wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRIẾT HỌC MARX - LENIN CHƯƠNG 3

Total questions: 55

Worksheet time: 5hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Phương thức sản xuất là __________ con người thực hiện quá trình _____________ ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người

a)

cách thức - sản xuất vật chất

b)

cách thức - sản xuất lao động

c)

hành vi - sản xuất vật chất

d)

khuynh hướng - sản xuất lao động

2.

Vai trò của con người trong sản xuất là gì?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Phương thức sản xuất

d)

Sản xuất vật chất

3.

Vai trò của tự nhiên trong sản xuất?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Phương thức sản xuất

d)

Sản xuất vật chất

4.

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là hai mặt của một phương thức sản xuất có tác động gì?

a)

Biện chứng

b)

Siêu hình

c)

Hữu cơ

d)

Trực tiếp

5.

Chọn các cặp từ theo thứ tự cho câu sau cho hợp lý:

" ______________ quyết định ______________________ và _______________ tác động trở lại ________________ "

a)

Lực lượng sản xuất - quan hệ sản xuất - quan hệ sản xuất - lực lượng sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất - lực lượng sản xuất - quan hệ sản xuất - quan hệ sản xuất -

c)

Lực lượng sản xuất - quan hệ sản xuất - lực lượng sản xuất - quan hệ sản xuất

d)

quan hệ sản xuất - lực lượng sản xuất - quan hệ sản xuất - lực lượng sản xuất -

6.

Lực lượng sản xuất là gì của quá trình sản xuất?

a)

Nội dung

b)

Hình thức xã hội

c)

Kết quả

d)

Nguồn gốc

7.

" Quan hệ sản xuất là _____________ của quá trình sản xuất "

a)

Hình thức xã hội

b)

Nội dung

c)

Nguồn gốc

d)

Khuynh hướng

8.

Chọn câu SAI:

Các tính chất của lực lượng sản xuất bao gồm:

a)

Cách mạng

b)

Năng động

c)

Thường xuyên vận động và phát triển

d)

Ổn định

9.

Chọn câu ĐÚNG:

Tính chất của quá trình sản xuất:

a)

Tính ổn định tương đối

b)

Năng động

c)

Cách mạng

d)

Thường xuyên vận động và phát triển

10.

" Sự phù hợp quy định _______________ , ________________ phát triển hình thành hệ thống _____________ sản xuất phát triển "

a)

mục đích - xu hướng - động lực thúc đẩy

b)

động lực thúc đẩy - mục đích - xu hướng

c)

động lực thúc đẩy - xu hướng - mục đích

d)

mục đích - động lực thúc đẩy - xu hướng

11.

Sự tác động giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất có mấy chiều hướng:

a)

2 - Thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

2 - Thúc đẩy hoặc gạt bỏ sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

2 - Vận hành hoặc kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

2 - Vận hành hoặc gạt bỏ sự phát triển của lực lượng sản xuất

12.

Trong sự tương tác giữa LLSX và QHSX, khi nào thì xóa bỏ một quan hệ sản xuất cũ, một phương thức sản xuất mới ra đời?

a)

Giải quyết mâu thuẫn

b)

Thống nhất phù hợp

c)

Xảy ra mâu thuẫn

d)

Đấu tranh mâu thuẫn

13.

Chọn câu ĐÚNG:

Ý nghĩa trong đời sống xã hội của sự tác động qua lại giữa LLSX - QHSX là gì?

a)

Có ý nghĩa phương pháp luận quan trọng trong phát triển kinh tế

b)

Có ý nghĩa biện chứng quan trọng trong phát triển kinh tế

c)

Có ý nghĩa khoa học quan trọng trong phát triển kinh tế

d)

Có ý nghĩa cốt lõi quan trọng trong phát triển kinh tế

14.

Sự tác động qua lại giữa LLSX - QHSX là ______________ để ____________ đổi mới tư duy kinh tế của Đảng cộng sản Việt Nam

a)

cơ sở khoa học - nhận thức sâu sắc

b)

nhận thức sâu sắc - ý thức sâu sắc

c)

nhận thức sâu sắc - phát triển vững mạnh

d)

cơ sở khoa học - phát triển vững mạnh

15.

Chọn câu ĐÚNG:

a)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội và ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội và ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội

c)

Tồn tại xã hội quyết định tồn tại xã hội và ý thức xã hội tác động trở lại ý thức xã hội

d)

Ý thức xã hội quyết định ý thức xã hội và tồn tại xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội

16.

Chọn câu SAI:

a)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội có mối quan hệ biện chứng

b)

Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội, trước hết là tác động kinh tế

c)

Xã hội còn tồn tại sự phân chia giai cấp thì ý thức xã hội cũng mang tính giai cấp

d)

Hình thái ý thức - xã hội quyết định nội dung, đặc điểm của tồn tại xã hội

17.

Tồn tại xã hội quyết định những gì của các hình thái ý thức xã hội?

a)

nội dung, tính chất, đặc điểm, xu hướng vận động, sự biến đổi và sự phát triển

b)

nội dung, tính chất, đặc điểm, khuynh hướng, sự biến đổi và sự phát triển

c)

nguồn gốc, tính chất, đặc điểm, xu hướng vận động, sự biến đổi và sự phát triển

d)

nội dung, tính chất, động lực, xu hướng vận động, sự biến đổi và sự phát triển

18.

Chọn câu SAI:

Tính chất độc lập tương đối của ý thức xã hội gồm:

a)

Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn hoặc có thể vượt trước so với tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển của nó và có khả năng tác động trở lại tồn tại xã hội

c)

Sự tác động qua lại giữa các hình thái ý thức xã hội trong sự phát triển của chúng

d)

Khuynh hướng và nguồn gốc giữa các hình thái ý thức xã hội trong sự phát triển của chúng

19.

Chọn câu ĐÚNG:

" Giai cấp là những _________________ mà tập đoàn này có thể ____________ của tập đoàn khác, do chỗ các tập đoàn đó có ____________________ trong một _________________ nhất định " - Vladimir Ilyich Lenin

a)

tập đoàn người to lớn - chiếm đoạt lao động - địa vị khác nhau - xã hội kinh tế

b)

xã hội kinh tế - chiếm đoạt lao động - địa vị khác nhau - tập đoàn người to lớn

c)

xã hội kinh tế - chiếm đoạt tài sản - địa vị khác nhau - tập đoàn người to lớn

d)

tập đoàn người to lớn - chiếm đoạt tài sản - địa vị khác nhau - xã hội kinh tế

20.

Chọn câu SAI:

Sự khác nhau về các giai cấp gồm:

a)

Về quan hệ của họ đối với việc sở hữu những tư liệu sản xuất của xã hội

b)

Về vai trò của họ trong tổ chức lao động quản lý sản xuất

c)

Về cách thức hưởng thụ của cải xã hội

d)

Về khuynh hướng phát triển tư duy

21.

Chọn câu SAI:

Đặc trưng cơ bản của giai cấp gồm:

a)

Những tập đoàn người có địa vị kinh tế - xã hội khác nhau về vị trí, vai trò trong hệ thống sản xuất xã hội nhất định. Giai cấp là một phạm trù kinh tế - xã hội có tính lịch sử

b)

Dấu hiệu chủ yếu quy định kinh tế xã hội của giai cấp là các mối quan hệ kinh tế - vật chất giữa các tập đoàn người trong phương thức sản xuất

c)

Thực chất quan hệ giai cấp là tập đoàn người này chiếm đoạt lao động của tập đoàn người khác do đối lập về địa vị trong chế độ kinh tế - xã hội nhất định

d)

Nguồn gốc chủ yếu quy định quan hệ giai cấp của giai cấp là các mối quan hệ kinh tế - vật chất giữa các tập đoàn người trong phương thức sản xuất

22.

Nguyên nhân sâu xa của nguồn gốc giai cấp là gì?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Sự phát triển của phương thức sản xuất

c)

Xuất hiện chế độ tư hữu

d)

Xuất hiện chế độ chiếm hữu nô lệ

23.

Nguyên nhân trực tiếp gây nên sự xuất hiện giai cấp:

a)

Xuất hiện chế độ tư hữu

b)

Xuất hiện chế độ chiếm hữu nô lệ

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Sự phát triển của phương thức sản xuất

24.

" Con đường hình thành giai cấp rất ______________. Điều kiện góp phần đẩy nhanh quá trình _______________ là các cuộc chiến tranh, hành vi bạo lực,... "

a)

phức tạp - chuyển hóa giai cấp

b)

phức tạp - hình thành giai cấp

c)

đơn giản - hình thành giai cấp

d)

đơn giản - chuyển hóa giai cấp

25.

Kết cấu xã hội là gì?

a)

Là tổng thể các giai cấp và mối quan hệ giữa các giai cấp, tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định

b)

Là tổng thể con người và mối quan hệ giữa con người, tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Là đặc thù các giai cấp và mối quan hệ giữa các giai cấp, tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định

d)

Là đặc thù con người và mối quan hệ giữa con người, tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định

26.

Chọn câu trả lời SAI:

Trong một kết cấu XH - GC gồm:

a)

Giai cấp cơ bản: Gắn với phương thức sản xuất thống trị nhất định nhưng vận động và biến đổi không ngừng

b)

Giai cấp không cơ bản: Gắn với phương thức sản xuất tàn dư mầm mống nhưng vận động và biến đổi không ngừng

c)

Tầng lớp trung gian: Không có địa vị xã hội nhất định và luôn vận động và biến đổi không ngừng

d)

Tầng lớp không trung gian: Có địa vị xã hội nhất định và luôn vận động và biến đổi không ngừng

27.

Chọn câu SAI:

Vladimir Ilyich Lenin định nghĩa đấu tranh giai cấp như thế nào?

a)

Đấu tranh giai cấp là đấu tranh của bộ phận nhân dân này chống lại một bộ phận khác

b)

Đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động, chống lại bọn đặc quyền đặc lợi, bọn áp bức và bọn ăn bám

c)

Cuộc đấu tranh của người công nhân làm thuê hay những người vô sản chống những người tư hữu sản hay giai cấp tư sản

d)

Đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền, bị chia cắt , chống lại bọn đặc quyền đặc lợi, bọn áp bức và bọn ăn bám

28.

Chọn câu SAI:

Tình tất yếu và thực chất của đấu tranh giai cấp gồm:

a)

Sự đối lập về lợi ích căn bản không thể điều hòa giữa các giai cấp

b)

Trong đấu tranh giai cấp, liên minh giai cấp là tất yếu

c)

Cuộc đấu tranh của các tập đoàn người to lớn có lợi ích căn bản đối lập nhau trong một phương thức xã hội nhất định

d)

Cuộc đấu tranh của quần chúng lao động bị áp bức, bóc lột chống lại giai cấp áp bức, bóc lột nhằm chống lại sự phát triển của chúng

29.

" Cuộc đấu tranh của các tập đoàn người to lớn có _______________ đối lập nhau trong một _____________________ nhất định. Cuộc đấu tranh của quần chúng lao động bị áp bức, bóc lột chống lại giai cấp áp bức, bóc lột nhằm chống lại ____________________ của chúng "

a)

lợi ích căn bản - phương thức sản xuất - sự thống trị

b)

lợi ích tuyệt đối - phương thức sản xuất - sự thống trị

c)

lợi ích tuyệt đối - phương thức sản xuất - sự phát triển

d)

lợi ích căn bản - phương thức sản xuất - sự phát triển

30.

Trong xã hội có giai cấp. đấu tranh giai cấp là động lực như thế nào?

a)

Trực tiếp, quan trọng của lịch sử

b)

Trực tiếp, quan trọng của xã hội

c)

Gián tiếp, quan trọng của lịch sử

d)

Gián tiếp, quan trọng của xã hội

31.

Khi nào mâu thuẫn giữa LLSX - QHSX biểu hiện thành mâu thuẫn giai cấp?

a)

Khi lực lượng sản xuất phát triển - quan hệ sản xuất lỗi thời, lạc hậu

b)

Khi lực lượng sản xuất phát triển - quan hệ sản xuất phát triển

c)

Khi lực lượng sản xuất lạc hậu - quan hệ sản xuất lỗi thời, lạc hậu

d)

Khi lực lượng sản xuất lạc hậu - quan hệ sản xuất phát triển

32.

Làm thế nào để giải quyết mâu thuẫn giữa LLSX - QHSX?

a)

Xóa bỏ quan hệ sản xuất cũ, thay thế quan hệ sản xuất mới thông qua cách mạng xã hội để chuyển sang hình thái kinh tế xã hội tiến bộ hơn

b)

Xóa bỏ quan hệ sản xuất cũ, thay thế lực lượng sản xuất mới thông qua cách mạng xã hội để chuyển sang hình thái kinh tế xã hội tiến bộ hơn

c)

Xóa bỏ lực lượng sản xuất cũ, thay thế quan hệ sản xuất mới thông qua cách mạng xã hội để chuyển sang hình thái kinh tế xã hội tiến bộ hơn

d)

Xóa bỏ lực lượng sản xuất cũ, thay thế lực lượng sản xuất mới thông qua cách mạng xã hội để chuyển sang hình thái kinh tế xã hội tiến bộ hơn

33.

Chọn câu ĐÚNG:

Khi chưa có chính quyền thì có những hình thức đấu tranh nào của giai cấp vô sản tác động lên nhau?

a)

Đấu tranh kinh tế <=> Đấu tranh chính trị <=> Đấu tranh tư tưởng

b)

Đấu tranh kinh tế <=> Đấu tranh chính trị <=> Đấu tranh lịch sử

c)

Đấu tranh kinh tế <=> Đấu tranh lịch sử <=> Đấu tranh tư tưởng

d)

Đấu tranh kinh tế <=> Đấu tranh tư tưởng <=> Đấu tranh chính trị

34.

Đâu là một trong những hình thức đấu tranh cơ bản của giai cấp vô sản, mục đích là để bảo vệ lợi ích của họ?

a)

Đấu tranh kinh tế

b)

Đấu tranh xã hội

c)

Đấu tranh tư tưởng

d)

Đấu tranh xã hội

35.

Đấu tranh chính trị có hình thức và mục đích như thế nào?

a)

Là hình thức đấu tranh cao nhất của giai cấp vô sản, mục đích là lật đổ ách thống trị

b)

Là một trong những hình thức cơ bản trong đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản, mục đích là bảo vệ những lợi ích của giai cấp vô sản

c)

Là một trong những hình thức cơ bản trong đấu tranh nhân quyền của giai cấp vô sản, mục đích là bảo vệ những lợi ích của giai cấp vô sản

d)

Là hình thức đấu tranh nhân quyền cao nhất của giai cấp vô sản, mục đích là lật đổ ách thống trị

36.

Đấu tranh tư tưởng có mục đích _____________ hệ tư tưởng của giai cấp ________, khắc phục tâm lý, tập quán lạc hậu. Vũ trang cho họ _________________, đó là chủ nghĩa ___________

a)

đập tan - tư sản - tư tưởng cách mạng và khoa học - Marx - Lenin

b)

đập tan - tư sản - tư tưởng cách mạng và khoa học - giáo điều

c)

đập tan - vô sản - tư tưởng cách mạng và khoa học - Marx - Lenin

d)

đập tan - vô sản - tư tưởng cách mạng và khoa học - giáo điều

37.

Đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội diễn ra trong điều kiện như thế nào?

a)

Điều kiện mới với những thuận lợi cơ bản với những khó khăn, thách thức đặt ra

b)

Điều kiện mới với những thuận lợi tuyệt đối với những khó khăn, thách thức đặt ra

c)

Điều kiện sẵn có với những thuận lợi tuyệt đối với những khó khăn, thách thức đặt ra

d)

Điều kiện sẵn có với những thuận lợi cơ bản với những khó khăn, thách thức đặt ra

38.

Nội dung của đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ là?

a)

Cuộc đấu tranh giữa chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản

b)

Cuộc đấu tranh giữa chủ nghĩa phong kiến và chủ nghĩa tư bản

c)

Cuộc đấu tranh giữa chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa phong kiến

d)

Cuộc đấu tranh giữa chủ nghĩa Marx - Lenin và chủ nghĩa tư bản

39.

____________________ đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ từ CNTB lên CNXH: Kết hợp các ____________ đa dạng, phong phú, đồng thời sử dụng các ____________________ của sự nghiệp Cách Mạng.

a)

Hình thức - hình thức - nhiệm vụ cụ thể

b)

Khuynh hướng - hình thức - nhiệm vụ cụ thể

c)

Hình thức - hình thức - nhiệm vụ tổng thể

d)

Khuynh hướng - hình thức - nhiệm vụ tổng thể

40.

Chọn câu ĐÚNG:

a)

Do đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội chi phối nên đấu tranh giai cấp là điều tất yếu

b)

Do khuynh hướng của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội chi phối nên đấu tranh giai cấp là điều tất yếu

c)

Do xu hướng của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội chi phối nên đấu tranh giai cấp là điều tất yếu

d)

Do hình thức của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội chi phối nên đấu tranh giai cấp là điều tất yếu

41.

Sắp xếp các khái niệm sau theo sự phát triển của lịch sử: Bộ tộc (1); Bộ lạc (2); Thị tộc (3); Dân tộc (4)

a)

3 - 2 - 1 - 4

b)

1 - 2 - 3 - 4

c)

3 - 1 - 2 - 4

d)

4 - 3 - 2 - 1

42.

Chọn câu SAI:

a)

Thị tộc là thiết chế xã hội đầu tiên, hình thức cộng đồng sớm nhất của loài người

b)

Thị tộc có cùng tổ tiên, nói chung một thứ tiếng và tiến hành lao động chung, cùng thói quen và tín ngưỡng

c)

Mỗi Thị tộc đều có tên gọi riêng và họ bầu ra tù tưởng, lãnh tụ quân sự để điều hành công việc chung

d)

Thị tộc có cùng tổ tiên, nói chung một thứ tiếng và tiến hành lao động chung, khác thói quen và tín ngưỡng

43.

Chọn câu ĐÚNG:

Sự khác nhau giữa bộ lạc và thị tộc?

a)

Thiết chế xã hội đầu tiên của loài người

b)

Hình thức cộng đồng sớm nhất của loài người

c)

Có tên gọi riêng, nói chung một thứ tiếng, có tập quán và tín ngưỡng chung

d)

Ổn định về lãnh thổ

44.

Chọn câu SAI

Đặc điểm của Bộ Lạc gồm:

a)

Cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về đất đai và công cụ sản xuất, tiến hành lao động chung

b)

Có tên gọi riêng, nhưng chung một thứ tiếng, tập quán và tín ngưỡng

c)

Đứng đầu là một hội đồng gồm những tù trưởng của các thị tộc tham gia bộ lạc và có một vị thủ lĩnh tối cao

d)

Thiết chế xã hội thứ hai, hình thức cộng đồng sớm nhất của loài người

45.

Hình thức cộng đồng người hình thành khi xã hội có sự phân chia thành giai cấp, từ sự liên kết của nhiều bộ lạc sống trên một lãnh thổ nhất định được gọi là gì?

a)

Bộ tộc

b)

Bộ lạc

c)

Thị tộc

d)

Dân tộc

46.

Chọn câu SAI:

Đặc điểm của Bộ tộc gồm:

a)

Hình thành cùng với chế độ chiếm hữu nô lệ; Mỗi bộ tộc đều có tên gọi và lãnh thổ riêng nhất định

b)

Có ngôn ngữ thống nhất; Việc điều hành công việc xã hội thuộc về Nhà nước

c)

Bắt đầu xuất hiện những yếu tố về tâm lý, văn hóa

d)

Hình thành cùng với chế độ phong kiến; Mỗi bộ tộc đều có tên gọi và lãnh thổ riêng nhất định

47.

" Dân tộc là một cộng đồng người ____________ được hình thành trong lịch sử trên _______________ thống nhất, một ngôn ngữ thống nhất, một nền kinh tế thống nhất, một nền văn hóa và tâm lý, tính cách ______________ , với một nhà nước và pháp luật thống nhất " Chủ nghĩa Marx - Lenin

a)

ổn định - cơ sở một lãnh thổ - thống nhất

b)

ổn định - cơ sở một lãnh thổ - đặc thù

c)

ổn định - cơ sở nhiều lãnh thổ - thống nhất

d)

ổn định - cơ sở nhiều lãnh thổ - đặc thù

48.

Có bao nhiêu đặc trưng chủ yếu về dân tộc:

a)

5 - Lãnh thổ thống nhất; Nền kinh tế thống nhất; Ngôn ngữ thống nhất; Nhà nước và pháp luật thống nhất; Bền vững về văn hóa và tâm lý, tính cách

b)

5 - Lãnh thổ thống nhất; Nền kinh tế thống nhất; Ngôn ngữ thống nhất; Nhà nước và pháp luật thống nhất; Bền vững về văn hóa và màu da, tính cách

c)

5 - Lãnh thổ thống nhất; Nền kinh tế thống nhất; Ngôn ngữ thống nhất; Nhà nước và pháp luật thống nhất; Bền vững về văn hóa và tâm lý, giọng nói

d)

5 - Lãnh thổ thống nhất; Nền kinh tế thống nhất; Ngôn ngữ thống nhất; Nhà nước và pháp luật thống nhất; Bền vững về lối sống và tâm lý, tính cách

49.

Quá trình hình thành dân tộc ở châu Âu diễn ra theo mấy phương thức?

a)

2 - Từ nhiều bộ tộc khác nhau trong một quốc gia; từ một bộ tộc

b)

2 - Từ nhiều dân tộc khác nhau trong một quốc gia; từ một dân tộc

c)

2 - Từ nhiều bộ tộc khác nhau trong một quốc gia; từ một dân tộc

d)

2 - Từ nhiều dân tộc khác nhau trong một quốc gia; từ một bộ tộc

50.

Chọn câu ĐÚNG: Sự tương đồng trong quá trình hình thành và phát triển dân tộc ở Châu Á và Việt Nam:

a)

Ra đời sớm, có tính đặc thù riêng

b)

Bắt đầu từ khi Đại Việt giành độc lập

c)

Sự hình thành dân tộc tạo nên nét độc đáo trong sự cố kết cộng đồng của dân tộc Việt Nam

d)

Sự hình thành dân tộc tạo nên nét độc đáo trong sự cố kết cộng đồng của các dân tộc

51.

Chọn câu ĐÚNG: Giai cấp quyết định điều gì ở Dân tộc?

a)

Khuynh hướng phát triển và tính chất của dân tộc

b)

Tiền đề cho đấu tranh giải phóng dân tộc

c)

Tiền đề cho đấu tranh phát triển dân tộc

d)

Động lực phát triển và tính chất của dân tộc

52.

" Đấu tranh dân tộc là _________ , ___________ cho đấu tranh giải phóng giai cấp"

a)

điều kiện - tiền đề

b)

điều kiện - động lực

c)

nội dung - tiền đề

d)

nội dung - động lực

53.

" __________________ của con người là cơ sở của _____________ toàn nhân loại "

a)

Bản chất xã hội - tính thống nhất

b)

Bản chất xã hội - tính phổ biến

c)

Bản chất tự nhiên - tính thống nhất

d)

Bản chất tự nhiên - tính phổ biến

54.

Chọn câu SAI : Quan hệ biện chứng giữa giai cấp và dân tộc được thể hiện qua các nội dung :

a)

Lợi ích nhân loại không tách rời lợi ích giai cấp, lợi ích dân tộc và bị chi phối bởi lợi ích giai cấp, dân tộc

b)

Sự tồn tại của nhân loại là tiền đề, điều kiện tất yếu, thường xuyên của sự tồn tại của giai cấp, dân tộc

c)

Sự phát triển mọi mặt của nhân loại tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc và giai cấp

d)

Sự phát triển mọi mặt của nhân loại tạo điều kiện tất yếu cho cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc và giai cấp

55.

SẮP XẾP sự ảnh hưởng của những khái niệm sau lên nhau sao cho hợp lý:

a)

Lợi ích nhân loại không tách rời lợi ích giai cấp, lợi ích dân tộc và bị chi phối bởi lợi ích giai cấp, dân tộc => Sự tồn tại của nhân loại là tiền đề, điều kiện tất yếu, thường xuyên của sự tồn tại của giai cấp, dân tộc => Sự phát triển mọi mặt của nhân loại tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc và giai cấp

b)

Lợi ích nhân loại không tách rời lợi ích giai cấp, lợi ích dân tộc và bị chi phối bởi lợi ích giai cấp, dân tộc => Sự phát triển mọi mặt của nhân loại tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc và giai cấp => Sự tồn tại của nhân loại là tiền đề, điều kiện tất yếu, thường xuyên của sự tồn tại của giai cấp, dân tộc

c)

Sự phát triển mọi mặt của nhân loại tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc và giai cấp => Sự tồn tại của nhân loại là tiền đề, điều kiện tất yếu, thường xuyên của sự tồn tại của giai cấp, dân tộc => Lợi ích nhân loại không tách rời lợi ích giai cấp, lợi ích dân tộc và bị chi phối bởi lợi ích giai cấp, dân tộc

d)

Sự phát triển mọi mặt của nhân loại tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc và giai cấp => Lợi ích nhân loại không tách rời lợi ích giai cấp, lợi ích dân tộc và bị chi phối bởi lợi ích giai cấp, dân tộc => Sự tồn tại của nhân loại là tiền đề, điều kiện tất yếu, thường xuyên của sự tồn tại của giai cấp, dân tộc