu ra, ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp.

c)

yếu tố đầu vào, không có ảnh hưởng gì tới chi phí sản xuất.

d)

yếu tố đầu ra, không có ảnh hưởng gì đến chất lượng sản phẩm.

18.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm

a)

tồn tại dưới nhiều hình thức, bị giới hạn về không gian và thời gian.

b)

chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất và bị giới hạn về không gian.

c)

tồn tại dưới nhiều hình thức; không giới hạn về không gian, thời gian.

d)

chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất, không giới hạn về thời gian.

19.

Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tác động qua lại chặt chẽ với nhau.

b)

Tồn tại độc lập, không có mối liên hệ gì.

c)

Tác động một chiều từ phía thị trường lao động.

d)

Tác động một chiều từ phía thị trường việc làm.

20.

Xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay chú trọng vào

a)

lao động giản đơn.

b)

lao động chất lượng cao.

c)

lao động phổ thông.

d)

lao động chưa qua đào tạo.

21.

Đoạn thông tin dưới đây cho biết điều gì về xu hướng tuyển dụng lao động tại Việt Nam hiện nay?

Thông tin. Trong quý I năm 2022, trong tổng số 50 triệu lao động có việc làm tại Việt Nam, lao động trong khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng 38,7%, tương đương 19,4 triệu người, lao động trong khu vực công nghiệp và xây dựng chiếm tỉ trọng 33,5%, tương dương 16,8 triệu người, lao động trong khu vực nông, lâm nghiệp và thuỷ sản chiếm tỉ trọng 27,8%, tương đương 13,9 triệu người. So với quý trước và cùng kì năm trước, lao động trong khu vực nông, lâm nghiệp và thuỷ sản đều giảm lần lượt là 426,8 nghìn người và 192,2 nghìn người; lao động trong khu vực công nghiệp và xây dựng giảm 82,7 nghìn người so với quý trước nhưng tăng 661,3 nghìn người so với cùng kì năm trước; lao động trong ngành dịch vụ tăng mạnh so với quý trước (gần 1,5 triệu người) nhưng vẫn thấp hơn so với cùng kì năm trước 336,8 nghìn người.

a)

Lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng.

b)

Lao động chưa qua đào tạo tăng lên và chiếm ưu thế so với lao động được đào tạo.

c)

Tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ tăng chậm hơn khu vực sản xuất.

d)

Lao động trong công nghiệp và dịch vụ giảm; lao động trong nông nghiệp tăng.

22.

Thông tin thị trường lao động và dịch vụ việc làm có vai trò

a)

giúp các doanh nghiệp điều tiết lực lượng lao động.

b)

nâng cao kiến thức cho người lao động và người sử dụng lao động.

c)

là cơ sở để người sử lao động tìm được việc làm phù hợp cho mình.

d)

là cầu nối trong việc gắn kết thị trường lao động với thị trường việc làm.

23.

Nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

thị trường việc làm.

b)

thị trường lao động.

c)

trung tâm giới thiệu việc làm.

d)

trung tâm môi giới việc làm.

24.

Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trưởng lao động sẽ góp phần

a)

giảm số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.

b)

gia tăng số lượng việc làm; giảm thất nghiệp.

c)

gia tăng số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.

d)

giảm số lượng việc làm; giảm thất nghiệp.

25.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội được gọi là

a)

lao động.

b)

làm việc.

c)

việc làm.

d)

khởi nghiệp.

26.

Thị trường lao động được cấu thành bởi 3 yếu tố là:

a)

cung, cầu và năng suất lao động.

b)

cung, cầu và giá cả sức lao động.

c)

cung, cầu và chất lượng lao động.

d)

cung, cầu và trình độ chuyên môn.

27.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay?

a)

Lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng.

b)

Lao động được đào tạo tăng lên và chiếm ưu thế so với lao động chưa qua đào tạo.

c)

Tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ tăng nhanh hơn khu vực sản xuất.

d)

Lao động trong công nghiệp và dịch vụ giảm; lao động trong nông nghiệp tăng.

28.

Một trong những xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay là

a)

Lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng.

b)

Lao động chưa qua đào tạo tăng lên và chiếm ưu thế so với lao động được đào tạo.

c)

Tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ tăng chậm hơn khu vực sản xuất.

d)

Lao động trong công nghiệp và dịch vụ giảm; lao động trong nông nghiệp tăng.