Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lsđl

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

 Sự kiện nào đã mở đầu quá trình xâm chiếm, áp đặt sự thống trị, biến các nước Đông Nam Á thành thuộc địa của thực dân phương Tây?

a)

Năm 1511, Bồ Đào Nha đánh chiếm vương quốc Ma-lắc-ca


b)

Hà Lan cai trị In-đô-nê-xi-a (Indonesia)



c)

Anh chiếm toàn bộ bán đảo Ma-lay-a (Malaya)

d)

Pháp đặt ách đô hộ lên ba nước Đông Dương


2.

 Nguyên nhân bùng nổ cuộc đấu tranh chống lại ách đô hộ của thực dân phương Tây là?


a)

Mâu thuẫn giữa nhà nước phong kiến với tư bản chủ nghĩa

b)

Nông dân đứng lên giành lại ruộng đất


c)

Mâu thuẫn dân tộc sâu sắc giữa nhân dân Đông Nam Á với thực dân phương Tây


d)

 Mâu thuẫn giữa công nhân với địa chủ

3.

 Mục đích của cuộc đấu tranh chống ách đô hộ của thực dân phương Tây ở Đông Nam Á là?


a)

Quyết định chiến thắng của chủ nghĩa tư bản đối với chế độ phong kiến

b)

Báo hiệu sự suy vong của chế độ quân chủ chuyên chế


c)

Chống lại ách cai trị bất công của chế độ thực dân, giành lại nền độc lập

d)

Chống lại phong kiến lạc hậu.

4.

Đến giữa thế kỉ XVIII, chính quyền phong kiến Đàng Ngoài đã


a)

hình thành và bước đầu phát triển.


b)

B. phát triển đến đỉnh cao.

c)

C. rơi vào khủng hoảng trầm trọng.

d)

D. sụp đổ hoàn toàn.

5.

Đất nước Đại Việt bị chia cắt thành 2 đàng, lấy sông nào làm giới tuyến?


a)

A. Sông Cửu Long


b)

B. Sông Hồng

c)

C. Sông Gianh

d)

D. Sông Thu Bồn

6.

 Xung đột Nam - Bắc triều là xung đột giữa?


a)

A. Họ Mạc - Trịnh


b)

B. Họ Lê - Trịnh

c)

C. Họ Mạc - Nguyễn

d)

D. Họ Nguyễn - Trịnh

7.

Chính quyền đầu tiên xác lập chủ quyền đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là?


a)

A. Chúa Nguyễn ở Đàng Trong


b)

B. Chúa Trịnh ở Đàng Trong

c)

C. Chúa Nguyễn ở Đàng Ngoài

d)

D. Chúa Trịnh ở Đàng Ngoài

8.

Ai là người có công hình thành nên phương cách viết tiếng Việt bằng mẫu tự La-tinh?


a)

A. Dương Văn An


b)

B. Đào Duy Từ

c)

C. Leonardo da vinci

d)

D. Alexandre de Rhodes

9.

 Từ cuối thế kỉ XVII, tình hình nông nghiệp Đàng ngoài Đại Việt như thế nào?


a)

A. Tình trạng nông dân thiếu ruộng diễn ra trầm trọng

b)

B. Mâu thuẫn giữa các vùng trong cả nước và giữa các nước với nhau

c)

C. Kinh tế bị ảnh hưởng nghiêm trọng, ruộng đất bỏ hoang không có người cấy cày

d)

D. Nông nghiệp được mùa, nhà nhà no đủ

10.

 Sau khi xung đột Nam - Bắc triều nổ ra, tình hình nông nghiệp Đàng ngoài Đại Việt như thế nào?

a)

A. Tình trạng nông dân thiếu ruộng diễn ra trầm trọng

b)

B. Nông nghiệp mới dần dần ổn định trở lại


c)

C. Kinh tế bị ảnh hưởng nghiêm trọng, ruộng đất bỏ hoang không có người cấy cày


d)

D. Nông nghiệp được mùa, nhà nhà no đủ


11.

Trước khi xung đột Nam - Bắc triều nổ ra, tình hình nông nghiệp Đàng ngoài Đại Việt như thế nào?


a)

A. Tình trạng nông dân thiếu ruộng diễn ra trầm trọng


b)

B. Nông nghiệp mới dần dần ổn định trở lại


c)

C. Kinh tế bị ảnh hưởng nghiêm trọng, ruộng đất bỏ hoang không có người cấy cày

d)

D. Nông nghiệp được mùa, nhà nhà no đủ

12.

 Cuộc khởi nghĩa nào mở đầu cho phong trào nông dân ở Đàng Ngoài?


a)

A. Khởi nghĩa Hoàng Công Chất


b)

B. Khởi nghĩa Nguyễn Dương Hưng


c)

C. Khởi nghĩa Lê Duy Mật


d)

D. Khởi nghĩa Nguyễn Danh Phương


13.

Vào giữa thế kỉ XVIII, sự bùng nổ và phát triển của phong trào nông dân Đàng Ngoài đã


a)

A. làm lung lay chính quyền chúa Nguyễn.


b)

B. dẫn đến sự sụp đổ của chính quyền Lê - Trịnh.


c)

C. làm lung lay chính quyền vua Lê - chúa Trịnh.


d)

D. dẫn đến sự sụp đổ của chính quyền chúa Nguyễn.


14.

Phong trào nông dân Đàng Ngoài có tác động như thế nào đối với xã hội Đại Việt giữa thế kỉ XVIII?


a)

A. Buộc vua Lê phải cải cách toàn diện đất nước.


b)

B. Khiến chính quyền chúa Nguyễn khủng hoảng.

c)

C. Buộc chúa Nguyễn thực hiện một số cải cách.


d)

D. Làm lung lay chính quyền vua Lê - chúa Trịnh.


15.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân các nước thực dân phương Tây đẩy mạnh xâm lược Đông Nam Á?


a)

A. Tư bản phương Tây có nhu cầu cao về nguyên liệu, nhân công, thị trường.


b)

B. Đông Nam Á có vị trí quan trọng trong tuyến đường giao thương trên biển.


c)

C. Kinh tế của các nước tư bản phương Tây đang bị Đông Nam Á cạnh tranh.


d)

D. Khu vực Đông Nam Á có tài nguyên phong phú, nguồn nhân công dồi dào.

16.

Đến cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á vẫn giữ được độc lập là


a)

A. Việt Nam.


b)

B. Xiêm.


c)

C. Mi-an-ma.


d)

D. In-đô-nê-xi-a.


17.

Đến cuối thế kỉ XIX, thực dân Pháp đã cơ bản hoàn thành quá trình xâm lược các quốc gia nào ở Đông Nam Á?


a)

A. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.


b)

B. Xiêm, Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a.


c)

C. Phi-líp-pin, Mi-an-ma, Lào.


d)

D. Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Lào.


18.

Đến cuối thế kỉ XIX, nước nào ở Đông Nam Á đã trở thành thuộc địa của thực dân Hà Lan?


a)

A. Mi-an-ma.


b)

B. Phi-líp-pin.


c)


C. In-đô-nê-xi-a.


d)

D. Cam-pu-chia.


19.

Trên lĩnh vực chính trị, các nước tư bản phương Tây đã thi hành chính sách cai trị nào đối với nhân dân Đông Nam Á?


a)

A. Cướp đoạt ruộng đất của nông dân để lập các đồn điền trồng cây cao su.


b)

B. Chia một nước hoặc một vùng thuộc địa thành các đơn vị hành chính mới.

c)

C. Phát triển giao thông vận tải để phục vụ cho mục đích kinh tế và quân sự.

d)

D. Chính sách giáo dục “ngu dân”, kì thị chủng tộc; chia rẽ đoàn kết dân tộc.

20.

Trong quá trình cai trị Đông Nam Á, thực dân phương Tây chú trọng phát triển hệ thống giao thông vận tải, nhằm


a)

A. truyền bá văn hóa, khai hóa văn minh cho cư dân trong khu vực.


b)

B. hỗ trợ các nước trong khu vực khôi phục và phát triển nền kinh tế.


c)

C. nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân Đông Nam Á.

d)

D. phục vụ các chương trình khai thác thuộc địa và mục đích quân sự.


21.

Quá trình đấu tranh chống thực dân phương Tây của nhân dân các nước Đông Nam Á có điểm giống nhau cơ bản về

a)

A. mục đích đấu tranh.

b)

B. thời điểm diễn ra.


c)

C. hình thức đấu tranh.

d)

D. lực lượng lãnh đạo.


22.

Trong những năm 1858 - 1884, thực dân Pháp vấp phải cuộc kháng chiến quyết liệt của nhân dân nước nào?


a)

A. Mi-an-ma.


b)

B. Phi-líp-pin.


c)

C. Việt Nam.


d)

D. In-đô-nê-xi-a.


23.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tình hình nhà Lê đầu thế kỉ XVI?


a)

A. Sản xuất trì trệ, hạn hán, mất mùa thường xuyên xảy ra.

b)

B. Ở nhiều nơi, dân chúng nổi dậy chống lại triều đình.


c)

C. Mạc Đăng Dung tiến hành khởi nghĩa lật đổ nhà Lê.


d)

D. Đất nước bất ổn, Mạc Đăng Dung thâu tóm quyền hành.

24.

Trong những năm 1527 - 1592, chính quyền nhà Mạc chỉ quản lí được khu vực từ


a)

A. Hà Tĩnh trở ra phía bắc.


b)

B. Nghệ An trở ra phía bắc.


c)

C. Thanh Hóa trở ra phía bắc.

d)

D. Ninh Bình trở ra phía bắc.


25.

Cuộc xung đột Nam - Bắc triều ở Đại Việt (thế kỉ XVI) diễn ra giữa các thế lực phong kiến nào?

a)

A. Nhà Mạc - nhà Lê.


b)

B. Họ Trịnh - họ Nguyễn.


c)

C. Họ Mạc - họ Nguyễn.


d)

D. Họ Lê - họ Trịnh.


26.

Không chấp nhận địa vị chính thống của nhà Mạc, nhiều cựu thần nhà Lê, đứng đầu là Nguyễn Kim đã


a)

A. đưa Lê Duy Ninh lên làm vua, lập ra Nam triều, đối đầu với nhà Mạc.


b)

B. tiến hành đảo chính, lật đổ nhà Mạc, đưa Lê Cung Hoàng trở lại ngôi vua.


c)

C. đưa Lê Duy Ninh vào vùng Thuận Hóa, lập nên chính quyền Đàng Trong.


d)

D. dấy binh nổi dậy khởi nghĩa ở Cao Bằng, với danh nghĩa “phù Lê diệt Mạc”.


27.

Khu vực nào đã trở thành chiến trường chính giữa Bắc triều và Nam triều trong những năm 1533 - 1592?


a)

A. Thanh Hóa - Nghệ An.


b)

B. Hà Tĩnh - Quảng Bình.


c)

C. Quảng Bình - Quảng Trị.


d)

D. Thuận Hóa - Quảng Nam.


28.

Địa danh nào được đề cập đến trong câu đố dưới đây?

“Sông nào chia cắt sơn hà

Dưới thời Trịnh - Nguyễn, thật là xót xa?”


a)

A. sông Lệ Thủy (Quảng Trị).


b)

B. sông Bến Hải (Quảng Trị).


c)

C. sông Mã (Thanh Hóa).

d)

D. sông Gianh (Quảng Bình).


29.

“Đàng Ngoài” là từ dùng để chỉ vùng đất từ


a)

A. sông Gianh trở vào nam.


b)

B. sông Gianh trở ra bắc.


c)

C. Ninh Bình trở ra bắc.


d)

D. Ninh Bình trở vào nam.

30.

Sự thống nhất của lãnh thổ Đại Việt bị xâm phạm nghiêm trọng trong suốt các thế kỉ XVI - XVIII, do


a)

A. vua Xiêm sai tướng đem 5 vạn quân sang xâm lược Đại Việt.


b)

B. quân Thanh xâm chiếm khu vực biên giới phía Bắc của Đại Việt.


c)

C. cuộc đấu tranh giữa các phe phái trong nội bộ triều đình Lê sơ.


d)

D. xung đột Nam - Bắc Triều và Trịnh - Nguyễn phân tranh.


31.

Để chống họ Trịnh, chúa Nguyễn Phúc Nguyên đã lệnh cho Đào Duy Từ thi công hệ thống phòng thủ, được gọi là

a)

A. Lũy Thầy.


b)

B. thành Đa Bang.


c)

C. thành Tây Đô.


d)

D. lũy Pháo Đài.


32.

Vào cuối thế kỉ XV, đạo Quảng Nam được thành lập, tên gọi “Quảng Nam” có nghĩa là gì?


a)

A. Phía nam rộng lớn.


b)

B. Vùng đất an lành ở phía nam.


c)

C. Vùng đất thiêng ở miền biên viễn.


d)

D. Ánh sáng từ miền duyên hải phía đông.


33.

Từ cuối thế kỉ XVI, người Việt tiếp tục di cư về phía Nam, khai hoang, mở đất tại


a)

A. Thuận Hóa, Quảng Nam,…


b)

B. Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế,…

c)

C. Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi,…


d)

D. Mô Xoài, Bến Nghé, Sài Gòn,…


34.

Việc người Việt thực thi chủ quyền đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa dưới thời các chúa Nguyễn có ý nghĩa như thế nào?


a)

A. Tạo cơ sở lịch sử cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay.


b)

B. Khẳng định và bảo vệ chủ quyền của các đảo, quần đảo thuộc Vịnh Bắc Bộ.


c)

C. Đảm bảo cho hoạt động khai thác lâu dài của người Việt ở Vịnh Bắc Bộ.


d)

D. Khẳng định chủ quyền và hoạt động khai thác lâu dài tại vùng vịnh Thái Lan.


35.

Năm 1558,Nguyễn Hoàng được cử làm trấn thủ Thuận Hoá và mười hai năm sau ông kiêm luôn trân thủ


a)

A. Nghệ An.


b)

B. Thanh Hóa.


c)

C. Quảng Nam.

d)

D. Quảng Bình.


36.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tình hình nông nghiệp ở Đàng Ngoài của Đại Việt trong các thế kỉ XVI - XVIII?


a)

A. Sản xuất phát triển dưới thời cai trị của Mạc Đăng Doanh.


b)

B. Sản xuất suy giảm khi xung đột Nam - Bắc triều diễn ra.


c)

C. Ruộng công nhiều hơn ruộng tư, nông dân không thiếu ruộng.


d)

D. Từ cuối thế kỉ XVI, sản xuất nông nghiệp dần ổn định trở lại.


37.

Những nghề thủ công mới xuất hiện ở Đại Việt trong các thế kỉ XVII, XVIII là

a)

A. khai mỏ, khắc bản in, làm đường cát trắng,…


b)

B. đúc đồng, dệt lụa, làm giấy,…


c)

C. khắc bản in, làm giấy, dệt lụa,…


d)

D. làm đường cát trắng, làm thủy tinh, gốm sứ,…


38.

Các đô thị nổi tiếng ở Đàng Ngoài của Đại Việt trong các thế kỉ XVI - XVIII là

a)

A. Kẻ Chợ, Phố Hiến,…


b)

B. Thanh Hà, Hội An,…


c)

C. Bến Nghé, Cù Lao Phố,…


d)

D. Mỹ Tho, Tiền Giang,…


39.

Tôn giáo nào được du nhập vào Đại Việt từ đầu thế kỉ XVI?


a)

A. Nho giáo.


b)

B. Phật giáo.


c)

C. Thiên Chúa giáo.


d)

D. Đạo giáo.


40.

Lãnh thổ nước ta là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm:


a)

A. Vùng đất, vùng biển, vùng trời.


b)

B. Vùng biển, vùng núi, vùng đảo xa.


c)

C. Vùng đồng bằng, vùng núi, vùng biển.


d)

D. Vùng núi cao, vùng đồng bằng trũng thấp.


41.

 Việt Nam tiếp giáp với hai đại dương nào sau đây?


a)

A. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.


b)

B. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.


c)

C. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.


d)

D. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.


42.

Phía Bắc của nước ta tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?


a)

A. Thái Lan.


b)

B. Cam-pu-chia.


c)

C. Lào.


d)

D. Trung Quốc.


43.

 Phần biển Việt Nam có diện tích khoảng


a)

A. 1,3 triệu km2.


b)

B. 1,2 triệu km2.


c)

C. 1,0 triệu km2.


d)

D. 1,5 triệu km2.


44.

Tổng diện tích của các đơn vị hành chính nước ta hiện nay là


a)

A. 331 212 km2.


b)

B. 331 344 km2.


c)

C. 313 3423 km2.


d)

D. 331 122 km2.


45.

. Nơi hẹp nhất Việt Nam (khoảng 50km), thuộc tỉnh nào sau đây?


a)

A. Quảng Trị.


b)

B. Nghệ An.


c)

C. Quảng Bình.

d)

D. Quảng Nam.


46.

Điểm cực Tây phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào sau đây ?


a)

A. Khánh Hòa.


b)

B. Điện Biên.


c)

C. Hà Giang.


d)

D. Cà Mau.


47.

 Vị trí địa lí làm cho thiên nhiên nước ta có đặc điểm nào dưới đây?


a)

A. Mang tính chất cận nhiệt đới trên núi.


b)

B. Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.


c)

C. Mang tính chất nhiệt đới khô trên núi.

d)

D. Mang tính chất cận xích đạo gió mùa.


48.

 Vịnh biển nào sau đây ở nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới?


a)

A. Vịnh Hạ Long.


b)

B. Vịnh Dung Quất.


c)

C. Vịnh Cam Ranh.


d)

D. Vịnh Thái Lan.

49.

Nước ta hàng năm nhận được lượng bức xạ lớn là do


a)

A. nằm trong vùng nội chí tuyến.


b)

B. chịu ảnh hưởng của gió mùa.


c)

C. tiếp giáp Biển Đông rộng lớn.


d)

D. thiên nhiên nước ta phân hóa.


50.

Dạng địa hình nào sau đây của nước ta đa dạng, phổ biến và quan trọng nhất?


a)

A. Đồng bằng.


b)

B. Đồi núi.


c)

C. Cao nguyên.

d)

D. Sơn nguyên.


51.

Ở nước ta, đồng bằng chiếm


a)

A. 2/3 diện tích đất liền.


b)

B. 1/2 diện tích đất liền.


c)

C. 3/4 diện tích đất liền.


d)

D. 1/4 diện tích đất liền.


52.

 Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?


a)

A. Địa hình đồi núi cao chiếm phần lớn.


b)

B. Địa hình chịu tác động của con người.


c)

C. Địa hình có tính phân bậc khá rõ rệt.


d)

D. Chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm.


53.

Nước mưa hòa tan với đá vôi tạo nên dạng địa hình đặc trưng nào sau đây?


a)

A. Cac-xtơ.


b)

B. Hầm mỏ.


c)

C. Thềm biển.


d)

D. Đê, đập.


54.

Ở nước ta, dãy núi nào sau đây chạy theo hướng vòng cung?

a)

A. Con Voi.


b)

B. Tam Đảo.


c)

C. Bạch Mã.


d)

D. Sông Gâm.

55.

. Sông nào sau đây không chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam?


a)

A. Sông Hồng.


b)

B. Sông Tiền.


c)

C. Sông Thương.


d)

D. Sông Mã.


56.

Ở nước ta, dãy núi nào sau đây cao và đồ sộ nhất?


a)

A. Pu Đen Đinh.


b)

B. Hoàng Liên Sơn.

c)

C. Pu Sam Sao.


d)

D. Trường Sơn Bắc.


57.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm vùng núi Trường Sơn Bắc?


a)

A. Là vùng đồi núi thấp, độ cao phổ biến dưới 1000m.

b)

B. Địa hình cao nhất nước ta, các cao nguyên hiểm trở.

c)

C. Ít núi trên 2000m, có nhiều nhánh núi đâm ra biển.


d)

D. Chủ yếu là núi, cao nguyên và có hướng vòng cung.


58.

 “Nhiều nhánh núi đâm ngang ra biển chia cắt đồng bằng” là đặc điểm của vùng đồi núi nào sau đây?


a)

A. Tây Bắc.

b)

B. Đông Bắc.


c)

C. Trường Sơn Bắc.


d)

D. Trường Sơn Nam.


59.

 Vai trò chủ yếu của hệ thống kênh rạch ở đồng bằng sông Cửu Long là


a)

A. tiêu nước, thau chua, rửa mặn.


b)

B. điều tiết nước, chống lũ quét.


c)

C. hạn chế triều cường, rửa phèn.


d)

D. chống ngập úng, thoát nước.


60.

 Các đồng bằng duyên hải ít màu mỡ hơn là do


a)

A. phù sa sông và biển hình thành.


b)

B. phù sa biển và địa hình ven biển.

c)

C. vật liệu bồi đắp đồng bằng rất ít.


d)

D. nhiều dãy núi lan sát với bờ biển.


61.

Tính nhiệt đới của thiên nhiên nước ta được bảo toàn trên phần lớn diện tích lãnh thổ do địa hình nước ta chủ yếu là


a)

A. đồi núi cao.


b)

B. đồi núi thấp.


c)

C. đồng bằng.


d)

D. cao nguyên.


62.

Ở vùng Tây Bắc có mùa đông ngắn và ấm hơn vùng Đông Bắc do ảnh hưởng của dãy núi nào sau đây?

a)

A. Ngân Sơn.


b)

B. Pu Đen Đinh.

c)

C. Đông Triều.

d)

D. Hoàng Liên Sơn.


63.

. Khí hậu ở đai ôn đới gió mùa trên núi có đặc điểm nào sau đây?


a)

A. Có tính chất ôn đới.

b)

B. Khí hậu khá mát mẻ.


c)

C. Vào mùa hạ nóng.


d)

D. Nóng ẩm, mưa nhiều.

64.

Ở khu vực đồi núi, loại đất nào sau đây là phổ biến nhất?


a)

A. Đất feralit.


b)

B. Đất badan.


c)

C. Đất mùn alit.

d)

D. Đất phù sa.


65.

 Khu vực đồi núi nước ta có địa hình chia cắt phức tạp nên gây khó khăn cho


a)

A. giao thông vận tải.


b)

B. tài chính ngân hàng.


c)

C. cải tạo môi trường.


d)

D. phát triển thủy điện.


66.

 Hoạt động kinh tế nào sau đây là thế mạnh ở khu vực đồng bằng?


a)

A. Chăn nuôi gia súc lớn, gia cầm.


b)

B. Làm muối và khai thác thủy sản.


c)

C. Trồng cây lương thực, thực phẩm.


d)

D. Trồng cây công nghiệp lâu năm.

67.

 Vùng biển và thềm lục địa ở nước ta có thế mạnh nào sau đây để phát triển giao thông vận tải biển?

a)

A. Nhiều thủy sản có giá trị, giàu muối.


b)

B. Có nhiều vũng và vịnh biển nước sâu.


c)

C. Giàu tài nguyên dầu khí và thủy triều.

d)

D. Nhiều bãi tắm, đảo có phong cảnh đẹp.


68.

 Ở nước ta hiện nay, đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất?

a)

A. Phú Quý.


b)

B. Côn Đảo.


c)

C. Cái Bầu.


d)

D. Phú Quốc.


69.

 Dọc ven biển nước ta có nhiều vũng vịnh, thuận lợi để


a)

A. phát triển thủy sản

b)

B. xây dựng cảng biển.


c)

C. phát triển du lịch.

d)

D. chăn nuôi gia súc.


70.

 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là


a)

A. đồng bằng sông Hồng.


b)

B. đồng bằng sông Cửu Long.


c)

C. đồng bằng ven biển.

d)

D. đồng bằng miền Trung.


71.

 Nước ta có độ cao giảm dần theo chiều từ


a)

A. tây bắc xuống đông nam.

b)

B. bắc xuống nam.

c)

C. đông xuống tây.


d)

D. đông bắc xuống tây nam

72.

 Khoáng sản nào sau đây thuộc khoáng sản năng lượng?


a)

A. Dầu mỏ.


b)

B. Man-gan.


c)

C. Bô-xít.


d)

D. Cao lanh.


73.

Khoáng sản nào sau đây thuộc khoáng sản phi kim loại?

a)

A. Dầu mỏ.


b)

B. Man-gan.

c)

C. Ti-tan.


d)

D. Đá quý.


74.

Ở nước ta, các mỏ nội sinh thường hình thành ở


a)

A. các vùng biển nông, vùng bờ biển.


b)

B. các vùng đứt gãy sâu, uốn nếp mạnh.

c)

C. vùng trũng được bồi đắp, lắng đọng.

d)

D. nơi có hoạt động mac-ma, ven biển.


75.

Dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?


a)

A. Thềm lục địa phía Đông Nam.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.


c)

C. Vùng biển Trung Bộ, các đảo.


d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.


76.

 Than phân bố chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?


a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Đông Nam Bộ.


c)

C. Tây Bắc.


d)

D. Tây Nguyên.


77.

 Đồng bằng nào sau đây ở nước ta tập trung nhiều than bùn?


a)

A. Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh.


b)

B. Đồng bằng duyên hải miền Trung.


c)

C. Đồng bằng sông Hồng.


d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.


78.

Vấn đề nào được đặt ra khi khai thác, vận chuyển và chế biến khoáng sản?


a)

A. Chi phí vận chuyển, chế biến lớn.


b)

B. Giá thành sản phẩm đầu ra thấp.

c)

C. Gây ô nhiễm môi trường sinh thái.


d)

D. Khó khăn trong khâu vận chuyển.


79.

Một số khoáng sản nước ta


a)

A. có khả năng tự phục hồi.

b)

B. không bị hao kiệt nhiều.

c)

C. có trữ lượng rất lớn.


d)

D. bị khai thác quá mức.


80.

 Khoáng sản là loại tài nguyên


a)

A. tự phục hồi được.


b)

B. có giá trị vô tận.


c)

C. không phục hồi được.


d)

D. thường bị hao kiệt.


81.

 Ở nước ta, tài nguyên khoáng sản có vai trò nào sau đây?

a)

A. Bảo vệ đa dạng sinh học, tài nguyên đất.


b)

B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

c)

C. Đảm bảo an ninh lương thực của nước ta.


d)

D. Tạo nhiều việc làm cho người lao động.