Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

caotocuaam

Total questions: 37

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Âm thanh được tạo ra nhờ ?

a)

Nhiệt

b)

Điện

c)

Ánh sáng

d)

Dao động

2.

Tần số dao động là gì?

a)

Số dao động trong 1 phút.

b)

Số dao động trong 1 giờ.

c)

Số dao động trong 1 giây

d)

Thời gian thực hiện một dao động.

3.

Trong 10 dây vật thực hiện được 450 dao động, tần số dao động của nguồn âm là?

a)

10 Hz

b)

450 Hz

c)

45 Hz

d)

25 Hz

4.

Tai người nghe được âm có tần số nào sau đây?

a)

15 Hz

b)

150 Hz

c)

20 500 Hz

d)

10 Hz

5.

Loài vật nào nghe được siêu âm?

a)

Con Gà

b)

Con Mèo

c)

Con Dê

d)

Con Chó

6.

Dao động tạo ra âm thanh, vậy tại sao ta không nghe được âm của con lắc dao động trong thí nghiệm?

a)

Do con lắc không phải nguồn âm

b)

Do con lắc phát ra hạ âm ta không nghe được

c)

Do con lắc phát ra âm quá nhỏ

d)

Do con lắc phát ra siêu âm nên ta không nghe được

7.

Khi nào ta nói, âm phát ra trầm?

a)

Khi âm phát ra với tần số cao.

b)

Khi âm phát ra với tần số thấp.

c)

Khi âm nghe to.

d)

Khi âm nghe nhỏ.

8.

Làm cách nào để thay đổi độ cao của âm đàn Guitar?

a)

Thay đổi chiều dài của dây

b)

Thay đổi độ dày mỏng của dây

c)

Thay đổi độ căng của dây

d)

Cả 3 cách trên.

9.

Bạn AN cho rằng những dao động có tần số lớn hơn 20.000 Hz không phát ra âm thanh đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau:


" Tần số là đại lượng đặc trưng cho ..... của âm.

Âm phát ra càng cao tần số càng ...."

a)

Độ to ; càng lớn

b)

Độ cao; Càng lớn

c)

Độ to; Càng nhỏ

d)

Độ to; càng lớn

11.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau:


" Tần số là đại lượng đặc trưng cho ..... của âm.

Âm phát ra càng cao tần số càng ...."

a)

Độ to ; càng lớn

b)

Độ cao; Càng lớn

c)

Độ to; Càng nhỏ

d)

Độ to; càng lớn

12.

Vật phát ra âm trong trường hợp khi:

a)

Khi kéo căng vật

b)

Khi uốn cong vật

c)

Khi làm vật dao động

d)

Khi nén vật

13.

Bộ phận phát ra tiếng khi ta gõ vào trống là:

a)

Dùi trống

b)

Mặt trống

c)

Không khí xung quanh trống

d)

Tay người gõ trống

14.

Khi điện thoại đổ chuông. Bộ phận phát ra âm là:

a)

Loa điện thoại dao động phát ra âm

b)

Màn hình điện thoại phát ra âm

c)

Sóng điện thoại phát ra âm

d)

Pin điện thoại phát ra âm

15.

Vật nào dao động phát ra tiếng sấm

a)

Các đám mây va chạm tạo ra tiếng sấm

b)

Không khí xung quanh tia lửa điện giãn nở đột ngột khiến chúng dao động phát ra âm

c)

Các tia lửa điện khổng lồ dao động gây ra tiếng sấm

d)

Cả ba lí do trên

16.

Khi ruồi muỗi bay ta nghe tiếng vo ve. Bộ phận trên cơ thể chúng phát ra âm là:

a)

Bộ phận phát âm có trong bụng của chúng

b)

Bụng

c)

Cánh

d)

Chân

17.

Hộp đàn trong các đàn ghi ta, viôlông, măngđôlin;

Hộp gỗ của các loại trống có tác dụng :

a)

Để tăng tính thẩm mĩ

b)

Để nhạc công có chỗ tì vào khi chơi

c)

Để có chỗ nhạc công vỗ vào khi cần thiết

d)

Để khuếch đại âm để âm phát ra to hơn

18.

Đơn vị tần số :

a)

Hz

b)

m

c)

N

d)

dB

19.

Tần số là:

a)

Số dao động thực hiện được trong một giây

b)

Số giây để thực hiện được một dao động

c)

Quãng đường đi được trong một giây

d)

Cả ba đáp án đều sai

20.

Độ cao của âm phụ thuộc vào :

a)

Biên độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Số dao động

d)

Thời gian dao động

21.

Vật phát ra âm cao khi:

a)

Vật dao động mạnh hơn

b)

Khi vật dao dộng chậm hơn

c)

Khi vật dao động nhanh hơn

d)

Khi vật dao động chậm hơn

22.

Một vật có tần số 500 Hz. Số dao động trong 5 giây của vật là:

a)

2500

b)

100

c)

505

d)

Một đáp án khác

23.

Trong 10 giây một lá thép đàn hồi thực hiện được 10000 dao động. Tần số dao động của lá thép là :

a)

100000

b)

1000

c)

100

d)

10

24.

Một vật có tần số 800 Hz. Tính thời gian để vật thực hiện được 16000 dao động

a)

40 giây

b)

30 giây

c)

20 giây

d)

10 giây

25.

Âm có tần số nhỏ hơn 20 Hz gọi là :

a)

Siêu âm

b)

Hạ âm

c)

Âm nghe thấy được

26.

Khi nào ta nói, âm phát ra trầm ?

a)

Khi âm phát ra với tần số cao

b)

Khi nghe âm to

c)

Khi âm phát ra với tần số thấp

d)

Khi âm nghe nhỏ

27.

Siêu âm là:

a)

Âm có tần số 20 Hz

b)

Âm có tần số nhỏ hơn 20 Hz

c)

Âm có tần số 2000 Hz

d)

Âm có tần số lớn hơn 20 000 Hz

28.

Tai người nghe được âm có tần số :

a)

Nhỏ hơn 20 Hz

b)

Lớn hơn 20 000 Hz

c)

Nằm trong khoảng 20 Hz đến 20 000 Hz

d)

Nằm ngoài khoảng 20 Hz đến 20 000 Hz

29.

Vật dao động càng nhanh thì:

a)

Biên độ dao động càng lớn

b)

Tần số dao động càng lớn

c)

Biên độ dao động càng nhỏ

d)

Tần số dao động càng nhỏ

30.

Vật dao động chậm thì:

a)

Tần số dao động nhỏ, âm phát ra trầm

b)

Tần số dao động lớn, âm phát ra bổng

c)

Biên độ dao động nhỏ, âm phát ra nhỏ

d)

Biên độ dao động lớn, âm phát ra to

31.

Đặc điểm chung của các nguồn âm là:

a)

đều chuyển động

b)

đều đứng yên

c)

đều dao động

d)

đều lơ lửng

32.

Biên độ dao động là gì?

a)

Là số dao động trong một giây

b)

Là độ lệch của vật trong một giây

c)

Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được

d)

Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.

33.

Ngưỡng đau (làm đau nhức tai) của con người vào khoảng..........

a)

130dB

b)

120dB

c)

110dB

d)

100dB

34.

Biên độ dao động của âm càng lớn khi

a)

Vật dao động với tần số càng lớn

b)

Vật dao động càng nhanh

c)

Vật dao động càng chậm

d)

Vật dao động càng mạnh

35.

Gõ …(1)…. mặt trống, mặt trống phát ra âm to, khi đó …(2)… của mặt trống lớn.

a)

yếu – biên độ dao động

b)

mạnh – tần số

c)

yếu – tần số

d)

mạnh – biên độ dao động

36.

Vật phát ra âm nhỏ hơn khi nào?

a)

Khi vật dao động chậm hơn

b)

Khi vật dao động yếu hơn

c)

Khi tần số dao động nhỏ hơn

d)

Cả 3 trường hợp trên

37.

Độ to của âm phụ thuộc vào đại lượng nào của nguồn âm

a)

tần số

b)

biên độ

c)

màu sắc

d)

hình dạng