wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động học 2 ( 150-200)

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
a)

1,455 m/s

b)

4,455 m/s

c)

3,455 m/s

d)

2,455 m/s

2.
a)

Chuyển động của điểm M so với hệ động S

b)

Chuyển động của điểm M so với điểm bất kỳ thuộc hệ động

c)

Chuyển động của hệ động S so với hệ cố định Oxyz

d)

Chuyển động của điểm M so với hệ cố định Oxyz

3.
a)

Chuyển động của điểm điểm M so với hệ động S

b)

Chuyển động của điểm M so với hệ cố định Oxyz

c)

Chuyển động của hệ động S so với hệ cố định Oxyz

d)

Chuyển động của điểm M so với điểm bất kỳ thuộc hệ động

4.
a)

Chuyển động của điểm M so với hệ cố định Oxyz

b)

Chuyển động của hệ động S so với hệ cố định Oxyz

c)

Chuyển động của điểm M so với bất kỳ thuộc hệ động

d)

Chuyển động của điểm M so với hệ động S

5.
a)

vận tốc và gia tốc của điểm M so với hệ động cố định Oxyz, ký hiệu lần lượt là vr, ar\overrightarrow{v_r},\ \overrightarrow{a_r}

b)

vận tốc và gia tốc của điểm M so với hệ động S , ký hiệu lần lượt là vr  &  ar\overrightarrow{v_r}\ \ \&\ \ \overrightarrow{a_r}

c)

vận tốc và gia tốc điểm M so với 1 điểm bất kì thuộc hệ động S , ký hiệu lần lượt là vr & ar\overrightarrow{v_r}\ \&\ \overrightarrow{a_r}

d)

vận tốc và gia tốc của hệ động S so với hệ cố định Oxyz, ký hiệu lần lượt là vr & ar\overrightarrow{v_r}\ \&\ \overrightarrow{a_r}

6.
a)

vận tốc và gia tốc của hệ động S so với hệ động cố định Oxyz, ký hiệu lần lượt là va & aa\overrightarrow{v_{a\ }}\&\ \overrightarrow{a_a}

b)

vận tốc và gia tốc của điểm M so với điểm bất kỳ thuộc hệ động, ký hiệu lần lượt là va & aa\overrightarrow{v_a}\ \&\ \overrightarrow{a_a}

c)

vận tốc của điểm M so với hệ động S , ký hiệu lần lượt là va & aa\overrightarrow{v_a}\ \&\ \overrightarrow{a_a}

d)

vận tốc và gia tốc của điểm M so với hệ cố định Oxyz, ký hiệu lần lượt là va & aa\overrightarrow{v_a}\ \&\ \overrightarrow{a_a}

7.

Cho điểm M chuyển động trên hệ động ,đồng thời hệ động S chuyển động , chuyển

động so với hệ cố định Oxyz. Vận tốc và gia tốc kéo theo điểm M là

a)

vận tốc và gia tốc của điểm M so với hệ cố định Oxyz

b)

vận tốc và gia tốc của hệ động S so với hệ cố định Oxyz

c)

vận tốc và gia tốc của điểm M* thuộc hệ động S mà tại thời điểm khảo sát nó trùng điểm M , ký hiệu lần lượt là ve & ae\overrightarrow{v_e}\ \&\ \overrightarrow{a_e}

d)

vận tốc và gia tốc của điểm M so điểm bất kỳ thuộc hệ động S

8.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

0,2 m/s

b)

0,02 m/s

c)

2m/s

d)

0,002m/s

11.

Tay quay OA dài 0,5m quay đều quanh trục cố định Oz với vận tốc góc ω0= 10rad:s\omega_0=\ 10rad:s

làm con trượt A rãnh thẳng đứng của culit K .Tại thời điểm khảo sát

a)

5m/s

b)

0,5m/s

c)

10m/s

d)

0,1m/s

12.
a)

5m/s

b)

10m/s

c)

0,5m/s

d)

0,1m/s

13.
a)

Đường trong tâm O bán kính R

b)

Đường thẳng dọc đường kính

c)

Đường tròn tâm O bán kính s(t)

d)

Đường xoắn ốc ác- si-mét có bước 0,2m

14.
a)

Đường tròn tâm O bán kính s(t)

b)

Đường thẳng dọc đường kính

c)

Đường xoắn ốc ác -si - mét có bước 0,02 m

d)

Đường tròn tâm O bán kính R

15.
a)

Đường xoắn ốc ác - si- mét có bước 0,02m

b)

Đường tròn tâm O bán kính R

c)

Đường tròn tâm O bán kính s(t)

d)

Đường thẳng dọc đường kính

16.
a)

4,2m/s

b)

4m/s

c)

0,2m/s

d)

8,2m/s

17.
a)

4m/s

b)

4,2m/s

c)

8,2m/s

d)

0,2m/s

18.
a)

0m/s

b)

60Km/h

c)

60m/h

d)

Không xác định

19.
a)

45km/h

b)

2,51m/s

c)

4,52km/h

d)

0,8m/s

20.
a)

0,04m/s

b)

0,02m/s

c)

0,4m/s

d)

2m/s

21.
a)

0,4\approx0,4 m/s

b)

0,04\approx0,04 m/s

c)

2\approx2 m/s

d)

0,02\approx0,02 m/s

22.
a)

0,25m/s

b)

4,33\approx4,33 m/s

c)

0,433\approx0,433 m/s

d)

2,5m/s

23.
a)

0,433\approx0,433 m/s

b)

4,33\approx4,33 m/s

c)

2,5m/s

d)

0,25m/s

24.
a)

17\approx17 m/s

b)

10\approx10 m/s

c)

0,17\approx0,17 m/s

d)

1 m/s

25.
a)

0,1m/s

b)

0,2m/s

c)

10m/s

d)

20m/s

26.

Đĩa tròn chuyển động quay đều quanh trục với vận tốc góc ω\omega = 2rad/s ; điểm M trượt theo hướng đường kính của đĩa theo quy luật s=0,02t (m). Gia tốc tương đối của điểm M tại thời điểm t=10s bằng bao nhiêu m:s2m:s^2 ?

a)

2 m/s^2

b)

0,2m/s^2

c)

0,1 m/s^2

d)

0m/s^2

27.
a)

chuyển động song phẳng

b)

chuyển động tịnh tiến

c)

chuyển động quay

d)

chuyển động phức hợp

28.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.
a)

Tại mỗi thời điểm, chiếu vận tốc của hai điểm bất kỳ thuộc hình phẳng lên trục đi qua hai điểm có giá trị khác nhau

b)

Tại mỗi thời điểm, chiếu vận tốc của hai điểm bất kỳ thuộc hình phẳng lên trục đi qua hai điểm có giá trị bằng nhau

c)

Tại mỗi thời điểm, chiếu vận tốc của hai điểm bất kỳ thuộc hình phẳng lên trục bất kỳ đó có giá trị bằng nhau

d)

Tại mỗi thời điểm, chiếu vận tốc của hai điểm bất kỳ thuộc hình phẳng lên trục bất kỳ đó có giá trị bằng nhau

30.
a)

Điểm bất kì thuộc hình phẳng

b)

Điểm cực của hình phẳng

c)

Tâm quay của hình phẳng

d)

Tâm vận tốc tức thời hình phẳng

31.
a)

B

b)

C

c)

D

d)

A

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.
a)

Tâm vận tốc tức thời của đĩa tròn

b)

Tâm quay của đĩa tròn

c)

Điểm cực của đĩa tròn

d)

Tiếp điểm của đĩa tròn

34.
a)

Chuyển động tịnh tiến tức thời

b)

Chuyển động tịnh tiến

c)

Chuyển động quay tức thời

d)

Chuyển động quay quanh trục cố định

35.

Tay quay chủ động OA chuyển động đều quay quanh trục cố định Oz với vận tốc góc ω\omega =2rad/s và làm cho đãi K quay quanh trụ cố định Cz như hình vẽ . Biết OA=2BC=24cm.Tại thời điểm khảo sát thanh OA và phương của BC cũng có vị trí ngang. Hãy xác định độ lớn của vecto vận tốc của điểm A thuộc thành OA?

a)

24cm/s

b)

12cm/s

c)

96cm/s

d)

48cm/s

36.
a)

24cm/s

b)

2,4cm/s

c)

48cm/s

d)

4,8cm/s

37.
a)

2m/s

b)

0,230,2\sqrt[]{3} m/s

c)

10m/s

d)

0,1m/s

38.
a)

1m/s

b)

2m/s

c)

6m/s

d)

5m/s

39.
a)

3m/s

b)

3\sqrt[]{3} m/s

c)

232\sqrt[]{3} m/s

d)

0,3m/s

40.
a)

0,6m/s

b)

232\sqrt[]{3} m/s

c)

434\sqrt[]{3} m/s

d)

6m/s

41.
a)

B

b)

C

c)

D

d)

A

42.
a)

Chuyển động quay quanh trục cố định Bz

b)

Chuyển động tịnh tiến

c)

Chuyển động song phẳng

d)

Chuyển động quay quanh trục cố định Oz

43.

Tay quay chủ động OA chuyển động quay quanh trục cố định Oz với vận tốc góc ω\omega =2rad/s và làm cho dĩa K quay quanh trục cố định Cz như hình vẽ . Biết OA=2BC=24cm. Tại thời điểm khát sát thanh OA và phương của BC cùng có vị trí ngang .Tại thời điểm khảo sát thanh AB chuyển động

a)

Chuyển động tịnh tiến tức thời

b)

Chuyển động tịnh tiến

c)

Chuyển động song phẳng

d)

Chuyển động quay quanh trục cố định

44.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.
a)

4rad/s

b)

3rad/s

c)

2rad/s

d)

1rad/s

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.
a)

1rad/s

b)

6rad/s

c)

10rad/s

d)

60rad/s

49.
a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

50.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.
a)

aτ=Rξa_{\tau}=R\xi

b)

aτ=Rωa_{\tau}=R\omega

c)

aτ=Rξa_{\tau}=\frac{R}{\xi}

d)

aτ=Rξa_{\tau}=\frac{R}{\xi}