wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VIOEDU 61

Total questions: 86

Worksheet time: 3hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính:

1516  716\frac{15}{16}\ -\ \frac{7}{16}  = ?

a)

A. 2216A.\ \frac{22}{16}  

b)

B. 80B.\ \frac{8}{0}  

c)

C. 716C.\ \frac{7}{16}  

d)

 D. 12\ D.\ \frac{1}{2}  

2.

Rút gọn rồi tính:
Kết quả của phép tính:  32  48 = ?\frac{3}{2}\ -\ \frac{4}{8}\ =\ ?  

a)

A. 1

b)

B. 0

c)

C. 2

d)

D.162D.\frac{16}{2}  

3.

Rút gọn rồi tính:
Kết quả của phép tính:  114  68 = ?\frac{11}{4}\ -\ \frac{6}{8}\ =\ ?  


a)

A. 54A.\ \frac{5}{4}  

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 58D.\ \frac{5}{8}  

4.

Kết quả của phép tính:  5  14 3 = ?5\ -\ \frac{14\ }{3}\ =\ ?  

a)

 A.153\ A.\frac{15}{3}  

b)

 B. 31\ B.\ \frac{3}{1}  

c)

 C. 13\ C.\ \frac{1}{3}  

d)

D . 1

5.

Kết quả của phép tính:  3712  3 = ?\frac{37}{12}\ -\ 3\ =\ ?  




(a)  

6.

Rút gọn rồi tính:

2016  34 = ?\frac{20}{16}\ -\ \frac{3}{4}\ =\ ?  

a)

A. 1712A.\ \frac{17}{12}  

b)

 B. 12\ B.\ \frac{1}{2}  

c)

 C. 2\ C.\ 2  

d)

 D. 8\ D.\ 8  

7.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

 A. 1\ A.\ 1  

b)

 B. 86\ B.\ \frac{8}{6}  

c)

 C. 56\ C.\ \frac{5}{6}  

8.

Phân số đối của phân số 1124\frac{-11}{-24}  là:

a)

 A. 1124\ A.\ \frac{11}{24}  

b)

 B. 1124\ B.\ \frac{-11}{24}  

c)

 C. 1124\ C.\ \frac{-11}{-24}  

d)

 D. 2411\ D.\ \frac{-24}{11}  

9.

Số đối của (27)-\left(\frac{-2}{7}\right)  là:

a)

 A. 27\ A.\ \frac{-2}{7}  

b)

 B. 27\ B.\ \frac{2}{7}  

10.

Hoa có  23\frac{2}{3}  chiếc bánh, Hoa cho em  15\frac{1}{5}   số bánh của mình. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu phần bánh?

a)

 A. 815\ A.\ \frac{8}{15}  

b)

 B. 715\ B.\ \frac{7}{15}  

c)

C. 615C.\ \frac{6}{15}  

d)

 D.1315\ D.\frac{13}{15}  

11.

4 × 23 =4\ \times\ \frac{2}{3}\ =  

a)

83\frac{8}{3}  

b)

63\frac{6}{3}  

c)

103\frac{10}{3}  

d)

22  

12.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{\text{1}}{\text{2}}\times\frac{8}{3} là:

a)

86\frac{8}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

85\frac{8}{5}  

13.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10}  ta được kết quả là:

a)

1619\frac{16}{19}  

b)

1118\frac{11}{18}  

c)

5590\frac{55}{90}  

d)

2218\frac{22}{18}  

14.

Một hình chữ nhật có chiều dài là  67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m . Tính diện tích của hình chữ nhật đó?

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

918m\frac{9}{18}m  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

15.

Dien dau thich hop (15×23)×34Dien\ dau\ thich\ hop\ \left(\frac{1}{5}\times\frac{2}{3}\right)\times\frac{3}{4}  ......  15×(23×34)\frac{1}{5}\times\left(\frac{2}{3}\times\frac{3}{4}\right)  

a)

<

b)

>

c)

=

16.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

17.

Tính 914×58×149\frac{9}{14}\times\frac{5}{8}\times\frac{14}{9} ?

a)

1528\frac{15}{28}  

b)

928\frac{9}{28}  

c)

528\frac{5}{28}  

d)

58\frac{5}{8}  

18.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

15×6=1615\frac{1}{5\times6}=\frac{1}{6}-\frac{1}{5}

b)

12006 ×2008=1200612008\frac{1}{2006\ \times2008}=\frac{1}{2006}-\frac{1}{2008}

c)

12019×2020=1201912020\frac{1}{2019\times2020}=\frac{1}{2019}-\frac{1}{2020}

d)

1x×(x+1)=1x+1x+1\frac{1}{x\times\left(x+1\right)}=\frac{1}{x}+\frac{1}{x+1}

19.

Chu vi hình vuông có cạnh  35m\frac{3}{5}m  là:

a)

1220m\frac{12}{20}m  

b)

125m\frac{12}{5}m  

c)

925m\frac{9}{25}m  

d)

320m\frac{3}{20}m  

20.

Tìm y, biết: y : 45=3y\ :\ \frac{4}{5}=3  

(a)  

21.

Tính 56.34\frac{5}{6}.\frac{-3}{4}  

a)

116\frac{-1}{16}  

b)

2-2  

c)

1524\frac{-15}{24}  

d)

532\frac{-5}{32}  

22.

Tính 74.35\frac{-7}{4}.\frac{-3}{-5}  

a)

2120\frac{-21}{20}  

b)

2120\frac{21}{20}  

c)

1520\frac{-15}{20}  

d)

533\frac{-5}{33}  

23.

Tính 112.85\frac{-1}{12}.\frac{8}{-5}  

a)

215\frac{2}{15}  

b)

49\frac{-4}{9}  

c)

118\frac{-1}{18}  

d)

32\frac{-3}{2}  

24.

Kết quả của phép tính (2).39\left(-2\right).\frac{-3}{9}  là

a)

 168\frac{-\ 16}{8}  

b)

138\frac{-13}{8}  

c)

616\frac{-6}{16}  

d)

23\frac{2}{3}  

25.

Kết quả của phép tính 56.3\frac{-5}{6}.3  là

a)

 52\frac{-\ 5}{2}  

b)

16\frac{-1}{6}  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

136\frac{-13}{6}  

26.

Thực hiện phép tính 23:67\frac{-2}{3}:\frac{6}{7}  

a)

79\frac{-7}{9}  

b)

79\frac{7}{9}  

c)

97\frac{9}{7}  

d)

97\frac{-9}{7}  

27.

Tính 58:3\frac{5}{-8}:3  

a)

245\frac{24}{5}  

b)

524\frac{-5}{24}  

c)

24

d)

-24

28.

Tính 49:(25.49)\frac{4}{9}:\left(\frac{2}{5}.\frac{4}{9}\right)  

a)

52\frac{5}{2}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

4081\frac{40}{81}  

d)

8140\frac{81}{40}  

29.

Tính 67. 13+67. 43\frac{6}{7}.\ \frac{1}{3}+\frac{6}{7}.\ \frac{-4}{3}  

a)

67\frac{-6}{7}  

b)

17-\frac{1}{-7}  

c)

99  

d)

9-9  

30.

Bài 1b. Thực hiện phép tính (rút gọn nếu có thể) 15: 5815:\ \frac{5}{-8}  

a)

245\frac{24}{5}  

b)

24-24  

c)

24

d)

124\frac{-1}{24}  

31.

Tính giá trị biểu thức 3:3494.833:\frac{3}{4}-\frac{9}{4}.\frac{8}{3}  

a)

1010  

b)

22  

c)

2-2  

d)

613\frac{6}{13}  

32.

bài 3a. Tính 49:(25.49)\frac{4}{9}:\left(\frac{2}{5}.\frac{4}{9}\right)  

a)

52\frac{5}{2}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

4081\frac{40}{81}  

d)

8140\frac{81}{40}  

33.

bài 3b. Tính 45:27+47-\frac{4}{5}:\frac{2}{7}+\frac{4}{7}  

a)

3578\frac{35}{78}  

b)

7835\frac{78}{35}  

c)

7835\frac{-78}{35}  

d)

7835\frac{78}{35}  

34.

Tìm x biết 35.x=1\frac{3}{5}.x=1  

a)

x=35x=\frac{3}{5}  

b)

x=53x=\frac{5}{3}  

c)

x=53x=-\frac{5}{3}  

d)

x=1x=1  

35.

Người ta đóng 225 lít nước khoáng vào chai 34\frac{3}{4}  lít. Hỏi đóng dược tất cả bao nhiêu chai

a)

225

b)

200

c)

400

d)

300

36.

Tìm x biết x: 34=43x:\ \frac{3}{4}=\frac{-4}{3}  

a)

x= 169x=\ \frac{-16}{9}  

b)

x=916x=\frac{-9}{16}  

c)

x = - 1

d)

x= 1

37.

Có bao nhiêu tính chất cơ bản của phép nhân phân số

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Phép nhân phân số có những tính chất cơ bản nào?

a)

giao hoán

b)

kết hợp

c)

nhân với 1

d)

tính chất phân phối giữa phép nhân và phép cộng

39.

ab. (cd. pq)=(cd. ab). pq\frac{a}{b}.\ \left(\frac{c}{d}.\ \frac{p}{q}\right)=\left(\frac{c}{d}.\ \frac{a}{b}\right).\ \frac{p}{q} (a,b,c,d  Z; b,d,q0)\left(a,b,c,d\ \in\ Z;\ b,d,q\ne0\right)  .
Tính chất trên là tính chất nào của phép nhân phân số?

a)

nhân với 1

b)

kết hợp

c)

giao hoán

d)

nhân với 0

40.

Kết quả của phép tính:
78. 319+78. 2519919. 78\frac{7}{8}.\ \frac{3}{19}+\frac{7}{8}.\ \frac{25}{19}-\frac{9}{19}.\ \frac{7}{8}  

a)

78\frac{7}{8}  

b)

78\frac{-7}{8}  

c)

679\frac{6}{79}  

d)

319\frac{3}{19}  

41.

Kết quả của phép tính 824. 1525. 59\frac{-8}{24}.\ \frac{15}{25}.\ \frac{5}{9}  

4 lines
42.

Phép nhân phân số có những tính chất cơ bản nào?

a)

giao hoán

b)

kết hợp

c)

nhân với 1

d)

tính chất phân phối giữa phép nhân và phép cộng

43.

ab. cd=cd. ab\frac{a}{b}.\ \frac{c}{d}=\frac{c}{d}.\ \frac{a}{b} (a,b,c,d  Z; b.d0)\left(a,b,c,d\ \in\ Z;\ b.d\ne0\right)  .
Tính chất trên là tính chất nào của phép nhân phân số?

a)

nhân với 1

b)

kết hợp

c)

giao hoán

d)

nhân với 0

44.

Muốn nhân hai phân số, ta thực hiện........................

a)

nhân các tử với nhau, giữ nguyên mẫu

b)

nhân các tử với nhau, nhân các mẫu với nhau

c)

cộng các tử với nhau, giữa nguyên mẫu

d)

giữ nguyên tử, nhân các mẫu với nhau

45.

Chọn đáp án đúng thể hiện tính chất kết hợp của phép nhân phân số 
(ab. cd). mn\left(\frac{a}{b}.\ \frac{c}{d}\right).\ \frac{m}{n}  

a)

a.mb.n. c.mb.n\frac{a.m}{b.n}.\ \frac{c.m}{b.n}  

b)

ab.(cd. mn)\frac{a}{b}.\left(\frac{c}{d}.\ \frac{m}{n}\right)  

c)

a.mb.n+c.md.n\frac{a.m}{b.n}+\frac{c.m}{d.n}  

d)

mn. ab\frac{m}{n}.\ \frac{a}{b}  

46.

Muốn nhân một số nguyên với một phân số, ta nhân số nguyên với...........của phân số đó và giữ nguyên mẫu

a)

mẫu

b)

cả tử và mẫu

c)

tử

47.

Kết quả của phép tính:
157. 12. 715\frac{-15}{7}.\ \frac{1}{2}.\ \frac{7}{-15}  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

12\frac{-1}{2}  

c)

12\frac{1}{-2}  

d)

130\frac{1}{30}  

48.

Kết quả của phép tính:
(3). 25\left(-3\right).\ \frac{2}{5}  

a)

(3). 25=(3).25=615\left(-3\right).\ \frac{2}{5}=\frac{\left(-3\right).2}{5}=\frac{6}{15}  

b)

(3). 25=(3).215=615\left(-3\right).\ \frac{2}{5}=\frac{\left(-3\right).2}{15}=\frac{-6}{15}  

c)

(3). 25=2(3).5=215\left(-3\right).\ \frac{2}{5}=\frac{2}{\left(-3\right).5}=\frac{2}{15}  

d)

(3). 25=2(3).5=215\left(-3\right).\ \frac{2}{5}=\frac{2}{\left(-3\right).5}=\frac{2}{-15}  

49.

Kết quả của phép tính:
37. 811+37. 511211. 37\frac{3}{7}.\ \frac{8}{11}+\frac{3}{7}.\ \frac{5}{11}-\frac{2}{11}.\ \frac{3}{7}  

a)

37\frac{3}{7}  

b)

37\frac{-3}{7}  

c)

677\frac{6}{77}  

d)

3677\frac{36}{77}  

50.

Diện tích của hình chữ nhât có chiều dài là  14km\frac{1}{4}km và chiều rộng là  29km\frac{2}{9}km

a)

218km2\frac{2}{18}km^2  

b)

227km2\frac{2}{27}km^2  

c)

313km2\frac{3}{13}km^2  

d)

118km2\frac{1}{18}km^2  

51.

Bài học hôm nay có đạt được mục tiêu như đã đề ra không?

1.Đạt được đầy đủ

2.Đạt được hầu hết

3.Không đạt được

4 lines
52.

Chữ cái nào sau đây có tâm đối xứng: A, O, Q, M

a)

Chữ A

b)

Chữ O

c)

Chữ Q

d)

Chữ M

53.

Chữ cái nào sau đây không có tâm đối xứng: O, S, K, N

a)

Chữ O

b)

Chữ S

c)

Chữ K

d)

Chữ N

54.

Biển báo nào sau đây có tâm đối xứng:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
55.

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:

a)
b)
c)
d)
56.

Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

a)

Hình 1

b)

Hình 4

c)

Hình 2

d)

Hình 3

57.

Hình vuông có mấy tâm đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Cho hình vẽ, hình không có trục đối xứng là

a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

59.

Cho hình vẽ, hình không có tâm đối xứng là

a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

60.

Hình nào trong các hình sau vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng: Tam giác đều; hình vuông, hình bình hành, hình thang cân?

a)

Tam giác đều

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

61.

Hình nào trong các hình sau đây có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng: Hình chữ nhật; Hình thang cân; hình bình hành, hình thoi?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

62.

Cho hình vẽ :Có bao nhiêu hình có tâm đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Tâm đối xứng của hình tròn là:

a)

Tâm của đường tròn

b)

Một điểm bất kì nằm bên trong đường tròn

c)

Một điểm bất kì nằm trên đường tròn

d)

Một điểm bất kì nằm bên ngoài đường tròn.

64.

Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng

a)

Hình bình hành

b)

Hình thoi

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang cân

65.

Trong các hình dưới đây, điểm O là tâm đối xứng của hình nào?

a)

Hình 1 và Hình 2

b)

Hình 1 và Hình 3

c)

Hình 1 và Hình 4

d)

Hình 1, Hình 3 và Hình 4

66.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Hình thoi có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng.

b)

Hình thang cân có trục đối xứng, nhưng không có tâm đối xứng.

c)

Hình bình hành vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng.

d)

Hình chữ nhật có trục đối xứng nhưng không có tâm đối xứng.

67.

Trong các hình: Hình bình hành, hình chữ nhật, hình vuông, hình lục giác đều, hình thoi thì có bao nhiêu hình không có tâm đối xứng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

68.

Khẳng định nào dưới đây là sai về tam giác đều?

a)

Tam giác đều có ba trục đối xứng

b)

Tam giác đều có tâm đối xứng là giao điểm của ba trục đối xứng

c)

Tam giác đều không có tâm đối xứng

d)

Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau

69.

Trong các biển báo giao thông sau đây, biển nào có tâm đối xứng?

a)

Hình a)

b)

Hình b)

c)

Hình e)

d)

Hình f)

70.

Trong các số dưới đây, số nào có tâm đối xứng

a)

4

b)

6

c)

0

d)

9

71.

Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng

a)

Lục giác đều

b)

Tam giác đều

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

72.

Em hãy vẽ thêm vào hình vẽ dưới đây để được hình có điểm O là tâm đối xứng:

a)
b)
c)
73.

Các phát biểu sau đúng hay sai? Có bao nhiêu phát biểu sai?

1. Tam giác đều ABC là hình đối xứng tâm

2.Hình thang cân là hình có tâm đối xứng và giao điểm của hai đường chéo là tâm đối xứng.

3.Hình thoi ABCD có tâm đối xứng là điểm O (O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD).

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

74.

 Trong Hình 39, các hình từ hình a) đến e), hình nào có tâm đối xứng?

a)

Hình a), Hình e)

b)

Hình a), Hình c)

c)

Hình a), Hình b), Hình c)

d)

Hình a), Hình c), Hình e)

75.

Trong Hình 40, các hình từ a) đến e), họa tiết viên gạch hoa nào không có tâm đối xứng?

a)

Cả 4 hình

b)

Hình 40a) và Hình 40b)

c)

Hình 40c) và Hình 40e)

d)

Hình 40d)

76.

Cho đoạn thẳng MN dài 18cm. Biết O là tâm đối xứng của MN. Tính ON

a)

9cm

b)

8cm

c)

18cm

d)

6cm

77.

x - (23 +11) = 45 thì x bằng

a)

45 - (23 +11)

b)

45 + (23 +11)

c)

45 + (23 - 11)

d)

45 - 23 - 11

78.

( 27 - x) - 7 = 12 thì x bằng

a)

32

b)

8

c)

23

d)

16

79.

(23 + x ) + 18 = 42 thì x bằng

a)

83

b)

47

c)

37

d)

1

80.

x + (90 + 23 ) = 45

a)

-68

b)

68

c)

158

d)

0

81.

13 . x . 2 = 104

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

82.

Một tủ sách có 400 cuốn, Hùng thu xếp được 250 cuốn. Hỏi Hùng đã thu xếp được mấy phần số sách trong tủ?

a)

83\frac{8}{3}

b)

85\frac{8}{5}

c)

38\frac{3}{8}

d)

58\frac{5}{8}

83.

Tìm x để hai phân số

5x=1530\frac{5}{x}=\frac{15}{30}  bằng nhau là.

a)

2

b)

12

c)

10

d)

6

84.

Mua một con bò 10 triệu, rồi bán 12 triệu. Sau đó, mua lại con bò 15 triệu, bán 17 triệu. Hỏi người bán lỗ hay lãi?

a)

Lãi 1 triệu

b)

Lỗ 1 triệu

c)

Lãi 4 triệu

d)

Hòa vốn

85.

45\frac{4}{5}  của x bằng 20. Thì x bằng

a)

16

b)

25

c)

24

d)

30

86.

Hùng có một số tiền, Hùng đã tiêu hết 57000 đồng. Như vậy, số tiền đã tiêu bằng 34\frac{3}{4}  số tiền còn lại. Hỏi lúc đầu Hùng có bao nhiêu tiền?

a)

311 000 đồng

b)

113 000 đồng

c)

133 000 đồng

d)

131 000 đồng