WorksheetsNT - TO TEST 8
Total questions: 9
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Theo CAPM, khi một tài sản có rủi ro hệ thống bằng rủi ro của danh mục thị trường thì tài sản đó có:
a)
β = 0
b)
β = 1
c)
β >1
d)
β<1
2.
Lãi suất phi rủi ro là 5% và danh mục thị trường có tỷ suất sinh lời kỳ vọng là 10%. Danh mục thị trường có phương sai là 0,0144. Hệ số tương quan của chứng khoán AE với DM thị trường là 0,5
Độ lệch chuẩn của AE là 20%. Cho biết TSSL kỳ vọng của AE theo CAMP?
a)
8,2%
b)
9,2%
c)
10,2%
d)
11,2%
3.
Trái phiếu của NTP có mệnh giá 100.000 đ/cp, lãi suất của trái phiếu là 6%/năm và được thanh toán tiền lãi đều đặn hàng tháng.
Thời hạn của trái phiếu là 10 năm, trái phiếu còn 5 năm nữa thì đáo hạn.
Tỷ suất sinh lời đòi hỏi của nhà đầu tư 12%/năm
Xác định giá trái phiếu tại thời điểm hiện tại?
a)
77.522 đồng
b)
78.371 đồng
c)
79.352 đồng
d)
80.520 đồng
4.
Công ty Đông Phương chuyên sản xuất kinh doanh một loại sản phẩm,có tổng chi phí cố định sản xuất kinh doanh là 2.400 triệu đồng/năm, chi phí biến đổi 600.000 đồng/ sản phẩm. Tổng vốn cố định kinh doanh là 3.000 triệu đồng, trong đó vốn vay chiếm 30% và tiền lãi suất vay bình quân là 10%/năm. Giá bán sản phẩm chưa thuế GTGT là 800.000 đồng/ sản phẩm. Số lượng sản phẩm tiêu thụ là 15.000 sản phẩm. Thuế TNDN là 20%. Hỏi ROE của Công ty là bao nhiêu?
a)
24,39%
b)
19,42%
c)
13,65%
d)
9,62%
5.
Nếu tài sản lưu động của dự án năm N tăng lên so với năm N-1 thì phần tăng lên đó là
a)
Dòng tiền thuần của dự án
b)
Dòng tiền vào của DA
c)
Dòng tiền ra của DA
d)
Tất cả đều sai
6.
Hiện tại công ty A có DOL = 3; DFL = 2,5; ROE = 5.000 đồng/CP. Nếu sản lượng tiêu thụ tăng 10%, thì ROE là:
a)
5.250 đồng
b)
7.350 đồng
c)
7.750 đồng
d)
8.750 đồng
7.
Công ty AE phải dùng thép tấm với nhu cầu 1000 tấm/năm. Chi phí đặt hàng cho mỗi lần 100.000 đồng/đơn hàng. Chi phí dự trữ hàng là 5.000 đồng/tấm (năm). Hãy xác định lượng mua hàng tối ưu mỗi lần đặt hàng?
a)
100 tấm
b)
200 tấm
c)
300 tấm
d)
Các câu trên đều sai
8.
Năm 2022 Công ty có 4 vòng quay VLĐ. Năm 2023 Công ty tăng thêm 1 vòng quay VLĐ và có doanh thu thuần là 5 tỷ đồng. Xác định mức tiết kiệm VLĐ?
a)
450 trđ
b)
350 trđ
c)
150 trđ
d)
250 trđ
9.
Dòng tiền FCFE từ năm 1 đến năm số 5 lần lượt là: 2.895,6 trđ; 3.191,7 trđ; 3.522,8 trđ; 3.617,8 trđ; 4.225,9 trđ. Hãy xác định giá trị vốn chủ sở hữu DN theo phương pháp FCFE, biết lãi suất phi rủi ro là 7%, phần bù rủi ro thị trường 5% và hệ số B của DN là 1,2 và sau năm số 5 trở đi FCFE tăng 5%/năm
a)
40.120,22
b)
41.120,22
c)
42.120,22
d)
43.120,22
100 %
