wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học kì 1 địa lý 9

Total questions: 41

Worksheet time: 10hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nhóm nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ sản xuất?

a)

Quản lý nhà nước

b)

Khách sạn, nhà hàng

c)

Y tế, văn hóa, thể thao

d)

Tài chính, tín dụng

e)

Nông nghiệp chế biến thực phẩm

2.

Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng?

a)

kinh doanh tài sản

b)

thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa

c)

tạo ra các mối liên hệ

d)

tiêu thụ sản phẩm

e)

chế biến, sản xuất

3.

Vai trò quan trọng của hoạt động dịch vụ đối với các ngành sản xuất là gì?

a)

Tạo ra các mối liên hệ

b)

Tiêu thụ sản phẩm

c)

Cung cấp nguyên liệu

d)

Tạo ra vật tư sản xuất

e)

Chế biến, khai thác quặng, mỏ than

4.

Việc nâng cao chất lượng và đa dạng hóa các loại hình dịch vụ không dựa trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?

a)

giá nhân công rẻ

b)

cơ sở hạ tầng, kĩ thuật tốt

c)

lao động lành nghề

d)

trình độ công nghệ cao

e)

trình độ khoa học cao

5.

Lĩnh vực dịch vụ nào sau đây của nước ta thu hút nhiều công ty nước ngoài đầu tư?

a)

Tài chính

b)

Ngân hàng

c)

Bảo hiểm

d)

Du lịch

e)

Kinh doanh tài sản

6.

Vai trò quan trọng nhất của giao thông vận tải nước ta là gì?

a)

Thực hiện các mối liên kết kinh tế trong và ngoài nước

b)

Đào tạo và nâng cao trình độ lao động trong nước

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị lớn để xuất khẩu

d)

Đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế cao, ổn định

e)

Đảm bảo sự an toàn khi tham gia giao thông

7.

Nhờ vào đâu mà nhiều vùng khó khăn nước ta có cơ hội thúc đẩy phát triển?

a)

Giao thông vận tải

b)

Hoạt động du lịch

c)

Khai thác tài nguyên

d)

Sử dụng hợp lý lao động

e)

Đào tạo và phát triển dân trí cả nước

8.

Loại hình vận tải nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu khối lượng vận chuyển hàng hóa nước ta?

a)

Đường bộ

b)

Đường biển

c)

Đường sông

d)

Đường hàng không

e)

Đường sắt

9.

Loại hình vận tải nào chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu vận chuyển hàng hóa ở nước ta?

a)
Đường bộ
b)
Đường thủy
c)
Đường hàng không
d)
Đường sắt
e)

Đường sông

10.

Vận tải đường sông của nước ta tập trung chủ yếu dựa trên hệ thống sông nào?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Cửu Long

c)

Sông Mê Công

d)

Sông Mã

e)

Sông Đà

11.

Ý nào sau đây không thể hiện đúng vai trò của thương mại và du lịch nước ta?

a)

Đảm bảo phân bố sản xuất hợp lý

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

Tăng cường hợp tác kinh tế

d)

Thúc đẩy sản xuất phát triển

e)

Đem lại nguồn thu ngoại tệ lớn

12.

Ý nào sau đây KHÔNG phải sự thay đổi tích cực của hoạt động ngoại thương nước ta sau đổi mới?

a)

Hình thành thị trường thống nhất trên cả nước

b)

Hàng hóa dồi dào, đa dạng và tự do lưu thông

c)

Sức ép cạnh tranh khốc liệt từ hàng nhập ngoại

d)

Hệ thống các chợ tấp nập trên cả nước

e)

Mở rộng các mặt hàng và các thị trường xuất nhập khẩu

13.

Các nhà máy thủy điện Sơn La, Hòa Bình, Lai Châu nằm trên sông nào?

a)

Sông Chảy

b)
Sông Cửu Long
c)

Sông Lô

d)
Sông Đà
e)

Sông Gâm

14.

Tại sao mức độ tập trung khác nhau của các hoạt động thương mại giữa các vùng trong nước ta?

a)

Quy mô dân số tăng

b)

Sức mua của người dân ngày càng tăng

c)

Trình độ lao động thấp

d)

Sự phát triển của các hoạt động kinh tế

e)

Tài nguyên thiên niên phân bố không đều

15.

Hiện nay, tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng lớn nhất ở vùng nào của nước ta?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

e)

Tây Nguyên

16.

Thành phần kinh tế nào có vai trò quan trọng nhất trong việc thúc đẩy nội thường phát triển mạnh?

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế cộng sản

e)

Có vốn đầu tư nước ngoài

17.

Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm bao nhiêu tỉnh?

(a)  

18.

Các tỉnh thuộc tiểu vùng Tây Bắc là tỉnh nào?

a)

Lai Châu

b)

Điện Biên

c)

Sơn La

d)

Hòa Bình

e)

Yên Bái

19.

Tỉnh nào sau đây thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với cả Lào và Trung Quốc?

a)

Lào Cai

b)

Sơn La

c)

Điện Biên

d)

Hà Giang

e)

Lai Châu

20.

Tỉnh duy nhất giáp biển thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là tỉnh nào?

a)

Quảng Ninh

b)

Điện Biên

c)

Phú Thọ

d)

Thái Nguyên

e)

Tuyên Quang

21.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Có diện tích lớn so với các vùng khác

b)

Có sự phân hóa thành 2 tiểu vùng

c)

Thiên nhiên chịu sự chi phối sâu sắc của địa hình

d)

Nhiều khoáng sản, trữ lượng lớn, phân bố tập trung

e)

Tiếp giáp trên đất liền với Trung Quốc và Lào

22.

Ngành công nghiệp năng lượng của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện để phát triển mạnh nhờ vào đâu?

a)

Nguồn thủy năng và nguồn than phong phú

b)

Nguồn thủy năng và dầu khí phong phú

c)

Cơ sở nhiên liệu dồi dào từ than và khí

d)

khai thác tiềm năng thủy điện trên sông Hồng

e)

Nguồn lao động đông kết hợp với khoa học - kĩ thuật tiến bộ

23.

Các nhà máy nhiệt điện nằm ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là các nhà máy nào dưới đây?

a)

Phả Lai

b)

Uông Bí

c)

Na Dương

d)

Thác Bà

e)

Ninh Bình

24.

Các nhà máy đã xây dựng ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là các nhà máy nào?

a)

Sơn La

b)

Thác Bà

c)

Hòa Bình

d)

Tuyên Quang

e)

Trị An

25.

Trung tâm công nghiệp luyện kim lớn nhất ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là nơi nào?

a)

Thái Nguyên

b)

Hạ Long

c)

Lạng Sơn

d)

Bắc Giang

e)

Thanh Hóa

26.

Đồng bằng sông Hồng KHÔNG tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Vịnh Bắc Trung Bộ

e)

Tây Nguyên

27.

Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ của hệ thống sông nào dưới đây?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Thương

c)

Sông Lục Nam

d)

Sông Cầu

e)

Sông Thái Bình

28.

Các tỉnh ở đồng bằng sông Hồng thuộc dải đất rìa trung du là tỉnh nào?

a)

Bắc Ninh

b)

Vĩnh Phúc

c)

Vĩnh Hưng

d)

Hưng Yên

e)

Thanh Hóa

29.

Các đảo Cát Bà, Bạch Long Vĩ thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Hải Phòng

b)

Thanh Hóa

c)

Hà Nội

d)

Thành phố Hồ Chí Minh

e)

Quảng Ninh

30.

Tài nguyên quý giá nhất của vùng đồng bằng sông Hồng là loại nào sau đây?

a)

Đất phù sa

b)

Khoáng sản

c)

Hang động đá vôi

d)

Nguồn lợi sinh vật biển

e)

Rừng xanh

31.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI của ngành công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng?

a)

Vùng hình thành sớm nhất Việt Nam

b)

Có tốc độ tăng trưởng nhanh

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước

d)

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm là ngành trọng điểm

e)

người dân da đen do ánh nắng chiếu vào quá nhiều trong khi làm việc thương ngày

32.

Phần lớn giá trị sản xuất công nghiệp của vùng đồng bằng sông Hồng tập trung ở thành phố nào sau đây?

a)

Hà Nội

b)

Hải Phòng

c)

Bắc Ninh

d)

Nam Định

e)

Hải Dương

33.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải ngành trọng điểm ở đồng bằng sông Hồng?

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Sản xuất vật liệu xây dựng

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Chế biến lương thực, thực phẩm

e)

Công nghiệp cơ khí

34.

Các sản phẩm công nghiệp quan trọng của vùng đồng bằng sông Hồng cao nhất nước ta là do đâu?

a)

máy công cụ, động cơ điện, thiết bị điện tử

b)

Thiết bị điện tử, dầu mỏ

c)

Điện sản xuất, giấy viết, thuốc chữa bệnh

d)

Phương tiện giao thông, vải, điện sản xuất

e)

Khoáng sản, than, dầu mỏ

35.

Năng suất lúa đồng bằng sông Hồng cao nhất nước ta là do đâu?

a)

Diện tích lớn nhất

b)

Trình độ thâm canh cao

c)

Dân số đông nhất

d)

Sản lượng lớn nhất

e)

Lượng thủy sản lớn nhất

36.

Vùng Bắc Trung Bộ tiếp giáp với vùng nào dưới đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung Du và miền núi Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

e)

Đồng bằng sông Cửu Long

37.

Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ với vùng đồng bằng sông Hồng và Duyên Hải Nam Trung Bộ lần lượt là những ranh giới nào?

a)

Dãy núi Tam Điệp

b)

Dãy núi Bạch Mã

c)

Sông Mã

d)

Dãy núi đèo Ngang

e)

Sông Hải

38.

Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hóa

b)

Nghệ An

c)

Quảng Ngãi

d)

Hà Nội

e)

Thừa Thiên - Huế

39.

Hãy sắp xếp lại thứ tự các dạng địa hình từ Tây -> Đông của các tỉnh ở Bắc Trung Bộ

a)

Núi

b)

Gò đồi

c)

Đồng bằng

d)

Biển

e)

Hải đảo

1)
2)
3)
4)
5)
40.

Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến sản xuất và đời sống của cư dân vùng Bắc Trung Bộ là gì?

a)

Thiên tai thường xảy ra

b)

Tài nguyên hạn chế

c)

Mật độ dân cư thấp

d)

Cơ sở hạ tầng thấp kém

e)

Nguồn nhân lực lớn nhưng chưa phát triển

41.

Quá não

a)

Quiz khó vl

b)

Địt cụ mày

c)

Dễ B)

d)

Ô quiz miễn phí bố xin

e)

Hả?