wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN11 CKI

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Triển vọng của ngành chăn nuôi là:
a)
A. thu hút nhiều nhà đầu thư quốc tế
b)
B. hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững
c)
C. ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ
d)
D. mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.
2.
Câu 2: Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do?
a)
A. Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp
b)
B. Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.
c)
C. Mức đầu tư cao
d)
D. Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn.
3.
Câu 3: Đâu là thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi?
a)
A. Công tác giống vật nuôi.
b)
B. Năng suất chăn nuôi.
c)
C. Chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
d)
D.Thức ăn chăn nuôi.
4.
Câu 4: Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do?
a)
A. Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp
b)
B. Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.
c)
C. Mức đầu tư cao
d)
D. Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn.
5.
Câu 5: Giống vật nuôi là gì ?
a)
A. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của con người
b)
B. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên
c)
C. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của con người
d)
D. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của máy móc.
6.
Câu 6: Đặc điểm của chọn lọc hàng loạt là:
a)
A. Nhanh gọn.
b)
B. Tốn kém.
c)
C. Khó thực hiện.
d)
D. Sử dụng để chọn gia cầm đực sinh sản.
7.
Câu 7: Nhân giống vật nuôi gồm những phương pháp là?
a)
A. Nhân giống thuần chủng, lai giống.
b)
B. Nhân giống thuần chủng.
c)
C. Lai giống.
d)
D. Nhân giống không thuần chủng.
8.
Câu 8: “Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam.” là ví dụ về phương pháp lai nào?
a)
A. Lai cải tiến
b)
B. Lai thuần chủng
c)
C. Lai kinh tế phức tạp
d)
D. Lai kinh tế đơn giản
9.
Câu 9: Vai trò của khoáng trong cơ thể là:
a)
A. tham gia cấu tạo tế bào, tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa trong cơ thể
b)
B. chất xúc tác trong quá trình trao đổi chất
c)
C. cung cấp năng lượng
d)
D. dự trữ năng lượng
10.
Câu 10:  Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng:
a)
A. Chỉ số dinh dưỡng
b)
B. Loại thức ăn
c)
C. Thức ăn tinh, thô
d)
D. Chất xơ, axit amin
11.
Câu 11: Khẩu phần ăn là gì?
a)
A. là một hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng
b)
B. là một hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi nhằm thỏa mãn tiêu chuẩn ăn.
c)
C. là lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ năng lượng hoạt động trong một ngày đêm
d)
D. là lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ dinh dưỡng theo chế độ dinh dưỡng ở từng giai đoạn phát triển.
12.
Câu 12: Bước đầu tiên trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp là gì ?
a)
A. Làm sạch nguyên liệu
b)
B. Lựa chọn nguyên liệu chất lượng tốt
c)
C. Cân đo theo tỉ lệ.
d)
D. Sấy khô
13.
Câu 13: Đâu không phải một dụng cụ cần thiết để thực hành phương pháp ủ chua thức ăn thô, xanh?
a)
A. Bình nhựa dung tích 2 – 5l hoặc túi nylon chứa được 2 – 5 kg.
b)
B. Dao, thớt băm cỏ
c)
C. Máy đo pH
d)
D. Dung dịch lactic
14.
Câu 14: “Trộn đều nguyên liệu với men giống theo tỉ lệ 1 kg men giống cho 200 kg thức ăn” là nằm trong bước nào của quy trình ủ men nguyên liệu thức ăn tinh bột?
a)
A. Chuẩn bị nguyên liệu
b)
B. Xử lí
c)
C. Tiến hành ủ
d)
D. Bảo quản
15.
Câu 15: Đâu là một phương pháp bảo quản thức ăn thô?
a)
A. Bảo quản bằng phương pháo oxi hoá – khử
b)
B. Bảo quản bằng phương pháp đóng băng
c)
C. Bảo quản bằng phương pháp vôi hoá
d)
D. Bảo quản bằng phương pháp kiềm hoá
16.
Câu 16: Câu nào sau đây đúng về phương pháp ủ chua thức ăn?
a)
A. Thức ăn ủ chua được sản xuất bằng phương pháp lên men acid sulfuric bởi các acid amin có sẵn trong tự nhiên.
b)
B. Acid amin lên men đường trong thức ăn để sản sinh lactic acid và các acid hữu cơ khác làm giảm pH của thức ăn, giúp thức ăn chuyển sang trạng thái “chín sinh học” và bảo quản được trong thời gian dài.
c)
C. Có thể sử dụng thêm một số nguyên liệu và phụ gia để giúp quá trình lên men tốt hơn như: rỉ mật, cám gạo, bột ngô hay các enzyme phân giải xơ hoặc sử dụng giống khởi động (chế phẩm vi khuẩn lactic thương mại).
d)
D. Ở các trang trại chăn nuôi quy mô lớn, thức ăn được ủ chua lộ thiên trên nông trường.
17.
Câu 17: Dưới đây là một số bước của quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh. Ý nào không đúng?
a)
A. Nhập nguyên liệu: Nguyên liệu được đưa vào hầm nhập sau đó chuyển lên bồn chứa (silo) bằng hệ thống tự động theo khu vực cho từng loại nguyên liệu riêng.
b)
B. Lấy mẫu kiểm tra nguyên liệu: Tại khu vực trộn có hệ thống máy vi tính kiểm soát để đảm bảo tất cả các công thức thức ăn đúng theo thành phần dinh dưỡng của từng loại vật nuôi.
c)
C. Làm sạch nguyên liệu: Nguyên liệu được tách kim loại và loại bỏ các tạp chất trong hệ thống máy làm sạch trước khi nghiền.
d)
D. Nghiền nguyên liệu: nhằm làm nhỏ nguyên liệu, giúp tăng khả năng tiếp xúc trong quá trình trộn, ép viên, đồng thời làm tăng khả năng tiêu hoá cho vật nuôi.
18.
Câu 18: Trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh ở quy mô công nghiệp, công việc nào cần làm trước công việc “hấp chín bằng hệ thống hơi nước”?
a)
A. Phối trộn các nguyên liệu theo công thức tính toán sẵn
b)
B. Ép viên, làm nguội
c)
C. Sàng phân loại viên
d)
D. Chuyển vào bồn chứa
19.
Câu 19: Ý nào dưới đây không thích hợp với nơi bảo quản thức ăn chăn nuôi?
a)
A. Có ánh nắng chiếu trực tiếp
b)
B. Cao ráo, khô, thoáng khí
c)
C. Tránh nắng, mưa
d)
D. Tránh sự xâm hại của côn trùng, chuột
20.
Câu 20: Dưới đây là một số bước của quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh. Ý nào không đúng?
a)
A. Hấp chín: Các loại nguyên liệu được hấp chín bằng hệ thống hơi nước và chuyển sang hệ thống ép viên.
b)
B. Ép viên: Kích thước viên được điều chỉnh phù hợp với từng loại vật nuôi và giai đoạn sinh trưởng. Viên sau khi ép được làm nguội để duy trì ổn định thành phần và giá trị dinh dưỡng, giữ hương vị và độ tươi của thức ăn.
c)
C. Sàng: Thức ăn viên được sàng lọc theo kích thước tiêu chuẩn trước khi chuyển vào bồn chứa riêng để đóng gói.
d)
D. Đóng bao: Thức ăn sau khi trộn được chuyển đến khu vực đóng bao hoặc tiếp tục chuyển đến khu vực nhập nguyên liệu.
21.
Câu 21: Đâu không phải thức ăn thuộc nhóm carbohydrate?
a)
A. Hạt ngũ cốc
b)
B. Phụ phẩm xay xát
c)
C. Các loài ốc, tôm tép
d)
D. Các loại củ (sắn, khoai lang)
22.
Câu 22: Cám đậu xanh thuộc loại thức ăn nào sau đây?
a)
A. Thức ăn protein động vật
b)
B. Thức ăn protein thực vật
c)
C. Thức ăn protein có nguồn gốc từ vi sinh vật
d)
D. Thức ăn nhóm carbohydrate
23.

Câu 23: Cho các hoạt động sau:

- Phơi 1 – 2 ngày nếu hàm lượng nước lớn hơn 75%.

- Băm nhỏ 3 – 5 cm để nén được chặt - tạo điều kiện yếm khí.

- Bổ sung rỉ mật đường hoặc tinh bột.

Các hoạt động này thuộc bước nào của quy trình ủ chua thức ăn thô, xanh?

a)

Chuẩn bị nguyên liệu

b)

Xử lí nguyên liệu

c)

Ủ chua

d)

Sử dụng

24.
Câu 24: Đặc điểm nào không phải là ưu điểm của phương pháp lai cải tạo?
a)

Giống đi cải tiến chỉ được dùng một lần để tạo con lai F1

b)

Con lai F1 lai trở lại với giống cần cải tiến một hoặc nhiều lần. Trong quá trình này tiến hành đánh giá các đặc điểm đang muốn cải tiến, chọn lọc những cá thể đặt yêu cầu.

c)

Chỉ dùng những vật nuôi cùng giống để lai tạo.

d)

Giống cải tiến (con lai) cơ bản giữ được đặc điểm của giống và được bổ sung thêm đặc điểm cần có của giống đi cải tiến.

25.
Câu 25: Đâu không phải nhược điểm của chọn lọc hàng loạt 
a)
A. Hiệu quả chọn lọc không cao
b)
B. Hiệu quả chọn lọc không ổn định
c)
C. Tốn thời gian
d)
D. Chủ yếu căn cứ vào kiểu hình.
26.
Câu 26: Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?
a)
A. có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế
b)
B. có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong săn nuôi, sản xuất
c)
C. có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao
d)
D. chăm chỉ trong công việc
27.
Câu 27: Hạn chế của chăn thả tự do là gì?
a)
A. mức đầu tư thấp
b)
B. tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp
c)
C. năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp
d)
D. Ít gây ô nhiễm môi trường
28.
Câu 28: Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?
a)
A. Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
b)
B. Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học
c)
C. Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển..
d)
D. Cung cấp thiết bị , máy móc cho các nghành nghề khác
29.
Câu 29: Nêu nhược điểm của phương pháp bảo quản thức ăn bằng kho silo?
a)
A. Tự động hóa trong quá trình xuất và nhập kho
b)
B. Thuận lợi cho việc bảo quản
c)
C. Không ngăn chặn được sinh vật gây hại
d)
D. Chi phí đầu tư cao
30.
Câu 30: Để bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm nên sử dụng phương pháp
a)
A. lai kinh tế.
b)
B. lai xa.
c)
C. nhân giống thuần chủng.
d)
D. lai cải tạo.
31.
Câu 31: Thức ăn nào chứa nhiều năng lượng?
a)
A. Bã mía
b)
B. Rau muống
c)
C. Cám, gạo
d)
D. Rơm, cỏ khô
32.
Câu 32: Những giống chỉ khai thác theo 1 hướng nào đó như chuyên đẻ trứng, chuyên thịt, chuyên sữa là giống:
a)
A. Giống nhập nội.
b)
B. Giống chuyên dụng.
c)
C. Giống kiêm dụng.
d)
D. Giống nguyên thủy.
33.
Câu 33: Vai trò của phòng trị bệnh trong chăn nuôi
a)
A. Bảo vệ vật nuôi, nâng cao hiệu quả chăn nuôi
b)
B. Bảo vệ động vật
c)
C. Bảo vệ chuồng nuôi
d)
D. Chăm lo sức khỏe cho vật nuôi
34.
Câu 34: Phương pháp chế biến thức ăn nào sau đây thuộc ứng dụng công nghệ cao?
a)
A. Phương pháp cắt nhỏ.
b)
B. Phương phấu nấu chín.
c)
C. Sử dụng công nghệ vi sinh.
d)
D. Phương pháp vật lí.
35.
Câu 35: Đặc điểm nào sau đây không xuất hiện ở gà bị mắc bệnh Newcastle?
a)
A. Mào màu tím tái
b)
B. Mắt lồi, xuất huyết
c)
C. Nhớt dãi chảy nhiều
d)
D. Thực quản xuất huyết
36.
Câu 36: Nguyên tắc phối trộn khẩu phần ăn đảm bảo tính khoa học là
a)
A. đủ tiêu chuẩn, hợp khẩu vị
b)
B. tân dụng thức ăn có sẵn
c)
C. chi phí thấp, vật nuôi thích ăn
d)
D. hạ giá thành, phù hợp tiêu hóa
37.
Câu 37: Khi nói về vai trò của các nhóm thức ăn, phát biểu đúng
a)
A. nhóm thức ăn giàu năng lượng chỉ cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi.
b)
B. nhóm thức ăn giàu protein chỉ làm nguyên liệu để tổng hợp protein đặc trưng cho cơ thể.
c)
C. nhóm thức ăn giàu khoáng chỉ làm thành phần vào cấu trúc xương cho vật nuôi.
d)
D. nhóm thức ăn giàu vitamin tham gia điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể, tăng cường sức đề kháng của cơ thể.
38.
Câu 38: Giun đất là nhóm thức ăn giàu
a)
A. vitamin
b)
B. khoáng
c)
C. năng lượng
d)
D. protein
39.

Câu 39: Điều kiện để công nhận giống vật nuôi là:

1.Các vật nuôi trong cùng 1 giống phải có chung nguồn gốc.

2.Chỉ khai thác theo 1 hướng nào đó.

3.Có ngoại hình, năng suất giống nhau.

4.Có tính di truyền ổn định.

5.Số lượng vật nuôi đủ lớn, phân bố rộng.

6.Là giống vốn có ở địa phương.

7.Được hội đồng Quốc gia công nhận.

a)

1,2,3.

b)

1,2,6.

c)

2,6.

d)

3,4,5.

40.
Câu 40: Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng
a)
A. tỉ lệ chất xơ, axit amin.
b)
B. tỉ lệ thức ăn tinh, thô.
c)
C. tỉ lệ các loại thức ăn.
d)
D. chỉ số dinh dưỡng.
41.
Câu 41: Nội dung thể hiện sự sai khác giữa thức ăn truyền thống và thức ăn hỗn hợp là
a)
A. thức ăn hỗn hợp được phối trộn theo công thức còn thức ăn truyền thống không có.
b)
B. nguồn nguyên liệu thức ăn hỗn hợp có được nhờ tổng hợp và thức ăn truyền thống lấy tư tự nhiên.
c)
C. thức ăn hỗn hợp chứa dinh dưỡng còn thức ăn truyền thống không có.
d)
D. thức ăn hỗn hợp có đóng bao còn thức ăn truyền thống không có.
42.
Câu 42: Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là
a)
A. dễ tiến hành.
b)
B. không tốn kém.
c)
C. hiệu quả chọn lọc cao.
d)
D. không đồi hỏi kĩ thuật cao.
43.
Câu 43: Có mấy phương pháp sản xuất thức ăn cho vật nuôi?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
44.
Câu 44: Có bao nhiêu công nghệ sinh học được áp dụng trong nhân giống vật nuôi.
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 1
d)
D. 2
45.
Câu 45: Nội dung nào sau đây không phải vai trò của chăn nuôi?
a)
A. Cung cấp lương thực cho xuất khẩu.
b)
B. Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein ( thịt, trứng, sữa ) cho con người.
c)
C. Cung cấp sức kéo cho trồng trọt.
d)
D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
46.
Câu 46: Đâu là bệnh truyền nhiễm
a)
A. Bệnh sơ gan
b)
B. Bệnh tim mạch
c)
C. Bệnh dịch tả châu phi
d)
D. Bệnh đường tiết niệu
47.
Câu 47: Phương pháp nào thường hay dùng để bảo quản thức ăn vật nuôi ở nước ta?
a)
A. Bảo quản trong kho lạnh
b)
B. Bảo quản bằng nguồn gốc hóa học
c)
C. Bảo quản bằng phương pháp làm khô
d)
D. Bảo quản bằng phương pháp làm ẩm
48.
Câu 48: Các bước xác định giới tính phôi ở vật nuôi
a)
A. Lấy mẫu từ phôi -> Tách chiết DNA của mẫu phôi -> Điện di sản phẩm PCR -> Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.
b)
B. Lấy mẫu từ phôi -> Tách chiết DNA của mẫu phôi -> Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu -> Điện di sản phẩm PCR -> Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.
c)
C. Lấy mẫu từ phôi -> Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu -> Tách chiết DNA của mẫu phôi -> Điện di sản phẩm PCR -> Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.
d)
D. Lấy mẫu từ phôi -> Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu -> Điện di sản phẩm PCR -> Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.
49.
Câu 49: Ở gia đình em loại thức ăn chăn nuôi nào thường được bảo quản bằng phương pháp làm khô?
a)
A. Cây cỏ
b)
B. Rơm, rạ
c)
C. Cây bắp
d)
D. Cỏ voi
50.
Câu 50: Các chỉ tiêu cơ bản dùng để chọn lọc vật nuôi là
a)
A. sinh trưởng, phát dục, khả năng sản xuất.
b)
B. ngoại hình, thể chất, sức sản xuất.
c)
C. ngoại hình, thể chất, sinh trưởng, phát dục.
d)
D. ngoại hình, thể chất, sinh trưởng, phát dục, khả năng sản xuất.
51.
Câu 51: “Cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc các giống khác nhau để sinh ra đời sau mang vật chất di truyền từ nhiều giống khác nhau”. Đây thuộc phương pháp
a)
A. lai xa.
b)
B. lai giống.
c)
C. chọn giống.
d)
D. nhân giống thuần chủng.
52.
Câu 52: Dựa vào phân loại theo nguồn gốc thì các vật nuôi sau: gà Đông Tảo, bò Bảy Núi, dê Bách Thảo, cừu Phan Rang,… được gọi là
a)
A. vật nuôi lai tạo.
b)
B. Vật nuôi bản địa.
c)
C. vật nuôi cải tiến.
d)
D. vật nuôi ngoại nhập.
53.
Câu 53: Loại bệnh nào chỉ xuất hiện trên lợn?
a)
A. Bệnh tai xanh.
b)
B. Bệnh dịch tả.
c)
C. Bệnh tụ huyết trùng.
d)
D. Bệnh lở mồm, long móng.
54.
Câu 54: Triệu chứng bệnh Newcastle diễn biến qua bao nhiêu thể ?
a)
A. 2
b)
B. 5
c)
C. 4
d)
D. 3
55.
Câu 55: Nguyên nhân gây ra bệnh tụ huyết trùng lợn là do
a)
A. vi khuẩn.
b)
B. virus.
c)
C. nấm.
d)
D. ký sinh trùng.
56.
Câu 56: Quy trình sản xuất thức ăn dạng viên khác với quy trình sản xuất thức ăn dạng bột ở những bước
a)
A. lựa chọn nguyên liệu và làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu.
b)
B. làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu và phối trộn nguyên liệu.
c)
C. phối trộn nguyên liệu và đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm.
d)
D. làm ẩm nguyên liệu, tăng nhiệt độ, ép viên và hạ nhiệt độ, làm khô.