Font size
WorksheetsTechnology ielts
Total questions: 60
Worksheet time: 3585secs
development
(a)
promote
(a)
thông qua khả năg làm được gì
(a)
giữa người với
(a)
thông tin, kiến thứcm và nguồn
(a)
học lâu dài
(a)
hoàn thành công việc
(a)
therefore
(a)
một cách hiệu
(a)
hệ quả tiêu cực về tinh thần và thể chất
(a)
sử dụng nhiều giờ liên tục ( technology)
(a)
for example
(a)
quyền tự chủ và an toàn về thông tin cá
(a)
quan tâm của cá nhân
(a)
công nghệ theo dõi
(a)
happen
(a)
phát triển nhanh chóng của công nghệ
(a)
vấn đề chuyên môn
(a)
trở nên lỗi thời và lạc hậu
(a)
chuẩn đoán chính xác
(a)
phân bổ nguồn lực
(a)
giải quyết vấn đề về môi trường
(a)
tương lai thân thiện với môi trường và bền
(a)
tư duy, giao tiếp và hợp tác
(a)
y tế từ xa và hồ sơ điện
(a)
trong nhiều giờ liên tục
(a)
tạo điều kiện nâng cao hiệu xuất làm việc
(a)
tạo điều kiện
(a)
nuôi dưỡng sự phát triển của cá
(a)
tham gia và lưu trữ kiến thức của học sinh
(a)
tàn
(a)
tăng khả năng tiếp cận giáo
(a)
phần mềm giáo giục và nên tảng hoc từ xa
(a)
study
(a)
năng lược tái
(a)
thực hiện các biện phát bền
(a)
thu hẹp khoảng cách kĩ thuật
(a)
tăng kĩ năng đưa ra quyết
(a)
can
(a)
potential ( tiềm năng)
(a)
ăn trộm thông tin cá nhân và quyền tự
(a)
giải quyết bằng máy móc
(a)
phân tích tư duy và khả năng giải quyết vấn đề
(a)
reduce
(a)
việc phụ thuộc quá mức vào công nghệ
(a)
lối sôngs thụ dộng, mất ngủ, và bị cô lập về xã hội
(a)
tiếp cận
(a)
kết nối toàn cầu
(a)
giao tiếp và kết nối
(a)
in
(a)
sự bất công về kinh tế
(a)
thay đổi vị trí công việc
(a)
sự bất công trong xã hội
(a)
đóng góp rất lớn
(a)
tạo điều kiện
(a)
tăng khả năng
(a)
sức khoẻ con nguời tốt hơn và giảm chi phí
(a)
chăm sóc bệnh nhân từ xa
(a)
lạc hậu hoặc lỗi thời
(a)
development
progressions
diverse
innovation
enhancing
