Worksheetstính chất hóa học của KL
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính bazơ.
tính oxi hóa.
tính axit.
tính khử.
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
FeSO4.
AgNO3.
KNO3.
HCl.
Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
Ag.
Fe.
Cu.
Zn.
Phát biểu nào sau đây là phù hợp với tính chất hoá học chung của kim loại?
Kim loại có tính khử, nó bị oxi hoá thành ion dương.
Kim loại có tính oxi hoá, nó bị khử thành ion âm.
Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm.
Kim loại có tính oxi hoá, nó bị oxi hoá thành ion dương
Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là
Fe, Zn, Li, Sn.
Cu, Pb, Rb, Ag.
K, Na, Ca, Ba.
Al, Hg, Cs, Sr.
Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Zn.
Cu.
Mg.
Fe.
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2.
Cu + H2SO4 ->CuSO4 + H2.
Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu.
Ca + 2HCl ->CaCl2 + H2.
Phản ứng hóa học nào sau đây sai?
Fe + O2 ->Fe3O4.
Fe + Cl2 ->FeCl2.
Fe + S ->FeS.
Al + O2 ->Al2O3.
Kim loại nào sau phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng và đặc sinh ra cùng một muối
Zn.
Cu.
Fe.
Ag.
Kim loại K tác dụng với H2O tạo ra sản phẩm gồm H2 và chất nào sau đây?
K2O.
KClO3.
KOH.
K2O2.
