wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học cuối kì ll 7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chi trước thỏ có vai trò

a)

Đá kẻ thù

b)

Giữ thăng bằng

c)

Đào

d)

Bật nhảy xa

2.

Bộ lông mao của thỏ dày, xốp có tác dụng :

a)

Định hướng âm thanh, sớm phát hiện kẻ thù

b)

Ngụy trang

c)

Che chở và giữ nhiệt cho cơ thể

d)

Thăm dò thức ăn và tìm hiểu môi trường

3.

Cách ấp trứng của chim bồ câu:

a)

Chỉ chim bố biết ấp trứng

b)

Chim bố mẹ không biết ấp trứng

c)

Chỉ chim mẹ biết ấp trứng

d)

Chim bố mẹ thay nhau ấp trứng

4.

Đặc điểm cấu tạo chi trước của chim:

a)

Có 3 ngón trước và 1 ngón sau

b)

Là cánh chim

c)

Giúp chim bám chặt vào cành cây

d)

Có vuốt sắc

5.

Lông tơ có tác dụng

a)

Xốp nhẹ, giữ nhiệt

b)

Giảm sức cản khi bay

c)

Tạo thành cánh và đuôi chim

d)

Giảm trọng lượng khi bay

6.

Lớp chim được chia thành mấy nhóm

a)

3 nhóm là nhóm Chim chạy, nhóm Chim bơi và nhóm Chim bay.

b)

2 nhóm là nhóm Chim chạy và nhóm Chim bơi

c)

2 nhóm là nhóm Chim bay và nhóm Chim chạy

d)

2 nhóm là nhóm Chim bơi và nhóm Chim bay

7.

Chuột đồng, sóc, nhím là đại diện của Bộ

a)

Bộ Gặm nhấm

b)

Bộ Thú huyệt

c)

Bộ Ăn sâu bọ

d)

Bộ Ăn thịt

8.

Chim bồ câu có tập tính nuôi con như thế nào?

a)

Con non tự đi kiếm mồi.

b)

Nuôi con bằng sữa diều, mớm mồi cho con.

c)

Nuôi con bằng sữa mẹ.

d)

Chỉ nuôi con bằng cách mớm mồi cho con.

9.

Thỏ di chuyển bằng cách:

a)

Bò trên mặt đất

b)

Đi nhanh

c)

Nhảy đồng thời cả hai chân sau

d)

Chạy bằng bốn chân

10.

Đặc điểm giúp đầu linh hoạt, phát huy tác dụng của các giác  quan:

a)

Thân hình thoi

b)

Mỏ sừng bao bọc lấy hàm không răng

c)

Chi trước biến thành cánh chim

d)

Cổ dài khớp với thân

11.

Động vật nào dưới đây thụ tinh ngoài?

a)

Cá chép

b)

Thỏ hoang

c)

Chim bồ câu

d)

Rùa núi vàng

12.

Đại diện của bộ Thú huyệt là

a)

Thú mỏ vịt

b)

Thằn lằn bóng đuôi dài

c)

Kanguru

d)

Thỏ

13.

Cách di chuyển của chim bồ câu là

a)

Bò và chạy

b)

Bay lượn

c)

Bay kiểu vỗ cánh và bay lượn

d)

Bay kiểu vỗ cánh

14.

Đặc điểm răng của Bộ Gặm nhấm là

a)

Răng cửa lớn, không có răng nanh, có khoảng trống hàm

b)

Không có răng cửa, răng nanh dài ra liên tục, có khoảng trống hàm

c)

Răng cửa lớn, sắclớn, răng nanh dài nhọn

d)

Không có răng nanh, răng hàm dài ra liên tục

15.

Ở động vật, sinh sản vô tính có hai hình thức chính là:

a)

Tiếp hợp và phân đôi cơ thể

b)

Phân đôi cơ thể và mọc chồi

c)

Ghép chồi và ghép cành

d)

Mọc chồi và tiếp hợp

16.

Đặc điểm da của chim bồ câu 

a)

Da khô, phủ lông vũ

b)

Da khô, phủ vảy sừng

c)

Da ẩm, có tuyến nhờn

d)

Da khô, phủ lông mao

17.

Động vật nào dưới đây có tập tính đào hang, lót ổ để bảo vệ con?

a)

Thằn lằn bóng đuôi dài

b)

Thỏ hoang

c)

Ếch đồng

d)

Chim bồ câu.

18.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về đặc điểm của thỏ

a)

Là động vật biến nhiệt

b)

Hoạt động vào ban đêm

c)

Đào hang

d)

Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

19.

Trong các động vật sau, động vật nào có quan hệ họ hàng gần với nhện nhà nhất 

a)

Ốc sên 

b)

Bọ cạp

c)

Trai sông

d)

Giun đất

20.

Động vật nào dưới đây phát triển qua biến thái?

a)

Thằn lằn bóng đuôi dài.

b)

Thỏ rừng

c)

Chim bồ câu

d)

Châu chấu

21.

Tuyến phao câu tiết nhờn có tác dụng

a)

Giảm trọng lượng cơ thể

b)

Lông mượt và không thấm nước

c)

Giảm sức cản khi bay

d)

Làm nhẹ đầu chim

22.

Đặc điểm cấu tạo chi sau của chim giúp đi lại dễ dàng và bám chặt vào cành cây:

a)

4 ngón chân có vuốt sắc, phân bố 3 ngón trước và 1 ngón sau

b)

Cánh chim có khả năng xòe rộng tăng diện tích cánh

c)

4 ngón chân có vuốt sắc

d)

4 ngón chân có vuốt sắc, phân bố 2 ngón trước và 2 ngón sau

23.

Đại diện nào sau đây thuộc Bộ Guốc lẻ

a)

Tê giác và ngựa

b)

Tê giác và hươu

c)

Ngựa và lợn

d)

Voi và tê giác

24.

Đặc điểm của kiểu bay vỗ cánh là

a)

Cánh đập liên tục, bay chủ yếu dựa vào động tác vỗ cánh

b)

Cánh dang rộng mà không đập

c)

Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió

d)

Cánh đập chậm rãi và không liên tục

25.

Loài chim nào sau đây di chuyển bằng cách bay lượn

a)

Chim bồ câu

b)

c)

Chim đại bàng

d)

Chim cánh cụt

26.

Đặc điểm của kiểu bay lượn là

a)

Cánh dang rộng mà không đập, bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió

b)

Cánh đập chậm rãi và không liên tục bay chủ yếu dựa vào động tác vỗ cánh

c)

Cánh đập liên tục, bay chủ yếu dựa vào động tác vỗ cánh

d)

Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió

27.

Thú Móng guốc được chia làm mấy bộ

a)

2 bộ là Bộ Guốc chẵn và Bộ Guốc lẻ

b)

3 bộ là Bộ Guốc chẵn, Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi

c)

3 bộ là Bộ Voi, bộ ăn cỏ và Bộ Guốc chẵn

d)

2 bộ là Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi

28.

Trong các lớp động vật sau, lớp nào kém tiến hóa nhất ?

a)

Lớp Bò sát

b)

Lớp Lưỡng cư

c)

Lớp Giáp xác

d)

Lớp Thú

29.

Phát biểu nào dưới đây về thỏ là SAI?

a)

Kiếm ăn chủ yếu vào sáng và giữa trưa.

b)

Ăn thức ăn bằng cách gặm nhấm.

c)

Có tập tính đào hang, ẩn náu trong hang để lẩn trốn kẻ thù.

d)

Là động vật hằng nhiệt

30.

Hệ tuần hoàn của chim có đặc điểm:

a)

Tim có 3 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể

b)

Tim có 2 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể

c)

Tim có 4 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể

d)

Tim có 4 ngăn, máu pha đi nuôi cơ thể

31.

Thỏ hoang có tai thính, vành tai lớn dài cử động được về các phía giúp‎

a)

đào hang và di chuyển.

b)

thăm dò thức ăn

c)

 định hướng âm thanh, phát hiện nhanh kẻ thù.

d)

thỏ giữ nhiệt tốt.

32.

Đặc điểm móng của Bộ Voi là

a)

Guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả

b)

Guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau

c)

Guốc có 5 ngón, guốc nhỏ

d)

Guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả

33.

Đặc điểm sinh sản của bồ câu là

a)

Thụ tinh ngoài

b)

Không có cơ quan giao phối

c)

Đẻ trứng vỏ trứng dai

d)

Đẻ con

34.

Tác hại của chim là

a)

Ăn hại quả, hạt, cá và gây độc cho con người

b)

Ăn hại quả, hạt, cá..., truyền bệnh cho con người

c)

Ăn các loại sâu bọ và gặm nhấm làm hại nông nghiệp và gây bệnh dịch cho con người.

d)

Hút mật hoa gây hại cho cây trồng và nền nông nghiệp

35.

Thú mỏ vịt được xếp vào lớp Thú vì

a)

Vừa ở cạn, vừa ở nước

b)

Có bộ lông dày, giữ nhiệt

c)

Đẻ trứng, có lông mao

d)

Nuôi con bằng sữa, có lông mao

36.

Phát biểu nào dưới đây về giới tính ở động vật là đúng?

a)

Nếu yếu tố đực và yếu tố cái có trên cùng một cá thể thì được gọi là cá thể lưỡng tính.

b)

Nếu yếu tố đực có ở mọi cá thể thì được gọi là cá thể đơn tính

c)

Nếu yếu tố cái có ở mọi cá thể thì được gọi là cá thể đơn tính

d)

Nếu yếu tố đực và yếu tố cái có trên hai cá thể khác nhau thì được gọi là cá thể lưỡng

37.

Nhau thai có vai trò

a)

Đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ nuôi phôi

b)

Là cơ quan giao phối của thỏ

c)

Nơi diễn ra quá trình thụ tinh

d)

Là nơi chứa phôi thai

38.

Đặc điểm móng của Bộ Guốc lẻ là

a)

Guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả

b)

Guốc có 5 ngón, guốc nhỏ

c)

Guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau

d)

Guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả

39.

Cho các lớp động vật sau : (1) : Lớp Lưỡng cư ; (2) : Lớp Chim ; (3) : Lớp Thú ;   (4) : Lớp Bò sát ; (5) : Lớp Cá sụn. Hãy sắp xếp các lớp trên theo chiều hướng tiến hóa.

a)

5) → (1) → (4) → (2) → (3).

b)

(5) → (4) → (1) → (2) → (3).

c)

(1) → (5) → (4) → (2) → (3).

d)

(5) → (4) → (1) → (3) → (2).

40.

Tại sao thỏ hoang chạy không dai sức bằng thú ăn thịt song trong một số trường hợp chúng vẫn thoát khỏi nanh vuốt của con vật săn mồi?

a)

Vì trong khi chạy, chân thỏ thường hất cát về phía sau.

b)

Vì thỏ chạy theo hình chữ Z khiến cho kẻ thù bị mất đà.

c)

Vì thỏ có khả năng nhảy rất cao vượt qua chướng ngại vật.

d)

Vì thỏ có cơ thể nhỏ có thể trốn trong các hang hốc.