Font size
WorksheetsTHTH 1 - Bài 6
Total questions: 21
Worksheet time: 7mins
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Leo núi (v)"
(a)
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Vận động, tập thể dục (v)"
(a)
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Du lịch (v)"
(a)
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Gặp gỡ bạn bè (v)"
(a)
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Mua sắm (v)"
(a)
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Xem phim (v)"
(a)
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Dùng bữa (v)"
(a)
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Ăn ở ngoài (v)"
(a)
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Câu cá (v)"
(a)
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Làm bài tập (v)"
(a)
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Nấu ăn (v)"
(a)
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Thú vị (adj)"
(a)
Sử dụng từ đã cho để hoàn thành câu: "지난 주말에 저는 친구와 같이 (a) ." (여행을 가다)
Sử dụng từ đã cho để hoàn thành câu: "어제 극장에서 (a) ." (영화를 보다)
Sử dụng từ đã cho để hoàn thành câu: "어제 오후에 카페에서 (a) ." (커피를 마시다)
Sử dụng từ đã cho để hoàn thành câu: "어젯밤에 집에서 (a) ." (책을 읽다)
Sử dụng từ đã cho để hoàn thành câu: "지난 토요일에 백화점에서 (a) ." (쇼핑하다)
