wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH 9, HDOT KTHK I, 23-24

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Bộ NST lưỡng bội có kí hiệu là:

a)

4n

b)

3n

c)

2n

d)

n

2.

Phân tử ARN gồm:

a)

mARN, tARN, rARN

b)

tARN, rARN, cARN

c)

tARN, rARN, nARN

d)

mARN, aARN, rARN

3.

Trong nhân đôi của gen thì nucleotide tự do loại G trên mạch khuôn sẽ liên kết với:

a)

T của môi trường

b)

A của môi trường

c)

G của môi trường

d)

X của môi trường

4.

Chức năng của ADN là:

a)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

b)

Bảo quản thông tin di truyền

c)

Truyền đạt thông tin di truyền

d)

Mang thông tin di truyền

5.

Mỗi chu kì xoắn của ADN gồm:

a)

8 cặp Nu

b)

10 cặp Nu

c)

12 cặp Nu

d)

14 cặp Nu

6.

Đột biến gen là:

a)

Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một nucleotide

b)

Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số cặp nucleotide

c)

Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một cặp nucleotide

d)

Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một số nucleotide

7.

Các dạng đột biến gen gồm:

a)

Mất 1 đoạn gen

b)

Mất, thêm, thay thế 1 cặp hoặc 1 số cặp nucleotide

c)

Mất, thêm, thay thế 1 số nucleotide

d)

Mất, thêm, thay thế 1 số đoạn gen

8.

Bộ NST đơn bội chỉ chứa

a)

Một NST

b)

Một NST của mỗi cặp tương đồng

c)

Hai NST

d)

Hai NST của mỗi cặp tương đồng

9.

Tính trạng là:

a)

Những đặc điểm cụ thể về hình thái, cấu tạo, sinh lí, sinh hoá của một cơ thể

b)

Những đặc điểm sinh lí, sinh hóa của một cơ thể

c)

Những biểu hiện về hình thái của cơ thể

d)

Cả B và C

10.

Trong phương pháp nghiên cứu của Mendel không có nội dung nào sau đây?

a)

Dùng toán thống kê để phân tích các số liệu thu được, rút ra quy luật di truyền các tính trạng

b)

Kiểm tra độ thuần chủng của bố mẹ trước khi đem lai.

c)

Lai phân tích cơ thể lai F3.

d)

Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc vài cặp tính trạng tương phản, rồi theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng đó trên con cháu của từng cặp bố mẹ.

11.

Người ta sử dụng phép lại phân tích nhằm mục đích gì?

a)

Để nâng cao hiệu quả lai

b)

Để tìm ra các thể đồng hợp trội

c)

Để phân biệt thể đồng hợp trội và thể dị hợp trội

d)

Để tìm ra các thể đồng hợp lặn

12.

Theo Mendel, nội dung của quy luật phân li là

a)

mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp nhân tố di truyền (cặp gen) phân li về mỗi giao tử

b)

F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn.

c)

F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1.

d)

ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn.

13.

Theo Mendel, mỗi tính trạng của cơ thể do

a)

một nhân tố di truyền quy định.

b)

một cặp nhân tố di truyền quy định.

c)

hai nhân tố di truyền khác loại quy định.

d)

hai cặp nhân tố di truyền quy định.

14.

Mendel đã tiến hành việc lai phân tích bằng cách

a)

lai giữa hai cơ thể có kiểu hình trội với nhau.

b)

lai giữa hai cơ thể thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản.

c)

lai giữa cơ thể đồng hợp với cá thể mang kiểu hình lặn.

d)

lai giữa cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể mang kiểu hình lặn.

15.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng?

a)

AA và aa

b)

Aa

c)

AA và Aa

d)

AA, Aa và aa

16.

Thế nào là lai một cặp tính trạng?

a)

Phép lai trong đó cặp bố mẹ đem lai khác biệt nhau về 1 cặp tính trạng tương phản

b)

Phép lai trong đó cặp bố mẹ thuần chủng đem lai khác biệt nhau về 1 cặp tính trạng

c)

Phép lai trong đó cặp bố mẹ thuần chủng đem lai khác biệt nhau về một cặp tính trạng tương phản

d)

Phép lai trong đó cặp bố mẹ đem lai khác biệt nhau về một cặp tính trạng

17.

Khi lai hai cơ thể mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản thì:

a)

F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn

b)

F2 phân li theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn

c)

F1 đồng tính về tính trạng của bố mẹ và F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn

d)

F2 phân li tính trạng theo tỷ lệ trung bình 1 trội : 1 lặn

18.

Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, Mendel đã phát hiện được điều gì ở thế hệ con lai?

a)

Ở thế hệ con lai chỉ biểu hiện một trong hai kiểu hình của bố hoặc mẹ.

b)

Ở thế hệ con lai biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ.

c)

Ở thế hệ con lai luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống bố.

d)

Ở thế hệ con lai luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ.

19.

Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh. Mẹ và bố phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào để sinh con ra có người mắt đen, có người mắt xanh?

a)

Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt xanh (aa).

b)

Mẹ mắt xanh (aa) x bố mắt đen (AA).

c)

Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt đen (AA).

d)

Mẹ mắt đen (Aa) bố mắt đen (Aa).

20.

Theo dõi thí nghiệm của Mendel, khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và hạt xanh, nhăn vói nhau thu được F1 đều hạt vàng, trơn. Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệ kiểu hình là:

a)

9 hạt vàng, nhăn: 3 hạt vàng, trơn: 3 xanh, nhăn: 1 xanh, trơn

b)

9 vàng, trơn: 3 xanh, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn

c)

1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn: 1 vàng, trơn: 1 xanh, trơn

d)

9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn

21.

Thành phần hoá học của NST bao gồm:

a)

Phân tử Protein Histon

b)

Phân tử DNA

c)

Protein Histon và phân tử DNA

d)

Acid và base

22.

Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi

a)

số lượng, hình dạng, cấu trúc NST.

b)

số lượng, hình thái NST.

c)

số lượng, cấu trúc NST.

d)

số lượng không đổi.

23.

Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là:

a)

Biến đổi hình dạng

b)

Tự nhân đôi

c)

Trao đổi chất

d)

Co, duỗi trong phân bào

24.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

a)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

b)

Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

c)

Luôn co ngắn lại

d)

Luôn luôn duỗi ra

25.

Cặp NST tương đồng là:

a)

Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước.

b)

Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ.

c)

Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động.

d)

Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau.

26.

NST là cấu trúc có ở

a)

Bên ngoài tế bào

b)

Trong các bào quan

c)

Trong nhân tế bào

d)

Trên màng tế bào

27.

Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau

a)

Hợp tử có bộ NST lưỡng bội

b)

Tế bào sinh dưỡng có bộ NST lưỡng bội

c)

Giao tử có bộ NST lưỡng bội

d)

Trong thụ tinh, các giao tử có bộ NST đơn bội (n) kết hợp với nhau tạo ra hợp tử có bộ NST lưỡng bội (2n)

28.

NST thường tồn tại thành từng chiếc trong tế bào nào?

a)

Hợp tử

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Tế bào sinh dục sơ khai

d)

Giao tử