wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử địa

Total questions: 2

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1-46.

Phần Lịch Sử

Câu 1: Cơ quan cao nhất ở thành bang Aten là

A. Viện nguyên lão

B. Hội đồng 6000 thẩm phán

C. Đại hội nhân dân

D. Hoàng đế

Câu 2: Tổ chức nhà nước nhà nước thành Bang của Hi Lạp cổ đại có bước tiến bộ như thế nào?

A. Tạo điều kiện cho công dân có quyền tham gia hoặc giám sát đời sống chính trị của đất nước

B. Tạo điều kiện cho chủ nô quyết định mọi công việc

C. Tạo điều kiện cho vua thực hiện các quyền lực tối cao

D. Tạo điều kiện cho chủ xưởng quyết định mọi công việc

Câu 3: Điều kiện tự nhiên của La Mã cổ đại thuận lợi cho sự phát triển của ngành kinh tế nào?

->...

Câu 4: Nội dung nào dưới đây không đúng khi mô tả về các thành bang ở Hi Lạp cổ đại?

A. Mỗi thành bang đều lấy một thành thị làm trung tâm

B. Xung quanh thành thị là vùng đất trồng trọt

C. Thành thị có phố xá, lâu dài, bến cảng, ...

D. Đứng đầu mỗi thành bang là một hoàng đế

Câu 5: Nghệ thuật kiến trúc và điêu khắc Đông Nam Á đều chịu ảnh hưởng đậm nét của các tôn giáo như

A. Ấn Độ Giáo, Phật Giáo
B. Thiên chúa giáo, Hồi Giáo

C. Đạo Giáo, Nho Giáo

D. Nho Giáo, Hin-đu Giáo

Câu 6: Câu nào dưới đây không đuang khi nói về điều kiện tự nhiên của Hi Lạp cổ đại??
A.Địa hình bị chia cắt bởi núi, biển...
B.Đất đai canh tác ít và không màu mỡ
C.Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh
D.Có các đồng bằng màu mỡ, rộng lớn

Câu 7: Định luật khoa học nào dưới đây của cư dân Hi-Lạp cổ đại vẫn được giảng dạy trong chương trình giáo dục hiện nay?

A. Định lý Pi-ta-go

B. Định luật Niu-tơn

C. Định luật bảo toàn năng lượng

D. Định luật bảo toàn khối lượng

Câu 8: Đâu là tên một công trình kiến truasc của người La Mã cổ đại còn được bảo tồn đến ngày nay?

A. Kim tự tháp Kê - ốp

B. Đấu trường Cô-li-dê

C. Tượng David

D. Vườn treo Ba-bi-lon

Câu 9: Quần thể tháp Chăm ở Mỹ Sơn (Quảng Nam-Việt Nam) chịu ảnh hưởng từ nghệ thuật tạo hình của tôn giáo nào?

A. Thiên chúa giáo

B. Ấn Độ Giáo

C. Hồi giáo

D. Nho giáo

Câu 10: Tín ngưỡng phồn thực có ý nghĩa là

A. Cầu mong vạn vật sinh sôi, nảy nở, sung túc

B. Thể hiện đạo lý "uống nước nhớ nguồn"

C. Cầu mong mưa thuận gió hòa

D. cầu mong các vị thần che chở, bảo trợ

Câu 11: Nhà nước Hy lạp cổ đại được tổ chức theo kiểu nào

A. Nhà nước cộng hòa

B. Nhà nước quân chủ chuyên chế

C. Nhà nước thành bang

D. Nhà nước quân chủ lập hiến

Câu 12: Điều kiện tự nhiên của La Mã cổ đại thuận lợi cho việc canh tác loại cây trồng nào??

A. Nho và ô-liu

B. lúa nước

C. bạch dương

D. hồ tiêu

Câu 13: Đâu không phải là tác phẩm văn học chịu ảnh hưởng bởi Văn học ấn độ?

A. Ra-ma-kiên (Thái Lan)

B. Riêm-kê (Campuchia)

C. Ra-ma-y-a-na (Indonesia)

D. Con rồng cháu tiên (Việt Nam)

Câu 14: Điểm giống nhau giữa điều kiện tự nhiên của Hi Lạp và La Mã cổ đại là

A. Có nhiều đồng bằng rộng lớn, màu mỡ

B. Có đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh

C. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

D. Địa hình bằng phẳng, ít bị chia cắt

Câu 15: Nghệ thuật kiến trúc và điêu khắc ĐNA đều chịu ảnh hưởng đậm nét của các tôn giáo như

A. Ấn Độ Giáo, Phật Giáo

B. Thiên chua giáo, Hồi giáo

C. Đạo giáo, nho giáo

D. Nho giáo, HIn-đu giáo

Câu 16: Tên một công trình kiến trúc của người Hy Lạp cổ đại còn được bảo tồn đến ngày nay?

A. Kim tự tháp Kê-ốp

B. Tượng David

C. Đền thờ Pathenon

D. Vườn treo Ba-bi-lon

Câu 17: Định luân khoa học nào của hi lạp bây giờ vẫn được dạy ở chương trình giáo dục hiện nay?

A. Định Ta-lét

B. Định luật Niu-tơn

C. Định luật bảo toàn năng lượng

D. Định luật bảo toàn khối lượng

Câu 18: Cư dân ĐNA có chung nhiều tín ngưỡng dân gian không xuất phát từ lý do nào sau đây??

A. Họ đã sớm hình thành một nền văn hóa bản địa với những đặc trừng riêng của khu vực

B. ĐNA đã từng là một quốc gia thống nhất

C. Họ tiếp nhận có chọn lọc, dung hợp và phát triển từ nền văn minh Trung Hoa và Ấn Độ

D. Họ đều có nền kinh tế nông nghiệp với điều kiện tự nhiên tương đồng

Câu 19: Câu 19: Những mặt hàng chủ yếu nào được dùng trong trao đổi và buôn bán ở ĐNA mười thế kỉ đầu Công Nguyên??
A. Dầu ô liu và rượu nho
B. Đồ gốm
C. Hồ tiêu, đậu khấu, trầm hương, san hô, ngọc trai
D. Trầm hương, nước mắm

Câu 20: Hai công trình kiến trúc tiêu biểu của ĐNA trc thế kỉ X là:
A.Khu đền tháp Mỹ Sơn (VN) và đền Angkor-watt (campuchia)
B.Quần thể Bô-rô-bu-đua (Indonesia) và Chùa Wat Arun (Thái Lan)
C. Khu đền tháp Mỹ Sơn (VN) và Quần thể Bô-rô-bu-đua (Indonesia)
D. Đền Angkor-watt (campuchia) và Chùa Wat Arun (Thái Lan)

Câu 21: Công trình kiến trúc nổi tiếng không thuộc của La Mã?

A. Đấu trường Cô-li-dê

B. Đền Pan-tê-ông

C. Quảng trường Đỏ

D. Đường Áp-pi-a

Câu 22: Nét tương đồng về kinh tế của các quốc gia sơ kì ĐNA so với Hy Lạp và La Mã cổ đại là:

A. Kinh tế nông nghiệp phát triển

B. Các nghề thủ công đúc đồng, rèn sắt giữ vị trí vô cùng quan trọng

C. Thương mại đường biển thông qua các đường hải cảng

D. Kinh tế thủ công nghiệp và thương nghiệp giữ vai trò chủ đạo

Câu 23: Đặc điểm nổi bật của nhà nước thành bang ở Hi Lạp là

A. Nhiều quốc gia có thành thị

B. Mỗi thành thị là một quốc gia

C. Mỗi thanh thị có nhiều quốc gia

D. Nền kinh tế phát triển ở thành thị

Câu 24: ĐNA có vị trí án ngữ trên con đường hàng hải nối liền giữa

A. Đại Tây Dương với Thái Bình Dương

B. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

C. Âsn Độ Dương và Thái Bình Dương

D. Ấn Độ Dương với Địa Trung Hải

Câu 25: Phong trào Olympic được khởi nguồn từ quốc gia nào?

A. Hi Lạp

B. I-ta-li-a

C. Trung Quốc

D. Pháp

Câu 26: Các quốc gia sơ kì ĐNA ra đời vào khoảng thời gian

A. Khoảng thiên niên kỉ I TCN

B. Khoảng thế kỉ VII TCN đến thế kỉ VII

C. Thế kỉ X TCN

D. Thé kỉ II TCN

Câu 27: Điều kiện tự nhiên của La Mã cổ đại thuận lợi cho sự phát triển của nghành kinh tế nào sau đây?

A. Nông nghiệp trồng lúa nước

B. Khai thác lâm sản

C. Buôn bán qua đường biển

D. Trồng trọt các cây gia vị (quế, hồ tiêu,...)

Câu 28: Nội dung nào dưới đây không đúng khi mô tả về các thành bang ở Hi Lạp cổ đại?

A. Mỗi thành bang đều lấy một thành thị làm trung tâm

B. Xung quanh thành thị là vùng đất trồng trọt

C. Thành thị có phố xá, lâu đài, bến cảng

D. Đứng đầu mỗi thanh bang là một hoàng đế

Câu 29: Phát minh nào khiến người La Mã xây dựng được những công trình trúc đồ sộ?

A. Gạch đỏ

B. Đá vôi

C. Bê tông

D. Gạch đất nung

Câu 30: Nội dung nào phản ánh đúng vai trò của Ốc-ta-vi-út Xê-da

A. Người giết Giu-li-út Xê-da

B. Người đưa La Mã bước vào kỉ nguyên hoàng kim

C. Hoàng đế đầu tiên của đế chế La Mã

D. Hoàng đế cuối cùng của đế chế La Mã

Câu 31: Nêu nội dung phản ánh điểm khác biệt cơ bản về địa hình của La Mã cổ đại so với Hy Lạp cổ đại

A. La Mã có nhiều biển, nhiều vũng vịnh

B. La Mã có nhiều đồng bằng và đồng cỏ rộng lớn

C. La Mã có nhiều khoáng sản

D. La Mã có thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển

Câu 32: Tron khoảng thời gian từ thế kỉ VII đến thế kỉ X, các vương quốc phong kiến hình thành, phát triển trên phạm vi lãnh thổ nước ta hiện nay là

A. Âu Lạc, Đại Việt, Chăm-pa

B. Đại Cồ Việt, Chăm-pa

C. Đại Việt, Lâm Ấp, Chăm-pa

D. Đại Việt, Chăm-pa, Phù Nam

Câu 33: Trong thế kỉ VII - X, vương quốc phong kiến hùng mạnh và là trung tâm kinh tế, văn hóa quan trọng ở khu vực ĐNA là

A. Đại Cồ Việt (Việt Nam)

B. Chăm-pa (Việt Nam)

C. Pa-gan (Mi-an-ma)

D. Sri Vi-giay-a (Indonesia)

Câu 34: Các vương quốc phong kiến ĐNA được hình thành vào khoảng thời gian

A. Từ thế kỉ X TCN đến thế kỉ I

B. Từ thế kỉ VII đến thế kỉ X

C. Từ thế kỉ I đến thế kỉ V

D. Từ thế kỉ V đến thế kỉ VII

Câu 35: Kì quan Phật giáo lớn nhất thế giới được xây dựng và thế kỉ thứ V11 là công trình kiến trúc nào dưới đây?

A. Thánh địa Mỹ Sơn

B. Phật viện Đồng Dương

C. Đền Bô-đô-bô-đua (Indonesia)

D. Tháp bà Po Nagar

Câu 36: Tấm bia chữ Phạn cổ nhất ĐNA là

A. Bia Ăng0co Bo-rây (Campuchia)

B. Bia Gandasuli (Indonesia)

C. Bia Võ Cạnh (Nha Trang - Việt Nam)

D. Bia Saawlumin (Mi-an-ma)

Câu 37: Chữ Môn cổ được sáng tạo ra dựa trên cơ sở của hệ chữ viết nào dưới đây?

A. Chữ Phạn

B. Chữ Pa-li

C. Chữ Hán

D. Chữ La-tinh

Câu 38: Hai công trình kiến trúc tiêu biểu của ĐNA trước thế kỷ X là

A. Khu đền tháp Mỹ Sơn (Việt Nam) và đền Angkor-watt (Campuchia)

B. Quần thể Bô-rô-bu-đua (Indonesia) và Chùa Wat Arun (Thái Lan)

C. Khu đền tháp Mỹ Sơn (Việt Nam) và Quần thể Bô-rô-bu-đua (Indonesia)

D. Chùa Wat Arun (Thái Lan) và đền Angkor-watt (Campuchia)

Câu 39: Cư dân ĐNA có chung nhiều tín ngưỡng dân gian không xuất phát từ lý do nào sau đây?
A. Họ đã sớm hình thành một nền văn hóa bản địa với những đặc trưng riêng của khu vực
B. ĐNA đã từng là một quốc gia thống nhất

C. Họ tiếp nhận có chọn lọc, dung hợp và phát triển từ nên văn minh Trung Hoa và Ấn Độ

D. ĐNA là khu vực có nền văn hóa thống nhất trong đa dạng

Câu 40: Cư dân ĐNA có tập tục cầu mưa nhằm mục đích

A. Cầu mong vạn vật sinh sôi, nảy nở, sung túc

B. Thể hiện đạo lý "Uống nước nhớ nguồn"

C. Cầu mong mưa thuận gió hòa, mùa màng tươi tốt

D. Cầu mong các vị thần che chở, bảo trợ cho cuộc sống của con người

Câu 41: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nhận xét về văn hóa ĐNA trong những thế kỉ đầu công nguyên?

A. Cư dân ĐNA đã sáng tạo ra nhiều thành tựu văn hóa trên cơ sở văn hóa ngoại lai

B. Kinh tế nông nghiệp là nền tảng của văn hóa ĐNA

C. Không có sự giao lưu, tiếp xúc với các nền văn hóa khác trên thế giới

D. ĐNA là khu vực có nền văn hóa thống nhất trong đa dạng

Câu 42: Các thành bang ở Hy Lạp có những đặc điểm gì?

->...........

Câu 43: Kể tên các thành tựu khoa học mà người Hy Lạp đã đạt được trong thời kì cổ đại?

->......

Câu 44: Nêu điều kiện tự nhiên của Hi Lạp và Rô ma thời cổ đại

->.......

Câu 45: Trình bày tổ chức nhà nước đế chế La Mã và nhà nước thành bang ở Hy Lạp cổ đại

->.......

Câu 46: Kể tên một số công trình kiến trúc tiêu biểu thời cổ đại của người Hy Lạp và La Mã và ngày nay vẫn còn tồn tại

->........

Câu 47: ĐNA là khu vực nằm ở vị trí nào? Ra đời vào khoảng thời gian nào?

->......

1.

Câu 1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3

(a)  

4.

Câu 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 31

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 32

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 33

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 34

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 35

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 36

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 37

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 38

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 39

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 40

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 41

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 42

a)

mỗi thành bang đều lấy một thành thị làm trung tâm, xung quanh thành thị là vùng đất trồng trọt, thành thị có phố xá, lâu đài, bến cảng

b)

mỗi thành bang đều lấy một thành thị làm phụ, xung quanh thành thị là vùng đất trồng cây, thành thị có phố xá, lâu đài, bến cảng

c)

Một thành bang lấy một thành thị làm trung tâm, xung quanh thành thị là vùng đất trồng trọt, thành thị có phố xá, lâu đài, tử hình,..

43.

Câu 43

a)

Toán học

b)

Thiên Văn học

c)

Y học

d)

Tiếng Anh

e)

Lịch sử, địa lý

44.

Câu 44

a)

Địa lý, khí hậu

b)

Trồng trọt, khí hậu

c)

Địa Lý, trồng trọt

45.

Câu 45

a)

Chính trị, quân sự, pháp lý

b)

Pháp lý, dân chủ, quân sự

c)

Quân sự

46.

Câu 46

(a)  

47-82.

Phần Địa Lý

Câu 1: (1)- Hệ Mặt Trời gồm có Mặt Trời và ...... hành tinh khác nhau

(2)-Các hành tinh trong hệ Mặt Trời theo thứ tự xa dần Mặt Trời : .............., ..............., ................, .................., ...................., ....................., ......................, ........................

(3)- Trong hệ Mặt trời: .............. là hành tinh có sự sống (do nó dứng ở vị trí số .......... theo thứ tự xa dần Mặt Trời - khoảng cách ............ để tồn tại ..............

(4)- Trái đất có dạng .........

(5)- Bán kính ở Xích đạo: ...........km

(6)- Diện tích bề mặt Trái Đất là .............km²

Câu 2:

*Đặc điểm chuyển động:

(1) - Trái Đất quay quanh trục theo hướng .................. Thời gian Trái Đất tự quay hết một vòn quanh trục là .......... Trục trái đất luôn nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo một góc 66∘33’

*Các hệ quả chuyển động tự quay quanh trục trái đất

-Ngày đêm luân phiên:

(2)+Do .......................... nên chỉ được Mặt Trời chiếu sáng một nửa. Đồng thời, do sự chuyển động ..................... nên khắp mọi nơi trên trái đất đều lần lượt .....................

(3)- Giả sử Trái Đất không tự quay quanh trục thì bề mặt Trái Đất sẽ có hiện tượng:

.................................................................................

(4)+Đây là hệ quả có ý nghĩa nhất đối với .................................

-Giờ trên trái đất:

(5)+Bề mặt Trái Đất được chia ra thành ........ khu vực giờ. Mỗi khu vực giờ rộng ....... kinh tuyến.
(6)+Khu vực giờ số 0 là khu vực giờ có ............. đi qua

(7)+ Mỗi khu vực giờ cạnh nhau hơn kém nhau ..... giờ

(8)+ Giờ phía đông sẽ ........ hơn giờ .......... (do TĐ từ quay theo chiều từ .............)

-Sự lệch hướng chuyển động cơ thể:

(9)+Lực làm lệch hướng chuyển động của vật thể là :.............

(10)+Các vật thể Bắc bán cầu sẽ bị lệch bên .........., Nam bán cầu sẽ bị lệch bên .......... so với hướng chuyển động ban đầu

Câu 3: Trình bày đặc điểm chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và các hệ quả

*Đặc điểm chuyển động:

(1)- TĐ chuyển động quanh MT theo hướng từ .......... theo quỹ đạo hình .......... Thời gian TĐ chuyển động hết một vòng quanh MT là ...............

(2)- Trong khi chuyển động, trục của TĐ luôn .......... và ......... hướng

*Hệ quả

(3)-Mùa trên TĐ: Do trục TĐ ....... và gần như ............

(4)+Bán cầu ngả về phía MT sẽ là mùa ...........

(5)+Bán cầu nào chếch xa phía MT sẽ là mùa ..........

(6)+Các mùa ở hai bán cầu ........ trong một năm. Khi các mùa ở bán cầu Bắc là xuân, hạ, thu, đông thì thứ tự mùa ở bán cầu Nam diễn ra lafn lượt .............

(7)+Ngày 22/6, ánh sáng MT chiếu vuông góc với .......... nên mùa nóng ở bán cầu ........

Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa:

(8)+Mùa nóng có ..... dài hơn ..............

(9)+Mùa lạnh có ....... dài hơn ..............

(10)+Ở xích đạo luôn có ngày đài ...... đêm

(11)+Vào ngày 22/12: ở nửa cầu Bắc có .......... dài hơn ...........

(12)+Ở vĩ tuyến 66∘33’, các ngày 22/6 và 22/12 có ngày hoặc đêm dài suốt ............

(13)+Ở 2 cực có ngày hoặc đêm dài suốt .............

Câu 4: Nêu sự khác nhau về hiện tượng mùa theo vĩ độ

-Ở các vùng vĩ độ thấp quanh năm .............

-Ở các vùng vĩ độ cao quanh năm ..........

-Ở các vĩ độ trung bình, một năm có ...............

B. Phần kĩ năng

1.Tính ngày và giờ tương ứng tại các địa điểm sau khi biết ngày, giờ của thành phố Hà Nội

Địa điểm (khu vực giờ): London (0), Hà Nội (7), Tokyo (9), Sydney (11)

Giờ: ...h, 22h, ...h, ....h

Ngày: .../10/2023, 5/10/2023, .../10/2023, .../10/2023

2.Khi Luân Đôn là 2 giờ ngày 20/11 thì ở Hà Nội là ..... giờ, ngày .......

3.Thành phố Mat-xco-va của Nga đón năm mới sau VN 2 giờ, hãy cho biết Mat-xco-va năm trong khu vực giờ thứ mấy?

Câu 5: Diện tích bề mặt TĐ là

A. 510 triệu km2

B. 360 triệu km2

C. 6378 triệu km2

D. 180 triệu km2

Câu 6: Trong hệ mặt trời, hành tinh gần MT và xa MT nhất lần lượt là:

A. Sao Kim và sao Thiên Vương

B. Sao Thủy và sao Thiên Vương

C. Sao Kim và sao Hải Vương

D. Sao Thủy và sao Hải Vương

Câu 7: Nhận định nào dưới đây đúng nhất về chuyển động của TĐ trong hệ MT?

A. Vừa quay xung quanh MT, vừa tự quay quanh chính mình

B. Chỉ tự quay quanh chính mình

C. Chỉ quay xung quanh mặt trời

D. Quay xung quanh MT và mặt trăng

Câu 8: So với mặt phẳng quỹ đạo, trục TĐ nghiêng một góc

A. 23∘23'

B. 23∘27'

C. 90∘

D.66∘33'

Câu 9: TĐ hoàn thành một vòng tự quay quanh trục trong khoảng thời gian

A. Một ngàu đêm

B. 6 tháng

C. một tháng

D. Một năm

Câu 10: Hệ quả nào sau đây không phải do sự chuyển động tự quay của TĐ quanh trục?

A. Hiện tượng mùa trong năm

B. Giờ trên TĐ

C. Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể

D. Hiện tượng luân phiên ngày đêm trên TĐ

Câu 11: TĐ có hiện tượng ngày đêm là do

A. TĐ hình cầu và tự quay quanh trục

B. Trục TĐ nghiêng không đổi hướng

C. TĐ hình cầu, quay quanh MT

D. Vị trí thích hợp củaTĐ trong hệ MT

Câu 12: TĐ có dạng hình cầu nên xuất hiện tượng nào dưới đây?

A. Bất kì thời điểm nào trong ngày cũng nhận được MT chiếu sáng suốt 24h

B. Trên TĐ khu vực nào cũng có 4 mùa điển hình với ngày đêm dài bằng nhau

C. TĐ thực hiện nhiều chuyển động trong một năm nên gây ra nhiều thiên tai

D. Luôn có một nửa được MT chiếu sáng và một nửa không chiếu sáng

Câu 13: Trên bề mặt TĐ, mỗi khu vực giờ rộng bao nhiêu kinh tuyến?

A. 10 kinh tuyến

B. 15 kinh tuyến

C. 20 kinh tuyến

D. 30 kinh tuyến

Câu 14: Giờ ở khu vực phía đông luôn sớm hơn ở khu vực phía tây là do

A. TĐ quay quanh MT

B. TĐ quay từ tây sang đông

C. Trục TĐ nghiêng

D. TĐ quay từ đông sang tây

Câu 15: Giả sử TĐ không tự quay trục thì bề mặt TĐ sẽ có hiện tượng nào sau đây?

A. Không có đêm hoặc ngày dài 24 giờ

B. Không có ngày và đêm

C. Có sự kế tiếp ngày và đêm trong 24 giờ

D. Không có sự kế tiếp ngày và đêm trong 24 giờ

Câu 16: Các vật thể ở Nam bán caauftrong khi chuyển động sẽ bị lệch như thế nào so với hướng ban đầu?

A. Lệch bên phải hướng chuyển động ban đầu

B. Lệch bên trái hướng chuyển động ban đầu

C. Lúc bên trái , lúc bên phải

D. Giữ nguyên hướng không đổi

Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không đúng vè chuyển động TĐ quanh MT?

A. Thời gian quay hết một vòng là khoảng 1 năm

B. Trong khi chuyển động quanh MT, TĐ vẫn quay quanh trục

C. Hướng quay từ Đông sang Tây

D. Trục của TĐ luôn giữ hướng nghiêng không đổi khỉ chuyển động cung quanh MT

Câu 18: Nơi nào trên TĐ có ngày hoặc đêm kéo dài 6 tháng?

A. Hai chí tuyến

B. Hai cực

C. Hai vòng cực

D. Xích đạo

Câu 19: Vào ngày 22/6 và 22/12, ánh sáng MT chiếu thẳng góc lần lượt tại

A. Chí tuyến Nam và chí tuyến Bắc

B. Vòng cực bắc và nam

C. Chí tuyến bắc và Nam

D. Vòng cực Nam và bắc

Câu 20: "Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng/Ngày tháng mười chưa cười đã tối" Câu nào nói đúng với các địa điểm

A. Nam bán cầu

B. Cả hai bán cầu

C. Bắc bán cầu

D. Xích đạo

Câu 21: Khi các mùa ở bán cầu Bắc là Xuân, hạ, thu, đông thì thứ tự mùa ở bán cầu Nam diễn ra lần lượt là

A. Xuân, hạ, thu, đông

B. Hạ, xuân, đông, thu

C. Đông, thu, hạ, xuân

D. Thu, đông, xuân, hạ

Câu 22: Vào ngày 22/6 ở nửa cầu Nam bắt đầu là mùa

A. Thu

B. Đông

C. Hạ

D. Xuân

Câu 23: Khi London là 10 giờ ngày 29/11/2023, thì ở Hà Nội là

A. 3 giờ ngày 29/11/2023

B. 17 giờ ngày 29/11/2023

C. 3 giờ ngày 28/11/2023

D. 17 giờ ngày 30/11/2023

Câu 20 Thành phố Bắc Kinh của TQ đón năm mới trước VN 1 giờ, hãy cho biết Bắc Kinh nằm trong khu vực giờ thứ mấy?

A. Khu vực giờ thứ 6

B. Khu vực giờ thứ 7

C. Khu vực giờ thứ 8

D. Khu vực giờ thứ 9

47.

Câu 1 (1)

a)

7

b)

6

c)

5

d)

8

48.

Câu 1 (2)

a)

Sao Thủy, Sao Kim, Trái Đất, Sao Hỏa, Sao Mộc, Sao Thổ, Sao thiên vương, sao hải vương

b)

Sao kim, Sao thủy, Trái Đất, Sao đất, Sao Mộc, Sao Thổ, Sao thiên vương, sao hải vương

c)

Sao Thủy, Sao Kim, Trái Đất, Sao Hỏa, Sao Mộc, Sao Thổ, Sao thiên vương, sao hải cẩu

d)

Sao Thủy, Sao Kim, Trái Đất, Sao Hỏa, Sao Mộc, Sao cao, Sao thiên đường, sao hải vương

e)

Sao Thủy, Sao Kim, Trái Đất, Sao Mộc, Sao Thổ, Sao thiên vương, sao hải vương Sao Hỏa

49.

Câu 1 (3)

a)

Trái Đất, 3, phù hợp, sự sống

b)

mặt trời,10000, chết chóc, sự chết

50.

Câu 1 (4)

a)

hình vuông

b)

phẳng

c)

hình cầu

51.

Câu 1 (5)

a)

6378 km

b)

84793km

c)

2342km

d)

2342342324234354657765857445555677777245645645645553412114342km

52.

Câu 1 (6)

a)

510 km2

b)

234km2

c)

342342km2

d)

23726483km2

53.

Câu 2 (1)

a)

từ tây sang đông;24 giờ

b)

Từ nam sang bắc; 12 giờ

c)

từ bắc sang đông; 72 giờ

54.

Câu 2 (2)

a)

Trái đất có dạng hình cầu, tự quay quanh trục; có ngày đêm lần lượt luân phiên

b)

Trái đất có dạng hình cầu, MT quay quanh trục; có ngày đêm lần lượt luân phiên

c)

Trái đất có dạng hình phẳng, tự quay quanh trục; có ngày đêm lần lượt luân phiên

55.

Câu 2 (3)

a)

không có sự kế tiếp ngày và đêm trong 24 giờ

b)

có sự kế tiếp ngày và đêm trong 24 giờ

c)

không có sự kế tiếp ngày và đêm trong 12 giờ

d)

có sự kế tiếp ngày và đêm trong 12 giờ

56.

Câu 2 (4)

a)

sự sống trên TĐ

b)

sự sống dưới TĐ

c)

sự sống trong TĐ

d)

sự chết trên TĐ

57.

Câu 2 (5)

a)

24 ; 15

b)

12 ; 30

c)

6 ; 60

d)

3 ; 120

58.

câu 2 (6)

a)

kinh tuyến gốc (00)

b)

kinh tuyến phụ (00)

c)

kinh tuyến gốc (180)

d)

kinh tuyến phụ (00)

59.

câu 2 (7)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Câu 2 (8)

a)

sớm, phía tây, tây sang đông

b)

muộn, phía bắc, nam sang bắc

c)

sớm, phía đông, đông sang tây

61.

Câu 2 (9)

a)

lực cô-ri-ô-lít

b)

lực pi-ta-go

c)

lực niu-tơn

62.

Câu 2 (10)

a)

phải, trái

b)

trái, phải

c)

lên, xuống

d)

xuống, lên

63.

Câu 3 (1)

a)

tây sang đông, e-líp gần tròn, 365 ngày 6 giờ

b)

đông sang bắc, tròn hoàn toàn, 366 ngày

c)

bắc sang tây, e-líp, 365 ngày

64.

câu 3 (2)

a)

nghiêng, không đổi

b)

thẳng, có đổi

c)

nghiêng, có đổi

d)

thẳng, không đổi

65.

Câu 3 (3)

a)

nóng

b)

lạnh

c)

ấm

66.

câu 3 (4)

a)

lạnh

b)

nóng

c)

ấm

67.

Câu 3 (5)

(a)  

68.

Câu 3 (6)

a)

thu, đông, xuân, hạ

b)

xuân, hạ, thu, đông

c)

đông, thu, hạ, xuân

69.

Câu 3 (7)

a)

chí tuyến bắc, bắc, hạ,bán cầu bắc

b)

chí tuyến đông, đông, đông, bán cầu đông

c)

chí tuyến tây, tây, ấm, bán cầu tây

d)

chí tuyến nam, nam, nóng, bán cầu nam

70.

Câu 3 (8)

a)

chí tuyến Nam, Nam

b)

chí tuyến đông, đông

c)

chí tuyến bắc, bắc

d)

chí tuyến tây, tây

71.

Câu 3 (9)

(a)  

72.

Câu 3 (10)

(a)  

73.

Câu 3 (11)

a)

bằng

b)

không bằng

74.

Câu 3 (12)

(a)  

75.

Câu 3 (13)

a)

24 giờ

b)

48 giờ

c)

12 giờ

d)

72 giờ

76.

Câu 3 (14)

a)

6 tháng

b)

1 năm

c)

1 thế kỉ

d)

12 tháng

77.

Câu 4 (1)

a)

nóng

b)

lạnh

c)

ấm

78.

Câu 4 (2)

a)

lạnh

b)

nóng

c)

ấm

79.

Câu 4 (3)

a)

4 mùa

b)

2 mùa

c)

3 mùa

d)

5 mùa

80.

Phần kĩ năng (1)

a)

15h,0h,1h

5/10/2023

6/10/2023

6/10/2023

b)

23h, 0h,1h

6/10/2023

7/10/2023

8/10/2023

81.

Phần kĩ năng (2)

a)

9;20/11

b)

10;21/12

c)

19;20/11

82.

Phần kĩ năng (3)

a)

Mat-xco-va nằm ở khu vực giờ thứ 3

b)

Mat-xco-va nằm ở khu vực giờ thứ 4

c)

Mat-xco-va nằm ở khu vực giờ thứ 5

d)

Mat-xco-va nằm ở khu vực giờ thứ 6