wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
  1. Có mấy nguyên tắc trong giao tiếp và ứng xử trong môi trường số?

a)
  1. 1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Nguyên tắc Hãy chậm lại là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi

thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp.

.

b)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì

vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó đó có thể là lừa

đảo.

.

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả

năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân.

d)

Chậm lại để nghe họ nói gì và ghi nhớ để làm không bị sai.

3.
  1. Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật là?

a)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo

đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam.

b)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật

thông tin cá nhân và tổ chức.

c)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi

có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý

hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật.

d)

Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp

của tổ chức, cá nhân.

4.

Điều em không nên làm khi tham gia mạng xã hội?

a)

Quảng bá hình ảnh tốt đẹp của con người Việt Nam.

b)

Chia sẻ thông tin chính thống, thông tin tích cực.

c)

Tuyên truyền và tham gia hướng dẫn sử dụng mạng xã hội an toàn, có văn hóa.

d)

Sử dụng từ ngữ gây thù hận, kích động bạo lực.

5.
  1. Điều nào cho chúng ta dễ dàng nhận biết nhất là đang bị lừa đảo?

a)
  1. Nhắn tin hỏi thăm sức khỏe.

b)

Người thân gọi điện hỏi thăm sức khỏe.

c)

Gửi Email đi phỏng vấn công việc.

d)
  1. Tin nhắn lạ hỏi vay tiền, vay thẻ nạp điện thoại

6.
  1. Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kỹ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc: Kiểm tra ngay bằng cách?

a)
  1. Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp.

b)

Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus.

c)
  1. Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khóa như " lừa đảo" hoặc " khiếu nại". Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ.

d)
  1. Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản....... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện

7.

Bạn Lan đang sử dụng internet để lướt web thì thấy một tin nhắn từ bạn thân mình là bạn B gửi đến “Cậu cho mình vay 2 triệu mình đưa mẹ đi cấp cứu”. Nếu là Lan bạn sẽ làm gì ngay lúc này?

a)
  1. Gọi điện cho B và kiểm tra lại thông tin, đúng thì cho vay.

b)
  1. Chuyển tiền ngay cho B để còn kịp thời đưa mẹ B đi cấp cứu.

c)
  1. Không quan tâm, vì không muốn dây dưa tiền bạc.

d)
  1. Đi hỏi người khác cho B vay chứ mình không cho vay

8.
  1. Cập nhật dữ liệu là gì?

a)
  1. Là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi.

b)
  1. Là thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.

c)
  1. Là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf.

d)
  1. Là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác.

9.

Hãy điền vào chỗ còn trống. “Việc tìm kiếm, sắp xếp và lọc ra các dữ liệu theo các tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có được gọi là…”

a)
  1. truy xuất dữ liệu.

b)
  1. khai thác thông tin.

c)
  1. thống kê thông tin.

d)

phân tích thông tin.

10.
  1. Đối tượng nghiên cứu của ngành khoa học dữ liệu là gì?

a)
  1. Máy tính và không gian.

b)
  1. Vật chất và lượng chất.

c)
  1. Dữ liệu.

d)

Bộ nhớ và ứng dụng.

11.
  1. Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tệp trên máy tính một cách hợp lý?

a)
  1. Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn.

b)
  1. Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.

c)
  1. Máy tính sẽ chạy nhanh hơn.

d)
  1. Giúp em dễ dàng quản lý công việc không bị nhầm lẫn.

12.
  1. Mục đích chính của quản lý thông tin là?

a)
  1. Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định.

b)
  1. Thu thập thông tin.

c)
  1. Lưu trữ dữ liệu.

d)
  1. Tìm kiếm và tra cứu thông tin.

13.
  1. Để biết được số lượng thuốc đã bán ra trong tháng 3 và tháng 5 nhà thuốc cần sử dụng dữ liệu tổng hợp và sau đó?

a)
  1. Xóa các dữ liệu cac các tháng trước chỉ để 2 tháng cần tìm.

b)
  1. Nhập riêng từ dữ liệu cho tháng.

c)
  1. Truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin.

d)
  1. Sao lưu dữ liệu đó thành mục mới.

14.
  1. Yêu cầu chung đối với việc lưu trữ dữ liệu của mọi bài toán quản lí là?

a)
  1. Hạn chế trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.

b)
  1. Chuyển các văn bản trên giấy thành các tệp văn bản trên máy tính.

c)
  1. Truy xuất dữ liệu.

d)
  1. Dễ dàng bảo trì phát triển

15.
  1. Cơ sở dữ liệu là?

a)
  1. Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau.

b)
  1. Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

c)
  1. Một tập hợp các dữ liệu được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

d)
  1. Chuyển các văn bản giấy thành các tệp văn bản trên máy tính.

16.
  1. Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là?

a)
  1. Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được nhưng truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)
  1. Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu.

c)
  1. Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh.

d)
  1. CSDL được đảm bảo đúng đắn sau các thao tác cập nhật dữ liệu, kể cả khi xảy ra sự cố ngay trong quá trình cập nhật.

17.

Đây không phải thuộc tính cơ bản của CSDL.

a)
  1. Tính không dư thừa.

b)
  1. Tính độc lập dữ liệu.

c)
  1. Tính toàn vẹn.

d)
  1. Tính minh bạch.

18.
  1. Một số thuộc tính cơ bản của CSDL bao gồm:

a)
  1. Tính cấu trúc; tính dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

  2.  

b)
  1.  Tính không dư thừa; tính độc lập dữ liệu; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

c)
  1. Tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

d)

 Tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn phần; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

19.

Phát biểu nào sau đây nằm trong thuộc tính cơ bản nào của CSDL? “CSDL cần được tổ chức sao cho không phải ai cũng có quyền truy cập hay cập nhật dữ liệu”.

a)
  1. Tính toàn vẹn.

b)

Tính nhất quán.

c)

Tính không dư thừa.

d)

Tính bảo mật và an toàn.

20.
  1. Bạn A thực hiện giao dịch chuyển tiền cho bạn B. Khi số tiền trong tài khoản bạn A đã bị trừ nhưng tài khoản bạn B lại chưa nhận được. Trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL?

a)
  1. Tính nhất quán.

b)
  1. Tính độc lập.

c)

Tính toàn vẹn.

d)
  1. Tính an toàn và bảo mật thông tin.

21.
  1. Hệ quản trị CSDL là:

a)
  1. Phần mềm dùng cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

b)
  1. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL.

c)
  1. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.

d)
  1. Phần mềm dùng tạo lập CSDL.

22.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Hãy cho biết những hệ QTCSDL được dùng phổ biến hiện nay

a)
  1. Oracle, MySQL, SQL Server, Python.

b)
  1. Pascal, MySQL, SQL Server, DB2.

c)
  1. Oracle, MySQL, SQL Server, DB2.

d)
  1. Oracle, Corel, SQL Server, DB2.

23.

Một hệ thống gồm ba thành phần: CSDL, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL được gọi là:

a)
  1. Một hệ CSDL.

b)

Một hệ QTCSDL.

c)
  1. Một CSDL.

d)
  1. Một nhóm các phần mềm.

24.
  1. Phát biểu nào sau đây đúng về hệ CSDL tập trung?

a)
  1. Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên mạng cục bộ.

  2.  

b)
  1.  Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính.

c)
  1. Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính.

d)
  1. Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên Google Drive.

25.
  1. Đâu là hạn chế của hệ CSDL phân tán so với hệ CSDL tập trung là:

a)
  1. Thiết kế và triển khai phức tạp.

b)

Dễ dàng mở rộng.

c)
  1. Độ tin cậy được nâng cao.

d)
  1. Tính sẵn sàng.

26.
  1.  Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)
  1. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.

b)
  1. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu.

c)
  1. Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ.

d)
  1. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

27.

Bản ghi là?

a)
  1. Tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong file.

b)
  1. Tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng.

c)
  1. Tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng.

d)
  1. Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng.

28.
  1. Mỗi cột trong bảng được gọi là?

a)
  1. Thuộc tính.

b)
  1. Khóa.

c)
  1. Bản ghi.

d)
  1. Trường.

29.
  1. Bản thu âm trong Hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm của bản nhạc nào?

a)
  1. Tình ca.

b)

Xa khơi.

c)
  1. Việt Nam quê hương tôi.

d)
  1. Du kích sông Thao.

30.
  1. Quan sát bảng Nhạc sĩ và bảng Bản nhạc bên dưới và cho biết hai bảng dữ liệu đó quan hệ với nhau thông qua cột dữ liệu nào?


a)
  1. Cột TenNS.


b)
  1. Cột Mid.



c)
  1. Cột Aid.


d)
  1. Cột TenBN.

31.
  1. Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có một mã số (Mahs)

Mahs

Hoten

Ngaysinh

Lop

Diachi

Toan

Ly

Hoa

0001

Tran Van Thanh

1 – 2 – 1990

12A

Nội trú

10

9

8

0002

Tran Van Thanh

1 – 2 – 1990

12A

Lê Lợi

9

10

5

0003

Tran Van Thanh

1 – 2 – 1990

12B

Nội trú

7

7

7

Khoá chính của bảng là?


a)
  1. Khoá chính = {Mahs}

b)
  1. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

c)
  1. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}

d)
  1. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}

32.
  1. Cho các bảng sau:

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai).

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach).

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia).

 Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?


a)
  1. HoaDon, DanhMucSach, LoaiSach.

b)
  1. DanhMucSach, HoaDon.

c)
  1. DanhMucSach, LoaiSach.

d)
  1. HoaDon, LoaiSach.

33.
  1. Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì?

a)
  1. Trường SOBH đứng trước trường HOTEN.

b)
  1. Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số.

c)
  1. Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất.

d)
  1. Trường SOBH là trường ngắn hơn.

34.
  1. DDL là gì?

a)
  1. Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu.

b)
  1. Ngôn ngữ hình thành dữ liệu.

c)
  1. Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu.

d)
  1. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu.

35.
  1. Muốn thêm dữ liệu vào bảng <tên bảng> với giá trị lấy từ <danh sách giá trị>  ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)
  1. INSERT INTO < tên bảng> VALUES <danh sách giá trị>.

b)
  1. ORDER BY < tên trường>.

c)
  1. INNER JOIN.

d)
  1. DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>.

36.
  1. Dạng cấp quyền truy xuất trong SQL.

a)
  1. GRANT ON TO.

b)
  1. GRANT OUT TO.

c)
  1. GRANT UP TO.

d)
  1. GRANT READ ON R.

37.
  1.  Hãy viết câu truy vấn lấy tất cả các dòng của bảng nhacsi.


a)
  1. SELECT Asid, TenNS
      FROM nhacsi

b)
  1. SELECT 1, 2, 3 4
      FROM nhacsi

  2.  

c)
  1.  SELECT TenNS
      FROM nhacsi

d)
  1. SELECT 1, 2, 3, 4
      FROM Đỗ Nhuận, Văn Cao, Hoàng Việt, Nguyễn Tài Tuệ

38.
  1. Cho 2 bảng sau:

bannhac

nhacsi

Câu truy vấn sau trả về kết quả là gì?



a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.
  1. Cho bảng bannhac sau:

Câu lệnh truy vấn nào sau đây thực hiện công việc: “Chọn ra từ bảng bannhac các dòng có idNhacsi =3, ở mỗi dòng chỉ lấy tenBannhac và idNhacsi. Sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự tenBannhac.”


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.
  1. Đâu không phải là nguyên tắc sử dụng Internet an toàn?

a)
  1. Hãy chậm lại.

b)
  1. Kiểm tra ngay.

c)
  1. Dừng lại, không gửi.

d)

Mở và xem.

41.
  1. Nguyên tắc Kiểm tra ngay là?

a)
  1. Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp.

b)
  1. Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo.

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân.

d)
  1. Kiểm tra phần mềm máy tính, điện thoại xem có còn sử dụng được không.

42.
  1. Nguyên tắc Dừng lại, không gửi là?

a)
  1. Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp.

b)
  1. Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo.

c)
  1. Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân.

d)
  1. Đừng gửi thông tin đó cho bất kỳ ai, mà hãy giữ lại một mình để theo dõi.

43.
  1.  Khi bắt đầu sử dụng Internet là em bắt đầu trở thành?

a)
  1. Một công dân số.

b)
  1. Một người trưởng thành.

c)
  1. Một người có trách nhiệm.

d)
  1. Một người có văn hóa.

44.
  1. Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động?

a)
  1. Mã vạch chứa thông tin sản phẩm.

b)
  1. Máy tính xách tay nhỏ gọn.

c)
  1. Điện thoại.

d)

E-sim.

45.
  1. Khai thác thông tin từ những dữ liệu đã có là?

a)
  1. Phân tích, thống kê, tính toán.

b)
  1. Thu thập thông tin.

c)
  1. Lưu trữ dữ liệu.

d)
  1. Tìm kiếm, sắp xếp và lọc dữ liệu.

46.
  1. Với bảng tacgia:

 Câu truy vấn nào sau đây dùng để thêm vào các dòng cho bảng tacgia với các giá trị sau: ('TK','Nguyễn Trung Kiên'), ('YM', 'Y Moan').


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D