wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết học phần 5

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng động vật bậc cao chưa có ý thức

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng động vật bậc cao cũng có ý thức.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng chỉ có con người mới có ý thức

d)

Chủ nghĩa duy vật đều cho ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào óc con người.

2.

Hình thức phản ánh đặc trưng của của thế giới vô cơ là gì?

a)

Phản ánh vật lý hoá học

b)

Phản ánh sinh học.

c)

Phản ánh ý thức.

3.

Hình thức phản ánh đặc trưng của thế giới thực vật và động vật chưa có hệ thần kinh là gì?

a)

Phản ánh vật lý, hoá học

b)

Tính kích thích.

c)

Tính cảm ứng

d)

Tâm lý động vật

4.

Hình thức phản ánh đặc trưng của động vật có hệ thần kinh là gì?

a)

Tính kích thích

b)

Tâm lý động vật.

c)

Tính cảm ứng.

d)

Các phản xạ.

5.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng vê nguồn gốc của ý thức?

a)

Ý thức ra đời là kết quả quá trình phát triển lâu dài thuộc tính phản ánh của thế giới vật chất.

b)

Ý thức ra đời là kết quả sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật vật chất.

c)

Ý thức ra đời là kết quả quá trình tiến hoá của hệ thần kinh.

6.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người.

b)

Thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc

c)

Gồm a và b

d)

Gồm cả a, b, và c.

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng điều kiện cần và đủ cho sự ra đời và phát triển ý thức là những điều kiện nào?

a)

Bộ óc con người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc người

b)

Lao động của con người và ngôn ngữ.

c)

Gồm cả a, và b

8.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người

b)

Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người

c)

Lao động và ngôn ngữ của con người.

9.

Nguồn gốc xã hội cho sự ra đời của ý thức là yếu tố nào?

a)

Bộ não người

b)

Thế giới vật chất bên ngoài tác động vào bộ não.

c)

Lao động và ngôn ngữ.

10.

Yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?

a)

Làm khoa học.

b)

Sáng tạo nghệ thuật

c)

Lao động.

d)

Làm chính trị

11.

Nhân tố nào làm con người tách khỏi thế giới động vật?

a)

Hoạt động sinh sản duy trì nòi giống.

b)

Lao động

c)

Hoạt động tư duy phê phán

12.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quá trình hình thành ý thức là quá trình nào?

a)

Tiếp thu sự tác động của thế giới bên ngoài

b)

Sáng tạo thuần tuý trong tư duy con người.

c)

Hoạt động chủ động cải tạo thế giới và phản ánh sáng tạo thế giới

13.

Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi tư tưởng con người cần có cái gì?

a)

Công cụ lao động

b)

Cơ qian cảm giác.

c)

Ngôn ngữ.

14.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?

a)

Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người.

b)

Lao động, thực tiễn xã hội.

c)

Bộ não người và hoạt động của nó

15.

Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: ý thức là thực thể độc lập, là thực tại duy nhất.

a)

Chủ nghĩa duy tâm.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

16.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

. Ý thức là thực thể độc lập.

b)

Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người.

c)

Ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người.

d)

Ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất.

17.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

b)

Ý thức là hình ảnh phản chiếu về thế giới khách quan.

c)

Ý thức là tượng trưng của sự vật.

18.

Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là ở chỗ nào?

a)

Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh.

b)

Tính sáng tạo năng động.

c)

Tính bị quy định bởi vật phản ánh.

19.

Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính sáng tạo của ý thức là thế nào?

a)

Ý thức tạo ra vật chất

b)

Ý thức tạo ra sự vật trong hiện thực

c)

Ý thức tạo ra hình ảnh mới về sự vật trong tư duy.

20.

Theo quan niệm của chủ nghiã duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm.

c)

. Niềm tin, ý chí.

21.

Kết cấu theo chiều dọc (chiều sâu) của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Tự ý thức; tiềm thức; vô thức

b)

Tri thức; niềm tin; ý chí.

c)

Cảm giác, khái niệm; phán đoán

22.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

a)

Ý thức do vật chất quyết định.

b)

Ý thức tác động đến vật chất

c)

Ý thức do vật chất quyết định, nhưng có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn.

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ý thức tác động đến đời sống hiện thực như thế nào?

a)

Ý thức tự nó có thể làm thay đổi được hiện thực

b)

Ý thức tác động đến hiện thực thông qua hoạt động thực tiễn.

c)

Ý thức tác động đến hiện thực thông qua hoạt động lý luận

24.

Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Nhận thức sự vật và hoạt động thực tiễn chỉ dựa vào những nguyên lý chung, không xuất phát từ bản thân sự vật,?

a)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

b)

Chủ nghĩa duy tâm kinh viện

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

25.

Hoạt động chỉ dựa theo ý muốn chủ quan không dựa vào thực tiễn là lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm

26.

Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải lấy hiện thực khách quan làm căn cứ, không được lấy mong muốn chủ quan làm căn cứ.

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy tâm.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

27.

Phép biện chứng duy vật có mấy nguyên lý cơ bản?

a)

Một nguyên lý cơ bản

b)

. Hai nguyên lý cơ bản.

c)

Ba nguyên lý cơ bản

28.

Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất.

b)

Nguyên lý về sự vận động và đứng im của các sự vật

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển.

d)

Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất.

29.

Quan điểm siêu hình trả lời câu hỏi sau đây như thế nào: Các sự vật trong thế giới có liên hệ với nhau không?

a)

Các sự vật tồn tại biệt lập với nhau, không liên hệ, phụ thuộc nhau

b)

Các sự vật có thể có liên hệ với nhau, nhưng chỉ mang tính chất ngẫu nhiên, bề ngoài

c)

Các sự vật tồn tại trong sự liên hệ nhau.

d)

Gồm a và b

30.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng trả lời câu hỏi sau đây như thế nào: Các sự vật trong thế giới có liên hệ với nhau không?

a)

Các sự vật hoàn toàn biệt lập nhau.

b)

Các sự vật liên hệ nhau chỉ mang tính chất ngẫu nhiên

c)

Các sự vật vừa khác nhau, vừa liên hệ, ràng buộc nhau một cách khách quan và tất yếu.

31.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan mối liên hệ giữa các sự vật do cái gì quyết định?

a)

Do lực lượng siêu tự nhiên (thượng đế) quyết định.

b)

Do bản tính của thế giới vật chất.

c)

Do cảm giác của con người quyết định.

32.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan, mối quan hệ giữa các sự vật do cái gì quyết định?

a)

Do lực lượng siêu nhiên (thượng đế, ý niệm tuyệt đối) quyết định.

b)

Do cảm giác, thói quen con người quyết định.

c)

Do bản tính của thế giới vật chất.

33.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau để được định nghĩa khái niệm về "liên hệ": Liên hệ là phạm trù triết học chỉ ..... giữa các sự vật, hiện tượng hay giữa các mặt của một hiện tượng trong thế giới

a)

Sự di chuyển.

b)

Những thuộc tính, những đặc điểm

c)

Sự quy định, sự tác động qua lại, sự chuyển hoá lẫn nhau.

34.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc mối liên hệ giữa các sự vật và hiện tượng là từ đâu?

a)

Do lực lượng siêu nhiên (thượng đế, ý niệm) sinh ra.

b)

Do tính thống nhất vật chất của thế giới.

c)

Do cảm giác thói quen của con người tạo ra.

d)

Do tư duy con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội.

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?

a)

Tính ngẫu nhiên, chủ quan.

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng.

c)

Tính khách quan, nhưng không có tính phổ biến và đa dạng.

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng một sự vật trong quá trình tồn tại và phát triển có một hay nhiều mối liên hệ.

a)

Có một mối liên hệ

b)

Có một số hữu hạn mối liên hệ

c)

Có vô vàn các mối liên hệ.

37.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng các mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?

a)

Có vai trò ngang bằng nhau.

b)

Có vai trò khác nhau, nên chỉ cần biết một số mối liên hệ.

c)

Có vai trò khác nhau, cần phải xem xét mọi mối liên hệ.

38.

Quan điểm nào cho rằng thế giới vô cơ, thế giới sinh vật và xã hội loài người là 3 lĩnh vực hoàn toàn khác biệt nhau, không quan hệ gì với nhau?

a)

Quan điểm siêu hình

b)

Quan điểm biện chứng duy vật.

c)

Quan điểm duy tâm biện chứng.

39.

Quan điểm nào cho rằng mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng trong thế giới là biểu hiện của mối liên hệ giữa các ý niệm?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

40.

Đòi hỏi của quan điểm toàn diện như thế nào?

a)

Chỉ xem xét một mối liên hệ.

b)

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật.

c)

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ đồng thời phân loại được vị trí, vai trò của các mối liên hệ