wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8 _ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ I ( 2023 - 2024 )

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Khi thực hiện một thí nghiệm nhỏ trong ống nghiệm, nếu cần đun nóng thì dùng dụng cụ nào dưới đây:

                                              

a)

Bếp gas

b)

Bếp từ  

c)

Đèn led

d)

Đèn cồn

2.

Thiết bị trong hình 1 dùng để đo công suất điện ở mạch điện, được gọi là:

a)

Oát kế

b)

Ampe kế

c)

Vôn kế

d)

Nhiệt kế điện tử

3.

Để bảo quản các hóa chất lỏng, rắn nên dùng dụng cụ nào trong các hình dưới đây:

 

a)

b)

c)

d)

4.

Dấu hiệu chính để phân biệt biến đổi vật lí và biến đổi hóa học là:

a)

sự thay đổi về hình dạng của chất.

b)

sự thay đổi về trạng thái của chất.  

c)

sự xuất hiện chất mới.

d)

sự thay đổi về màu sắc của chất.

5.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học:


a)

Nến cháy

b)

Cơm nguội để lâu có mùi chua

c)

Mặt hồ đóng băng vào mùa đông

d)

Hàng rào sắt lâu ngày xuất hiện những vết gỉ nâu đỏ

6.

Khí gas được dùng làm nhiên liệu để nấu ăn vì:

a)

Khí gas cháy không sinh ra khí độc hại

b)

Khí gas cháy tỏa nhiều nhiệt  

c)

Khí gas cháy phát ra ánh sáng

d)

Khí gas là nguồn nhiên liệu vô hạn.

7.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng khí Hydrogen ( H2 ) trong bình đựng khí Oxygen ( O2 ). Sau một lúc thấy có nhiều giọt nước ( H2O ) đọng trên thành bình. Phương trình hóa học của phản ứng trên là:

a)

2 H2 + O2 → 2 H2O

b)

H2 + O → H2O

c)

2 H + O → H2O

d)

2 H2O → 2 H2 + O2

8.

Trong công nghiệp, để sản xuất khí Hydrogen ( H2 ) và khí Oxygen ( O2 ), người ta dùng phương pháp điện phân nước ( H2O ) trong bình điện phân. Phương trình hóa học của phản ứng trên là:

a)

2 H2 + O2 → 2 H2O

b)

H2O → H2 + O2

c)

H2O → 2 H + O

d)

9.

Công thức tính tỉ khối của khí CO2 đối với khí O2 là:

a)

b)

c)

d)

10.

Công thức tính tỉ khối của khí O2 đối với khí CO2 là:

a)

b)

c)

d)

11.

Công thức tính tỉ khối của khí CO2 đối với không khí là:

a)

b)

c)

d)

12.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm, ta sử dụng khái niệm nào sau đây:

a)

Tốc độ phản ứng

b)

Hiệu suất phản ứng

c)

Tốc độ âm thanh

d)

Tốc độ ánh sáng

13.

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu:

a)

Chất xúc tác

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Nhiệt độ

14.

Chọn phát biểu đúng về chất xúc tác:

a)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng

b)

Chất xúc tác là chất làm giảm tốc độ phản ứng

c)

Chất xúc tác bị giảm khối lượng sau phản ứng

d)

Chất xúc tác cũng bị biến đổi thành chất khác

15.

Để pha được 200g dung dịch NaCl thì cần pha 20g NaCl với bao nhiêu gam nước:

a)

150g

b)

160g

c)

170g

d)

180g

16.

Để pha được 200g dung dịch KCl thì cần pha 30g KCl với bao nhiêu gam nước:

a)

150g

b)

160g

c)

170g

d)

180g

17.

Trong các dãy hợp chất sau, dãy hợp chất thuộc loại “ Acid ” là:

a)

HCl, H2SO4, HNO3, H2O

b)

HCl, H2SO4, HNO3, NaOH

c)

HCl, H2SO4, HNO3, H2S

d)

HCl, H2SO4, HNO3, Na2O

18.

Trong các dãy hợp chất sau, dãy hợp chất thuộc loại “ Base ” là:

a)

KOH, Ca(OH)2, Al(OH)3, Na2O

b)

HCl, Ca(OH)2, Al(OH)3, NaOH

c)

KOH, Ca(OH)2, Al(OH)3, H2O

d)

KOH, Ca(OH)2, Al(OH)3, NaOH

19.

Trong các dãy hợp chất sau, dãy hợp chất thuộc loại “ Oxide ” là:

a)

K2O, CH4, SO2, Na2O

b)

KCl, CO, SO2, Na2O

c)

K2O, CO, SO2, Na2O

d)

CaCO3, CO, SO2, Na2O

20.

Quan sát hình dưới đây, hãy cho biết nước vôi trong có tính gì:

a)

Acid

b)

Base

c)

Trung tính

d)

Lưỡng tính

21.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NaOH, quỳ tím sẽ chuyển thành màu:

a)

trắng

b)

xanh

c)

vàng

d)

đỏ

22.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch HCl, quỳ tím sẽ chuyển thành màu:

a)

trắng

b)

xanh

c)

vàng

d)

đỏ

23.

Phân đạm là những hợp chất cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây trồng?

a)

N

b)

P

c)

K

d)

Na

24.

Phân lân là những hợp chất cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây trồng?

a)

N

b)

P

c)

K

d)

Pb

25.

Đơn vị đo áp suất trong hệ thống đo lường quốc tế ( SI ) thông thường là:

a)

N/cm

b)

N/m

c)

N/kg

d)

N/m2

26.

Đơn vị N/m2 tương đương với đơn vị nào sau đây:

a)

Pa

b)

mmHg

c)

kg/m2

d)

bar

27.

Dụng cụ nào dưới đây không phải là ứng dụng của áp suất khí quyển:

a)

Giác mút

b)

Bình xịt nước hoa

c)

Bếp điện từ

d)

Tàu đệm khí

28.

Thí nghiệm trong hình bên chứng tỏ điều gì:

a)

Áp suất khí quyển tác dụng lên vật theo phương thẳng đứng       

b)

Áp suất khí quyển tác dụng lên vật theo mọi hướng

c)

Áp suất khí quyển tác dụng lên vật theo phương ngang

d)

Ở bất cứ độ cao nào, áp suất khí quyển đều bằng nhau.

29.

Hình ảnh bên cho biết:

a)

FA > Ptrứng

b)

FA < Ptrứng

c)

FA = Ptrứng

d)

Trứng biết bơi.

30.

Hình ảnh bên cho biết:

a)

FA > Ptrứng

b)

FA < Ptrứng

c)

FA = Ptrứng

d)

Trứng bị hỏng

31.

Khi lực đẩy Archimedes bằng trọng lượng của vật ( FA = PV ), vật sẽ:

a)

Nổi lên trong chất lỏng

b)

Lơ lửng trong chất lỏng

c)

Chìm xuống trong chất lỏng

d)

Khi chìm, khi nổi, phụ thuộc vào gió

32.

Biết Dnước đá = 917 kg/m3; Dnước lỏng = 1000 kg/m3. Nếu thả viên đá vào cốc nước lỏng, viên đá sẽ:

a)

Nổi lên trong cốc nước

b)

Lơ lửng trong cốc nước

c)

Chìm xuống đáy cốc nước

d)

Ban đầu thì nổi, rồi chìm dần dần.