wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra phát biểu sai. Ảnh của vật qua gương phẳng là:

a)

Ảnh ảo, kích thước luôn bằng kích thước của vật

b)

Ảnh ảo, kích thước càng lớn khi vật càng gần gương phẳng

c)

Ảnh ảo, đối xứng với vật qua gương phẳng

d)

Ảnh ảo, khoảng cách từ ảnh tới gương phẳng bằng khoảng cách từ vật tới gương phẳng

2.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến năng lượng ánh sáng?

a)

Ánh sáng mặt trời phản chiếu trên mặt nước

b)

Ánh sáng mặt trời làm cháy bỏng da

c)

Bếp mặt trời nóng lên nhờ ánh sáng mặt trời

d)

Ánh sáng mặt trời dùng để tạo điện năng

3.

Đơn vị của tần số là

a)

Giây (s)

b)

mét (m)

c)

Hertz (Hz)

d)

Niuton (N)

4.

Khi soi gương ta thấy mình trong gương, hình của vật nhìn thấy trong gương phẳng được gọi là gì?

a)

Hình của vật qua gương phẳng

b)

Bóng của vật qua gương phẳng

c)

Ảnh của vật qua gương phẳng

5.

Biên độ dao động là gì?

a)

Là độ rung của vật

b)

Là tần số dao động của vật

c)

Là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí xa nhất của dao động

6.

Sóng âm có biên độ càng lớn thì âm nghe thấy như nào?

a)

Càng to và ngược lại

b)

Càng nhỏ và ngược lại

c)

Lúc to lúc nhỏ

d)

Không thay đổi

7.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng

a)

Tần số = (số dao động) : (Thời gian thực hiện dao đôngj)

b)

Tần số = (Thời gian thực hiện dao động) : (Số dao động)

c)

Tần số = (số dao động) x (thời gian thực hiện dao động)

d)

Tần số = (thời gian thực hiện dao động) + (số dao động)

8.

Sóng âm có tần số càng lớn thì nghe thấy như nào?

a)

Càng thấp và ngược lại

b)

không thay đổi

c)

lúc cao lúc thấp

d)

Càng cao và ngược lại

9.

Tần số âm mà tai ta có thể nghe được khoảng như nào?

a)

10Hz đến 100Hz

b)

10Hz đến 10 000Hz

c)

20Hz đến 2 000Hz

d)

20Hz đến 20 000Hz

10.

Âm phản xạ là âm được dội lại khi gặp gì?

a)

Mặt gương phẳng

b)

Mặt tường phẳng

c)

Mặt chắn

d)

Mặt nước

11.

Vật nào sau đây phản xạ âm tốt

a)

Vật liệu cứng

b)

Vật liệu mềm

c)

Bề mặt sần sùi

d)

Vật liệu và bề mặt xốp

12.

Những vật phản xạ âm kém là vật liệu nào?

a)

Vật liệu cứng, có bề mặt nhẵn

b)

Mặt nước

c)

Vật liệu mềm, vật liệu xốp, có bề mặt sần sùi

d)

Mặt gương

13.

Khi âm phản xạ truyền tới tai ta chậm hơn âm truyền trực tiếp đến tai một khoảng thời gian tối thiểu bao lâu

a)

1/11 giây

b)

1/13 giây

c)

1/15 giây

d)

1/17 giây

14.

Phát biểu sau la đúng hay sai? Âm thanh to, kéo dài có thể có hại đến sức khoẻ và hoạt động bình thường của con người gọi là tiếng ồn.

a)

đúng

b)

sai

15.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của dao động?

a)

Vận tốc

b)

Năng lượng

c)

Tần số

d)

Biên độ

16.

Vật dao động càng mạnh thì

a)

Tần số dao động càng lớn

b)

Số dao động được thực hiện càng nhiều

c)

Biên độ dao động càng lớn

d)

Tần số dao động càng nhỏ

17.

Trong những vật sau đây: miếng xốp, ghế đệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao su xốp, ghế nệm mút, tường gạch. Vật phản xạ âm tốt là:

a)

Tấm kim loại, áo len, cao su

b)

Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch

c)

Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương

d)

Miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp

18.

Trường hợp nào sau đây có ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Tiếng còi xe cứu thương

b)

Loa phát thanh vào buổi sáng

c)

Tiếng sấm dội tới tai người trưởng thành

d)

Bệnh viện, trạm xá cạnh chợ

19.

Có mấy loại chùm sáng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Trường hợp nào dưới đây xảy ra hiện tượng phản xạ khuếch tán?

a)

Ánh sáng chiếu tới mặt gương phẳng

b)

Ánh sáng chiếu tới mặt nước phẳng

c)

Ánh sáng chiếu tới bề mặt kim loại sáng bóng

d)

Ánh sáng chiếu tới tấm thảm len có kim tuyến

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói tới ảnh của một vật được tạo bởi gương phẳng?

a)

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng luôn lớn hơn vật

b)

Nếu đặt màn hứng ảnh ở vị trí thích hợp, ta có thể hứng được ảnh của vật tạo bởi gương phẳng

c)

Ảnh của một vật qua gương phẳng có thể nhỏ hơn vật, tuỳ thuộc vào vị trí của vật trước gương

d)

Ảnh của một vật qua gương phẳng là ảnh ảo, không hứng được trên màn, có kích thước bằng vật

22.

Một vật thực hiện 600 dao động trong một giây thì tần số âm phát ra là bao nhiêu Hz?

(a)  

23.

Có mấy loại chùm sáng?

(a)  

24.

Chiếu một tia sáng tới mặt gương tạo góc 60 độ so với mặt gương thì góc phản xạ thu được là bao nhiêu độ?

(a)  

25.

Một vật cao 15cm đứng trước một gương phẳng thì ảnh của vật qua gương cao bao nhiêu cm?

(a)  

26.

Một người nghe thấy tiếng sấm sau khi nhìn thấy tia chớp 5s. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s. Hỏi người đó đứng cách xa nơi phát ra tiếng sấm bao nhiêu m?

(a)  

27.

Trong 30 giây một con lắc thực hiện được 1500 dao động. Tần số dao động của con lắc là bao nhiêu Hz?

(a)  

28.

Một vật đứng cách gương phẳng 3m thì ảnh thu được cách gương bao nhiêu m?

(a)  

29.

Con ruồi vỗ cánh 700 lần trong 2 giây, con ong vỗ cánh 440 lần trong 1 giây, con muỗi vỗ cánh 1800 lần trong 3 giây. Tính tần số vỗ cánh của con ruồi?

(a)  

30.

Con ruồi vỗ cánh 700 lần trong 2 giây, con ong vỗ cánh 440 lần trong 1 giây, con muỗi vỗ cánh 1800 lần trong 3 giây. Tính tần số vỗ cánh của con ong?

(a)  

31.

Con ruồi vỗ cánh 700 lần trong 2 giây, con ong vỗ cánh 440 lần trong 1 giây, con muỗi vỗ cánh 1800 lần trong 3 giây. Tính tần số vỗ cánh của con muỗi?

(a)  

32.

Con ruồi vỗ cánh 700 lần trong 2 giây, con ong vỗ cánh 440 lần trong 1 giây, con muỗi vỗ cánh 1800 lần trong 3 giây. Con nào khi vỗ cánh phát ra âm trầm nhất? vì sao?

(a)  

33.

Nêu tính chất của ảnh qua gương phẳng

(a)  

34.

Người ta thường dùng sự phản xạ của siêu âm để xác định độ sâu của biển. Giả sử tàu phát ra siêu âm và thu được âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 1s. Tính gần đúng độ sâu của đáy biển, biết vận tốc truyền âm trong nước là 1500m/s.

(a)  

35.

Điền vào chỗ chấm. Ảnh qua gương phẳng là ảnh (a)  

36.

Hai cách dựng ảnh của vật qua gương phẳng là: (a)  

37.

Có mấy cách dựng ảnh cảu vật qua gương phẳng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Hoàn thiện câu sau

Biên độ dao động là (a)  

39.

Ta có thẻ nhìn thấy sóng âm hay không?

a)

b)

không

40.

Điền vào chỗ chấm.

Ta.... thể nhìn thấy sóng âm, nhưng có thể dùng các.........để ghi lại các đặc điểm của sóng âm

(a)  

41.

Điền vào chỗ chấm

Số dao động của vật thực hiện được trong một giây được gọi là (a)  

42.

Nếu trong 1 giây, vật thực hiện được 30 dao động thì tần số dao động của vật là (a)  

43.

Điền vào chỗ chấm

Khi nghe âm, ta thấy có âm..........(bổng), âm.........(trầm)

(a)  

44.

Điền vào chỗ chấm

Sóng âm có (a)   càng lớn thì nghe thấy âm càng to và ngược laị

45.

Sóng âm có (a)   càng lớn thì nghe thấy âm càng cao và ngược lại

46.

Khi đứng trước vách hang động, nếu nói to ta sẽ nghe được tiếng nói của chính mình vọng lại. Âm phát ra đã được vách hang động phản xạ lại tai ta. Đó là hiện tượng (a)  

47.

Âm được dội lại khi gặp một mặt chắn gọi là (a)  

48.

Khi âm phản xạ truyền đến tai ta chậm hơn âm truyền trực tiếp đến tai ta một khoảng thời gian lớn hơn 1/15 giây thì âm phản xạ được gọi là (a)  

49.

Khi âm phản xạ truyền đến tai ta chậm hơn âm truyền trực tiếp đến tai ta một khoảng thời gian lớn hơn ....................... thì âm phản xạ được gọi là........................

(a)  

50.

Vật liệu......có bề mặt nhẵn thì phản xạ âm.........

(a)  

51.

Vật liệu (a)   có bề mặt nhẵn thì phản xạ âm tốt

52.

Vật liệu cứng có bề mặt nhẵn thì phản xạ âm (a)  

53.

Vật liệu có bề mặt (a)   và vật liệu mềm, xốp thì phản xạ âm kém

54.

Vật liệu có bề mặt sần sùi và vật liệu mềm, xốp thì phản xạ âm (a)  

55.

Vật liệu có bề mặt sần sùi và vật liệu.......,..............thì phản xạ âm kém

(a)  

56.

Âm thanh có vai trò quan trọng trong đời sống con người và động vật và chỉ có âm thanh có ích, đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

57.

Âm thanh có vai trò quan trọng trong đời sống con người và động vật, nhưng không phải âm thanh nào cũng có ích mà có âm thanh (a)  

58.

Liệt kê các biện pháp để giảm tiếng ồn ảnh hưởng tới sức khoẻ

(a)  

59.

Âm phản xạ là (a)  

60.

Ánh sáng là một dạng của (a)  

61.

Ánh sáng là một dạng của năng lượng đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

sai

62.

Biểu diễn tia sáng bằng đường nào?

a)

Đường thẳng

b)

đường chéo

c)

Đường xiên ngang

d)

Đường xiên dọc

63.

Biểu diễn tia sáng bằng đường chéo có mũi tên chỉ chiếu truyền của ánh sáng đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

64.

Biểu diễn tia sáng bằng (a)   có mũi tên chỉ chiều truyền của ánh sáng

65.

(a)   là vùng phía sau vật cản sáng không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

66.

Khi chiếu một chùm sáng vào gương thì chùm sáng bị hắt trở lại theo hướng khác. Hiện tượng đó được gọi là phản xạ ánh sáng đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

67.

Khi chiếu một chùm sáng vào gương thì chùm sáng bị (a)   trở lại theo hướng khác

68.

Khi chiếu một chùm sáng vào gương thì chùm sáng bị hắt trở lại hướng khác. Hiện tượng đó được gọi là (a)  

69.

Nêu định luật phản xạ ánh sáng

(a)  

70.

Khi mặt phản xạ nhẵn thì các tia sáng tới song song bị phản xạ theo một hướng. Hiện tượng này được gọi là .....

a)

Hiện tượng phản xạ

b)

Hiện tượng phản xạ khuếch tán

71.

(a)   là hiện tượng các tia sáng song song truyền đến bề mặt không nhẵn, bị phản xạ lại theo mọi hướng

72.

Ánh sáng là 1 dạng của năng lượng đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

73.

Ánh sáng là 1 dạng của (a)  

74.

Ánh sáng phát ra từ (a)   và truyền trong không gian thành những chùm sáng

75.

Ánh sáng truyền theo đường thẳng, quy ước biểu diễn đường truyền của ánh sáng bằng một đường thẳng có mũi tên chỉ chiều truyền của ánh sáng, gọi là (a)  

76.

Vẽ chùm sáng song song

77.

Đối với nguồn sáng hẹp thì phía sau vật cản sáng có vùng hoàn toàn không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới, vùng này gọi là (a)  

78.

Vùng tối có đặc điểm nào sau đây

a)

Hoàn toàn không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới

b)

có lúc nhận được, có lúc không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới

c)

vẫn nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới

d)

Ban ngày thì nhận được, nhưng ban đêm thì không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới

79.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Chỉ có 1 vùng tối

b)

có 2 vùng là vùng tối hoàn toàn và vùng tối không hoàn toàn

80.

...............rất hẹp được gọi là mô hình của tia sáng

a)

Chùm sáng song song

b)

Chùm sáng hội tụ

c)

Chùm sáng phân kỳ

81.

Độ lớn của ảnh có bằng độ lớn của vật không?

a)

có bằng

b)

không bằng

82.

Khoảng cách từ ảnh tới gương phẳng như nào với khoảng cách từ vật tới gương phẳng?

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng

83.

Nam châm là vật có (a)  

84.

Vật liệu bị nam châm hút là vật liệu có tính chất (a)  

85.

Khi đặt hai nam châm gần nhau, hai từ cực khác tên nhau thì

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

86.

Khi đặt hai nam châm gần nhau, hai từ cực cùng tên thì

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

87.

Trong bài Nam châm hút được các vật liệu có tính chất từ như sắt, cobalt, nickel.... Lực tác dụng của nam châm lên các vật liệu có từ tính và các nam châm khác được gọi là lực từ. Để vật liệu có tính chất từ ở mọi vị trí xung quanh nam châm thì đều bị nam châm hút, người ta nói xung quanh nam châm có từ trường. Vậy từ trường tồn tại ở không gian nào?

a)

Không gian bao quanh nam châm

b)

Không gian bao quanh dây dẫn mang dòng điện

c)

Không gian bao quanh nam châm và không gian bao quanh dây dẫn mang dòng điện

88.

La bàn là dụng cụ được dùng để (a)  

89.

Ngừời ta dùng nam châm để?

a)

Nhận biết từ trường

b)

Nhận biết từ phổ

c)

Nhận biết từ tính

d)

Nhận biết dòng điện

90.

Sử dụng la bàn để (a)