wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

k6-LINH THỨ 4

Total questions: 92

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.
a)

Thôn Bắc thu hoạch được 24 tấn thóc.

b)

Thôn Đông thu hoạch được 21 tấn thóc.

c)

Thôn Nam thu hoạch được 18 tấn thóc.

d)

Thôn Trung thu hoạch được 12 tấn thóc.

2.

a)

Nhà máy B, nhà máy C, nhà máy D, nhà máy A.

b)

Nhà máy D, nhà máy A, nhà máy C, nhà máy B.

c)

Nhà máy B, nhà máy A, nhà máy C, nhà máy D.

d)

. Nhà máy B, nhà máy C, nhà máy A, nhà máy D.

3.

a)

Tháng 12.

b)

Tháng 11

c)

Tháng 1

d)

Tháng 2

4.

a)

A. 35 học sinh.

b)

40 học sinh.

c)

45 học sinh.

d)

42 học sinh.

5.

a)

A. 70 tấn.

b)

B. 75 tấn.

c)

C. 65 tấn.

d)

D. 60 tấn.

6.

Câu 6. Cho biểu đồ số cây của khối lớp 6 ở một trường THCS đã trồng trong năm học. Quan sát biểu đồ và cho biết tổng số cây trồng được của khối 6 là

a)

A. 300 cây.

b)

B. 310 cây.

c)

C. 304

d)

D. 402 cây.

7.

a)

95%

b)

98%

c)

5%

d)

100%

8.
a)

A. Sau 10 năm.

b)

B. Sau 20 năm.

c)

C. Sau 30 năm

d)

D. Sau 40 năm.

9.

Câu 9.Cho biểu đồ số cây của khối lớp 6 ở một trường THCS đã trồng trong năm học. Quan sát biểu đồ và cho biết trung bình mỗi lớp khối 6 trồng số cây là bao nhiêu( làm tròn đến phần nguyên gần nhất)?

a)

A. 150 cây.

b)

B. 61 cây.

c)

C. 70 cây.

d)

D. 152 cây.

10.

Câu 10. Biểu đồ dưới đây nói về số ngày mưa trong ba tháng đầu năm 2005. Biết năm 2005 có 365 ngày, vậy tháng 2 có bao nhiêu ngày không mưa.

a)

A. 16 ngày.

b)

B. 17 ngày.

c)

C. 12

d)

D. 18 ngày.

11.

Biểu đồ bên nói về số ngôi sao vẽ được của 4 tổ trong cùng một thời gian. Tổng số ngôi sao vẽ được của 4 tổ là

a)

10

b)

20

c)

22

d)

21

12.

Hãy gọi tên biểu đồ bên

a)

Biểu đồ các ngày trong tuần

b)

Biểu đồ số học sinh được điểm môn toán

c)

Biểu đồ tranh về số học sinh

d)

Biểu đồ về số học sinh lớp 6A được điểm 10 môn toán trong tuần

13.

Hãy mô tả thông tin có được từ biểu đồ bên

a)

Gồm 2 cột: các năm và số tivi bán được

b)

Năm 2016,2017,2018,2019,2020

c)

Số tivi bán được năm 2016 là 2 tivi

d)

Gồm 2 cột:

Cột 1: Các năm từ 2016 đến 2020

Cột 2: hình ( biểu tượng) số tivi bán được tương ứng

14.

1 biểu tượng nguyên ( hình ảnh ) cái tivi thay thế cho bao nhiêu chiếc tivi bán được

a)

250 chiếc

b)

500 chiếc

c)

1000 chiếc

d)

8250 chiếc

15.

Tổng bao nhiêu chiếc tivi đã bán được

a)

16 chiếc

b)

500 chiếc

c)

8000 chiếc

d)

8250 chiếc

16.

Trong các biểu đồ sau, biểu đồ nào ở dạng cột kép?

a)

A. Hình 1


b)

B. Hình 2

c)

C. Hình 3

17.

Biểu đồ cột kép biểu diễn nhiệt độ các ngày trong tuần tại Thủ đô Hà Nội.

Ngày nóng nhất trong tuần là

a)

A. Thứ hai

b)

B. Thứ tư

c)

C. Thứ sáu

d)

D. Chủ nhật

18.

Biểu đồ cột kép biểu diễn nhiệt độ các ngày trong tuần tại Thủ đô Hà Nội.

 Ngày có nhiệt độ thấp nhất trong tuần là

a)

A. Thứ ba


b)

B. Thứ năm

c)

C. Thứ bảy

d)

D. Chủ nhật

19.

Hỏi trong tháng 11 tổ 1 được thưởng nhiều hơn so với tháng 10 bao nhiêu bút?

a)

5

b)

20

c)

15

d)

35

20.

Trong cả hai đợt quyên góp, khối nào ủng hộ được nhiều vở nhất?


a)

A. Khối 6

b)

B. Khối 7

c)

C. Khối 8

d)

C. Khối 9

21.
a)

A. Lớp 6A1 có sĩ số tăng nhiều nhất.

b)

B. Lớp 6A2 có sĩ số tăng ít nhất.

c)

C. Lớp 6A3 có sĩ số không đổi.

d)

D. Lớp 6A4 có sĩ số thay đổi nhiều nhất.

22.

Môn học nào bạn Linh An đạt tiến bộ nhiều nhất?

a)

A. Ngữ văn


b)

B. Toán

c)

C. Anh

d)

D. Sinh

23.

Số huy chương vàng, bạc, đồng của trường THCS Nguyễn Đức Cảnh nhiều hơn số huy chương vàng, bạc , đồng của trường THCS Lê Quý Đôn lần lượt là

a)

A.

1; -2; -6

b)

B. 1; 2; 6

c)

C. -1; 2; 6

d)

D. -1; -2; -6

24.

a)

A. 38,75 mm; 45,5 mm

b)

B. 45,5 mm; 38,75 mm

c)

C. 84,25 mm; 6,75 mm

d)

D. 6,75 mm; 84,25 mm

25.

Biết giá tiền trung bình một kwh điện là 3000 đồng. Năm 2020 gia đình ông Mười phải trả nhiều hơn năm 2019 bao nhiêu tiền?

a)

A. 200 000 đồng

b)

B. 180 000 đồng

c)

C. 220 000 đồng

d)

D. 160 000 đồng

26.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 7cm và 4 cm.

a)

28 cm228\ cm^2

b)

56 cm256\ cm^2

c)

22 cm222\ cm^2

d)

14 cm214\ cm^2

27.

Hệ thống chữ La-tinh là thành tựu sáng tạo của cư dân quốc gia cổ đại nào?

a)

Cư dân La Mã cổ đại.

b)

Cư dân A-rập cổ đại.

c)

Cư dân Hy Lạp cổ đại.

d)

Cư dân Ấn Độ cổ đại.

28.

Hệ thống chữ số La Mã ngày nay chúng ta vẫn đang sử dụng là cống hiến lớn của cư dân quốc gia cổ đại nào?

a)

Cư dân La Mã cổ đại.

b)

Cư dân Trung Quốc cổ đại.

c)

Cư dân Hy Lạp cổ đại.

d)

Cư dân Ấn Độ cổ đại.

29.

Người được mệnh danh là “cha đẻ của y học phương Tây” là:

a)

Pli-ni-út.

b)

Ptô-lê-mê.

c)

Tuy-xi đít.

d)

Hi-pô-crát.(thầy thuốc Hy Lạp cổ đại) được mệnh danh là “cha đẻ của y học phương Tây”. Ông đã đề ra phương pháp chữa bệnh bằng thuốc và giải phẫu.

30.

Phát minh lớn nhất của người La Mã cổ đại về vật liệu sản xuất là:

a)

Gạch nung.

b)

Phiến đá

c)

Bê tông

d)

Lưỡi cày

31.

Đến thế kỉ IV, tôn giáo nào sau đây trở thành quốc giáo của đế quốc La Mã?

a)

Hồi giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Cơ Đốc giáo.

d)

Hin-đu giáo.

32.

Một trong những cơ sở dẫn tới sự hình thành của văn minh Hy Lạp - La Mã cổ đại là:

a)

Sự kế thừa những thành tựu văn minh phương Đông.

b)

Sự tồn tại của thể chế nhà nước quân chủ chuyên chế.

c)

Sự phát triển của kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.

d)

Sự tồn tại của hai giai cấp lãnh chúa và nông nô.

33.

Hai giai cấp cơ bản trong xã hội Hy Lạp và La Mã cổ đại là:

a)

Quý tộc và nô lệ.

b)

Chủ nô và nô lệ.

c)

Địa chủ và nông dân.

d)

Lãnh chúa và nông nô.

34.

Hai ngành kinh tế đóng vai trò chủ đạo ở Hy Lạp và La Mã cổ đại là:

a)

Nông nghiệp và thủ công nghiệp.

b)

Thủ công nghiệp và thương nghiệp

c)

Nông nghiệp và thương nghiệp.

d)

Thủ công nghiệp và công nghiệp.

35.

Hy Lạp và La Mã cổ đại thuộc khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc Châu phi.

b)

Đông Bắc Châu Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Địa Trung Hải.

36.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sự phát triển thủ công nghiệp ở Hy Lạp và La Mã cổ đại là:

a)

Có nhiều cảng biển.

b)

Nhiều đồng cỏ lớn.

c)

Giàu có khoáng sản.

d)

Đất đai màu mỡ.

37.

Nơi phát sinh ban đầu của La Mã cổ đại là bán đảo:

a)

I-ta-li-a

b)

Ban-căng.

c)

Trung Ấn.

d)

Đông Dương.

38.

Ở La Mã cổ đại, vùng thung lũng sông Pô và sông Ti-bơ thuận lợi cho việc sự phát triển của ngành kinh tế nào dưới đây?

a)

Chăn nuôi.

b)

Trồng trọt.

c)

Buôn bán.

d)

Khai thác khoáng sản.

39.

Ở La Mã cổ đại, miền Nam và đảo Xi-xin thuận lợi cho sự phát triển của ngành kinh tế nào dưới đây?

a)

Chăn nuôi.

b)

Trồng trọt.

c)

Buôn bán.

d)

Khai thác khoáng sản.

40.

Bán đảo I-ta-li-a thuận lợi cho sự phát triển của ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Chăn nuôi.

b)

Trồng trọt.

c)

Giao thương và hàng hải

d)

Phát triển công nghiệp

41.

 Điểm giống nhau về điều kiện tự nhiên của Hy Lạp và La Mã cổ đại?

a)

 Có đường bờ biển dài.

b)

Nhiều đồng bằng màu mỡ.

c)

Có các dòng sông lớn, như: Nin, Ấn..

d)

Phần lớn lãnh thổ là sa mạc.

42.

Thể chế chính trị của các quốc gia cổ đại ở La Mã dưới thời Ốc-ta-vi-út là gì?

a)

Dân chủ cộng hòa.

b)

Nhà nước đế chế

c)

Cộng hòa Tổng thống.

d)

Quân chủ lập hiến. 

43.

Ở thời kì đầu, quyền lực cao nhất trong bộ máy nhà nước La Mã cổ đại thuộc về:

a)

 Vua.

b)

Hội đồng 10 tướng lĩnh

c)

Tòa án 6000 người

d)

Viện Nguyên Lão.

44.

 Lãnh thổ của đế chế La Mã được mở rộng nhất vào thời gian nào?

a)

Đầu thế kỉ II TCN.

b)

Thế kỉ III TCN.

c)

Thế kỉ IV TCN.

d)

Năm 27 TCN.

45.

Người La Mã đã có phát minh nào dưới đây trong lĩnh vực xây dựng?

a)

 Xi-măng.

b)

Gạch lát nền.

c)

Bê tông.

d)

Cát xây dựng

46.

Đâu không phải là công trình kiến trúc của La Mã cổ đại?

a)

Đấu trường Cô-li-dê.

b)

Đền Pan-tê-ông.

c)

Khải hoàn môn.

d)

Vườn treo Ba-bi-lon.

47.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của La Mã cổ đại là:

a)

Quảng trường Rô-ma.(Quảng trường Rô-ma là biểu tượng của La Mã cổ đại.)

b)

Đền Pan-tê-ông.

c)

Kim tự tháp.

d)

Vườn treo Ba-bi-lon.

48.

Chữ Quốc ngữ mà Việt Nam đang sử dụng thuộc hệ chữ cái nào dưới đây?

a)

Chữ Hán.

b)

 Chữ tượng hình.

c)

Chữ Phạn.

d)

Chữ La-tinh.(Chữ Quốc ngữ mà Việt Nam đang sử dụng thuộc hệ chữ La-tinh.)

49.

Hệ thống chữ La-tinh là thành tựu văn hóa của quốc gia nào?

a)

Ấn Độ cổ đại.

b)

Hi Lạp cổ đại.

c)

La Mã cổ đại.

d)

Trung Quốc cổ đại.

50.

 Hệ thống chữ cái La-tinh là nền tảng cho:

a)

Hơn 100 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay.

b)

Hơn 200 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay.

c)

Hơn 300 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay.

d)

Hơn 400 ngôn ngữ và chữ viết hiện nay.

51.

Đây là công trình kiến trúc nào của La Mã cổ đại?

a)

Đền pác-tê- nông.

b)

Đấu trường Cô-li-dê.

c)

Đền Pan-tê-ông.

d)

Quảng trường Rô-ma.

52.

Hãy nêu một số cách xác định phương hướng ngoài thực tế:

4 lines
53.

Hãy xác định hướng cửa nhà em bằng một trong các phương pháp xác định phương hướng và trình bày cách xác định đó?

4 lines
54.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào.

c)

Một số tế bào

d)

Một tế bào

55.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình

c)

Con ốc sên

d)

Con cua

56.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về sinh vật đơn bào?

a)

Cả cơ thể chỉ cấu tạo gồm 1 tế bào.

b)

Có thể di chuyển được.

c)

Có thể là sinh vật nhân thực hoặc sinh vật nhân sơ.

d)

Luôn sống cùng với nhau để hình thành nên tập đoàn.

57.

Đâu là cơ thể đơn bào

a)
b)
c)
d)
58.

Vi khuẩn được cấu tạo từ mấy tế bào

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

59.

Sinh vật nào sau đây có cơ thể đa bào?

a)

Trùng roi xanh.

b)

Cây cam.

c)

Trùng biến hình.

d)

Vi khuẩn.

60.

Loài nào dưới đây có cơ thể đa bào?

a)
b)
c)
d)
61.

Cơ thể đơn bào có thực hiện được đầy đủ các quá trình sống của một cơ thể hay không?

a)

b)

Không

62.

Tùy thuộc vào số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể, tất cả sinh vật trên Trái Đất được chia thành 2 nhóm lớn là

a)

cơ thể đơn bào và cơ thể tế bào.

b)

cơ thể thực vật và cơ thể động vật.

c)

cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.

d)

cơ thể vi khuẩn và cơ thể động vật.

63.

Tế bào nào sau đây có ở động vật:

a)

tế bào thần kinh

b)

tế bào biểu bì

c)

tế bào mạch dẫn

d)

tế bào lông hút

64.

Tính diện tích hình tam giác.

a)

100cm2100cm^2

b)

50cm250cm^2

c)

10cm210cm^2

d)

40cm240cm^2

65.

Chọn đáp án đúng để tính diện tích hình thoi ABCD.

a)

(AB + BC) x 2

b)

(AC x BD) : 2

c)

(AC + BD) : 2

d)

(AB x BC) x 2

66.

Tính chiều cao của hình bình hành.

a)

11cm

b)

8cm

c)

55cm

d)

4cm

67.

Tìm độ dài đường cao của tam giác.

a)

10cm

b)

28cm

c)

5cm

d)

12cm

68.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

69.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

70.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

71.

Diện tích hình tam giác với độ dài cạnh đáy là 7cm, chiều cao là 4 cm.

a)

12cm2

b)

28cm2

c)

22cm2

d)

14cm2

72.

Nêu cách tính chu vi hình vuông

a)

Chiều dài cộng chiều rộng(cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.

b)

Độ dài một cạnh nhân với 2

c)

Độ dài một cạnh nhân với 4

d)

Chiều dài nhân chiều rộng

73.

Tính chu vi của hình vuông có cạnh 12cm

(Chỉ ghi kết quả)

(a)  

74.

Mỗi hình vuông có cạnh là 5cm. Tính chu vi của hình chữ nhật được ghép bởi 3 hình vuông như thế (xem hình vẽ)

a)

60cm

b)

40cm

c)

20cm

d)

50cm

75.

Muốn tính diện tích hình vuông ta làm thế nào?

a)

Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh rồi nhân với chính nó.

b)

Muốn tính diện tích hình vuông ta chiều dài nhân với chiều rộng.

c)

Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh rồi

nhân với 4.

d)

Muốn tính diện tích hình vuông ta chiều dài nhân với chiều rộng(cùng đơn vị đo)

76.

Cho hình vuông GHIK với kích thước như hình vẽ. Tính diện tích hình vuông GHIK.

a)

81cm

b)

81cm2

c)

36cm2

d)

36cm

77.

Một viên gạch hình vuông có độ dài một cạnh là 20cm. Hỏi diện tích viên gạch đó là bao nhiêu đề-xi-mét vuông?

a)

400cm2

b)

4cm2

c)

4dm2

d)

400dm2

78.

Tính chu vi và diện tích của hình vuông có độ dài một cạnh là 7cm.

a)

Chu vi: 28cm; Diện tích: 28cm2

b)

Chu vi: 49cm; Diện tích: 49cm2

c)

Chu vi: 28cm; Diện tích: 49cm2

d)

Chu vi: 49cm; Diện tích: 28cm2

79.

Nêu cách tính độ dài một cạnh hình vuông khi biết chu vi?

a)

Độ dài một cạnh = Chu vi hình vuông - 4

b)

Độ dài một cạnh = Chu vi hình vuông : 4

c)

Độ dài một cạnh = Chu vi hình vuông x 4

d)

Độ dài một cạnh = Chu vi hình vuông + 4

80.

Chu vi của hình vuông ABCD là 24cm. Hãy tính diện tích của hình vuông ABCD.

a)

48cm2

b)

36cm

c)

448cm2

d)

36cm2

81.

Hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm và BC = 5cm thì diện tích của hình chữ nhật ABCD là

a)

17cm217cm^2  

b)

60cm260cm^2

c)

30cm230cm^2

d)

34cm234cm^2

82.

Biết   x126=291x-126=291  thì  x bằng

a)

165

b)

417

c)

175

d)

317

83.

Ước chung lớn nhất của 108 và 90 là

a)

5

b)

6

c)

108

d)

18

84.

Tìm x biết:  1755x=25175-5x=25  

a)

x = 40.

b)

x = 145.

c)

x = 150.

d)

x = 30.

85.

Hình vuông có cạnh 5cm thì chu vi là

a)

25cm2.25cm^2.  

b)

20cm.

c)

20cm2.20cm^2.  

d)

25cm.

86.

Hình có 2 đường chéo vuông góc là

a)

Hình bình hành.  

b)

Hình lục giác đều.

c)

Hình thoi.

d)

Hình tam giác đều.

87.

Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố được kết quả là

a)

22 . 3 . 5.2^{2\ }.\ 3\ .\ 5.  

b)

23 . 3 . 5 .2^3\ .\ 3\ .\ 5\ .  

c)

2. 32. 5.2.\ 3^2.\ 5.  

d)

2 .3 . 52.2\ .3\ .\ 5^2.  

88.

Hình nào là hình thang cân?

a)
b)
c)
d)
89.

Hình nào là hình bình hành?

a)
b)
c)
d)
90.

BCNN (42; 70; 180) là

a)

22.32.7.2^2.3^2.7.  

b)

22.32.5.2^2.3^2.5.  

c)

22.32.5.7.2^2.3^2.5.7.  

d)

2.3.5.7.2.3.5.7.  

91.

ƯCLN( 8, 24) bằng

a)

8.

b)

24.

c)

192.

d)

2.

92.

Chọn cách tính đúng là

a)

523 : 521 = 52.

b)

523 . 521 = 52.

c)

523 –  521 = 52.

d)

223 : 221 = 12.