wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THTH 1 - Bài 6

Total questions: 21

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: "가: _____ 과일을 좋아합니까? 나: 저는 사과를 좋아합니다."
a)
무엇
b)
무슨
c)
어디
d)
어느
2.
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: "가: 저 것이 ___입니까?? 나: 책상입니다."
a)
무엇
b)
무슨
c)
어디
d)
어느
3.
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: "가: 마이 씨는 ___ 나라에서 왔습니까? 나: 베트남에서 왔습니다."
a)
무엇
b)
무슨
c)
어디
d)
어느
4.
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: "가: ____에서 운동을 합니까? 나: 공원에서 운동합니다."
a)
무엇
b)
무슨
c)
어디
d)
어느
5.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Leo núi (v)"

(a)  

6.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Vận động, tập thể dục (v)"

(a)  

7.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Du lịch (v)"

(a)  

8.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Gặp gỡ bạn bè (v)"

(a)  

9.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Mua sắm (v)"

(a)  

10.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Xem phim (v)"

(a)  

11.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Dùng bữa (v)"

(a)  

12.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Ăn ở ngoài (v)"

(a)  

13.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Câu cá (v)"

(a)  

14.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Làm bài tập (v)"

(a)  

15.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Nấu ăn (v)"

(a)  

16.

Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây: "Thú vị (adj)"

(a)  

17.

Sử dụng từ đã cho để hoàn thành câu: "지난 주말에 저는 친구와 같이 (a)   ." (여행을 가다)

18.

Sử dụng từ đã cho để hoàn thành câu: "어제 극장에서 (a)   ." (영화를 보다)

19.

Sử dụng từ đã cho để hoàn thành câu: "어제 오후에 카페에서 (a)   ." (커피를 마시다)

20.

Sử dụng từ đã cho để hoàn thành câu: "어젯밤에 집에서 (a)   ." (책을 읽다)

21.

Sử dụng từ đã cho để hoàn thành câu: "지난 토요일에 백화점에서 (a)   ." (쇼핑하다)