Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí hk 1 lớp 10

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Vật lí học nghiên cứu về

a)

chuyển động và năng lượng

b)

meoo bủhh

c)

sự vận động của các tầng lớp trong xh

2.

Nghiên cứu về .... có vai trò qtrong với cách mạng công nghệ lần t1

a)

lực hấp dẫn

b)

cảm ứng điện từ

c)

nhiệt động lực học

3.

Nghiên cứu của Faraday về .... là tiền đề cho cuộc cách mạng công nghiệp lần t2

a)

cảm ứng điện từ

b)

nhiệt động lực học

c)

cún

4.

Sắp xếp phương pháp thực nghiệm

(1) Xác định vđề

(2) Đưa ra dự đoán

(3) Quan sát thu thập

(4) Kết luận

(5) Thực hiện

a)

Xác- Quan - Đưa

b)

Xác - Đưa - Quan

5.

Out put DC 12V

a)

dòng điện 1 chiều hiệu điện thế 12V

b)

dòng điện xoay chiều 12V

c)

dòng điện xoay chiều cường độ 12V

6.

Input 230V

a)

đầu vào hiệu điện thế 230V

b)

đầu vào cường độ 230V

c)

đầu ra hiệu điện thế 230V

7.

DC

a)

1 chiều

b)

xoay chiều

8.

Chuyển động cơ là

a)

sự tđổi VỊ TRÍ của vật này so với vật khác

b)

thanh long

c)

buh

9.

CHuyển động cơ của 1 vật là

a)

tđổi VỊ TRÍ theo tg

b)

tđổi khoảng cách theo tg

10.

Phát biểu đúng?

a)

Tọa độ ϵ\epsilon trục tọa độ

b)

Khoảng cách ϵ\epsilon gốc tọa độ

11.

Một vật chuyển động đc quãng đường S . Ý ko của S

a)

độ lớn ≠\ne 0

b)

có hướng

c)

đo = m

12.

Độ dịch chuyển d = S khi:

a)

chuyển động thẳng và đổi chiều

b)

cđ thẳng KHÔNG ĐỔI CHIỀU

13.

Xác định vị trí dùng:

a)

kinh độ vĩ độ

b)

kinh độ và hướng cđ

14.

Một người đi với tốc độ 10 km/h

a)

Đi đc 10km và ko bt hướng

b)

đi được 10 km theo 1 hướng

15.

1 con cún đi từ A qua B rồi C

a)

vận tốc tb vecto V = AC→t\frac{AC\rightarrow}{t}

b)

tốc độ tb : V = ACt\frac{AC}{t}

16.

Tại cùng vtri, độ cao , thả 2 vật tự do thì. Yk sai ?

a)

tg chuyển động 2 vật khác nhau

b)

2 vật cđộng nhanh dần

c)

2 vật có phương thẳng đứng

17.

Yk đúng

a)

gia tốc rơi tự dp = nhau

b)

tg rơi vật nặng ít hơn vật nhẹ

c)

rơi tự do là cđ thẳng đềy

18.

Rơi tự do

a)

v = gt

b)

v = gt2

19.

Rơi tự do

a)

s = gt22\frac{gt^2}{2}

b)

s = gt2\frac{gt}{2}

20.

Rơi tự do

a)

S = v22g\frac{v^2}{2g}

b)

s = v2g\frac{v}{2g}

21.

Tổng lực cân bằng nếu

a)

= 0

b)

buh

c)

mi tom caty

22.

nếu lực td vào vật = 0 thì

a)

vật ngưng chuyển động

b)

vật ko tđổi trạng thái cđ

23.

1 vật cđ theo QUÁN TÍNH nếu

a)

CĐ thẳng đều

b)

CĐ thẳng

c)

CĐ đều

24.

gia tốc tỉ lệ thuận với

a)

LỰC td vào vật

b)

độ lớn lực tác dụng vào vật

c)

lực td vào vật và khối lượng của vật

25.

Gia tốc tỉ lệ nghịch với

a)

m

b)

lực

c)

mitomcaty